1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Hàm số lũy thừa – hàm số mũ và hàm số logarit26178

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 362,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết các biểu thức sau với dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ: Bài 7... Giải các phương trình sau:... Chứng minh các hàm số đã cho thỏa mãn các hệ thức được chỉ ra: Bài 6.. Giải các phương t

Trang 1

HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

2222

Chương

Bài 1: LŨY THỪA – CÁC PHÉP TÍNH VỀ LŨY THỪA VỚI HÀM SỐ THỰC

1 Kiến thức cơ bản

Gọi và là những số thực dương, và là những số thực tùy ý

 

 

 

= − ⇒ − =   ( )  = ⇒  = ∀   ( )

2 Lưu ý

 Nếu < thì chỉ xác định khi ∀ ∈ ℤ

 Nếu > thì α > βα > β

 Nếu < < thì α > βα < β

→∞

 

 Để so sánh và Ta sẽ đưa 2 căn đã cho về cùng bậc n (với n là bội số chung của s1 và s2 ) ⇒ Hai

số so sánh mới lần lượt là A và B Từ đó so sánh A và B ⇒ kết quả so sánh của và

 Công thức lãi kép: Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì ⇒ Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi)

3 Bài tập áp dụng

Bài 1 Với là các số thực dương Hãy rút gọn các biểu thức sau:

1/

     

2/

+

=

4/

số

Trang 2

7/ =     

+

=

 

 

=    +

 

11/

    

    

=

12/

           − −  

=     − +     −        −  

13/

Bài 2 Hãy so sánh các cặp số sau:

5/    

 

 

  và

 

 

 

 

π

 

 

 

 

  và

 

 

 

 

  7/

 

 

 

 

  và

 

 

 

 

13/ ( )− và ( )− 14/     π

 

 

  và

π

 

 

 

 

  15/

 

 

 

 

  và

 

 

 

 

 

19/ − và 20/     π

 

 

  và

π

 

 

 

 

  21/

 

 

 

 

 

  và

 

 

 

 

 

Bài 3 So sánh hai số nếu:

1/ < 2/ ( ) > ( ) 3/    

 

 

  và

 

 

 

 

  4/

 

 

 

 

 

 

>

 

 

 

 

 

 

5/ ( − ) < ( − ) 6/ ( − ) < ( − )

Bài 4 Có thể kết luận gì về cơ số nếu:

1/ ( − )− <( − )− 2/ ( + )− > ( + )− 3/

 

  <

 

 

 

Trang 3

4/ ( − )− >( − )− 5/ ( − ) >( − ) 6/

   

  > 

Bài 5 Đơn giản các biểu thức sau:

1/ = − ( )    −       −    ( ) −    −   

( ) ( )

=

 

 

=  

 

 

=

( )

=

=

=  − +   +  

9/

Bài 6 Viết các biểu thức sau với dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ:

Bài 7 Đơn giản các biểu thức sau:

1/

+

− +



3/

4/

5/

=  −    + +  

6/

        

=  −    +    +  

Trang 4

7/

 +



− +

=

11/

12/

+

13/

=

14/

16/

17/

=  +    + 

Bài 8 Giải các phương trình sau:

+

 

  =

 

 

=

4/ ( ) =          − 5/

     

    =

   

   

 

 

 

 

7/

− =       

     

  =  

Bài 9 Giải các bất phương trình sau:

 

 

+

 

  <

 

 

 

 

Trang 5

Bài 10 Giải các phương trình sau:

Trang 6

Bài 2: LOGARIT

1 Kiến thức cơ bản

a/ Định nghĩa

 >



Logarit tự nhiên (logarit Nepe): =

b/ Tính chất

Nếu > thì > ⇔ > Nếu < < thì > ⇔ <

c/ Các qui tắc tính logarit

Cho > ≠ và > Ta có:

 

 

 

d/ Các công thức đổi cơ số

β

=

2 Bài tập áp dụng

Bài 1 Thực hiện các phép tính sau:

Trang 7

10/ = + + 11/ = + 12/ = −

Bài 2 Thực hiện phép biến đổi theo yêu cầu bài toán

+

+

Trang 8

Bài 4 So sánh các cặp số sau:

+

+ 5/ CM: < <

8/, 9/ Sử dụng Bất đẳng thức ∗ bài tập 3

Bài 5 Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho có nghĩa)

+

Trang 9

13/ −

=

Trang 10

Bài 3: HÀM SỐ LŨY THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

1 Kiến thức cơ bản

1.1/ Khái niệm

a/ Hàm số lũy thừa = α (α là hằng số)

Tập xác định: = ℝ

Tập giá trị: ! =( +∞)

Tính đơn điệu

Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang

Dạng đồ thị:

Tập xác định: =( +∞)

Tập giá trị: ! = ℝ

Tính đơn điệu

Nhận trục tung làm tiệm cận đứng

Dạng đồ thị:

○ Khi > hàm số đồng biến

○ Khi < < : hàm số nghịch biến

>

< <

○ Khi > hàm số đồng biến

○ Khi < < : hàm số nghịch biến

=

>

O 1

=

< <

O

1

Trang 11

1.2/ Giới hạn đặc biệt

 

+

=

1.3/ Đạo hàm

L u

L u ýýýý: ( ) = − ⇒( ) = −

2 Bài tập áp dụng

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1/

→+∞

 

 +

+

→+∞

→+∞

 +  

 −

4/

+

→+∞

 +  

 +  

 −

7/

9/

10/

11/

→+∞

 

 − 

Bài 2 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

=

+ −

=

+

= + Với > nếu chẳn

Với < nếu lẻ

Trang 12

13/ +

=

− + Bài 3 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

=

Bài 4 Tính đạo hàm của các hàm số sau:

=

+

=

Bài 5 Chứng minh các hàm số đã cho thỏa mãn các hệ thức được chỉ ra:

Bài 6 Chứng minh các hàm số đã cho thỏa mãn các hệ thức được chỉ ra:

1/ =   + =

 +

+ +

+

+

Bài 7 Giải các phương trình và bất phương trình sau với các hàm số được chỉ ra:

1/ " = " " = ( + + ) 2/ " + " = " =

3/ " ># " = + ( − ) # = ( − ) 4/ " = " = − + − + −

5/ " < # " = + # = +

Bài 8 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

Trang 13

5/ = − 6/ = 7/ = − 8/ =( )

Bài 4: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Cơ sở lý thuyết

1.1/ Phương trình mũ cơ bản

Với > ≠ thì  > 

= ⇔ 

 =



1.2/ Phương pháp giải một số phương trình mũ thường gặp

Bài giải tham khảo 1/ Giải phương trình: ( ) = ( )

ĐƯA VỀ CÙNG CƠ SỐ & LOGARIT HÓA

Dùng các công thức mũ và lũy thừa đưa về dạng " = # Với > ≠ thì " = #" =#

Trường hợp cơ số có chứa ẩn thì:



Thí dụ 1 Giải các phương trình mũ sau (đưa về cùng cơ số)

Trang 14

4/ Giải phương trình: − − = ( )

     

   

   

Bài giải tham khảo 1/ Giải phương trình: = ( )

 

 

 

2/ Giải phương trình: ( + ) − = ( )

+ 3/ Giải phương trình: ( + ) − =( + )− ( )

Điều kiện:

( )

 = −

⇔  + −   − − −  = ⇔  − = − ⇔  − = −



 ≥

4/ Giải phương trình: ( + ) − + = ( + )+ ( )



Thí dụ 2 Giải các phương trình mũ sau (logarit hóa)

Trang 15

( )

( )

$

 

 

 

 

Bài giải tham khảo 1/ Giải phương trình: − + = ( )

%

 =



( )

%

%

 =

= −



ĐẶT ẨN SỐ PHỤ

"

%





Dạng 2: " ( )" "

⇒ Chia hai vế cho "

, rồi đặt ẩn phụ

"

 

 

  (chia cơ số lớn nhất)

Dạng 3: " + " = với = Đặt % " "

%

Thí dụ 1 Giải các phương trình mũ sau (đặt ẩn số phụ dạng 1, loại đặt ẩn phụ hoàn toàn)

Trang 16

Với % = ⇒ = ⇔ = ⇔ = −

3/ Giải phương trình: + − − = ( )

%

%

 =



4/ Giải phương trình: − − + = ( )

Điều kiện: ≥

%

%

%

 =



%

%

 = −



6/ Giải phương trình: + − = ( )

( )

Đặt % = > Khi đó:

( ) ( ) ( )

%

%

%

 =

 =



Với %

Trang 17

( )         ( )

Đặt

& '

( )

 =

 =



8/ Giải phương trình: ( + ) (+ + ) = ( )

%

%

 =



+

9/ Giải phương trình: + = ( )

Cách 1: Phương pháp đặt ẩn phụ với 1 ẩn

%

Cách 2: Phương pháp đặt ẩn phụ với 2 ẩn dẫn đến hệ phương trình

(

 =

 =



Khi đó:

(

 + =





Theo định lí Viét, thì (chính là nghiệm của phương trình: )) + =

Trang 18

( )

Cách 3: Phương pháp ước lượng 2 vế (dùng bất đẳng thức Cauchy)

Theo bất đẳng thức Cauchy, ta có:

& '

Trang 19

10/ Giải phương trình: − + − = ( )

Đặt % = (* ≤ ≤% )

%

%

%

%

 =



Bài giải tham khảo

    

    

Đặt: % =     >

 

 

( )

%

%

 =

 = −



Với % = ⇒     = ⇔ =

 

 

 

Đặt: % =     >

 

 

( )

%

%

 =

 =



 

 

 

 

 

 

Thí dụ 2 Giải phương trình mũ (đặt ẩn phụ dạng 2: Chia hai vế cho cơ số lớn nhất hoặc nhỏ nhất)

Trang 20

Đặt: % =     >

 

 

%

%

 =



 

 

 

4/ Giải phương trình: + = ( )

Điều kiện: ≠

 

 

           

⇔    +    − = ⇔    +    − =

 

 

Đặt: % =     >

 

 

( )

%

% %

%

 = −

 =



 

 

 

Bài giải tham khảo 1/ Giải phương trình: ( + ) (+ − ) = ( )

%

( )

%

Thí dụ 3 Giải các phương trình mũ sau (đặt ẩn phụ dạng 3)

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w