1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an bồi dưỡng lớp 6(08-09)

5 2K 75
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án bồi dưỡng lớp 6(08-09)
Trường học Trường THCS Ninh Thắng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Ninh Thắng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cßn tÝch cña chóng gÊp 24 lÇn hiÖu cña chóng HD: C¸ch gi¶i t¬ng tù trªn... HDVN: Làm lại các bài tập đã chữa.. Bài tập: 18/ Tìm thơng của phép chia sau mà không tính kết quả cụ thể của s

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Buổi 1

Các phép tính về số tự nhiên

I/ Mục tiêu:

- H/S đợc rèn luyện, nâng cao về số tự nhiên; các phép tính về số tự nhiên; Tập hợp…

-Làm thành thạo một số dạng toán cơ bản ở toán nâng cao

II/ Bài tập:

1/ Các tập hợp A, B, C, D đợc cho bởi sơ đồ sau:

D

b n B 3 2

A 1

c a m C

4

Viết các tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử

A = {a, b, c} B = {a, b, m, n} C = {1, 3} D = {1, 2, 3, 4}

2/ Hãy xác định các tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng?

 A = {1, 3, 5, 7,…49} → A = {x  N / x lẻ, 1 x  49}

 B = {11, 22, 33…99}  B = {x  N/ x là các số có hai chữ số giống nhau}

 C = {tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng7, tháng 8, tháng 10 tháng 12}

→ C = {các tháng có 31 ngày trong năm dơng lịch}

3/ Tìm tập hợp các số x  N sao cho:

a x +3 = 4 {1} d 0 : x = 0 {N*}

b 8 – x = 5 {3} e 5 x = 12 {}

c x : 2 = 0 {0}

4/ Tìm các số tự nhiên a và b / 12< a < b < 16

Giải: a = 13 ; b = 14

a = 14 ; b = 15

a = 13 ; b = 15

5/ Viết các số tự nhiên có bốn chữ số trong đó có hai chữ số 3, một chữ số 2 và một

chữ số 1

Giải: Có 12 số:

- Chữ số 3 đứng đầu: 3321; 3312; 3231; 3213; 3123; 3132

- Chữ số 2 đứng đầu: 2133; 2331; 2313

- Chữ số 1 đứng đầu: 1233; 1332; 1323

6/ Cho A = 137 454 + 206

B = 453 138 – 110

Không tính giá trị của A và B, hãy chứng tỏ A = B

Giải: A = 137 154 + 206

= 137.( 453 + 1) + 206

= 137 453 + 137 +206

= 137 453 + 343

B = 453 138 – 110

= 453 (137 + 1) -110

= 453 137 + 453 -110

= 453 137 + 343

Vậy A = B

7/ Tìm kết quả của phép nhân

Trang 2

A = 33 3 99 9

50 chữ số 50 chữ số

Giải: A = 33 3 99 9

50 chữ số 50 chữ số

A = 33 3 ( 1 00 0 - 1)

50 chữ số 50 chữ số

A = 33 3 00 0 – 33 3

50 chữ số 50 chữ số 50 chữ số

A = 33 3 2 66 6 7

49 chữ số 49 chữ số

8/ Chứng minh rằng A là một luỹ thừa của 2 với:

A = 4 + 22 + 23 + + 220

Giải: 2A = 8 + 23 + 24 + + 221

2A – A= 221 + 8 – (4 + 22)

A = 221 ( đpcm)

9/ Khi chia số tự nhiên A cho 54 ta đợc số d là 38 Chia số A cho 18 ta đợc thơng là

14 còn d Tìm số A?

Giải: Từ phép chia thứ nhất ta có: A = 54x + 38

Từ phép chia thứ hai ta có: A = 18 14 + r (x, r  N, 0 < r < 18)

Ta có: A = 54x + 38 = 18 3x + 18 2 + 2 = 18(3x + 2) + 2

Nh vậy r = 2 và A = 18 14 + 2 = 254

III HDVN : Làm lại các bài tập đã chữa

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Buổi 2

Các phép tính về số tự nhiên

I Mục tiêu: H/S làm các bài tập về các phép tính về số tự nhiên

Làm các bài tập về luỹ thừa, phối hợp các phép tính

II Bài tập:

Trang 3

10/ T×m hai sè biÕt r»ng tæng cña chóng gÊp 7 lÇn hiÖu cña chóng, cßn tÝch cña chóng

gÊp 192 lÇn hiÖu cña chóng

Gi¶i: Gäi hiÖu cña 2 sè lµ a th× tæng cña chóng b»ng 7a, tÝch cña chóng b»ng 192a

Sè nhá b»ng: (7a - a) : 2 = 3a

Sè lín b»ng: (7a + a) : 2 = 4a

Sè lín 64

3

192

a

a

Sè nhá 48

4

192

a a

11/ T×m hai sè biªt r»ng tæng cña chóng gÊp 5 lÇn hiÖu cña chóng Cßn tÝch cña chóng

gÊp 24 lÇn hiÖu cña chóng

HD: C¸ch gi¶i t¬ng tù trªn §¸p sè: Sè lín 12, sè nhá 8

12/T×m sè bÞ chia vµ sè chia biÕt r»ng th¬ng b»ng 6; sè d 49 Tæng cña sè bÞ chia, sè

chia vµ sè d 595

Gi¶i: Gäi sè bÞ chia lµ a, sè chia lµ b, ta cã:

595 49 49 6

b a

b a

 71 475

b a

13/ T×m sè bÞ chia, sè chia biÕt th¬ng b»ng 4, d 25 BiÕt SBC+sè chia + sè d = 210

Gi¶i: Theo bµi ra ta cã: 153 , 32

25 210 25 4

b a b a

14/ TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc:

a/  

3 104

78 2 104 2

65 13 2 104

2

65 2 13

8

10 8

10 10

b/ (1 +2 + + 100 )(12 +22 + 102)(65 111 – 13.15.37)

= (1 +2 + + 100 )(12 +22 + 102) 0 = 0

15/ TÝnh nhanh: S = 1 + 2 + 22 + + 263

2S = 1 + 2 + 22 + + 264 2S – S = 264 – 1

S = 264 – 1

16/ Cho A = 3 + 32 + 33 +3100

T×m sè tù nhiªn n biÕt 2A + 3 = 3n

Gi¶i: A = 3 + 32 + + 3100

3A = 32 + 33 + + 3101

3A – A = 3101 – 3

2A = 3101 – 3

2A + 3 = 3101 – 3 + 3

2A + 3 = 3101

MÆt kh¸c 2A + 3 = 3n  3n = 3101  n = 101

17/ Kh«ng tÝnh cô thÓ c¸c gi¸ trÞ cña A vµ B, h·y cho biÕt sè nµo lín h¬n vµ lín h¬n bao nhiªu?

a/ A = 1998.1998 B = 1996 2000 b/ A = 2000 2000 B = 1990 2001 c/ A = 25 33 – 10 B = 31 26 + 10 d/ A = 32 53 + 31 B = 53 31 + 32

Gi¶i: a/ A = 1998 1998 = 1998 (1996 + 2) = 1998 1996 + 1998 2

B = 1996 2000 = 1996( 1998 + 2) = 1996 1998 + 1996 2

A lín h¬n B lµ ( 1998 – 1996).2 tøc lµ 4 b/ A lín h¬n B lµ 8010

c/ A = 25 ( 31 + 2) – 10 = 25 31 + 25.2 – 10 = 25 31 + 40

B = 31( 25 + 1) + 10 = 31 25 + 31 + 10 = 31 25 + 41 VËy A lín h¬n B lµ 1

Trang 4

III HDVN: Làm lại các bài tập đã chữa.

Ngày soạn:

Ngày dạy: Buổi 3

Các phép tính về số tự nhiên

I Mục tiêu: H/S tiếp tục làm các bài tập về các phép tính về số tự nhiên

Làm các bài tập về luỹ thừa, phối hợp các phép tính

II Bài tập:

18/ Tìm thơng của phép chia sau mà không tính kết quả cụ thể của số chia và số bị

chia

12 37 24

24 12 37 12

37 24

13 37 12 37 12

37 24

13 ) 1 12 ( 37 12 37 24

13 13

37

19/ Tính:

1 50

5151 1

) 2 3 (

) 98 99 ( ) 100 101 (

2 : 101 ).

1 101 ( 1

2 3

98 99 100

101

1 2

99 100 101

A

b/ 37.101.43 43.101.37 0 0

100

6 4

2

37 4343 43

3737

MS MS

B

20/ Tìm x  N biết:

a/ 720: [41 – (x- 5)] = 23 5 (x = 28)

b/ (x + 1) + (x +2) + + (x + 100) = 5750 (x = 7)

21/ Tìm x  N biết:

315 350 27

4 92

17 364 15

: 697

a a a a

(cả 2 ý a = 14)

22/ G/V HD H/S ôn lại 5 tính chất của luỹ thừa Các cách so sánh luỹ thừa

Bài tập: So sánh: 3111 và 1714

Có 3111 < 3211 = (25)11 = 255 (1)

1714 > 1614 = (24)14 = 256 (2)

Vì 255 < 256 (3) nên từ (1), (2) ,(3) suy ra 3111 < 1714

23/ So sánh:

a/ 10750 và 7375 b/ 291 và 535

Trang 5

c/ 544 và 2112 Giải: a/ Có 10750 < 10850 = (4 27)50 = (22 33)50 = 2100 3150 (1)

7375 > 7275 = (8.9)75 = (23 32 )75 = 2225 3150 (2)

Vì 2100 < 2225 (3) nên từ (1), (2), (3) suy ra 10750 < 7375

b/ Có 291 > 290 = (25)18 = 3218 (1)

535 < 536 = (52 )18 = 2518 (2)

Mà 3218 > 2518 nên 291 > 535

c/ Có 544 = ( 2 27)4 = (2 33)4 = 24 312 (1)

2112 = (3 7)12 = 312 712 (2)

Vì 712 > 24 nên suy ra 544 > 2112

III HDVN Ôn lại các bài tập đã chữa

_

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w