ĐỀ CƯƠNGCác nguyên tắc chung Chương 1: Các phương pháp phân tích đa lượng cổ điển Chương 2: Các phương pháp quang phổ Chương 4: Kỹ thuật điện di Chương 5: Các phương pháp sắc ký Chương 6
Trang 1PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH THỰC PHẨM
PHÂN TÍCH CẤU TRÚC THỰC PHẨM
Đại học Bách Khoa - Thành phố Hồ Chí Minh
GV ThS CHÂU TRẦN DIỄM ÁI
2012
Trang 2ĐỀ CƯƠNG
Các nguyên tắc chung
Chương 1: Các phương pháp phân tích đa lượng
cổ điển
Chương 2: Các phương pháp quang phổ
Chương 4: Kỹ thuật điện di
Chương 5: Các phương pháp sắc ký
Chương 6: Các phương pháp phân tích vi lượngtrong thực phẩm
Chương 7: Phân tích cấu trúc thực phẩm
Chương 8: Các phương pháp sinh học sử dụngtrong phân tích thực phẩm
Các nguyên tắc chung
Chương 1: Các phương pháp phân tích đa lượng
cổ điển
Chương 2: Các phương pháp quang phổ
Chương 4: Kỹ thuật điện di
Chương 5: Các phương pháp sắc ký
Chương 6: Các phương pháp phân tích vi lượngtrong thực phẩm
Chương 7: Phân tích cấu trúc thực phẩm
Chương 8: Các phương pháp sinh học sử dụngtrong phân tích thực phẩm
Trang 3Chương 7.
PHÂN TÍCH CẤU TRÚC THỰC PHẨM
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Nuri N Mohsenin (1984) Physical properties of
food and agricultural materials Gordon and
Breach Science Publishers New York 147p
2 Malcolm C Bourne (2002) Food texture and
viscosity: concept and measurement.
Academic Press.
3 Sahin, Serpil, Sumnu, Servet Gülüm (2006).
Physical Properties of Foods Springer New
York
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Nuri N Mohsenin (1984) Physical properties of
food and agricultural materials Gordon and
Breach Science Publishers New York 147p
2 Malcolm C Bourne (2002) Food texture and
viscosity: concept and measurement.
Academic Press.
3 Sahin, Serpil, Sumnu, Servet Gülüm (2006).
Physical Properties of Foods Springer New
York
Trang 4VII 1 TÍNH CHẤT VẬT LÝ THỰC PHẨM
VẬT LÝ
ĐẶC TRƯNG MÀU SẮC
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
VẬT LÝ
ĐẶC TRƯNG NHIỆT HỌC
ĐẶC TRƯNG ĐIỆN HỌC
ĐẶC TRƯNG
CƠ HỌC
Trang 5VII.2 ĐẶC TRƯNG CƠ HỌC
Trang 6-THỚ MẠNG KẾT TINH HÌNH DẠNG -
-HẠT
ĐỘ SẠN
ĐỘ MỊN THUỘC TÍNH
TRƠN NHỜN
THUỘC TÍNH
CƠ HỌC
Trang 7VII 3.1 CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA
Trang 8VII.3 2 CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA
CẤU TRÚC THỰC PHẨM
THUỘC TÍNH LIÊN QUAN HÀM ẨM / BÉO:
Độ ướt: lượng nước/dầu thấy được
Chảy nước: lượng nước/dầu rỉ ra
Nhiều nước/mọng
Độ ướt: lượng nước/dầu thấy được
Chảy nước: lượng nước/dầu rỉ ra
Nhiều nước/mọng
Trang 9VII.3.3 CÁC THUỘC TÍNH CƠ BẢN CỦA
Trang 11• ĐỘ CỨNG:
– Lực cần để nén một vật, mô tả lực cắn của răng, lực nén của lưỡi và vòm miệng.
– Lực tạo ra một biến dạng.
Trang 12ĐỘ CỐ KẾT
Mức độ một vật bị nén trước khi vỡ dưới tác dụng lực nén.
Được đo dưới dạng mức độ vật liệu biến dạng trước khi gẫy vỡ
• ĐỘ GIÒN
– Lực làm vật liệu gãy vỡ.
– Trường hợp vật liệu rất cứng và độ cố kết kém
• ĐỘ DAI:
– Thời gian cần để nhai một vật liệu để có thể nuốt.
– Trường hợp vật liệu cứng, cố kết, đàn hồi
• ĐỘ DÍNH:
– Năng lượng cần để làm tan rã một vật liệu bán rắn đến
trạng thái nuốt được.
– Thời gian cần để nhai một vật liệu để có thể nuốt.
– Trường hợp vật liệu cứng, cố kết, đàn hồi
• ĐỘ DÍNH:
– Năng lượng cần để làm tan rã một vật liệu bán rắn đến
trạng thái nuốt được.
– Vật liệu có độ cứng thấp, độ cố kết cao
Trang 13• ĐỘ DÍNH (Adhesiveness):
– Công cần để thắng lực dính hút của vật liệu 1/ thực phẩm
và các bề mặt vật liệu khác mà vật liệu 1 tiếp xúc
• ĐỘ DÍNH (Adhesiveness):
– Công cần để thắng lực dính hút của vật liệu 1/ thực phẩm
và các bề mặt vật liệu khác mà vật liệu 1 tiếp xúc
Trang 14VII 4 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
o Phép đo gián tiếp
–Phép đo quang học –Phép đo hóa học –Phép đo âm học –Phép đo khác
o Phép đo gián tiếp
–Phép đo quang học –Phép đo hóa học –Phép đo âm học –Phép đo khác
Trang 15VII.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
CẤU TRÚC THỰC PHẨM
• Phương pháp cảm quan
o Phép thử chấp nhận
o Phép thử mô tả:
Được huấn luyện
Mô tả độ giòn, cứng, xốp, dai, dẻo, dính…
Được huấn luyện
Mô tả độ giòn, cứng, xốp, dai, dẻo, dính…
• Mất thời gian
• Đắc tiền
• Khó lặp lại kết quả
Trang 16VII.4 CÁC PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
CẤU TRÚC THỰC PHẨM
• Đo cấu trúc dựa trên thiết bị đo
– Phương pháp cơ bản (Fundametal)
– Phương pháp thực nghiệm (empirical)
– Phương pháp mô phỏng (Imitative)
– Phương pháp phát xạ âm (Sound emission)
• Đo cấu trúc dựa trên thiết bị đo
– Phương pháp cơ bản (Fundametal)
– Phương pháp thực nghiệm (empirical)
– Phương pháp mô phỏng (Imitative)
– Phương pháp phát xạ âm (Sound emission)
Trang 17PHƯƠNG PHÁP ĐO CẤU TRÚC
TRÊN THIẾT BỊ CƠ HỌC
VII.5.
PHƯƠNG PHÁP ĐO CẤU TRÚC
TRÊN THIẾT BỊ CƠ HỌC
Trang 18VII.5.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
a ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
• Ứng suất (stress)
• Ứng suất pháp (normal stress)
• Ứng suất trượt (shear stress)
• Biến dạng (strain)
• Biến dạng pháp (normal strain)
• Biến dạng trượt (shear strain)
a ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
• Ứng suất (stress)
• Ứng suất pháp (normal stress)
• Ứng suất trượt (shear stress)
• Biến dạng (strain)
• Biến dạng pháp (normal strain)
• Biến dạng trượt (shear strain)
Trang 19a1 Ứng suất (stress): LỰC / ĐƠN VỊ DIỆN TÍCH
• Đơn vị: Pa (N/m2)
Ứng suất pháp(normal stress)
Ứng suất trượt(shear stress)
VII.5.1CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
a1 Ứng suất (stress): LỰC / ĐƠN VỊ DIỆN TÍCH
• Đơn vị: Pa (N/m2)
Ứng suất pháp(normal stress)
•
• Lực tác dụng songsong với mặt
phẳng/đơn vị diệntích
Trang 20a1 Ứng suất – STRESS (tt)
kéo
nén
Trang 21a ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
a1 Ứng suất (stress)
• Ứng suất pháp (normal stress)
• Ứng suất trượt (shear stress)
a2 Biến dạng (strain)
• Biến dạng pháp (normal strain)
• Biến dạng trượt (shear strain)
VII.5.1.CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
a ỨNG SUẤT - BIẾN DẠNG
a1 Ứng suất (stress)
• Ứng suất pháp (normal stress)
• Ứng suất trượt (shear stress)
a2 Biến dạng (strain)
• Biến dạng pháp (normal strain)
• Biến dạng trượt (shear strain)
Trang 22a2 Biến dạng (strain): sự thay đổi kích thước, hìnhdạng của vật liệu dưới tác dụng lực
VII.3 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
a2 Biến dạng (strain): sự thay đổi kích thước, hìnhdạng của vật liệu dưới tác dụng lực
Biến dạng pháp
(normal strain)
Biến dạng trượt(shear strain)
Trang 23a3 Giản đồ ứng suất - biến dạng
dưới tác dụng của lực nén
Trang 25a Biến dạng dẻo (plastic strain): biến
dạng không phục hồi kích thước ban đầu
Mức độ dẻo
b Biến dạng đàn hồi (elastic strain): biến
dạng có khả năng phục hồi kích thước ban đầu
Mức độ đàn hồi
c Biến dạng dẻo – đàn hồi (viscoelastic):
VII.5.2 Các khái niệm cơ bản khác
a Biến dạng dẻo (plastic strain): biến
dạng không phục hồi kích thước ban đầu
Mức độ dẻo
b Biến dạng đàn hồi (elastic strain): biến
dạng có khả năng phục hồi kích thước ban đầu
Mức độ đàn hồi
c Biến dạng dẻo – đàn hồi (viscoelastic):
Trang 27Giản đồ biến dạng theo thời gian của vật liệu
rắn-lực cố định
Trang 28Giản đồ biến dạng - thời gian củavật liệu dẻo – đàn hồi – Viscoelastic - lực cố định
Trang 29Giản đồ Lực - thời gian củavật liệu dẻo – đàn hồi – Viscoelastic - Biến dạng cố định
Trang 30d Mật độ năng lượng biến dạng tại một biến dạng
S1
e Độ phục hồi S2: năng lượng của 1 đơn vị thể
tích vật liệu phục hồi khi ngừng tác dụng lực
f S1-S2 = năng lượng trễ
VII.3.2 Các khái niệm cơ bản khác
d Mật độ năng lượng biến dạng tại một biến dạng
S1
e Độ phục hồi S2: năng lượng của 1 đơn vị thể
tích vật liệu phục hồi khi ngừng tác dụng lực
f S1-S2 = năng lượng trễ
Biến dạng (mm)
Trang 31g Modun đàn hồi (elasticity modulus)
• Young’s modulus (E)
• Thực phẩm Modun lực biểu kiến
E
VII.1.2 Các khái niệm cơ bản khác
• Young’s modulus (E)
• Thực phẩm Modun lực biểu kiến
Biến dạng (mm)
Trang 32h Modun trượt (shear modulus) G:
i Modun thể tích K: Khi lực tác dụng nhiều hướng
Sự thay đổi áp lực trên 1 đơn vị mức độ biến dạngthể tích
Vật thay đổi thể tích, không thay đổi hình dạng
j Tỷ lệ Poision : 0.2 0.5
• Khi vật liệu chịu tác động của lực một chiều
• Có sự giãn vật liệu theo chiều vuông góc lực
• Tỷ lệ biến dạng theo chiều vuông góc lực và biếndạng theo chiều lực tác dụng
G
VII.3.2 Các khái niệm cơ bản khác
i Modun thể tích K: Khi lực tác dụng nhiều hướng
Sự thay đổi áp lực trên 1 đơn vị mức độ biến dạngthể tích
Vật thay đổi thể tích, không thay đổi hình dạng
j Tỷ lệ Poision : 0.2 0.5
• Khi vật liệu chịu tác động của lực một chiều
• Có sự giãn vật liệu theo chiều vuông góc lực
• Tỷ lệ biến dạng theo chiều vuông góc lực và biếndạng theo chiều lực tác dụng
L L
D D
Trang 33k Điểm dẻo tới hạn (Bioyield point)
• Điểm trên giản đồ ứng suất - biến dạng
• Tăng biến dạng
• Lực giảm hoặc không đổi
• Cấu trúc vi thể
Vật liệu sinh học: sự vỡ đầu tiên của tế bào
l Điểm vỡ (Rupture point)
• Điểm trên giản đồ ứng suất - biến dạng
• Điểm vật liệu bị vỡ dưới tác dụng lực
• Cấu trúc đại thể
VII.1.2 Các khái niệm cơ bản khác
k Điểm dẻo tới hạn (Bioyield point)
• Điểm trên giản đồ ứng suất - biến dạng
• Tăng biến dạng
• Lực giảm hoặc không đổi
• Cấu trúc vi thể
Vật liệu sinh học: sự vỡ đầu tiên của tế bào
l Điểm vỡ (Rupture point)
• Điểm trên giản đồ ứng suất - biến dạng
• Điểm vật liệu bị vỡ dưới tác dụng lực
• Cấu trúc đại thể
Trang 34VII.6 PHƯƠNG PHÁP ĐO CƠ BẢN
• Đo các đặc tính lưu biến được định nghĩa rõ
– Không mô tả đầy đủ cấu trúc thực phẩm
• Đo các đặc tính lưu biến được định nghĩa rõ
Trang 35• Phương pháp khách quan dựa trên thiết bị đo
– Phương pháp cơ bản (Fundametal)
– Phương pháp thực nghiệm (empirical)
– Phương pháp mô phỏng (Imitative)
• Phương pháp khách quan dựa trên thiết bị đo
– Phương pháp cơ bản (Fundametal)
– Phương pháp thực nghiệm (empirical)
– Phương pháp mô phỏng (Imitative)
Trang 36VII.7 PHƯƠNG PHÁP ĐO THỰC NGHIỆM
• Đo các đặc tính lưu biến KHÔNG được định
– Phù hợp cho đảm bảo chất lượng qui trình
– Cho giá trị trung bình với mẫu lớn
• Đo các đặc tính lưu biến KHÔNG được định
– Phù hợp cho đảm bảo chất lượng qui trình
– Cho giá trị trung bình với mẫu lớn
Trang 37VII.8 PHƯƠNG PHÁP ĐO MÔ PHỎNG
• Mô phỏng quá trình cảm quan
• Mô tả quá trình sử dụng thực phẩm trong thựctế
• Ưu điểm:
– Mô phỏng gần đúng với quá trình cảm quan– Có mối liên hệ mật thiết với đánh giá cảmquan
• Nhược điểm:
– Quy trình đo theo cảm tính
– Không liên hệ được với các phép đo vật lý
• Mô phỏng quá trình cảm quan
• Mô tả quá trình sử dụng thực phẩm trong thựctế
• Ưu điểm:
– Mô phỏng gần đúng với quá trình cảm quan– Có mối liên hệ mật thiết với đánh giá cảmquan
• Nhược điểm:
– Quy trình đo theo cảm tính
– Không liên hệ được với các phép đo vật lý
Trang 38• Phương pháp đo cấu trúc khách quan lý tưởng
Trang 39VII.9 CÁC PHÉP ĐO MỤC TIÊU TRONG PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
Năng lượng Công
Trang 40VII.10.PHÉP ĐO CẤU TRÚC CƠ HỌC
VII 7.1 Phép đo nén
VII.7.2 Phép đo đâm xuyên
VII.7.3 Phép đo nén – đùn
VII.7.4 Phép đo cắt - trượt
VII.7.5 Phép đo kéo căng
VII.7.6 Phép đo uốn
VII.7.7 Phép đo xoắn
VII.7.8 Phép đo mô tả cấu trúc TPA
VII 7.1 Phép đo nén
VII.7.2 Phép đo đâm xuyên
VII.7.3 Phép đo nén – đùn
VII.7.4 Phép đo cắt - trượt
VII.7.5 Phép đo kéo căng
VII.7.6 Phép đo uốn
VII.7.7 Phép đo xoắn
VII.7.8 Phép đo mô tả cấu trúc TPA
Trang 43VII 9.1 Phép đo nén
Trang 44Giản đồ ứng suất - biến dạng
Trang 45VII 9.1 Phép đo nén
Giản đồ lực - thời gian
Trang 46VII 9.1 Phép đo nén
Giản đồ ứng suất - biến dạng của vật liệu đàn hồi
(elastic)
(Lu et al., 1998)
Trang 47Giản đồ biến dạng theo thời gian của vật liệu dẻo
– đàn hồi – Viscoelastic - Biến dạng cố định
Trang 48VII 9.1 Phép đo nén
Mô hình phép đo nén và modun lực biểu kiến
Trang 49VII 9.1 Phép đo nén
Mô hình phép đo nén và modun lực biểu kiến
Trang 50 Mô tả cấu trúc toàn diện (TPA)
Phân loại phép đo nén:
Trang 51VII.9.2 Phép đo đâm xuyên
Kc= hệ số nén A: diện tích đầu đo
Ks = hệ số trượt P: chu vi đầu đo
C: Hằng số
Trang 52VII 9.2 Phép đo đâm xuyên
Điểm gãy vỡ
5 giản đồ lực cơ bản (Bourne 1982)
Trang 53VII 7.2 Phép đo đâm xuyên
Sự phụ thuộc của lực đâm xuyên (N hoặc kg) vào
chu vi và diện tích đầu đo
Trang 54• Đường kính của mẫu >= 3 lần đường kính đầuđo
• Phép đo không phá vỡ mẫu
VII.9.2 Phép đo đâm xuyên
Yêu cầu
Trang 55VII.7.2 Phép đo đâm xuyên
Trang 56VII.9.2 Phép đo đâm xuyên
• Các yếu tố khác ảnh hưởng đến phép đo đâm xuyên
– Bản chất của thực phẩm: mềm/cứng
– Hình dạng đầu đo
– Số đầu đo sử dụng
– Độ sâu của việc đâm xuyên
– Tốc độ đầu đo (Viscoelastic)
• Các yếu tố khác ảnh hưởng đến phép đo đâm xuyên
– Bản chất của thực phẩm: mềm/cứng
– Hình dạng đầu đo
– Số đầu đo sử dụng
– Độ sâu của việc đâm xuyên
– Tốc độ đầu đo (Viscoelastic)
Trang 57VII.9.2 Phép đo đâm xuyên
Trang 58VII.9.2 Phép đo đâm xuyên
Trang 59VII.9.3 Phép đo nén - đùn
• Áp dụng lực đến khi vật liệu đùn qua 1 hay
nhiều khe hẹp trong dụng cụ đo
• Sử dụng cho thực phẩm có độ nhớt, sệt, gel…
Trang 61VII.7.3 Phép đo nén - đùn
A B A-B C B-C C-D
Giản đồ: lực - khoảng cách
A B A-B C B-C C-D
Trang 62Phẳng: sự trượt của các lớp vật liệu
Phẳng: sự trượt của các lớp vật liệu
Lực tăng tiếp tục nén
Trang 66VII.9.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
MÔ HÌNH PHÉP ĐO CẮT TRƯỢT
(a)MẪU BỊ BIẾN DẠNG TRƯỢT LÝ TƯỞNG
(b)MẪU BỊ BIẾT DẠNG CẮT -TRƯỢT
Trang 67• Warner–Bratzler Shear
VII.9.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
Trang 68PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
• Mô hình đo mẫu Warner–Bratzler Shear
T: Sự phá vỡ mẫu bằngsức căng xung quanhđầu đo
Trang 69• Warner–Bratzler Shear - giản đồ lực - khoảng
cách
VII.9.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
• Warner–Bratzler Shear - giản đồ lực - khoảng
cách
Sử dụng cho mẫu có khả năng định hình tốt
Trang 70Ứng dụng: Warner–Bratzler Shear
• Đo độ dai/mềm của các mẫu thịt, xúc xích, salami, rau quả…
khảo sát nghiên cứu mức độ chấp nhận về độ cứng mẫu
Cơ thịt lớn: mẫu hình trụ đường kính 1.27 2.54 cm
Cơ thịt nhỏ: Cắt nguyên cơ
VII.7.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
Ứng dụng: Warner–Bratzler Shear
• Đo độ dai/mềm của các mẫu thịt, xúc xích, salami, rau quả…
khảo sát nghiên cứu mức độ chấp nhận về độ cứng mẫu
Cơ thịt lớn: mẫu hình trụ đường kính 1.27 2.54 cm
Cơ thịt nhỏ: Cắt nguyên cơ
Trang 71Warner–Bratzler Shear - Các yếu tố ảnh hưởng
Độ mở góc đo
VII.9.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
Trang 72Warner–Bratzler Shear - Các yếu tố ảnh hưởng
Độ mở góc đo
Độ mở góc đo tăng 30o – 70o lực trượt tăng
VII.7.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
Trang 73• Warner–Bratzler Shear - Các yếu tố ảnh hưởng
Voisey và Larmond (1977)
Trang 74VII.9.4 PHÉP ĐO CẮT - TRƯỢT
20N – 100N
Sử dụng cho mẫu có khả năng định hình kém, mềm, rời
Trang 75VII.9.5 PHÉP ĐO KÉO CĂNG
• Nguyên lý: Mẫu bị phá vỡ tại mặtphẳng vuông góc với mặt phẳng tácdụng lực
• Ít được sử dụng
• Nguyên lý: Mẫu bị phá vỡ tại mặtphẳng vuông góc với mặt phẳng tácdụng lực
• Ít được sử dụng
Trang 76VII.7.6 PHÉP ĐO UỐN
• Mô hình phép đo
Trang 77VII.9.6 PHÉP ĐO UỐN
• Giản đồ lực - độ dịch chuyển điểm đo
Trang 78VII.7.6 PHÉP ĐO UỐN
• Yêu cầu mẫu:
Trang 79VII.9.7 PHÉP ĐO XOẮN (TORSION)
• Mô hình phép đo và mômen xoắn T
T=FxR (Nm)
Trang 80VII.7.7 PHÉP ĐO XOẮN (TORSION)
• Biểu thị biến dạng trượt lý tưởng
Trang 81VII.9.7 PHÉP ĐO MÔ TẢ CẤU TRÚC (TEXTURE PROFILE ANALYSIS) TPA
• Mô hình
• Mô phỏng quá trình nhai
Trang 82VII.7.8 PHÉP ĐO MÔ TẢ CẤU TRÚC (TEXTURE PROFILE ANALYSIS) TPA
• Giản đồ Lực - Thời gian
Trang 83• Điểm gãy (Fracturability): F1 đỉnh lực đầu tiên trong
chu kỳ nén 1 (N)
• Độ cứng (hardness):(F) đỉnh lực trong chu kỳ nén 1 (N)
• Độ cố kết (Cohesiveness): Coh = S2/S1
• Độ phục hồi (Springiness): Sp=b/a
VII.7.7 PHÉP ĐO MÔ TẢ CẤU TRÚC
(TEXTURE PROFILE ANALYSIS) TPA
• Điểm gãy (Fracturability): F1 đỉnh lực đầu tiên trong
Trang 84• Độ dính (Resilience) (Res): diện tích đường congbên dưới đường giải nén thứ 1(S5) / diện tích
đường cong bên dưới đường nén thứ 1 (S4)
Trang 85• Công dính (adhesiveness): S3 công đẩy đầu
Trang 86VII.9.7 PHÉP ĐO MÔ TẢ CẤU TRÚC (TEXTURE PROFILE ANALYSIS) TPA
Trang 87CHÂN THÀNH CẢM ƠN