Câu 1: Gieo hai con súc sắc và một đồng xu cùng một lúc.. Thiết diện của hình chóp đó khi cắt bởi một m.phẳng tùy ý không thể là Câu 4: Chọn mệnh đề đúng A.. Ba điểm nào cũng đồng phẳn
Trang 1Sở GD - ĐT Bến Tre
Trường THPT Lê Quí Đôn
Mã đề thi: 135
ĐỀ THI HK I NĂM HỌC 2008-2009
(PHẦN CHUNG CHO HS CẢ HAI BAN)
Thời gian làm bài: 30 phút
Họ, tên HS: … Lớp: 11B … SBD: Phòng:
Câu 1: Gieo hai con súc sắc và một đồng xu cùng một lúc Không gian mẫu có số phần tử là:
Câu 2: Hàm số y tan x
3
xác định khi và chỉ khi
3
6
6
3
Câu 3: Cho hình chóp tứ giác Thiết diện của hình chóp đó khi cắt bởi một m.phẳng tùy ý không
thể là
Câu 4: Chọn mệnh đề đúng
A Ba điểm nào cũng đồng phẳng B Có nhiều nhất 3 điểm không đồng phẳng
C Bốn điểm nào cũng đồng phẳng D Có ít nhất 4 điểm không đồng phẳng
Câu 5: Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 3 người ngồi vào 5 chỗ trên một bàn dài.
Câu 6: Phương trình sinx + cosx = 1 có nghiệm là:
2
2
2
Câu 7: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với b
Câu 8: Giá trị lớn nhất của hàm số: y 2 cos x 1 là:
Câu 9: Trong mp(Oxy), phép tịnh tiến theo vec tơ v (1;3) biến điểm A(2 ; 1) thành điểm nào sau đây ?
Câu 10: Phương trình tanx + cotx = 2 có nghiệm là:
A x k2
4
2
4
Câu 11: Gieo 3 đồng xu có hai mặt S, N Xác suất để có cả ba mặt đều N là
A 1
1
1
1 2
Câu 12: Một người có 3 cái quần, 4 cái áo và 2 cái cà vạt Số cách chọn một bộ đồ gồm “quần – áo
– cà vạt” khác nhau là
ĐIỂM
Trang 2A 9 B 48 C 24 D 12
Họ và tên: Thời gian: 90 phút
SBD: (không kể thời gian giao đề)
Phòng: (Ban KHTN, cơ bản A và cơ bản B)
Bài 1: (2đ) Giải các phương trình sau:
1) sin 2x 3 cos 2x2
2) 4sin2x2sin 2x2cos2 x1
Bài 2: (1đ) Tìm hai số hạng đứng giữa trong khai triển nhị thức Newton 3 31
x xy
Bài 3: (1đ) Cĩ 10 hoa hồng trong đĩ cĩ 7 hoa hồng vàng và 3 hoa hồng trắng Chọn ra 3 hoa hồng
để bĩ thành một bĩ Tính xác suất để cĩ ít nhất một hoa hồng trắng
Bài 4: (1đ) Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d cĩ phương trình x y 3 0 Hãy viết
phương trình đường thẳng d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm là gốc tọa
độ O và tỉ số vị tự k 2
Bài 5: (2đ) Cho hình chĩp tứ giác S.ABCD với M và N lần lượt nằm trên hai cạnh AB và CD
Gọi là mặt phẳng qua MN song song với SA cắt SB tại P, cắt SC tại Q
1) Tìm các giao tuyến của hai mặt phẳng
a) SAB và SCD
b) và (SAB) 2) Tìm thiết diện của hình chĩp với mặt phẳng
3) Tìm điều kiện của MN để thiết diện là hình thang
HẾT
Trang 3Trường THPT Lê Quí Đôn ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
Họ và tên: Thời gian: 90 phút
SBD: (không kể thời gian giao đề)
Phòng: (Ban KHXH & NV và Cơ bản khơng NC)
Bài 1: (1,5đ) Giải các phương trình sau
1) 3 tanx 45 1
2) 2sin2x5cosx 1 0
Bài 2: (1đ) Khai triển nhị thức Newton x2y5
Bài 3: (1,5đ) Một nhĩm học sinh gồm 7 nam và 5 nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh
1) Tìm khơng gian mẫu
2) Tính xác suất sao cho 4 học sinh được chọn là học sinh nam
Bài 4: (3đ) Cho hình chĩp S.BCDE cĩ đáy BCDE là hình bình hành tâm O Gọi M và N lần lượt là
trung điểm của SE và SD
1) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:
a) (SBD) và (SCE)
b) (SBC) và (SDE)
2) Chứng minh: MN//SBC
3) Tìm giao điểm K của SO và mặt phẳng (MNCB)
HẾT
Trang 4N M
O
C
E
B
D S
ĐÁP ÁN TOÁN HKI K11 2008-2009 (TRẮC NGHIỆM)
made Cauhoi Dapan
Trang 6HƯỚNG DẪN CHẤM THI TỐN 11 BAN KHXHNV – CƠ BẢN HỌC KÌ I
Bài 1 Điều kiện: x 45 90 k180 0,25
1)
(0,75đ)
1 tan 45 3 t an30
3
x
75 180 ,
2)
(0,75đ)
2 2 cos2x5cosx 3 0 0,25
cos 3
1 cos
2
x x
(loại)
0,25
2
2 ; 3
x k k
Bài 2
5 0 5 1 4 2 3 2
x y C x C x y C x y
5 10 4 40 3 2 80 2 3 80 4 32 5
Bài 3
1)
(0,5đ)
4
12 495
C
2)
(1đ)
Gọi A là “biến cố 4 học sinh được chọn là học sinh
nam”
4 7
A C 35
0,5
495 99
Bài 4
1)
(1đ)
SBC SDE S x//BC DE// 0,5
2)
(1đ)
//
MN ED (MN là đường trung bình của tam giác
SED)
0,25
//
3)
Gọi giao điểm của MC và SO là K Vậy K là giao
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM THI TOÁN 11 BAN KHTN HỌC KÌ I
Bài1
1 1sin 2 3cos 2 1
1)
(1đ) cos sin 23 xsin cos 23 x1
3
x
0,25
; 12
x k k
2) 2 3sin2x4sin cosx xcos2x0 0,25
cos 0
2
x x k không là nghiệm 0,25
cos 0
2
x x k
2
pt3tan x 4 tan x 1 0
0,25
4
;
x
k
0,25
Bài 2
(1đ) x3xy31 có 32 số hạng nên có hai số hạng đứng giữa
là 16 và 17
Số hạng thứ 16 là 15 3 16 15 15 63 15
Số hạng thứ 17 là C3116 x3 15xy16 C x y3116 61 16 0,5
Bài 3
(1đ)
3
10 120
C
Gọi A là biến cố “có 3 hoa hồng vàng được chọn”
B là biến cố đối của biến cố A
3
7 35
A C
0,25
120 24
Bài 4
(1đ)
'
giải bằng công thức phép vị
tự GV tự điều chỉnh đáp án
A là giao điểm của d và Oy A0;3 0,25
'
A là ảnh của A qua phép vị tự tâm O nên A' 0;6
6
c
0,25
Trang 8O P
B A
C
S
D
K
M
N
1 a)
(0,5đ) Gọi K = AB
Vậy SAB SCD SK
1 b)
Vậy SAB MP (MP // SA, P SB )
2)
(0,5đ) Các đoạn giao tuyến của mặt phẳng với các mặt
phẳng (SAB); (SBC); (SCD); và mặt phẳng (ABCD) là
MP; PQ; QN; NM
0,25
3)
(0,5đ)
Muốn tứ giác MPQN là hình thang thì MP QN hoặc//
//
MN PQ
0,25
Nếu MN PQ thì // MN BC// vì
MN ABCD
PQ SBC
Mà BCABCD SBC
0,25