1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE+DAP AN THI HKI 2013-2014 Hot

7 344 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm tọa độ uuurAB và tọa độ trung điểm AB.. PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN 3,0 điểm Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần phần 1 hoặc phần 2 Phần 1: Theo chương trình chuẩn.. Tìm tọa độ

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Môn: TOÁN – Lớp: 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Cho 2 tập hợp A = [- 4 ; 4 ] và B = (3;+∞ )

Tìm A B Ç và A B È

Câu 2: (2,0 điểm)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y x = 2 + 2 x + 1

b) Tìm parabol (P): y ax= 2+ +bx c, biết parabol đi qua gốc tọa độ và có tọa độ đỉnh I (2;1)

Câu 3: (2,0 điểm) a) Giải phương trình sau: 4x+ = +1 x 1

b) Tìm m để phương trình : x2 – 2(2 - m)x + m2 + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt và x1 = 5x2

Câu 4: (2,0 điểm) 1) Cho tứ giác ABCD Gọi M; N lần lượt là trung điểm AB và CD

a) Tìm : uuur uuur uuur uuurAC A− D+BD−BC

b) Với O là trung điểm MN Chứng minh: MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur+ + + =4MOuuuur

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;-2) và B(3;2)

a) Tìm tọa độ uuurAB và tọa độ trung điểm AB

b) Đường thẳng qua A, B cắt trục Ox tại C Tìm tọa độ điểm C

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (2,0 điểm)

1) Giải phương trình: + =

2) Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số : y = − +

x

2 2 2013

1 với x > 1

Câu 6a: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh: Sin (A+B) = Sin C

Và Tính M = cos2C + sin2(A+B) + tanA.cot(B+C)

Phần 2: Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình: m x2 −3 x 6 3m + = m−2x có một duy nhất là

nghiệm nguyên

2) Giải phương trình: 3 x+2013− x+2014 1 0+ =

Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1) − Tìm tọa độ điểm B thuộc Oy

để tam giác OAB vuông tại A Tìm tọa độ điểm B và diện tích tam giác OAB

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2013 - 2014

(Hướng dẫn chấm gồm có 04 trang)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y x= 2 + 2x+ 1

- Parabol có đỉnh: I(− 1;0), trục đối xứng là đường thẳng x= − 1.

- Vì a= > 1 0 , ta có bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞ − ; 1) và đồng biến

trên khoảng(− +∞ 1; ).

- Lấy điểm tuỳ ý (P) đi qua và vẽ đồ thị đúng

1,00 điểm

0,25 0,25

0,25 0,50

b) Tìm parabol (P):y ax= 2 + +bx c.

- O(0;0) thuộc (P) suy ra : c = 0

- Đỉnh I(2;1) thuộc (P) suy ra : 4a + 2b =1

Và 2 4a+ 0

2

b

b a

Giải hệ phương trình : a = 1

4

− và b= 1 Vậy parabol cần tìm là: 1 2

4

y= − x +x

1,00 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

a) Giải phương trình sau: 4x+ = +1 x 1

(1) <=>  + ≥

1 0 4x+1=(x+1)

x

<=>  ≥ −

 2

1

x -2x=0

x

<=>  ≥ −

1 x=0 V x=2

x

Vậy nghiệm phương trình x = 0 V x = 2 Giải theo phương pháp đặt điều kiện, bình phương hai vế và đối

chiếu chọn nghiệm, theo từng bước cho điểm tối đa

1,00 điểm

0,25

0,25 0,25 0,25

b) Tìm m để phương trình : x2 – 2(2 - m)x + m2 + 4 = 0 có

hai nghiệm phân biệt và x1 = 5x2

- Lập ∆ = − ' 4m hoặc ∆ = − 16m

- Định lý vi ét : x1 + x 2 = 4 –2m

1,00 điểm

0,25

x − ∞ -1 + ∞

y +∞ +∞

0

Trang 3

x 1 x 2 = m 2 + 4 Giải hệ phương trình 3 ẩn :

+ =

=

+

=

.

4 – 2  

    5  

2

1 2

x x m 4

Suy ra: m = - 1 hoặc m = - 4 ( 4m2 + 20 m + 16 = 0 )

Đối chiếu điều kiện ∆ = − ' 4m > 0 ( m<0)

Chọn m = - 1 hoặc m = - 4

0,25

0,25

0,25

1)a/Tìm : uuur uuur uuur uuurAC A− D+BD−BC

AC A− +BD

uuur uuur uuur uuur

=uuur uuur uuur uuurAC+DA+BD+CB=0r b/ Chứng minh: MA MB MCuuur uuur uuuur uuuur+ + + MD=4MOuuuur

uuur uuur uuuur uuuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur= + + +

4MO OA OB OC ODuuuur uuur uuur uuur uuur

4MOuuuur 2OMuuuur 2ONuuur

= + + 4MO VP= uuuur= ( ĐPCM )

uuur uuur uuuur uuuur r uuuur uuuur uuuur uuuur

0,50 điểm

0,50

0,50 điểm

0,25 0,25

1,00 điểm

2)a/ Tìm tọa độ uuurAB và tọa độ trung điểm AB

- uuurAB = (2;4)

- Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là:

( )

=

 =



2

A B I

A B I

x

I

y

b/ Đường thẳng qua A, B cắt trục Ox tại C Tìm tọa độ

điểm C

- C thuộc Ox => C(x;0) => uuurAC = −(x 1; 2)

(x 1; 2)

AC = −

uuur

cùng phương uuurAB = (2;4) => uuurAC k AB= uuur

- Suy ra : − = =2 41 2

k <=>

 =

 =



2 1 2

x

k Vậy C ( 2;0)

Hoặc áp dụng tỷ lệ suy ra kết quả cho điểm tối đa

0,50 điểm

0,25 0,25

0,50 điểm

0,25 0,25

1 Theo chương trình chuẩn

1) Giải phương trình: + =

Điều kiện : x ≠ 1

Pt <=> 2x(x-1) + 3 = 3x <=> 2x2- 5x + 3 = 0

1,00 điểm

0,25 0,25

Trang 4

<=> x = 1 V x = 3

2 Đối chiếu đk chọn nghiệm : x = 3

2

0,25 0,25

2) Tìm giá trị nhỏ nhất h.số : y = − +

x

2 2 2013

1 với x > 1

Áp dụng Bđt Cosi : − + ≥

x

x

2012

1 ( x >1 )

Dấu = xảy ra <=> − =

x

x

2012 1

1 <=> x = 2012 1+ ( x >1 )

Vậy GTNN : y = 2 2012 khi x = 2012 1 +

1,00 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 6a Chứng minh: Sin (A+B) = Sin C

Và Tính M = cos2C + sin2(A+B) + tanA.cot(B+C)

VT = Sin (1800 – C ) = sin C = VP

Tính M = cos2C + sin2(A+B) + tanA.cot(B+C)

= cos2C + sin2C+ tanA.cot(1800 – A)

= 1 - tanA.cotA = 1

1,00 điểm

0,50

0,25 0,25

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 5b

1) Tìm m để phương trình: m x2 −3 x 6 3m + = m−2x có

một duy nhất là nghiệm nguyên

2 3 x 6 3 2x

m xm + = m− <=> (m2 −3m+2)x 3= m−6

Để pt có một nghiệm duy nhất <=> m2 −3m+ ≠2 0

<=> m≠1 va m 2≠

Nghiệm duy nhất : 23 6 3

x

3 2 1

m

<=> m-1 = 3 V m-1 = -3 V m-1 = 1 v m-1 = -1

<=> m = 4 V m = -2 V m = 2 v m = 0

1,00 điểm

0,25 0,25 0,25

0,25

2) Giải phương trình: 3 x+2013− x+2014 1 0+ =

* Đặt

3 3

2

2013 2013

2014 2014

v x

v x

 =>

= +

* Ta có hệ pt : 3 2 1 (1)

1 (2)

u v

u v

− = −

 − = −

* Từ (1) => v = u+1 thế vào (2) : u3 – (u+1)2 = -1

<=> u3 – u2 – 2u = 0

* <=> u = 0 V u = -1 V u = 2

• Với u =0 => v = 1 => x = -2013

• Với u = -1 => v = 0 => x = - 2014

• Với u = 2 => v = 3 => x = - 2005

1,00 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

Câu 6b Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1) − Tìm tọa độ điểm B

thuộc Oy để tam giác OAB vuông tại A Tìm tọa độ điểm

B và diện tích tam giác OAB

* B thuộc Oy => B(0;y) ; OAuuur=(1; 1)- và uuurAB= -( 1; y 1)+

* OA ABuuur uuur = ( Vì OA vuông góc AB)0

* 1 1(y 1)- - + = =>0 y= - 2=> B(0; 2)

1,00 điểm

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

Môn: TOÁN – Lớp: 10

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Cho 2 tập hợp A = [- 3 ; 5 ] và B = (0;+∞ )

Tìm A B Ç và A B \

Câu 2: (2,0 điểm)

c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y = − + x2 2 x + 2

d) Tìm parabol (P): y ax= 2+ +bx c, biết parabol đi qua gốc tọa độ và có tọa độ đỉnh I (2;1)

Câu 3: (2,0 điểm) a) Giải phương trình sau: 4x+ = +1 x 1

b) Tìm m để phương trình : x2 – 2(2 - m)x + m2 + 4 = 0 có hai nghiệm phân biệt và x1 = 5x2

Câu 4: (2,0 điểm) 1) Cho tứ giác ABCD Gọi M; N lần lượt là trung điểm AB và CD

c) Tìm : uuur uuur uuur uuurAC A− D+BD−BC

d) Với O là trung điểm MN Chứng minh: MA MB MC MDuuur uuur uuuur uuuur+ + + =4MOuuuur

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;-2) và B(3;2)

a) Tìm tọa độ uuurAB và tọa độ trung điểm AB

b) Đường thẳng qua A, B cắt trục Ox tại C Tìm tọa độ điểm C

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (2,0 điểm)

3) Giải phương trình: + =

4) Tìm giá trị nhỏ nhất hàm số : y = − +

x

2 2 2013

1 với x > 1

Câu 6a: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC Chứng minh: Sin (A+B) = Sin C

Và Tính M = cos2C + sin2(A+B) + tanA.cot(B+C)

Phần 2: Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (2,0 điểm)

1) Tìm m để phương trình: m x2 −3 x 6 3m + = m−2x có một duy nhất là

nghiệm nguyên

2) Giải phương trình: 3 x+2013− x+2014 1 0+ =

Câu 6b: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1) − Tìm tọa độ điểm B thuộc Oy

để tam giác OAB vuông tại A Tìm tọa độ điểm B và diện tích tam giác OAB

Ngày đăng: 17/02/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w