1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập tích phân nguyên hàm ứng dụng

6 388 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 197,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích tạo thành.

Trang 1

Tài liệu ôn thi ñại học năm 2011 - 2012

BÀI TẬP NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

Bài 1 ðịnh nghĩa

2

3

1

dx

+ +

sin x.cos xdx

3

dx

sin x.cos x

1

0

dx

4 +2−

x x

e +e− −2dx

(e +1) dx

x x

x x

2 3 dx

9 − 4

cos 2x

dx cos x.sin x

2x x

dx

e +e

( )

4

4

1 x

dx

x x 1

− +

2 5

2x 3x 9

dx

x 1

− +

2 sin cos

dx

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 3 23 2 3 1

2 1

f x

=

+ + biết rằng ( ) 1 1

3

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số ( ) 1 sin

1 cos

x

f x

x

+

= + biết rằng F(0) = 2 Tìm hàm số f(x) có ñồ thị ñi qua ñiểm A(- 1; 2) và thỏa mãn: f ' ( )x ax b2

x

= + ở ñây f(1) = 4 và f’(1) = 0

Tìm hàm số f(x) có ñồ thị ñi qua ñiểm A(1; 0), ñạt cực trị tại x = e và có ( ) 1

f '' x

x

=

Bài 2 Biến ñổi vi phân, tính trực tiếp

( )2

1

dx

x x +

sin

1 sin 2

x

dx x

+

4

dx

sin x.cos x

4

sin cos

dx

3 2

44 5

x x

dx

x

+

+

2

0

2

2

3

2

cosx cosx cos xdx

π

π

3 2

2

dx

2 3

1

x

dx

+

1 4 2

2 2 1 2

2

x x

dx

x x

+

2 0

2

x

dx

 − + 

∫ 1

2 0

x 4

dx

+ + +

3

2 2

dx

x 1− x −2x+2

( )

1

0

dx

x − 2 x + 3

2 0

x 5 dx

x 2

+ +

( x 1 x 1 x − )( dx + )( + 4 )

∫ 3

dx

x − 3x

dx

x − 10x

1

3 2 4 0

x dx

x − 1

∫ 6

5 3 3

dx sin x.cos x

π

π

tan x − 2cot x dx

∫ 2 3

sin x dx cos x

∫ 2

0

cos x.sin 8xdx

π

khongbocuoc.com

Trang 2

2

x

x e

dx

x e e

+

Bài 3 ðổi biến số

Loại thứ nhất: ñặt u theo x

3 xdx

1

3

1

3

1 x

dx

x

+

(1 sin x)dx

sin x(1 cos x)

+

+

cos x.sin x.dx

sin x+cos x

cos x.dx

13 10sin x cos 2x− −

1

2

dx

sin 2 2sin

dx

6

12

1

x

dx

x

+

xdx

dx

x + x + x +

dx

x x

sin cos

2sin 2sin 2 5cos

dx

+

sin cos 1

cos 2 2 cos

4

x x

 +  + 

4

1

3 dx

1

2 0

1

dx

1 2

0

1 ln 1

x

x

+

3 3

3xx dx

4 1

2011

dx x

2

cos

8 sin 2 cos 2 2

x

dx

π

 

 + 

 

2 4

4

sin

xdx

π

π

+ 3

sin π

dx x x

x

2

2 0

3 sin 2

7 5sin cos

x dx

π  π− 

ln3 – ln4

4

3 0

5sin cos sin cos

dx

π

− +

3 5 3 2 0

2 1

x x

dx x

+ +

1

1 0

2

x

1

2

x

dx

2 0

1

dx

− +

2

cos

8 sin 2 cos 2 2

x

dx

π

 

 + 

 

cos

4

2 3sin 2

x dx x

π

 

 − 

 

1

0

2 I

1

x dx x

= +

∫ ð/s: 10/3 – 4ln2

5 2

1

1

3 1

x

dx

x x

+ +

ln9/5

2

6

sin 2 1 sin

8 sin

− +

x

π

π

9

2

2 3

ln

ln 1

e

e

xdx

1

1

x

dx

2 3

1

e

dx x

+

2

3 0

3sin 2 cos sin cos

dx

π

− +

1

2 3

0

1

x

x

+ +

6

0

tan( )

4 os2x

x

c

2

I

+ +

+

0

2

2 1 1

1

dx x

x

3

0

3

x

dx

− + + +

3

6

cotx

dx

s inx.sin x

4

π

π  +  π

 

khongbocuoc.com

Trang 3

Tài liệu ôn thi ñại học năm 2011 - 2012

2

0

sin 2 3cos

2 sin 1

dx x

π

+

3

6

cos

sin sin

4

x

dx

π

π

π

 

 + 

 

6

1

10

3 2

x

dx

x x

+ +

cos 3

cos 2 2 sin 3

x

dx

1

1

e +

1

x

e + dx

1

4 3

e − + e

2

ln

ln

x

dx

x xx

(2 ln )(1 ln )

1 ln

dx

+

sin cos

dx

0

4

sin 4

1 sin 1 cos

x

dx

π

3

1 3

1

dx

1/x ( ) (2 )5

1

dx

2

2 1

x dx

( 6 )2

1

dx

1

3

dx

x + x +

2

tan cos 1 cos

x

dx

sin sin 2 3cos

dx

x + xx

2

dx

x x + + x

2 3

4

cos 5cos 1

dx

π

6 1

3

2011

dx x

6

2 2 0

sin 2 cos sin cos

dx

π

+

ln 3 2

ln 2

x

e dx

ee

3 4

2

4

1

1 5sin x dx

π

π

3 4

x + x dx

3

2

sin sin

.cot sin

xdx x

π

π

4

0

cot 1 sin 1

x

x dx

π

+ +

sin

1 sin 2

x

dx x

+

1

1 ln ln

e

x dx

− +

Loại thứ hai: ñặt x theo t

( 2)5

1

8

1

3

1 x

dx x

+

8 2

4

16

x

dx x

4

0

sin cos

2 sin 2

dx x

π

+

2

1

4

2

0

2 4

x

x

4

π

2

x dx I

x x

=

3 3 4

π + −

2

x

dx

1

2

dx

3

cos cos sin

x dx

3 2

3 3 4

dx

3ln 2 2

0 1 3 1

x x

e e

ln 5

ln 2 10 x 1 x 1

dx

Bài 4 Tính từng phần

khongbocuoc.com

Trang 4

cos 2

x

π

2

dx

+ +

+

3

2 0

4

ln

4

 − 

=  

+

x ð/s:

15 3

 

 

2

2

1

ln

e

dx

+

+

4 2

0

x sin(x )dx

4

π

π +

4 3 0

.sin cos

dx x

π

4

0

sin 2 ln tanx x 1 dx

π

+

( 2)2 1

ln 1

e

x x dx x

+

1

0

4 ln 4

x

x

 − 

 + 

I = 4

0

tan ln(cos ) cos

dx x

π

3

6

ln tan xdx

π

π

2

4

x sin cos

x d

π

Bài 5 Phối hợp ñổi biến và từng phần

2 2

1

1

ln

4 ln

e

x dx

2

0

sin

1 cos

dx

x

π

+

+

2

2 0

2

1

1

ln

e

x dx

x

0

cos

π

ln 2

2

0

1

x

x

x e

dx

e +

dx x

x

∫3 +

1 2

2

1 ln



+ +

=

e

dx x x x x

x I

1

2

ln 3 ln 1

ln

1 ln

dx

+

2

sin ln

3

x

dx

2 cos

0

(e x s inx).sin 2 x dx

π

+

4

1

ln 9 x

x

2

2 1

1 ln 1

dx

x x

+ + +

2 1

(5 ) 5

dx x

1

1 ln

1 3ln

e

Bài 6 Cận ñặc biệt

ðối

1

1

ln 1

2x 1

dx

+

+

2

0

1 sin

1 cos

x

x

e dx

x

π

+

+

3

2 0

1 cos

x

π

+

4

0

ln 1 tan x dx

π

+

∫ 3

0

sin sin 2 sin 3x x xdx

π

3

6

cosx sinx dx

π

π

Nghịch ñảo

2 2 1 2

ln 1

x dx

khongbocuoc.com

Trang 5

Tài liệu ôn thi ñại học năm 2011 - 2012 Bài 7 Diện tích hình phẳng

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị ( )

2

4

y

x

+

=

− và trục hoành ð/s: 2ln 2 2 3 3

π

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường x 4 x

y= ee− và y = 3

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 ñường y = x – x2 và y = x3 – x ð/s: 37/12

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường x 1

y= e + ,trục hoành, x = ln3 và x = ln8 ð/s:

2 + ln(3/2)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường 2 2

y=x xy= xx ð/s: 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường 31

1

x

y e

=

− ,trục hoành, x = ln3 và x = ln8

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị hai hàm số 2

1

y = x − và y = + x 5

A02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường: 2

4 3

y = xx + và y = x + 3

A07 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường: y = + ( e 1 ) xy= +(1 e x)x

B02 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường

2

4 4

x

y = − và

2

4 2

x

y=

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

2 x 0;

x va

12 1 y

; 2

3 sin 2

π = =

+

=

y

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 5

( 1) ; y x; x 1

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=0; (C):y=x3 −2x2 +4x−3 và tiếp tuyến của (C) tại ñiểm có hoành ñộ bằng 2

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các ñường y = 0 và ( )

2

1 1

y x

= +

Bài 8 Thể tích khối tròn xoay

Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị hàm số

ln

e

x

= − , trục hoành và ñường thẳng x=1 ð/s: ( 2 )

2

π − −

Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị hàm số .

1

= +

x x

x e y

e , trục hoành và ñường thẳng x=1 quanh trục Ox

Tính thể tích khối tròn xoay ñược tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi ñồ thị hàm

ln 1

y=x +x và các ñường thẳng y = 0, x = 1 ð/s: (2 ln 2 1)

3

B08 Tính thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi các ñường y = x ln , x y = 0, x = e khi quay quanh Ox

Cho hình phẳng D={y=x2;y= x} quay quanh Ox Tính thể tích tạo thành

Bài 9 ðề thi

D11

4

0

x

dx x

1

3

e

x

 − 

1

ln 2 ln

e

x dx

− +

khongbocuoc.com

Trang 6

D10.2

2

2 0

sin

1 cos

x dx x

π

+

D09

3

1 x 1

dx

D08

2

3

1

ln x

dx

x

D07 3 2

1

ln

e

D06 1 ( ) 2

0

2 x

D05 2 ( sin )

0

cos cos

x

π

+

D04 3 ( 2 )

2

ln xx dx

D03

2

2

0

xx dx

B11

3

2 0

1 sin

cos

dx x

π

+

B10

1

ln

2 ln

e

x dx

B10.1

4 1

3

x dx x

B10.2

1 2 0

x

dx

B09

3

2 1

3 ln 1

x dx x

+ +

B08

4

0

sin

4 sin 2 2 1 sin cos

x

dx

π  −  π

 

B06

ln 5

dx

B05

2

0

sin 2 cos

1 cos

dx x

π

+

B04

1

1 3ln ln

e

dx x

+

A11

4

0

sin cos

π

=

+

A10

0

2

1 2

x

dx e

+ + +

A09 2 ( 3 ) 2 0

cos x 1 cos xdx

π

A08

0

tan cos 2

x dx x

π

A06

2

0

sin 2 cos 4sin

x

dx

π

+

A05

2

0

sin 2 sin

1 3cos

dx x

π

+ +

A04

2

x dx x

A03

2 3

2

dx

x x +

CD11

2

1

2 1 1

x dx

x x

+ +

CD10

1

0

2 1 1

x dx x

− +

CD09 1 ( 2 )

0

e− + x e dx

khongbocuoc.com

Ngày đăng: 28/08/2016, 20:08

w