Giao an dung cho GV day doi tuyen HSG mon toan 7 cuc chuan
Trang 1Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HSG TOÁN 7
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
GV: y/c 2 HS làm trên bảng, ở dưới
HS làm bài vào vở nháp 5/, sau đó cho
Trang 2Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
b) Viết 4 số hữu tỉ xen giữa 2 số hữu tỉ
điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau
bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ
nữa
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài
- Gợi ý HS: Giả sử trên trục số có 2
điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khác nhau
11 12
5 5 0,625 0,5
nằm giữa 2 số x và y
* Vì x < y nên a < b a + a < a + b
2 2
Từ (1) và (2) suy ra x < z < y Vậy trên trục
số giữa 2 điểm biểu diễn 2 số hữu tỉ khácnhau bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉnữa và do đó có vô số điểm hữu tỉ
5
40 45 10 24 9 3 )
40 12 45 50 42 15 1 )
Trang 3Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
b) N =
1,5 1 0,75
5 2,5 1, 25
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 8/,
sau đó cho HS nhận xét, bổ sung
- Kiến thức: HD HS luyện tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ
- Kĩ năng: Cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ, so sánh 2 số hữu tỉ
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HS của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Chữa BTVN:
GV: y/c 3 HS lên bảng chữa, mỗi em làm
1 bài, các HS khác theo dõi, nhận xét, bổ
Trang 4Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau đó cho
2 HS lên bảng chữa, các HS khác theo dõi
Trang 5Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
1 6 8 10 6
3, ta có: 3x - 4 = - 4
3x = - 1 x = - 1
3(t/m đk trên)Vậy x = 3; x = -1
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa
- Đọc tìm hiểu về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
- Tìm hiểu về phần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 02/9/2012 soạn B3:
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐTHẬP PHÂN PHẦN NGUYÊN, PHẦN LẺ CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
Trang 6Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Kiến thức: Cũng cố cho HS nắm vững các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối củamột số hữu tỉ; cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Mở rộng cho HS một số kiến thức vềphần nguyên, phần lẻ của một số hữu tỉ
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi, BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:
?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là
gì, viết công thức tổng quát của nó?
?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số
thập phân?
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời
- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường
cộng, trừ, nhân 2 số thập phân theo các
quy tắc về giá trị tuyệt đối và dấu tương
tự như đối với số nguyên
3 GV: Giới thiệu:
a) Phần nguyên của số hữu tỉ x kí hiệu là
x , là số nguyên lớn nhất không vượt
quá x, nghĩa là: x x x 1
Chẳng hạn: 1,5 1; 3 3; 2,5 3
- y/c HS cho thêm VD?
b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là x là
hiệu x - x nghĩa là: x x x
- Chẳng hạn: * 2,35 2,35 2 0,35;
* 5,75 5,75 6 0, 25
- y/c HS cho thêm VD?
c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x làkhoảng cách từ điểm x tới gốc O trêntrục số
Hoạt động 2: Luyện tập:
1 Tìm x, biết x Q và:
a) 3,5 x 2,3; b) 1,5 - x 0,3 = 0;
c) x 2,5 3,5 x 0
GV: y/c HS làm bài cá nhân 6/, sau
đó cho 3 HS lên bảng chữa, lớp theo
b) x 0,3 1,5 Xét 2 trường hợp:
- Nếu x - 0,3 0 x 0,3, ta có:
x - 0,3 = 1,5 x = 1,8 t(/m)
nếu x0nếu x< 0
Trang 7Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
dõi nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm
Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy
không tồn tại x thỏa mãn y/c của đề
GV: y/c HS dựa vào công thức tổng
quát trên, tìm phần nguyên
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất
- Nếu x - 0,3 < 0 x < 0,3, ta có:
x - 0,3 = - 1,5 x = -1,2 (t/m)Vậy x = 1,8 hoặc x = - 1,2
Điều này không thể đồng thời xảy ra
Vậy không có giá trị nào của x thỏa mãn ĐKnày
b) = (-19,95 + 4,95)+(-45,75 + 5,75) = - 15 + (- 40) = - 55
4 Vì x = 2,5 nên x = 2,5 hoặc x = - 2,5
a) Trường hợp 1: x = 2,5; y = - 0,75
A = 2x(1 + y) - y = 2.2,5(1 - 0,75) + 0,75 = 5.0,25 + 0,75 = 1,25 + 0,75 = 2b) Trường hợp 2: x = -2,5 ; y = - 0,75
A = 2x(1+ y) - y = 2.(-2,5)(1- 0,75) + 0,75 = -5.0,25 + 0,75 = - 1,25 + 0,75 = - 0,5
Trang 8Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 25/9/2012 soạn B4:
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC CHỨA
DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức:
?1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1
biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta
dựa vào đâu ?
VD: Tìm giá trị lớn nhất của BT:
M = c - A ; N = - A - c
1 Để tìm được giá trị lớn nhất của 1 biểuthức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta dựavào A 0
VD: + Vì A 0 nên - A 0 Do đó
c - A c, dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi
Trang 9Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
HS: Suy nghỉ trả lời
GV: Nx, bổ sung (chốt lại vấn đề cần
nắm cho HS)
?2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1
biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ta
dựa vào đâu ?
2 Để tìm được giá trị nhỏ nhất của 1biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối tadựa vào A 0
VD: + Vì A 0 nên c + A c, dấu "="xảy ra khi và chỉ khi A = 0 Vậy giá trịnhỏ nhất của biểu thức:
M = c A = 0 (kí hiệu min M =c A 0)+ Tương tự ta có Min N = - c A = 0Hoạt động 2: Luyện tập
1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức:
a) A = 0,5 - x 3,5 ;
b) B = 1, 4 x 2;
c) C = 5,5 - 2x 1,5
GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên
làm bài cá nhân 6/, sau đó cho HS
GV: y/c HS vận dụng lí thuyết trên
làm bài cá nhân 6/, sau đó cho HS
2
a) Ta có: M = 10, 2 3 x 14 -14, dấu "=" xảy
ra 10,2 - 3x = 0 3x =10,2 x = 3,4Vậy maxM = -14 x = 3,4
b) Ta có: N = 4 - 5x 2 3y 12 4, dấu "="xảy ra 5x - 2 = 0 (1) và 3y + 12 = 0 (2)
* Từ (1) suy ra 5x = 2 x = 0,4;
* Từ (2) suy ra 3y = - 12 y = -4Vậy maxN = 4 x = 0,4 và y = -4
3
a) Ta có: A = 1,7 + 3, 4 x 1,7, dấu "=" xảy
ra 3,4 - x = 0 x = 3,4Vậy minA = 1,7 x = 3,4
b) Ta có: B = x 2,8 3,5 -3,5, dấu "=" xảy ra
x + 2,8 = 0 x = -2,8Vậy minA = - 3,5 x = - 2,8
c) Ta có: C = 4,3 x + 3,7 3,7, dấu "=" xảy
ra 4,3 - x = 0 x = 4,3
Trang 10Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Vậy x y x y Dấu "=" xảy ra
khi và chỉ khi x.y 0
b) Ta có: N = 4x 3 5y 7,5 17,5 17,5, dấu
"=" xảy ra 4x - 3 = 0 (1) và 5y + 7,5 = 0 (2)
* Từ (1) suy ra 4x = 3 x = 3/4;
* Từ (2) suy ra 5y = - 7,5 y = - 1,5Vậy minN = 17,5 x = 3/4 và y = - 1,5 c) Ta có: P = x 2012 x 2011
= x 2012 2011 x x 2012 2011 x 1
Vậy biểu thức P đạt giá trị nhỏ nhất là 1 khi
x - 2012 và 2011 - x cùng dấu, nghĩa là:
2011 x 2012
Hoạt động 3: Luyện tập: Cộng, trừ, nhân chia các số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ
1 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho
(Ta biến đổi chúng về dạng tìm hai số
khai biết tổng và hiệu.)
2 Tìm hai số hữu tỉ a và b, sao cho
(Ta biến đổi chúng về dạng a - 1 = a + b
Từ đó suy ra b, rồi tìm a.)
3 Tìm các sô hữu tỉ a và b biết rằng:
(ta nhân từng vế 3 đẳng thức rồi kết hợp
với từng tích của 2 số đã cho tìm số còn
- 2a = 1 a = 0,5Vậy a = 0,5; b = -1
3 Nhân từng vế 3 đẳng thức trên ta có:
(abc)2 = 2.3.54 =(6.3)2 = 182
nên abc = 18+ Nếu abc = 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a = 6; kết hợp với ab = 9 suy ra c
= 9, kết hợp với ca = 54 suy ra b = 1/3.+ Nếu abc = - 18 thì kết hợp với bc = 3 suy ra a = - 6; kết hợp với ab = 9 suy ra
Trang 11Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Và a = -6, b = -1/3, c = -9
4 Từ GT suy ra:
5A = 5 + 52 + 53 + 54 + + 550 + 551
Do đó 5A - A = 551 - 1 nên A = (551-1):4(vì có 1 thừa số là 55)
5 a) A = 74(72 + 7 -1) = 74.55 A 55
b) B = 24.5 + 215 = 220 + 215 = 215(25 + 1)
B = 215.33 B 33 (vì có 1 thừa số là 33)Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi, xem lại các BT đã chữa
- Làm lại các BT khó
- Buổi sau ôn tập phần tỉ lệ thức và t/c của dãy tỉ số bằng nhau
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TI N TRÌNH D Y H C:ẾN TRÌNH DẠY HỌC: ẠY HỌC: ỌC:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết:
GV: Nêu lần lượt từng câu hỏi
b d thì ad = bc b) (ĐK 4 số lập thành tỉ lệ thức) Nếu ad = bc và (a, b, c, d khác 0 thì ta
Trang 12Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
3
1 2
1 2 3
n n
+ Thay vào từng vế, tạo nhân tử
chung của tử và mẫu, rút phân số
1 Đặt a c
b d = k thì a = bk, c = dka) Ta có:
Trang 13Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Cho 2 HS lên chữa bài;
- Học bài trong vở ghi, tập làm lại các BT đã chữa
- Làm thêm BT sau: Bài 58; 62; 63 Sách nâng cao và phát triển Toán 7 tr 19 và 21Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Trang 14Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Ngày 10/10/2012 soạn B6:
ÔN TẬP, MỞ RỘNG KHÁI NIỆM CĂN BÂC HAI SỐ VÔ TỈ SỐ THỰC
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Củng cố, mở rộng cho HS nắm vững đ/n căn bậc hai, k/n số vô tỉ, số thực
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III TI N TRÌNH D Y H C:ẾN TRÌNH DẠY HỌC: ẠY HỌC: ỌC:
Ho t ạt động 1: Ôn tập lí thuyết: động 1: Ôn tập lí thuyết:ng 1: Ôn t p lí thuy t:ập lí thuyết: ết:
hữu tỉ được gọi chung là
gì ? Kí hiệu như thế nào?
2 - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2=a
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai, một số dương kíhiệu là a, và một số âm kí hiệu là - a
- Trước hết ta so sánh phần nguyên, phần nguyên của sốnào lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu phần nguyên của chúng bằng nhau thì ta so sánhtới hàng phần 10,
5 Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi 1 điểm trên trụcsố,
- Ngược lại, mỗi điểm trên trục số biểu diễn 1 số thực.Hoạt động 2: Luyện tập:
Trang 15Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
cho HS nêu cách làm và kết quả
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm
2 So sánh:
a) 15 và 235; b) 7 15 và 7
(pp tương tự)Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải
3 So sánh:
a) 2 11 và 3 5 và 3 5 ;
b) 21 5 và 20 6
Gợi ý HS vận dung t/c bắc cầu để giải
HS: Làm bài, GV theo dõi HD HS làm
bài
4 Tính:
a) 0,36 0, 49 ; b) 4 25
9 36 ;GV: y/c HS làm bài cá nhân 5/, sau đó
cho HS nêu cách làm và kết quả
GV: Nx, bổ sung, thống nhất cách làm
5 Tìm x, biết:
a) x2 = 81; b) (x - 1)2 = 9
16;c) x - 2 x 0; d) x = x
(pp dạy tương tự)
6 Cho A = 1
1
x x
GV: Gợi ý HS tính giá trị của căn x rồi
thay vào biểu thức để tính A trong từng
36 6 0,64 0,8
5 a) x2 = 81 x = 9b) (x - 1)2 = 9
16 suy ra:
* x - 1 = 3/4 x = 1+ 3/4 = 7/4
* x - 1 = - 3/4 x = 1 - 3/4 = 1/4c) x - 2 x 0
4 1 3
Trang 16Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
( là số nguyên)Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài trong vở ghi thuộc phần lí thuyết Xem lại các BT đã chữa
- Làm các BT ôn tập trong SGK và trong VBT
Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ho t ạt động 1: Ôn tập lí thuyết: động 1: Ôn tập lí thuyết:ng 1: LT: T p h p Q, các phép tính trong t p h p Qập lí thuyết: ợp Q, các phép tính trong tập hợp Q ập lí thuyết: ợp Q, các phép tính trong tập hợp Q
GV: y/c HS suy nghĩ, nêu hướng làm
GV: Nx, bổ sung, vì b và n > 0 nên việc so
sánh 2 số hữu tỉ bất kì sẽ xảy ra 1 trong 3
trường hợp: nhỏ hơn hoặc bằng hoặc lớn
Trang 17Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
Nhắc lại mục chú ý để khắc sâu cho HS
13
và nhỏ hơn 10
11.GV: y/c HS suy nghĩ, nêu hướng làm
13 8 11 13 9 11
4
1 2013
1.2 2.3 2011.2012 2012.2013 1
2x = -1 x = - 0,5Vậy x = - 0,5, y = - 1
3 Cộng từng vế của đẳng thức đã cho ta
, Vì xZ nên x 2; 3
Trang 18Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
GV: Cho HS lên chữa bài, lớp theo dõi
b) Vì x 1 0, x 4 0với mọi x nên 3x 0 hay x 0
* Nếu 5 - 2x 0hay x 2, 5 thì ta có:
5 - 2x = 4 2x = 1 x = 0,5Vậy x = 4,5 hoặc x = 0,5
Trang 19Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
HS: Ôn tập theo HD của GV M¸y tÝnh bá tói
III: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Ho t ạt động 1: Ôn tập lí thuyết: động 1: Ôn tập lí thuyết:ng 1: Ch a b i t p:ữa bài tập: ày 28/10/2012 ập lí thuyết:
1 Tìm các số tự nhiên n sao cho:
Trang 20Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
mẫu số của chúng tỉ lệ theo 5:1:2
(pp dạy tương tự)Giải: Gọi 3 phân số phải tìm là a c e, ,
5 3 15
e f
20,384 25.10
Trang 21Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
4số cây của đội 3
Số cây đội 2 trồng ít hơn tổng số cây hai
đội 1 và 3 là 55 cây Tính số cây mỗi đội
4 a) = 3n(32 + 1) - 2n(22+1)= 3n.10 - 2n.5
Vì 3n.1010, 2n.510 nên hiệu chia hếtcho 10
b) = 3n + 1(32+1) + 2n+2(2+1) = 3n.3.2.5 + 2n+1.2.3 = 6(3n.5 + 2n + 1)6
Trang 22Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
55 5
12 9 8 12 9 8 11 60; 45; 40
- Kĩ năng: Vân dụng các kiến thức cơ bản trên vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
GV: Các bài toán phù hợp với mục tiêu trên
HS: Ôn tập theo HD của GV
3
2 5 17,81:1,37 23 :1
Trang 23Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
a) Tìm x thỏa mãn: x 1 1 x 4 x
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x 2013 x 1
Bài 3: (4,0 điểm) Ba tấm vải dài tổng cộng 210m Sau khi bán 1
Chứng minh rằng: a) DA = EC ; b) DA EC
IV ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
0,50,50,50,5
0,50,50,50,5
2 a) Vì 1 x x 1 nên theo bài ra ta có: 2 x 1 4 x
Trang 24Giáo án: Bồi dưỡng HSG Toán 7 GV: Lê Trọng Tới
Vậy biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là 2012 khi x - 2013 và 1 - x cùng
3 Gọi chiều dài của tấm vải thứ nhất, thứ hai, thứ ba tính theo mét lần
lượt là x, y, z thì số mét vải bán đi ,2 ,
4 Vẽ hình + GT & KL
C/m: Ta có xOt zOt xOz 90 0 xOt 90 0 zOt
yOz zOt yOt 90 0 yOz 90 0 zOt
Suy ra xOt yOz
b) Ta có: xOy zOt (xOz zOy ) zOt xOz (zOy zOt )
= xOz yOt 90 0 90 0 180 0
0,5
0,50,50,50,50,5
b) Gọi giao điểm của DA với BC và EC thứ tự là H và K
Từ ABDEBC ADB ECB (hai góc tương ứng)
Do đó BDH KCH (góc có cạnh tương ứng vuông góc)
0,5
0,50,50,250,250,250,25
t
xO
xD
A
B
Ey
CKH