1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ THI HSG VÀ ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 8 TAM DƯƠNG 2011

4 383 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 237 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tích abcd là số chính phương... Nếu học sinh có làm cũng không chấm... - Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn.

Trang 1

UBND HUYỆN TAM DƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT KÌ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI

Năm học 2010-2011 Môn: Toán 8

Thời gian làm bài 120 phút;

Câu 1: (3.0 điểm )

a/ Phân tích đa thức (a+2)(a+3)(a2 +a+6)+4a2thành nhân tử

b/ Cho các số thực , ,a b c thoả mãn a3− − = − −b2 b b3 c2 c 3 2 1

3

Chứng minh rằng a b c= =

Câu 2: (3.5 điểm)

a/ Giải và biện luận phương trình (ẩn )x : 2 1

2

x m x

b/ Giải phương trình nghiệm nguyên: (x−3)y2 −x2 =48

Câu 3: (3.5 điểm)

a/ Chứng minh rằng a2 + − − + > ∀ ∈b2 a b 1 0 a,b R

b/ Cho các số nguyên dương a,b,c,d đôi một khác nhau thoả mãn

a b b c c d+ + +d a

+ + + + là một số nguyên Chứng minh rằng tích abcd là số chính phương

====== HẾT ======

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ tên thí sinh………SBD………

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

UBND HUYỆN TAM DƯƠNG

PHÒNG GD&ĐT

H ƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2010-2011.

Chú ý: Do câu 4 đề bài bị sai nên:

- Bỏ câu 4 khỏi hướng dẫn chấm Nếu học sinh có làm cũng không chấm.

- Điểm của câu 4 được điều chỉnh vào 3 câu còn lại.

1

a/ (a+ 2)(a+ 3)(a2 + + +a 6) 4a2 = (a2 + 5a+ 6)(a2 + + +a 6) 4a2

= (a2 + + +a 6 4 )(a a2 + + +a 6) 4a2 = (a2 + +a 6) 2 + 4 (a a2 + + +a 6) 4a2

(a + + +a 6 2 )a = (a + 3a+ 6)

0,5 0,5 0,5

b/ Ta có

2

0

a − − = ⇒b b a = + + =b bb+  + > ∀b

Chứng minh tương tự ta được b> 0;c> 0.

Do a b c, , hoán vị vòng quanh nên ta giả sử a m= ax , ,{a b c} (1)

Với a b c, , > 0 : 3 3

a b≥ ⇒a ≥ ⇒b

2

b

2

b c≥ ⇒

2

c

> 1 2 1

(3)

Từ (1), (2) và (3) suy ra a b c= =

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

2

2

x m x

ĐKXĐ: x m x≠ ; ≠ − 2.

Với điều kiện trên, quy đồng và khử mẫu ta có phương trình

x − = xm+ x m+ ⇔ m+ x m= + (1)

+ Nếu m= −1 thì phương trình (1) trở thành 0x=3 (vô lý)

+ Nếu m≠ −1 thì PT (1) có nghiệm 4

1

m x m

+

= + .

1

m x m

+

= + là nghiệm của PT (*) khi m thoả mãn điều kiện 4

1

m

m

m+ ≠

4 2 1

m

m+ ≠ −

Kết luận:

Nếu m= −1 hoặc m = - 2 hoặc m = 2 thì phương trình (*) vô nghệm

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

Trang 3

Nếu m≠ −1, m≠ ±2 thì PT (*) có nghiệm 4

1

m x m

+

= + .

0,25

b/

(x−3)yx =48⇔ −(x 3)y −(x − =9) 48 9+ ⇔ −(x 3)(y − − =x 3) 57

Vì ,x y là số nguyên nên x−3 và y2− −x 3 là ước của 57

Mà 57=(-1).(-57)=1.57=3.19=(-3).(-19) nên ta có bảng sau

3

2 3

y

không tồn tại y

8

± tồn tại ykhông tồn tại ykhông không tồntại y ± 8 tồn tại ykhông tồn tại ykhông

KL : Nghiệm của PT là : (x,y)=(4 ;8);(4 ;-8) ;(60 ;8) ;(60 ;-8)

0,5 0,25 0,25

0,5

0,25

3

a/

Vì 2(a2 + − − + =b2 a b 1) 2a2+2b2 −2a−2b+2

= − + − + + ≥ nên a2 + − − + ≥b2 a b 1 0

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

(vô lý)

Vậy a2 + − − + >b2 a b 1 0

0,5 0,5

0,5

Trang 4

b/ T a có a b c d

a b b c c d+ + +d a

1

a b c d a b c d a b c d a b c d

a b b c c d+ + +d a

3

a b c d b c d a c d a b d a b c

( Áp dụng tính chất m 1

n < ⇒ m m x

n n x

+

<

+ với , ,m n x Z∈ + ) 2

a b b c c d d a

2

0

0

abcd=(ac)

a b b c c d d a

a b b c d a c d

a b b c d a c d

b d a c d d a b b c

ac bd

0,25

0,25

0,5

0,5 0,5

Ghi chú :

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày những ý cơ bản, nếu học sinh có cách giải khác mà đúng thì Giám khảo vẫn cho điểm nhưng không vượt quá thang điểm của mỗi ý đó.

- Tổng điểm toàn bài bằng tổng điểm của các câu không làm tròn.

=====================

Ngày đăng: 04/11/2015, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w