Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.. Trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9... Kết luận 2: Số
Trang 1TRƯỜNG TH CƠ SỞ PHẠM NGỌC THẠCH
TIẾT 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3,
CHO 9
GV THỰC HIỆN : PHẠM THỊ LIÊN
Tổ: Toán
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
1.Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
2.Lấy ví dụ một số:
a Chia hết cho 2
b Chia hết cho 5
c Chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
d Chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
e Không chia hết cho cả 2 và 5
f Chia hết cho cả 2 và 5
Trang 3Tiết 22:
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác
với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5?
Trang 4Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9 1.Nhận xét mở đầu:
Nhận xét: Mọi số tự nhiên đều viết được dưới
dạng tổng các chữ số của nó và một số chia hết chia hết cho 9.
Ví dụ: 345 = 300 + 40 + 5
= 3.100 + 4.10 + 5 = 3.(99 + 1) + 4.(9 + 1) + 5 = 3.99 + 3 + 4.9 + 4 + 5
= (3.99 + 4.9) + (3 + 4 + 5)
Số chia hết cho 9 Tổng các chữ số
Trang 5Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9 1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho
9:
Ví dụ: a/ 387 = ( số 9) + (3 + 8 + 7)
= (số 9) + 18
Do 18 nên 387 9
Kết luận 1: Số có tổng các chữ số chia hết cho 9
thì chia hết cho 9
Trang 6b/ 253 = (số 9) + (2 + 5 + 3) = số 9 + 10
Do 10 9 nên 253 9
Kết luận 2: Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết cho 9.
Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
Trang 7Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 9.
Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
Ví dụ: 621; 4509 chia hết cho 9
1004; 68 không chia hết cho 9
?1 Trong các số sau số nào chia hết cho 9, số nào không chia hết cho 9.
621; 1205; 1327; 6354.
Trang 8Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
Ví dụ:
a/ 327 = ( số 9) + (3 + 2 + 7) = (số 3) + 12
Do 12 3 nên 327 3
Trang 9Kết luận 1:
Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
chia hết cho 3.
Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
Trang 10Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
b/ 253 = (số 9) + (2 + 5 + 3
= số 3 + 10
Do 10 3 nên 253 3
Trang 11Kết luận 2:
Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thì không chia hết cho 3.
Trang 12Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3.
Ví dụ: 2301; 4506 chia hết cho 3
11; 68 không chia hết cho 3
Trang 13Tiết 22: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9
1.Nhận xét mở đầu:
2.Dấu hiệu chia hết cho 9
3.Dấu hiệu chia hết cho 3
?2 điền chữ số vào dấu * để được số 157* chia hết cho 3.
* Là các số 2; 5; 8.
Trang 141/ Dùng 3 trong 4 chữ số: 4; 3; 5; 0
hãy ghép thành các số tự nhiên có 3
chữ số khác nhau thoả mãn:
a/ Số đó chia hết cho 9
b/ Số đó chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
c/ Số đó chia hết cho cả 2; 3; 5; 9
Trang 15a/ 450; 540; 405; 504.
b/ 345; 354; 435; 453; 534; 543 c/ 450; 540.
Trang 162/ Bài 104 sgk trang 42
Điền chữ số vào dấu * để
a/ 5*8 3
b/ 6*3 9
c/ 43* 3 và 5
d/ *81* cả 2; 3; 5 và 9
* là 2; 5; 8
* là 0; 9
* là 5
* là 9, * là 0
Trang 17DẶN DÒ:
1.Học thuộc hai dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9 và so sánh với hai dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5.
2.Làm bài tập; 102; 103 trang 43 sgk 3.Chuẩn bị tiết luyện tập.