Giáo viên: Đỗ Thị Trang.. Trường THCS Thị Trấn Văn Điển... KIỂM TRA BÀI CŨ... KIỂM TRA BÀI CŨ... KIỂM TRA BÀI CŨ... KIỂM TRA BÀI CŨ... Giáo viên: Đỗ Thị Trang.. Trường THCS Thị Trấn Văn
Trang 1Tiết 20 - § 11
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Giáo viên: Đỗ Thị Trang
Trường THCS Thị Trấn Văn Điển
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 5KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 6Tiết 20 - § 11
DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5
Giáo viên: Đỗ Thị Trang
Trường THCS Thị Trấn Văn Điển
Trang 71 Nhận xét mở đầu:
Số 10 chia hết cho những số nào?
10 = 2.5 nên 10 chia hết cho 2 và 5
Trang 82 Dấu hiệu chia hết cho 2:
§ 11
VD1: Xét số n = 43*
cho 2 ?
Trang 92 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Những số nào thì chia hết cho 2 ?
Những số nào không
chia hết cho 2 ?
Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
thì chia hết cho 2
Trang 102 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Trang 112 Dấu hiệu chia hết cho 2:
§ 11
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
Nhận xét 1
Trang 12?1 Trong các số sau ,số nào chia hết cho 2,
số nào không chia hết cho 2?
Trang 133 Dấu hiệu chia hết cho 5:
§ 11
VD1: Xét số n = 43*
cho 5 ?
Trang 143 Dấu hiệu chia hết cho 5:
8; 9 thì n không chia hết cho 5
Những số nào thì chia hết cho 5 ?
Những số nào không
chia hết cho 5 ?
Kết luận 1: Số có chữ số tận cùng 0 hoặc 5
thì chia hết cho 5
Trang 153 Dấu hiệu chia hết cho 5:
Trang 163 Dấu hiệu chia hết cho 5:
§ 11
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Nhận xét 2
?2 Điền chữ số vào dấu * để được số
chia hết cho 5 37 *
Đáp án : số 370 hoặc số 375
Trang 172/ Số n bất kỳ chia hết cho 5 khi nào?
->Khi n có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
1/ Số n bất kỳ chia hết cho 2 khi nào?
->Khi n có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
3/ Số n như thế nào vừa chia hết cho
2, vừa chia hết cho 5?
->Khi n có chữ số tận cùng là 0
§ 11
Trang 18§ 11
Trang 19Bài 1 : Điền dấu “x” vào ô thích hợp :
d) Hiệu 1470 – 390 chia hết cho cả 2 và 5.
e) Số 4507546 chia cho 2 dư 0, chia cho 5 dư 1
x x x
x
Trang 20- Học kỹ lý thuyết.
-Làm bài tập 93 b, d; 94; 95/ sgk 125; 126; 127/ sbt
- Chuẩn bị tiết sau LUYỆN TẬP
§ 11
Trang 21§ 11