1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán 4 chương 3 bài 1: Dấu hiệu chia hết cho 9

2 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 12,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản.. Tìm vài số chia hết cho 9, không chia hết cho 9.. Nhận xét các số chia hết cho 9 để tìm ra dấu hiệu ch

Trang 1

BÀI 3 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 9

I, Mục tiêu : - Biết dấu hiệu chia hết cho 9.

- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một

số tình huống đơn giản

II, Đồ dùng dạy - học :

III, Các hoạt động dạy - học :

T

L

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

5’

12

20

1, Bài cũ : Viết vào chỗ chấm các số

thích hợp vừa chia hết cho 2 vừa chia

hết cho 5

0, 10, , , , 50,

60, , , , 100

- Gọi HS nêu dấu hiệu chia hết cho 2,

5

- Nhận xét

2, Bài mới : A, GT bài : (trực tiếp)

B, HD HS phát hiện ra dấu hiệu

chia hết cho 9 :

HS thảo luận nhóm đôi thời gian 3

phút thực hiện các yêu cầu :

1 Tìm vài số chia hết cho 9,

không chia hết cho 9

2 Nhận xét các số chia hết cho 9

để tìm ra dấu hiệu chia hết cho 9,

không chia hết cho 9

Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 9 Cho

ví dụ

Hãy nêu dấu hiệu không chia hết cho

- HS làm bảng con

0, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70,

80, 90, 100

- 2 HS lần lượt nêu

- HS nghe

- HS lần lượt nêu - lớp nhận xét

- HS nêu nhận xét

- HS nêu – cho ví dụ

- HS nêu – cho ví dụ

- HS nêu cá nhân

- 1 HS đọc to - lớp đọc thầm

Trang 2

9 Cho ví dụ

* GV : Cho HS nêu căn cứ để nhận

biết các số chia hết cho 2, 5 và cho 9

C, Thực hành :

- Bài 1 : Cho HS đọc yêu cầu.

+ Cho HS nêu lại dấu hiệu chia hết

cho 9

+ Cho HS làm vở - 1 HS làm bảng

+ GV chấm bài một số em

- Bài 2 : Cho HS đọc yêu cầu.

+ Cho HS nêu các số như thế nào

không chia hết cho 9

+ Cho HS (N2) thảo luận – nêu

miệng KQ

+ Nhận xét

* HSK,G : Làm bài tập 3,4 SGK

/97

3, Củng cố - dặn dò :

* KT : Để số 32 chia hết cho 9 thì

chữ số thích hợp cần viết vào ô trống

là :

A, 2 ; B, 3 ; C, 4 ; D, 5

* Về học thuộc dấu hiệu chia hết

cho 9 và làm bài tập VBT

- HSTB,Y : nêu

- HS làm vở - 1 HS làm bảng + Các số chia hết cho 9 là :

99, 108, 5643,

- 1 HS đọc to - lớp đọc thầm

- HSTB nêu.

-(N2) thảo luận – nêu miệng KQ

+ Các số không chia hết cho

9 là : 96, 7856, 5554, 1097

- HS làm bảng con

C

Ngày đăng: 05/06/2019, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w