1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 16 Cac hop chat cua Cacbon

17 923 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp chất của cacbon
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 914 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lý : - Là chất khí không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.. Cacbon monooxit là oxit không tạo muối Oxit trung tính - CO không tác dụng với

Trang 1

Bài 1

trưng nào ? Lấy viết pt phản ứng minh hoạ ?

hợp chất thể hiện các số oxi hoá mà cacbon có ?

KiĨm tra bµi cị.

Trang 2

Bài 16 : HỢP CHẤT CỦA

CACBON

Trang 3

A CACBON MONOOXIT (CO)

( * CO có khả năng kết hợp rất mạnh với

chất Hemoglobin trong máu làm mất tác

gây ra ngạt thở và rất nguy hiểm )

I Tính chất vật lý :

- Là chất khí không màu, không mùi, không

vị, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

- Rất bền với nhiệt và rất độc.

Trang 4

II Tính chất hoá học :

1 Cacbon monooxit là oxit không tạo muối

(Oxit trung tính)

- CO không tác dụng với nước, axit và dung dịch kiềm ở điều kiện thường.

* Hãy cho biết CO thuộc loại oxit nào? Nó có tác dụng với H 2 O, axit, bazơ không? Xác định số oxi hoá của C trong CO, từ đó dự đoán tính chất hoá học của nó?

2 Tính khử :

- Khử nhiều oxit kim loại ( sau Al ) :

CO + CuO Cu + CO 2

Fe 2 O 3 + 3CO 2Fe + 3CO 2

t o

t o

- Cháy trong không khí ,cho ngọn lửa màu lam nhạt

tỏa nhiệt :

2CO(k) + O 2 (k) t o 2CO 2 (k)

Trang 5

* Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

1050 0 C

C + H 2 O CO + H 2

-Tạo thành khí than ướt :

44% CO, 45%H 2 , 5% H 2 O và 6% N 2

III Điều chế :

H 2 SO 4 đặc nóng

HCOOH CO + H 2 O

Trang 6

B CACBON DIOXIT (CO2)

I Tính chất vật lý :

- Làm lạnh đột ngột ở – 76 0 C, CO 2 hóa thành khối rắn gọi “nước đá khô” có hiện tượng thăng hoa

- Là chất khí không màu , nặng gấp 1,5 lần

không khí , tan ít trong nước.

Trang 7

II – Tính chất hoá học

- Khí CO 2 không cháy và không duy trì sự cháy

của nhiều chất, nên người ta dùng bình tạo khí

CO 2 để dập tắt các đám cháy

-Khí CO 2 co ùbị cháy và duy trì sự cháy không? Trong các bình cứu hoả người ta thường dùng khí gì?

- CO 2 thuộc loại oxit nào, nó có tính chất hoá học gì?

- Xác định số oxi hoá của C trong CO 2 và từ đó cho biết nó tính oxi hóa hay tính khử ?

- CO 2 là oxit axít, nó tác tác dụng được với

oxít bazơ và bazơ tạo muối

- Khi tan trong nước :

CO 2 + H 2 O H 2 CO 3

- CO 2 có tính oxi hóa khi gặp chất khử

mạnh:

CO 2 + 2Mg  2MgO + C

Trang 8

* Em biết gì về hiệu ứng nhà kính? Khí nào trong các khí sau N 2 , SO 2 , NO 2 , CO 2 gây ra hiệu ứng này?

Trang 9

CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O

- Khi đốt cháy hoàn toàn than

C + O2 CO2 (k)

1 Trong phòng thí nghiệm.

2 Trong công nghiệp.

Trang 10

- Axít H 2 CO 3 là axít rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại

trong các dung dịch rất loãng, dễ bị phân huỷ thành

CO 2 và H 2 O :

H 2 CO 3 H + + HCO 3

HCO 3 - H + + CO 3

2-C AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

I AXIT CACBONIC

-Axit cacbonic tạo ra 2 loại muối:

+ Muối cacbonat chứa ion CO 3 2- (Na 2 CO 3 , CaCO 3 ) + Muối hiđrocacbonat chứa ion HCO 3 - ( NaHCO 3 , Ca(HCO 3 ) 2 )

Trang 11

II MUỐI CACBONAT

1 Tính chất

a) Tính tan

- Muối cacbonat của kim loại kiềm (trừ Li 2 CO 3 ),

amoni và các muối hiđrocacbonat dễ tan trong nước.

- Muối cacbonat trung hòa của các kim loại khác

không tan hoặc ít tan trong nước

b) Tác dụng với axit

* Hãy quan sát thí nghiệm phản ứng giữa

với dd HCl Viết phương trình phân tử và ion

Trang 14

Na 2 CO 3 + H 2 SO 4  Na 2 SO 4 + CO 2+ H 2 O

CO 3 2- +2H +  CO 2 + H 2 O

CaCO 3 + 2HCl CaCl 2 + CO 2+ H 2 O

CaCO 3 + 2H +  Ca 2+ + CO 2 +H 2 O

b) Tác dụng với axit

c) Tác dụng với dung dịch kiềm

NaHCO 3 + NaOH  Na 2 CO 3 + H 2 O

HCO 3 - + OH - CO 3 2- + H 2 O

- Các muối khác và muối hiđrocacbonat dễ bị phân hủy khi đun nóng

t o

t o

t o

Trang 15

2 Ứng dụng (SGK)

* Bài tập củng cố:

Bài 1.

Bài 1 Không thể dùng CO 2 để dập tắt đám cháy của chất nào sau đây ?

CuO, MgO, Fe 2 O 3 nung nóng, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm.

A Gỗ B Xăng C Mg D Than

A Al, Cu, Mg, Fe B Al 2 O 3 , Cu, Mg, Fe

C Al 2 O 3 , Cu, MgO, Fe D Al 2 O 3 , Cu, MgO, Fe 2 O 3

Trang 16

Bài 3 Những người bị bệnh đau dạ dày do dư axit, trong dạ dày thường có pH < 2 Để chữa bệnh người ta thường uống trước bữa ăn một ít.

A Nước lọc B Nước mắm

D Dung dịch NaHCO 3

C Nước đường

Bài 4 Để loại bỏ khí SO 2 ra khỏi CO 2 , người ta sục hỗn hợp khí này qua dung dịch nào sau đây?

A Ca(OH)2 B NaCl

D KOH

C Br 2

Trang 17

Bµi tËp vÒ nhµ:

BT: 1, 2, 3, 4, 5, 6 - SGK trang 75

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w