Biên soạn và giảng dạy: Giáo viên: đỗ thị huyền thư ơng Trường THPT tân yên 2 Tiết 51: Hợp chất có oxi của clo Lớp 10 - nâng cao... Axit có oxi của clo: HClO +1 HClO +3 2 HClO +5 3 HClO
Trang 1Biên soạn và giảng dạy:
Giáo viên: đỗ thị huyền thư
ơng Trường THPT tân yên 2
Tiết 51: Hợp chất có oxi của clo
Lớp 10 - nâng cao
Trang 2I Sơ lược về các oxit và các axit có oxi của clo
Bài 32: Hợp chất có oxi của clo
Oxit của clo: Cl 2 O, Cl 2 O 7
Axit có oxi của clo:
HClO +1 HClO +3 2 HClO +5 3 HClO +7 4
axit hipoclorơ axit clorơ axit cloric axit pecloric
Tính bền và tính axit tăng Tính oxi hoá giảm
Muối thường gặp: Nước javen, clorua vôi,
muối clorat
Trang 3{
II.Nước javen, clorua vôi, muối
clorat
Bài 32: Hợp chất có oxi của clo
1 Nước giaven
NaOH + Cl 0 2 NaCl + NaClO + H -1 +1 2 O
Natri hipoclorit Natri clorua
Nước giaven
Axit HClO: Axit yếu, có tính OXH mạnh NaClO + CO 2 + H 2 O NaHCO 3 + HClO
Tẩy trắng vải sợi
Trang 4II.Nước javen, clorua vôi, muối
clorat
Bài 32: Hợp chất có oxi của clo
2 Clorua vôi
Ca(OH) 2 + Cl 2 0 CaOCl 0 2 + H 2 O
Clorua vôi Ca Cl
O-Cl
(dạng bột
hoặc sữa ở 30 0 C)
CaOCl 2 + HCl CaCl 2 + Cl 2 + H 2 O
CaOCl 2 + CO 2 + H 2 O
CaCO 3 + CaCl 2 + HClO
2 2
2
Tẩy trắng vải sợi
-1
+1
Trang 51
II.Nước javen, clorua vôi, muối
clorat
Bài 32: Hợp chất có oxi của clo
3 Muối clorat
Cl 0 2 + KOH t 0
3
a) Điều chế
KCl + KClO 3 + H 3 2 O
Cl 0 Cl + 1e
-Cl 0 Cl +5 + 5e
5
(hoặc điện phân dung dịch KCl 25% ở 70 – 75 0 C)
Trang 6II.Nước javen, clorua vôi, muối
clorat
Bài 32: Hợp chất có oxi của clo
3 Muối clorat
b) Tính chất
Tính chất vật lí:
là chất rắn kết tinh,
t 0 nc = 356 0 C
Tan nhiều trong nư
ớc nóng, ít tan trong nước lạnh.
Trang 73 Muèi clorat
TÝnh chÊt ho¸ häc:
KClO 3 lµ chÊt OXH m¹nh
NhiÖt ph©n
cã xóc t¸c
kh«ng
xóc t¸c
KClO +5 3 2 KCl + O 3 2
KClO +5 3 3 KClO 4 + KCl
KClO 3 2 KCl + O 2
2 > 500 0 C -1 0
b) TÝnh chÊt
3
Trang 83 Muối clorat
c) ứng dụng
Sản xuất diêm
KClO 3 bền hơn nước Javen và clorua vôi
Trang 9Củng
cố
I Sơ lược về các oxit và các axit có oxi của clo
II.Nước javen, clorua vôi, muối
clorat
1 Nước javen
2 Clorua vôi
3 Muối clorat
a) Điều chế b) Tính chất c) ứng dụng
Trang 10Chóc c¸c em thµnh c«ng.
Chµo vµ hÑn gÆp l¹i!
Trang 11Oxit cña clo: Cl +1 2 O ®iclooxit
Cl +3 2 O 3 ®iclotrioxit ClO +4 2 clo®ioxit
Cl 2 O 6 ®iclohexaoxit
+7
Cl 2 O 7 ®icloheptaoxit ClO 2 + KOH = KClO +3 2 + KClO +5 3 + H 2 O
kali clorit kali peclorat
Cl 2 O 6 + H 2 O =
2 2
HClO 3 + HClO 4
axit cloric
Cl 2 O 7 + H 2 O = HClO 4
axit pecloric2
+5 +7 +6
+6
+7
+4