Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.. NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây các đk coi nhưcó đủ : A.. Để
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 - NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: HÓA HỌC - LỚP 11
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Khi nói về sự điện li phát biểu nào sau đây đúng ?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử
D Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nuớc tạo ra ion.
Câu 2 Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện là do trong dd của chúng có các:
A ion trái dấu B anion C cation D chất
Câu 3 Cho các chất: H 2 O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO 4 , CH 3 COOH Các chất điện li yếu là:
A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4
C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4
Câu 4 Dung dịch có môi trường trung tính là:
A NaCl, KNO3 B KNO3 , (NH4)2SO4, ZnCl2
C NaCl, Na2CO3 D NaCl , CH3COONa, KNO3
Câu 5 Trong các dung dịch sau: K2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A KCl và NaNO3 B HCl và AgNO3
C KOH và HCl D NaHCO3 và NaOH
Câu 7 Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch.
A Na+ ,Mg2+,OH-, NO3- B Ag+ , H+, Cl-, SO4
2-C HSO4- ,Na+,Ca2+,CO3- D OH-, Na+, Ba2+ ,Cl
-Câu 8 PT ion thu gọn: H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của PƯHH nào dưới đây?
A NaOH + NaHCO3 Na2CO3 + H2O B HCl + NaOH H2O + NaCl
C H2SO4 + BaCl2 2HCl + BaSO4 D 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O
Câu 9 Phát biểu nào sau đây sai?
A dd có [OH-] = 10-12 có môi trường axit B dd axit HNO3 0,1M có pH = 1
C dd axit yếu HNO2 0,1M có pH = 1 D dd axit yếu HNO2 0,1M có pH > 1
Câu 10 Thêm 40 ml H2O vào 10ml dung dịch HCl có pH = 2 thu được dung dịch có pH là?
A 2,5 B 2,7 C 3 D 4,2
Trang 2Câu 11 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh ?
A HNO3, Cu(NO3)2 ,H3PO4 ,Ca3(PO4)2 B CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3 , Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, MgCl2
Câu 12 Chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
A dd NaNO3 B Nước cất C C2H5OH D dd CH3COOH
Câu 13 Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch.
A Cu2+, Cl-,Na+ ,OH-,NO3- B Fe2+, K+, OH-, NH4+
C NH4 ,CO32-,HCO3-,OH-, Al3+ D Na+,Cu2+, Fe2+,NO3-, Cl
-Câu 14 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3
C NaAlO2 và KOH D NaAlO2 và HCl
Câu 15 Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng axit- bazơ.
A H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O B H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
C 6HCl + Fe2O3 2 FeCl3 + 3 H2O D Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Câu 16 Với dung dịch NaOH 0,01M thì nhận xét nào sau là đúng ?
A pH = 2 và [Na+] < [OH-] = 10-2 B pH = 2 và [Na+] = [OH-] = 10-2
C pH = 12 và [Na+] > [OH-] D pH = 12 và [Na+] = [OH-] = 10-2
Câu 17 Trộn 200ml dd HCl 1M với 300ml dd HCl 2M được 500ml dd HCl có nồng độ là:
A 1,5 M B 1,2 M C 1,6 M D 0,15 M Câu 18 Hiđroxit nào sau đây là hyđroxít lưỡng tính.
A Zn(OH)2 , Cr(OH)3 B Sn(OH)2 , Be(OH)2
C Al(OH)3 D Cả A, B, C đều đúng
Câu 19 Dung dịch có môi trường bazơ là:
A CH3COONa, NaCl, Na2CO3 B Na2CO3, CH3COONa
C CH3COONa, (NH4)2SO4, ZnCl2 D ZnCl2, Na2CO3, KNO3
Câu 20 Dung dịch X có pH < 7 khi tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa,dd X là?
A H2SO4 B HCl C Na2SO4 D Ca(OH)2
Câu 21 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 22 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất
khí
A Li, Mg, Al B Li, H2, Al C H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg
Câu 23 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Trang 3Câu 24 NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như
có đủ ):
A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
Câu 25 Cho các oxit : Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử
ở nhiệt độ cao ?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 26 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Mg + HNO 3 Mg(NO ) + N O + H O3 2 2 2
A 14 B 10 C 24 D 38
Câu 27 Thành phần phần trăm khối lượng N trong amoni nitrat là:
Câu 28 Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 trong công nghiệp, người ta đã
sử dụng phương pháp náo sau đây?
A Cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong.
B Cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.
C Cho hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 đặc
D Nén và làm lạnh hỗn hợp, NH3 hoá lỏng
Câu 29 Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau:
A KNO2, N2 và O2 B KNO2 và O2
C KNO2 và NO2 D KNO2, N2 và CO2
Câu 30 Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015mol khí N2O và 0,01mol khí NO Giá trị của m là:
A 1,35 gam B 13,5 gam C 8,10 gam D 10,80 gam.
Câu 31 Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A Không khí B.NH3 ,O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3
Câu 32 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A O2 B H2 C Li D Mg
Câu 33 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3
Câu 34 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A N2 , HCl B HCl , NH4Cl C N2 , HCl, NH4Cl D NH4Cl, N2
Câu 35 Trong số các nhận định sau về các nguyên tố nhóm VA, nhận định nào sai? Từ nitơ
đến bitmut:
A tính phi kim giảm dần B độ âm điện giảm dần.
C nhiệt độ sôi của các đơn chất tăng dần D tính axit của các hiđroxit tăng dần Câu 36 Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng sau là:
Mg + HNO 3 Mg(NO ) + N O + H O3 2 2 2
A 14 B 24 C 38 D 10
Câu 37 Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử mạnh?
A NH3 + HCl NH4Cl B 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4
Trang 4C 2NH3 + 3CuO t
N2 + 3Cu + 3H2O D NH3 + H2O NH4 +
OH
-Câu 38 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho tới dư Hiện tượng quan sát được là:
A xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt.
B xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần.
C xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng dần đến không đổi Sau đó lượng
kết tủa giảm dần cho tới khi tan hết thành dung dịch màu xanh đậm
D xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt, lượng kết tủa tăng đến không đổi.
Câu 39 Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau:
A Cu và NO2 B Cu, NO2 và O2 C CuO và NO2 D CuO, NO2 và O2
Câu 40 Cho 11,0g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A 5,6 và 5,4 B 5,4 và 5,6 C 4,4 và 6,6 D 4,6 và 6,4.
Câu 41 Trong nhóm IVA,theo chiều tăng của ĐTHN,theo chiều từ C đến Pb,nhận định nào
sau đây sai
A Độ âm điện giảm dần B Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần
C Bán kính nguyên tử giảm dần D Số oxi hoá cao nhất là +4
Câu 42 Trong các phản ứng nào sau đây,phản ứng nào sai
3CO Fe O 3CO 2Fe B CO Cl 2 COCl2
3CO Al O 3CO 2Fe D t 0
Câu 43 Khí CO2 điều chế trong phòng TN thường lẫn khí HCl.Để loại bỏ HCl ra khỏi hổn hợp,ta dùng
A Dung dịch NaHCO3 bão hoà B Dung dịch Na2CO3 bão hoà
C Dung dịch NaOH đặc D Dung dịch H2SO4 đặc
Câu 44 Hiện tượng xảy ra khi trộn dd Na2CO3 với dd FeCl3 là
A Xuất hiện kết tủa màu đỏ nâu B Có bọt khí thoát ra khỏi dd
C Xuất hiện kết tủa màu lục nhạt D A và B đúng
Câu 45 Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây
2
CaO 3C CaC CO B t 0
2
CCO 2CO D t 0
4 3
4Al 3C Al C
Câu 46 Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dd:
Câu 47 Si phản ứng với tấc cả các chất trong dãy nào sau đây
A CuSO ,SiO , H SO lo·ng4 2 2 4 B F , Mg, NaOH2
C HCl, Fe(NO ) , CH COOH3 3 3 D.Na SiO , Na PO , NaCl2 3 3 4
Câu 48 Để tách CO2 ra khỏi hổn hợp với HCl và hơi nước,có thể cho hổn hợp lần lượt qua các bình đựng
A NaOH và H2SO4 đặc B Na2CO3 và P2O5
C H2SO4 đặc và KOH D NaHCO3 và P2O5
Câu 49 Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hoá học nào sau
đây?
A CaCO CO H O Ca(HCO ) B Ca(OH) Na CO CaCO 2NaOH
Trang 5C t
CaCO CaO CO D Ca(HCO )3 2 CaCO3CO2H O2
Cõu 50 Sục 1,12 lớt CO2(đkc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,2M khối lượng kết tủa thu được là
A 78,8g B 98,5g C 5,91g D 19,7g
Cõu 51 Nhận định nào sau đõy về muối cacbonat là đỳng: Tất cả muối cacbonat đều
A tan trong nước
B bị nhiệt phõn tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit
C bị nhiệt phõn trừ muối cacbonat của kim loại kiềm
D khụng tan trong nước
Cõu 52 Trong cỏc phản ứng hoỏ học sau đõy,phản ứng nào sai
A SiO2 4HF SiF4 2H O2 B SiO2 4HCl SiCl42H O2
2
SiO 2C Si2CO D t 0
2
SiO 2Mg Si2MgO
Cõu 53 Tớnh oxi hoỏ và tớnh khử của cacbon cựng thể hiện ở phản ứng nào sau đõy
2
CaO 3C CaC CO B t 0
2
CCO 2CO D t 0
4 3
4Al 3C Al C
Cõu 54 Cú 3 muối dạng bột NaHCO3,Na2CO3 và CaCO3.Chọn hoỏ chất thớch hợp để nhận biết mỗi chất
A Quỳ tớm B Phenolphtalein C Nước và quỳ tớm D Axit HCl và quỳ tớm Cõu 55 Phản ứng nào sau đõy khụng xảy ra
CaCO CaO CO B t 0
Cõu 56 Cacbon phản ứng với tất cả cỏc chất trong dóy nào sau đõy?
A Na O, NaOH, HCl2 B Al, HNO đặc,KClO3 3
C Ba(OH) , Na CO , CaCO2 2 3 3 D NH Cl, KOH, AgNO4 3
Cõu 57 Từ 1 lớt hổn hợp khớ CO và CO2 cú thể điều chế tối đa bao nhiờu lớt CO2?
A 1 lớt B 1,5 lớt C 0,8 lớt D 2 lớt
Cõu 58 Để phõn biệt CO2 và SO2 cú thể dựng
A dd Ca(OH)2 B dd Br2 C dd NaOH D dd KNO3
Cõu 59 Dẫn luồng khớ CO qua hổn hợp Al O , CuO, MgO, Fe O2 3 2 3(núng) sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được chất rắn là
A Al O , Cu, MgO, Fe2 3 B Al,Fe,Cu,Mg
C Al O , Cu, Mg, Fe2 3 D Al O , Fe O , Cu, MgO2 3 2 3
Cõu 60 Sục V lớt CO2(đkc) vào 100ml dd Ba(OH)2 cú pH = 14 tạo thành 3,94g kết tủa.V cú giỏ trị là
A 0,448 lớt B 1,792 lớt C 0,75 lớt D A hoặc B
Cõu 61 Thành phần cỏc nguyờn tố trong hợp chất hữu cơ :
A bao gồm tất cả cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn.
B nhất thiết phải cú cacbon, thường cú H, hay gặp O, N sau đú đến halogen, S, P
C gồm cú C, H và cỏc nguyờn tố khỏc.
D thường cú C, H hay gặp O, N sau đú đến halogen, S, P.
Cõu 62 Liờn kết đụi do những liờn kết nào hỡnh thành ?
A Liờn kết B Liờn kết C Liờn kết và D Hai liờn kết
Cõu 63 Cặp hợp chất nào sau đõy là hợp chất hữu cơ ?
A CO2, CaCO3 B CH3Cl, C6H5Br C NaHCO3, NaCN D CO, CaC2
Trang 6Câu 64 Trong những cặp chất sau đây, cặp nào là đồng phân của nhau ?
A C2H5OH, CH3-O-CH3 C CH3-CH2-CH2-OH, C2H5OH
B CH3-O-CH3, CH3CHO D C4H10, C6H6
Câu 65 Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ ?
A Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion B Dung dịch có tính dẫn điện
tốt
C Có nhiệt độ sôi thấp D Ít tan trong benzen.
Câu 66 Chất nào sau đây là đồng phân của CH3COOCH3 ?
A CH3CH2OCH3 B CH3CH2COOH C CH3COCH3 D.
CH3CH2CH2OH
Câu 67 Phản ứng 2CH3OH CH3OCH3 + H2O thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
A Phản ứng thế C Phản ứng tách
B Phản ứng cộng D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 68 Trong số các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của CH3 C OH ?||
O
Câu 69 Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 54,6%; 9,1%;
36,3% Vậy công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là
A C3H6O B C2H4O C C5H9O D C4H8O2
Câu 70 Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 36 CTPT của X là
A C4H8O B C3H4O2 C C2H2O3 D Cả A, B, C
Câu 71 Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất Đồng phân :
A là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B là hiện tượng các chất có tính chất khác nhau.
C là hiện tượng các chất có cùng công thức phân tử, nhưng có cấu tạo khác nhau nên
có tính chất khác nhau
D là hiện tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau.
Câu 72 Liên kết ba do những liên kết nào hình thành ?
C Hai liên kết và một liên kết D Hai liên kết và một liên kết Câu 73 Để biết rõ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong
phân tử hợp chất hữu cơ người ta dùng công thức nào sau đây ?
Câu 74 Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n + 2
A CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H12 C C4H10, C5H12, C6H12
B CH4, C3H8, C4H10, C5H12 D Cả ba dãy trên đều sai
Trang 7Câu 75 Nhận xét nào đúng về các chất hữu cơ so với các chất vô cơ ?
A Độ tan trong nước lớn hơn C Tốc độ phản ứng nhanh hơn.
B Độ bền nhiệt cao hơn D Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
Câu 76 Hai chất CH3 - CH2 - OH và CH3 - O - CH3 khác nhau về :
A công thức cấu tạo C số nguyên tử cacbon
B công thức phân tử D tổng số liên kết cộng hóa trị
Câu 77 Phản ứng CH3COOH + CH CH CH3COOCH = CH2
thuộc loại phản ứng nào sau đây ?
B Phản ứng cộng D Không thuộc về ba loại phản ứng trên
Câu 78 Trong các chất sau đây, chất nào không phải là đồng phân của CH3 CH2 C OH ?
||
O
Câu 79 Thành phần % về khối lượng của hợp chất hữu cơ chứa C, H, O theo thứ tự là 62,1 %;
10,3 %; 27,6 % Khối lượng mol phân tử M = 60 g Công thức phân tử của hợp chất này là
A C2H4O B C2H4O2 C C2H6O D C3H6O
Câu 80 Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với H2 là 37 CTPT của X là
A C4H10O B C3H6O2 C C2H2O3 D Cả A, B, C
II PHẦN TỰ LUẬN
Chuyên đề: SỰ ĐIỆN LI Bài 1:Tìm nồng độ mol của các ion có trong dung dịch Biết trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan
68,4 gam Al2(SO4)3
Bài 2: Hòa tan 34,2 gam Ba(OH)2 vào nước để được 500 ml dung dịch
a Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần trung hòa hoàn toàn dung dịch trên
Bài 3: Người ta hòa tan 24 gam MgSO4 vào nước để được 800 ml dung dịch
a Tính nồng độ mol của MgSO4 và của các ion có trong dung dịch
b Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần làm kết tủa hết ion Mg2+
c Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M cần để làm kết tủa hết ion
2-4
SO
Bài 4: Người ta hòa tan 80,5 gam ZnSO4 vào nước để được 1500 ml dung dịch
a Tính nồng độ mol của ZnSO4 và của các ion có trong dung dịch
b Tính thể tích dung dịch Na2S 0,5M cần làm kết tủa hết ion Zn2+
c Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,8M cần để làm kết tủa hết ion
2-4
SO
Bài 5: Trộn lẫn 150 ml dung dịch CaCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 2M Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được
Bài 6: Trộn lẫn 150 ml dung dịch K2SO4 0,5M với 150 ml dung dịch Na2SO4 2M Tính nồng
độ mol của các ion trong dung dịch thu được
Bài 7: Trộn lẫn 150 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M với 350 ml dung dịch NaOH 1M Tính nồng
độ mol của các ion trong dung dịch thu được
Bài 8: Bổ túc các phản ứng sau rồi viết dưới dạng ion và ion thu gọn.
a/ BaCl2 + ? BaCO3 + ?
b/ FeS + ? FeSO4 + ?
Trang 8c/ Na2CO3 + ? NaCl + ?
d/ AgNO3 + ? AgCl + ?
e/ Ba(NO3)2 + ? BaSO4 + ?
f/ ZnCl2 + ? AgCl + ?
g/ ZnSO4 + ? ZnS + ?
h/ FeCl2 + ? Fe(OH)2 + ?
i/ AgNO3 + ? Ag2CO3 + ?
j/ Ba(NO3)2 + ? BaCO3 + ?
k/ CaCO3+?CaCl2 + ? +?
l/ FeCl3 + ? Fe(OH)3+ ?
Bài 9: Trộn lẫn 100 ml dung dịch KOH 1M với 300 ml dung dịch H2SO4 0,5M thì thu được dung dịch D
a Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch D
b Tính thể tích dung dịch NaOH 1M đủ để trung hòa hoàn toàn dung dịch D
Bài 10: Trộn lẫn 300 ml dung dịch KOH 1M với 700 ml dung dịch HI 1,5M thì thu được dung
dịch D
a Tính nồng độ mol của các ion có trong dung dịch D
b Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 1,5M đủ để trung hòa hoàn toàn dung dịch D
Bài 11: Dung dịch X chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,4M và H2SO4 0,1 M Dung dịch Y chứa hỗn hợp 2 hiđroxit KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Tính thể tích dung dịch Y cần dùng để trung hoà 200ml dung dịch X và khối lượng kết tủa thu được
Bài 12 : Để trung hoà 50 ml hỗn hợp X gồm HCl và H2SO4 cần dùng 20 ml dung dịch NaOH 0,3M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được 0,381 gam muối khan
a) Xác định nồng độ mol của các axit trong X b) Tính pH của dung dịch X
Chuyên đề: Nitơ - Photpho
Lập các phương trình hóa học:
a Ag + HNO3 loãng → NO↑ +… b Al + HNO3 → N2O↑ + …
c Zn + HNO3 → NH4NO3 + … d FeO + HNO3 → NO↑ + …
e Al + HNO3 → NO2+ … f Zn + HNO3 → N2 + …
Chuyên đề: Cacbon - Silic Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m?
Câu 2: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m?
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X?
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m?
Câu 5: Hấp thụ 4,48 lít (đktc) khí CO2 vào 0,5 lít dung dịch NaOH 0,4M và KOH 0,2M thì thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 0,5 lít dung dịch Y gồm BaCl2 0,3M và Ba(OH)2
0,025M Kết tủa thu được?
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X Thêm 250 ml dung dịch Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch
X thu được 3,94 gam kết tủa và dung dịch Z Giá trị của a?
Trang 9Câu 7: Cho hấp thụ hết 1,792 lit khí CO2 (đktc) vào 400ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được dung dịch A Rót từ từ 200ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 7,88 gam kết tủa và dung dịch C Giá trị x?
Câu 8: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng thu được 20 gam kết tủa và dung dịch A Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20 gam kết tủa nữa Giá trị V và x ?
Câu 9: Cho hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M và Ca(OH)2 3M, sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa và dung dịch A Rót từ từ 200ml dung dịch Ca(OH)2 có nồng độ x(M) vào dung dịch A thu được 20 gam kết tủa nữa Giá trị V và x?
Câu 10: Hấp thụ 6,72 lit SO2 (đktc) vào 200ml dung dịch KOH 1M, NaOH 0,85M và BaCl2
0,45M sau đó cho tiếp 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được m gam kết tủa, giá trị của m?
Câu 11: Cho V lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được 1,97gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V?
Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lit khí CO2 (ở đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, sau phản ứng thu được 9,85 gam kết tủa Giá trị a?
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn V lit khí CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị V?
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M, thu được dung dịch X Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X?
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x?
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 0,896 lit khí SO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch chứa NaOH 0,3M
và Ca(OH)2 0,3M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị m?
Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,15M và Ba(OH)2 0,05M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m?
chuyên đề: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ Bài 1 Nilon – 6, loại tơ nilon phổ biến nhất có 63,68% C; 9,08 % H; 14,14% O; và 12,38% N
Xác định CTĐGN của nilon – 6
Bài 2 Kết quả phân tích các nguyên tố trong nicotin như sau: 74% C; 8,65% H; 17,35% N
Xác định CTĐGN của nicotin, biết nicotin có khối lượng mol phân tử là 162
Bài 3 Đốt cháy hoàn toàn 5,6 g HCHC A thu được 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O Tỉ khối của A so với H2 là 28 Xác định CTPT của A
Bài 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,30 g chất A (chứa C, H, O) thu được 0,44 g CO2 và 0,18 g H2O Thể tích hơi của của 0,30 g chất A bằng thể tích của 0,16g khí oxi (ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất) Xác định CTPT của chất A
Bài 5 Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol – một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao
su Anetol có khối lượng mol phân tử bằng 148 g/mol Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có
%C = 81,08%; %H = 8,10% còn lại là oxi Lập CTĐGN và CTPT của anetol
Bài 6 Hợp chất X có phần tẳm khối lượng C, H, O lần lượt bằng 54,54%; 9,10% và 36,36%
Khối lượng mol phân tử của X bằng 88 Xác định CTPT của X
Bài 7 Từ tinh dầu chanh người ta tách được chất limonen thuộc loại hiđrocacbon có hàm
lượng nguyên tố H là 11,765% Hãy tìm CTPT của limonen, biết tỉ khối hơi của limonen so với heli bằng 34
Bài 8 Đốt cháy hoàn toàn HCHC A cần vừa đủ 6,72 lít O2 (ở đktc) thu được 13,2 g CO2 và 5,4
g H2O Biết tỉ khối hơi của A so với không khí gần bằng 1,0345 Xác định CTPT của A
Bài 9 Đốt cháy hoàn toàn 2,20 g chất hữu cơ X người ta thu được 4,40 g CO2 và 1,80 g H2O
1 Xác định CTĐGN của chất X
Trang 102 Xác định CTPT chất X biết rằng nếu làm bay hơi 1,10 g chất X thì thể tích hơi thu được đúng bằng thể tích của 0,40 g khí oxi ở cùng đk nhiệt độ và áp suất
Bài 10 Để đốt cháy hoàn toàn 2,85 g chất hữu cơ X phải dùng hết 4,20 lít khí oxi (đktc) Sản
phẩm cháy chỉ có CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng 44 : 15
1 Xác định CTĐGN của X
2 Xác định CTPT của X biết rằng thỉ khối hơi của X đối với C2H6 là 3,80
*Bài 11 Để đốt cháy hoàn toàn 4,45 g chất hữu cơ X phải dùng hết 4,20 lít khí oxi (đktc) Sản
phẩm cháy gồm có 3,15 g H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (đktc) Xác định
CTĐGN của X
Bài 12 HCHC A có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: C chiếm
24,24%; H chiếm 4,04%; Cl chiếm 71,72%
1 Xác định CTĐGN của A
2 Xác định CTPT của A biết rằng tỉ khối hơi của A đối với CO2 là 2,25
Bài 13 Tìm CTPT chất hữu cơ trong mỗi trường hợp sau:
1 Đốt cháy hoàn toàn 10 g hợp chất, thu được 33,85 g CO2 và 6,94 g H2O Tỉ khối hơi của hợp chất so với KK là 2,69
2 Đốt cháy 0,282 g hợp chất và cho các sản phẩm sinh ra đi qua các bình đựng CaCl2
khan và KOH thấy bình đựng CaCl2 khan tăng thêm 0,194 g, bình KOH tăng thêm 0,80
g Mặt khác đốt cháy 0,186 g chất đó, thu được 22,4 ml nitơ (ở đktc) Phân tử chỉ chứa một nguyên tử nitơ
Bài 14 Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ có chứa C, H, Cl sinh ra 0,22 g CO2 và 0,09
g H2O Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng dd AgNO3 người ta thu được 1,435 g AgCl
Bài 15 Phân tích một HCHC cho thấy: cứ 2,1 phần khối lượng C lại có 2,8 phần khối lượng O
và 0,35 phần khối lượng H Hãy xác định CTPT của chất hữu cơ trên biết 1,00 g hơi chất đó ở đktc chiếm thể tích 373,3 cm3
Bài 16 Đốt cháy hoàn toàn 0,9 g HCHC A thu được 1,32 g CO2 và 0,54 g H2O Tỉ khối của A
so với H2 là 45 Xác định CTPT của A
Bài 17 Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hơi chất A cần 250 ml oxi tạo ra 200 ml CO2 và 200 ml hơi
H2O Xác định CTPT của A, biết thể tích các khí đo ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất
Bài 18 Khi đốt 1 lít khí A cần 5 lít oxi sau pư thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi H2O Xác định CTPT của A, biết thể tích các khí đo ở cùng đk về nhiệt độ và áp suất
Bài 19 Từ ơgenol (trong tinh dầu hương nhu) điều chế được metylơgenol (M = 178 g/mol) là
chất dẫn dụ côn trùng Kết quả phân tích nguyên tố của metylơgenol cho thấy: %C = 74,16%;
%H = 7,86%, còn lại là oxi Lập CTĐGN, CTPT của metylơgenol
Bài 20: Xác định CTPT của mỗi chất trong các trường hợp sau:
a Tính phần nguyên tố: 85,8%C; 14,2%H; dA/H 2= 28
b 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O; dA/KK = 4,035
Bài 21: Tìm CTPT của mỗi chất trong từng trường hợp sau:
a Đốt cháy 0,6g chất hữu cơ A thì thu được 0,88g CO2 và 0,36g H2O và dA/H 2= 30
b Đốt cháy 7g chất hữu cơ B thì thu được 11,2 lít CO2 (đkc) và 9g H2O Khối lượng riêng của B ở đkc là 1,25g/l
c Đốt cháy hoàn toàn 10g chất hữu cơ C thu được 33,85g CO2 và 6,94g H2O Tỷ khối hơi của C so với không khí là 2,69
Bài 22: Đốt cháy hoàn toàn m(g) một Hydrocacbon A thì thu được 2,24 lít CO2 (đkc) và 3,6g
H2O
a Tính m và % khối lượng các nguyên tố trong A ?
b Xác định CTN; CTPT của A biết dA/H = 8