1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Cương Ôn Tập Học Kì II Hóa 11

14 931 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 289 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ cĩ chứa liên kết đơn trong phân tử.. Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.. Câu 15: Phản ứng nào sau

Trang 1

Trường THPT Thới Long

ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP HỌC KÌ II – HĨA 11

NĂM HỌC 2014 – 2015

I TỰ LUẬN

1 Đồng phân, danh pháp

2 Thực hiện chuỗi PƯ theo sơ đồ

a Natri axetat (1)

  metan (2)

  axetilen (3)

  benzen (4)

  brombenzen

b butan (1)

  etan (2)

  etyl clorua (3)

  etanol (4)

  etilen (5)

  P.E etanol (8)

  axit axetic

c butan (1)

  metan (2)

  axetilen (3)

  andehit X (4)

  ancol Y (5)

  A )6 cao su buadien

d CaCO3 (1)

  CaO (2)

  CaC2 (3)

  C2H2 (4)

  bạc axetilua (5)

  axetilen )6 vinyl clorua )7 PVC

e Benzen (1)

  brombenzen (2)

  natri phenolat (3)

  phenol (4)

  2,4,6-tribromphenol

3 Nhận biết: Bằng phương pháp hĩa học hãy phân biệt:

a CH4, C2H4, C2H2 và CO2 b Axetilen và Etilen

c Metan, Etilen, Axetilen d Butan, Butin-1 và Butin-2

e Benzen, Toluen, Stiren, Hex-1- in f Toluen, Hexen-2, Hexin-1, n-Hexan

g Phenol, etanol, glixerol, nước h Axit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancol etylic

II TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG HIĐROCACBON NO

Câu 1: Định nghĩa nào sau đây là đúng về hiđrocacbon no?

A Hiđrocacbon no là hiđrocacbon cĩ chứa liên kết đơn trong phân tử

B Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ cĩ một liên kết đơn trong phân tử

C Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ cĩ liên kết đơn trong phân tử

D Hiđrocacbon no là hợp chất hữu cơ chỉ cĩ chứa liên kết đơn trong phân tử

Câu 2: Ankan cĩ những loại đồng phân nào?

A Đồng phân nhĩm chức B Đồng phân cấu tạo C Đồng phân vị trí nhĩm chức D Cả a, b, c

Câu 3: (NC) Cho các phát biểu sau:

a Ankan cĩ đồng phân mạch cacbon

b Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau

c Xicloankan làm mất màu dung dịch nước brom

d Hiđrocacbon no là hiđrocacbon làm mất màu dung dịch nước brom

e Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ cĩ liên kết đơn trong phân tử

f Hiđrocacbon no là hiđrocacbon khơng cĩ mạch vịng

Những phát biểu đúng là A, B, C hay D?

A a, c, d, e B a, d, f C a, b, d, e, f D a, e

Câu 4: Kết luận nào nêu dưới đây là sai?

A Các chất là đồng phân của nhau thì phải cĩ tính chất khác nhau

B Các chất là đồng phân của nhau thì phải cĩ chung cơng thức phân tử

C Đồng phân là những chất cĩ thành phần phân tử giống nhau nên khối lượng phân tử bằng nhau

D Các chất cĩ phân tử khối bằng nhau phải là đồng phân của nhau

Câu 5: Cĩ bao nhiêu đồng phân cấu tạo cĩ cơng thức phân tử C6H14?

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 6: Số đồng phân cấu tạo của C4H10 và C4H9Cl lần lượt là:

A 2 và 2 B 2 và 4 C 2 và 3 D 2 và 5

Câu 7: C5H12 cĩ bao nhiêu đồng phân? A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 8: CH3CH(C2H5)CH(CH3)CH3 cĩ tên là:

A 2-etyl-4-metyl pentan B 2,3-đimetyl pentan C 4-etyl-2-metyl pentan D 3,5-đimetyl hexan

Câu 9: Chất cĩ CTPT CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2CH3 cĩ tên là:

Trang 2

Trường THPT Thới Long

A 2,2-đimetyl pentan B 2,3-đimetyl pentan C 2,2,3-trimetyl pentan D 2,2,3trimetyl butan

Câu 10: Tên gọi của (CH3)2CH-CH2CH3 là:

A Butan B Iso butan C Pentan D 2-metyl butan

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

a Hợp chất của cacbon là hợp chất hữu cơ

b Liên kết hoá học trong phân tử các hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị

c Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon

d Phân tử hợp chất hữu cơ đều có chứa các nguyên tố cacbon, có thể có hiđro và một số nguyên tố khác

e Khi bị đốt, chất hữu cơ thường cháy, sinh ra khí cacbonic

Những phát biểu đúng là A, B, C hay D?

A a, c, d, e B a, c, e C a, b, d D b, c, d, e

Câu 12: Dãy nào chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?

A C2H2, C3H4, C4H6, C5H8 B CH4, C2H6, C4H10, C5H12

C CH4, C2H2, C3H4, C4H10 D C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

Câu 13: Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng nào?

A Phản ứng cộng B Phản ứng thế C Phản ứng đốt cháy D Phản ứng tách

Câu 14: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào?

A Phản ứng thế B Phản ứng cộng C.Phản ứng tách D Phản ứng cháy

Câu 15: Phản ứng nào sau đây được dung để điều chế một lượng nhỏ metan trong phòng thí nghiệm?

A Tổng hợp trực tiếp từ cacbon và hidro B Cracking propan hoặc butan

C Phân hủy yếm khí một số chất hưu cơ D Nung natri axetat khan với vôi tôi xút

Câu 16: Khi cho Al4C3 tác dụng với nước tạo ra sản phẩm nào sau đây?

A CH4 và Al(OH)3 B C2H4 và Al(OH)3 C C2H2 và Al(OH)4 D Al(OH)3

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 CTPT của hiđrocacbon là: A C2H2 B C2H6 C C3H8 D CH4

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan sinh ra 2 lít CO2 Ankan này có công thức cấu tạo:

A C2H4 B CH3-CH2-CH3 C CH3-CH(CH3)-CH3D CH3- CH3

Câu 19: Khi đốt cháy metan trong khí clo sinh ra muội đen và một chất khí làm giấy quỳ tím ẩm hoá đỏ Sản

phẩm của pư là: A CH2Cl2 và HCl B C và HCl C CH3Cl và HCl D CCl4 và HCl

Câu 20: Một ankan A có công thức đơn giản nhất là C2H5 và mạch cacbon không phân nhánh A có CTCT là:

A CH3CH2CH2CH3 B CH3(CH2)5CH3 C CH3(CH2)4CH3 D CH3(CH2)3CH3

Câu 21: Hợp chất X có công thức phân tử C5H12 Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất Vậy X là:

A Pentan B 2-meylbutan C Xiclopentan D 2,2-đimetylpropan

Câu 22: Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 sẽ tạo ra bao nhiêu sản phẩm?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 23: Sản phẩm chính khi cho propan tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 là:

A CH3-CH(Cl)-CH3 B CH3-CH2-CH2Cl C CH3-CH(Cl)-CH2Cl D CH2Cl-CH2-CH2Cl

Câu 24: Trong các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A Đồng phân tert-ankan B Đồng phân mạch không nhánh

C Đồng phân isoankan D Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất

Câu 25: Đối với ankan, theo chiều tăng dần số nguyên tử C trong phân tử thì:

A Nhiệt độ sôi tăng dần, khối lượng riêng giảm dần B Nhiệt độ sôi giảm dần, khối lượng riêng tăng dần

C Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng giảm dần D Nhiệt độ sôi và khối lượng riêng tăng dần

Câu 26: (NC) Dẫn hỗn hợp khí A gồm propan và xiclo propan đi vào dd brom sẽ quan sát được hiện tượng nào?

A Màu của dd bị nhạt dần, có khí thoát ra B Màu của dung dịch không đổi

C Màu của dd nhạt dần, không có khí thoát ra D Màu của dung dịch không đổi, có khí thoát ra

Câu 27: Đốt cháy hàn toàn một ankan X, thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O Số mol của ankan khi tham gia pư cháy là: A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,15 mol D 0,2 mol

Trang 3

Trường THPT Thới Long

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ankan X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Công thức phân tử của X và khối lượng nước thu được là:

A CH4, 3,6 gam B C2H6, 3,6 gam C C2H6, 5,4 gam D C3H8, 7,2 gam

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam ankan A, thu được 3,6 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là:

A 2,5 gam B 4,5 gam C 2,4 gam D 6,6 gam

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích ankan cần V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được 6,72 lít khí CO2

(đktc) và 7,2 gam H2O Giá trị của V là:

A 11,2 lít B 2,24 lít C 67,2 lít D 44,8 lít

Câu 31: Khi đun 16,4 gam natriaxetat (CH3COONa) với vôi tôi xút, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được V lít khí metan (CH4) (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 lít B 6,72 lít C 10,08 lít D 44,8 lít

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 22 gam một ankan cho 66 gam CO2 CTPT ankan là:

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 33: Một ankan A có tỉ khối hơi so với heli bằng 21,5 A có công thức phân tử là:

A C6H14 B C3H8 C C5H12 D C4H10

Câu 34: Một ankan có %H = 25% thì CTPT là:

A CH4 B C2H6 C C3H8 D C4H10

Câu 35: Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 33,33% về khối lượng CTPT của ankan đó là:

A C4H10 B C3H8 C C5H12 D C2H6

Câu 36: Một ankan X có chứa 84% cacbon trong phân tử X có công thức phân tử là:

A C4H10 B C6H14 C C5H12 D C7H16

Câu 37: Đốt cháy hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng liên tiếp ta thu được 6,3 gam nước và 9,68 gam CO2 Vậy CTPT của hai hidrocacbon là:

A C2H6 và C3H8 B C2H4 và C3H6 C C3H8 và C4H10 D CH4 và C2H6

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít ankan X ở thể khí cần 25 lít không khí ở cùng điều kiện (Trong không khí oxi

chiếm 20% về thể tích) X có công thức phân tử là:

A C4H10 B C6H14 C C5H12 D C3H8

Câu 39: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,72 gam một chất hữu cơ A thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 1,08 gam H2O A có phân tử khối là 72 và khi cho tác dụng với clo (có askt) thì thu được bốn dẫn xuất monocle A có tên gọi là:

A isopentan B 2, 2-đimetylpropan C neopentan D pentan

Câu 40: (NC) Cho 5,6 lít ankan thể tích đo ở 27,3oC và 2,2 atm tác dụng hết với clo ngoài ánh sáng thu được một dẫn xuất clo duy nhất có khối lượng 49,5 gam Công thức phân tử của ankan là:

A C4H10 B C3H8 C CH4 D C2H6

Câu 41: (NC) Hỗn hợp gồm ankan và CO có tỉ khối hơi so với không khí là 0,8 Công thức của ankan và % thể

tích của nó là:

A C2H6 và 60% B C2H6 và 40% C CH4 và 40% D CH4 và 60%

Trang 4

Trường THPT Thới Long

CHƯƠNG HIĐROCACBON KHÔNG NO

Câu 1: Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là

A isohexan B 3-metylpent-3-en C 3-metylpent-2-en D 2-etylbut-2-en.

Câu 2: Hợp chất (CH3)3-C-CH2-CH=CH2 có tên là gì?

A 2-đimetyl pent – 4- en B 2,2-đimetylpent-4-en C 4-đimetylpent-1-en D 4,4-đimetylpent-1-en

Câu 3: Chất (CH3)3C- CCH có tên là

A 2,2-dimetylbut-1-in B 2,2-dimetylbut-3-in

C 3,3-dimetylbut-1-in D 3,3-dimetylbut-2-in

Câu 4: CH2=CH-CH(CH3)-CH=CH-CH3 có tên là:

A 3-metylhexa-1,2-dien B 4-metylhexa-1,5-dien

C 3-metylhexa-1,4-dien D 3-metylhexa-1,3-dien

Câu 5: Anken A có tên gọi 2-metylbut-2-en CTCT của A là

A CH3-CH(CH3)CH-CH2 B CH3-CH=C(CH3)-CH3

C CH3-CH=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH2-CH3

Câu 6: CTCT cùa isopren là:

A CH3-CH=CH-CH=CH2 B CH2=CH-CH2-CH=CH2

C CH3-CH=C=CH-CH3 D CH2=C(CH3)-CH=CH2

Câu 7: Số đồng phân anken của C4H8 là :

A 7 B 4 C 6 D 5

Câu 8: Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 5 C 6 D 10

Câu 9: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken?

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 10: Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

A 4 B 10 C 6 D 9

Câu 11: Số đồng phân của ankadien có CTPT C5H8 là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 12: Số đồng phân của ankin có CTPT C5H8 là:

A 3 B 4 C 2 D 1

Câu 13: Số đồng phân của ankin có CTPT C6H10 là:

A 3 B 4 C 2 D 5

C©u 14: Có bao nhiêu anken C5H10 có đồng phân hình học?

A 1 B 2 C 3 D 4

C©u 15: Hợp chất C4H8 có bao nhiêu đồng phân?

Câu 16: Cho các chất: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-đimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4)

Những chất nào là đồng phân của nhau?

A (3) và (4) B (1),(2) và (3) C (1) và (2) D (2),(3) và (4)

Câu 17: Oxh etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là

A MnO2, C2H4(OH)2, KOH B K2CO3, H2O, MnO2

C C2H5OH, MnO2, KOH D C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

Câu 18: Áp dụng qui tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây?

A Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng B Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

C Phản ứng trùng hợp của anken D Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

Câu 19: Khi cho but-1-en td với dd HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

A CH3-CH2-CHBr-CH2Br B CH3-CH2-CHBr-CH3

C CH2Br-CH2-CH2-CH2Br D CH3-CH2-CH2-CH2Br

Câu 20: Anken C4H8 có bao nhiêu đồng phân khi tác dụng với dd HCl chỉ cho một sản phẩm hữu cơ duy nhất?

A 2 B 1 C 3 D 4

Trang 5

Trường THPT Thới Long

Câu 21: Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, ( H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2,

CO2 Chất dùng để làm sạch etilen là:

A dd brom dư B dd NaOH dư C dd Na2CO3 dư D dd KMnO4 loãng dư

Câu 22: Cho các chất sau: metan, etilen, but -2-in, axetilen Kết luận nào sau đây đúng?

A Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dd Brom B Có 2 chất tạo kết tủa với dd AgNO3 trong NH3

C Có 3 chất có khả năng làm mất màu dd Brom D Không có chất nào làm nhạt màu dd KMnO4

Câu 23: Trong số các ankin ankin có CTPT C5H8 có mấy chất tác dụng được với dd AgNO3 trong NH3

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 24: Có 4 chất: metan, etilen, but-1-in, but-2-in Trong 4 chất đó có mấy chất td được với dd AgNO3 trong NH3

tạo thành kết tủa A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 25: Công thức chung của dien mạch hở hay còn gọi là ankadien là

A CnH2n (n 3) B CnH2n+1 (n 3) C CnH2n-2 (n 3) D CnH2n+2 (n 3)

Câu 26: Ankin là những hydrocacbon không no mạch hở có CTTQ là:

A CnH2n+2 (n1) B CnH2n (n2) C CnH2n-2 (n2) D CnH2n-2 (n3)

Câu 27: Khi đốt cháy một hydrocacbon thu được n H O2 n CO2thì công thức tổng quát tương ứng của hydrocacbon là

A CnHm B CnH2n+2 C CnH2n D CnH2n-2

C©u 28: Công thức tổng quát của anken là:

A CnH2n+2 (n≥0) B CnH2n (n≥2) C CnH2n (n≥3) D CnH2n-6(n≥6)

Câu 30: Nhóm vinyl có CT là A CH2=CH B CH2=CH2 C CH2=CH- D CH2=CH-CH2

-Câu 31: Sục khí axetilen vào dd AgNO3 trong NH3 thấy có kết tủa màu vàng nhạt, kết tủa đó là

A AgCCAg B AgCCH C AgHCCHAg D AgHCH2

Câu 32: Cả etan, eten, etin đều có tích chất hóa học giống nhau là

A Có pư cộng H2, halogen, HX B Có pư làm mất màu dd KMnO4

C Có pư thế halogen khi chiếu sáng, pư trùng hợp D Có pư oxi hóa hoàn toàn

Câu 33: Có thể làm sạch khí etilen có lẫn tạp chất khí axetilen bằng cách dẫn hỗn hợp khí đi qua

A Nước Br2 dư B Dd HCl dư C Dd AgNO3 trong NH3 dư D Dd KMnO4

Câu 34: dẫn khí propilen vào dung dịch HBr thu được sản phẩm chính là

A CH3-CH2-CH2Br B CH2Br-CH2-CH2Br C CH3-CHBr-CH2Br D CH3-CHBr-CH3

Câu 35: Cho các ankin sau: pen-2-in; 3-metylpent-1-in; 2,5-dimetylhex-3-in Số ankin td được với dd AgNO3

trong NH3 là A 2 chất B 3 chất C 1 chất D Không có chất nào

Câu 36: Hợp chất hữu cơ A có tính chất sau: trạng thái khí, cháy tỏa nhiều nhiệt, làm mất màu dd Br2 và thuốc tím nhưng không tạo kết tủa vàng nhạt trong dd AgNO3/NH3 A là chất nào sau đây?

A C2H2 B C2H6 C C3H8 D C2H4

C©u 37: Những chất nào sau đây không có đồng phân hình học :

A CH3CH=CHCH3 B CH3CH=C(CH3)2 C CH3CH=CHCH2CH3 D Cả A, B,C

C©u 38: Có thể nhận biết Anken bằng cách :

A Cho lội qua nước B Đốt cháy

C Cho lội qua dung dịch axit D Cho lội qua dung dịch nước Brôm

C©u 39: Chất nào sau đây có thể dùng điều chế trực tiếp etilen?

A CaC2 B C2H5OH C Al4C3 D Tất cả đều đúng

Câu 40: Điều kiện để ankin tham gia phản ứng thế bằng ion kim loại là

A từ 3C trở lên B có lk 3 đầu mạch C có lk 3 giữa mạch D là ankin phân nhánh

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-1-en thu được 52,8 gam CO2 và 21,6 gam nước Giá trị của a là: A 18,8 gam B 18,6 gam C 16,8 gam D 16,4 gam

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten, propen, but-2-en cần dùng vừa đủ b lít oxi (đktc) thu được 53.76

lit CO2 và 43,2g nước Giá trị của b là:

A 92,4 B 94,2 C 80,64 D 24,9

Câu 43: Để làm mất màu 200gam dung dịch brom nồng độ 20% cần dùng 10,5 gam anken X CTPT của X là:

A C4H8 B C5H10 C C2H4 D C3H6

Trang 6

Trường THPT Thới Long

Câu 44: (NC) Đốt cháy htoàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua bình 1 đựng

P2O5 dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư thấy bình 1 tăng 4,14g, bình 2 tăng 6,16g Số mol ankan có trong hỗn hợp là:

A 0,06 B 0,09 C 0,03 D 0,045

Câu 45: (NC) Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 1 anken Số nguyên tử H trong ankan bằng số nguyên tử C trong anken

Đốt cháy 3 g hỗn hợp A thu được 5,4g H2O CTPT và % khối lượng các chất trong A là:

A CH4: 46,67%; C4H8 : 53,33% B CH4: 53,33%; C4H8: 46,67%

C C2H6: 33,33%; C6H12: 66,67% D C2H6: 66,67%; C6H12: 33,33%

Câu 46: Cho hỗn hợp 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng đi qua dung dịch Br2, thấy có 80g Br2 phản ứng và khối lượng bình Br2 tăng 19,6g Hai anken đó là:

A C3H6; C4H8 B C4H8, C5H10C C2H4; C3H6 D C5H10, C6H12

Câu 47: Cho hỗn hợp 2 anken liên tiếp trong dãy đồng đẳng đi qua dung dịch Br2, thấy có 80g Br2 phản ứng và khối lượng bình Br2 tăng 19,6g Thành phần % thể tích của mỗi anken trong hỗn hợp là:

A 20%, 80% B 25%, 75% C 40%, 60% D 50%, 50%

Câu 48: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở đkc Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2 CTPT của 2 anken là:

A C2H4, C3H6 B C2H4, C4H8 C C3H6, C4H8 D C4H8, C5H10

Câu 49: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở đkc Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2 Xác định % thể tích mỗi anken

A 40% và 60% B 50% và 50% C 70% và 30% D 65% và 35%

Câu 50: Cho 10g hỗn hợp khí X gồm etilen và etan qua dung dịch Br2 25% có 160g dd Br2 phản ứng Thành phần

% khối lượng của etilen trong hỗn hợp là:

A 70% B 30% C 35,5% D 64,5%

Câu 51 : (NC) Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A 20% B 25% C 50% D 40

Câu 52: (NC) Hỗn hợp khí A chứa etilen và H2 Tỉ khối của A đối với hiđro là 7,5 Dẫn A đi qua chất xuc tác Ni nung nóng thu được hh khí B có tỉ khối đối với hiđro là 9,0 Hiệu suất phản ứng cộng hiđro của etilen là:

A 33,3% B 66,7% C 25% D 50%

Câu 53: Để khử hoàn toàn 200 ml dd KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít khí C2H4 (ở đktc) Giá trị tối thiểu của V là A 2,240 B 2,688 C 4,480 D 1,344

Câu 54: Anken A phản ứng hoàn toàn với dd KMnO4 được chất hữu cơ B có MB= 1,81MA CTPT của A là:

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 55: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng phân tử của

X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankin B ankan C ankađien D anken

Câu 56: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng

bình brom tăng thêm 2,8g Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,05 và 0,1 B 0,1 và 0,05 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12

Câu 57: 2,8 gam anken A làm mất màu vừa đủ dd chứa 8 gam Br2 Hiđrat hóa A chỉ thu được một ancol duy nhất

A có tên là A etilen B but - 2-en C hex- 2-en D 2,3-dimetylbut-2-en

Câu 58: Cho 1,12 lít khí axetilen pư hoàn toàn với AgNO3/NH3 Khối lượng chất kết tủa thu được là bao nhiêu?

A 12,0 g B 12,5 g C 13,0 g D 13,5 g

Câu 59: Cho 2,6 gam C2H2 hấp thụ hết trong 100 ml dd brom 1,8M thấy dd brom bị mất màu hoàn toàn Các sản phẩm thu được sau phản ứng là:

A CHBr=CHBr và CHBr2-CHBr2 B CHBr=CHBr

C CHBr=CHBr hoặc CHBr2-CHBr2 D CHBr2-CHBr2

Câu 60: (NC) Đem đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 anken là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được CO2

và nước có khối lượng hơn kém nhau 6,76 gam Vậy 2 công thức phân tử của 2 anken đó là:

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D C5H10 và C6H12

Trang 7

Trường THPT Thới Long

CHƯƠNG HIĐROCACBON THƠM

Câu 1: Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?

Câu 2: Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu đồng phân có cấu tạo chứa vòng benzen ?

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 3: Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

A CnH2n+6 ; n 6 B CnH2n-6 ; n 3 C CnH2n-6 ; n  6 D CnH2n-6 ; n  2

Câu 4: Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren?

A dd KMnO4 loãng, lạnh B dd brom C oxi không khí D dd KMnO4, đun nóng

Câu 5: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

A metan và etan B toluen và stiren C etilen và propilen D etilen và stiren

Câu 6: Thực hiện phản ứng trùng hợp stiren thu được polime có tên gọi là:

A polipropilen B polietilen C polivinylclorua D polistiren

Câu 7: Để phân biệt được các chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

A dd AgNO3/NH3 B dd Brom C dd KMnO4 D dd HCl

Câu 8: Để pbiệt 3 khí đựng trong 3 lọ mất nhãn: C2H6, C2H4, C2H2 Người ta dùng chất nào sau đây?

A Dd AgNO3/NH3 B Dd Br2 C Dd HCl và Dd Br2 D Dd AgNO3/NH3 và dd Br2

Câu 9: CH3C6H2C2H5 có tên gọi là:

A etylmetylbenzen B metyletylbenzen C p-etylmetylbenzen D p-metyletylbenzen

Câu 10: Tên gọi của:

A stiren B Vinyltoluen C Vinylbenzen D A và C

Câu 11: Có bốn tên gọi: o-xilen; o-đimetylbenzen; 1,2-đimetylbenzen; etylbenzen Đó là tên của mấy chất?

A 1 chất B 2 chất C 3 chất D 4 chất

Câu 12: Định nghĩa nào sau đây của hiđrocacbon thơm là đúng nhất.

A Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon của benzen

B Hiđrocacbon thơm là những hiđrocacbon trong phân tử có chứa một hay nhiều vòng benzen.

C Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon chứa một vòng benzen

D Hiđrocacbon thơm là hiđrocacbon chứa nhiều vòng benzen và có mùi thơm

Câu 13: Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A Vậy A là:

A C6H5Cl B p-C6H4Cl2 C C6H6Cl6 D m-C6H4Cl2

Câu 14: Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây ?

A dd Br2 B không khí H2 ,Ni,to C dd KMnO4 D dd NaOH

Câu 15: Cho benzen phản ứng với brom, xúc tác bột sắt thu được chất hữu cơ X Vậy tên của X là:

A hexacloran B o- brombenzen C brombenzen D m- brombenzen

Câu 16: Nitro hóa benzen bằng HNO3 đặc trong H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm chính là

A 1,2-đinitrobenzen B 1,3-đinitrobenzen C 1,4-đinitrobenzen D 1,3,5-trinitrobenzen

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Stiren làm mất màu dd KMnO4 B Stiren có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

C Tất cả đều đúng D Stiren có tính chất giống anken, có tính chất giống benzen

Câu 18: Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

A HNO3đậm đặc B HNO2đặc/H2SO4 C HNO3loãng/H2SO4 D HNO3đặc/H2SO4 đặc

Câu 19: Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2  C6H5Br + HBr Tìm điều kiện phản ứng

A dd Br2, nhiệt độ B dd Br2, Fe xúc tác C Br2 khan, bột sắt D Br2 khan, nhiệt độ

Câu 20: Hiđrocacbon nào là thành phần chính của khí thiên nhiên và dầu mỏ:

A Metan B Etan C Propan D Butan

Câu 21: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X (là chất lỏng ở điều kiện thường) thu được CO2 và H2O có số mol

theo tỉ lệ 2:1 Công thức phân tử của X có thể có là công thức nào sau đây?

A C2H2 B C6H6 C C4H4 D C5H12

Trang 8

Trường THPT Thới Long

Câu 22: Phân tích 2,12g một hiđrocacbon thơm X thu được 7,04g CO2 và 1,80g H2O Tỉ khối của A so với không khí là 3,65 Công thức phân tử của X là:

A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12

Câu 23: Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có CTĐGN (C3H4)n X có công thức phân tử nào dưới đây?

A C12H16 B C9H12 C C15H20

D C12H16 hoặc C15H20

Câu 24: Cho18,4 gam toluen td với 300 ml dd HNO3 1M , sau pư thu được m gam 2,4,6-trinitrotoluen (TNT), hiệu suất pư 75% Giá trị của m là:

A 22,7 g B 17,025 g C 45,4 g D 34,050 g

Câu 25: Một hidrocacbon thơm A có hàm lượng C trong phân tử là 90,57% CTPT A là

A C6H6 B C8H10 C C7H8 D C9H12

Câu 26: Đun nóng 2,3g Toluen với dd KMnO4 thu được axit benzoic Khối lượng benzoic tạo thành là

A 3,5 g B 5,03 g C 5,3 g D 3,05 g

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,6g Toluen, sản phẩm thu được cho đi qua bình được dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa tạo thành là

A 40 g B 5 g C 35 g D 7 g

Câu 28: Cho 1 đồng đẳng của benzen A Đốt cháy hoàn toàn 1,5g A thu được 2,52 lít CO2 (đktc) CTPT của A là

A C7H8 B C8H10 C C9H12 D C10H14

Câu 29: Một hợp chất X chứa 3 ngtố C, H, O có tỉ lệ khối lượng mC : mH : mO = 21 : 2 : 4 Hợp chất X có CTĐG trùng với CTPT Số đồng phân cấu tạo thuộc loại hợp chất thơm ứng với CTPT của X là

Câu 30: Một hiđrocacbon thơm X có CTĐGN là C4H5 và không td với nước brom Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 31: Đốt cháy hòa toàn 20,18 gam hỗn hợp hai đồng đẳng của aren kế tiếp nhau phải dùng 218,4 lít không khí

(đktc), biết thể tích không khí gấp 5 lần thể tích O2 Công thức phân tử của 2 aren là:

A C7H8 và C8H10 B C8H10 và C9H12 C C6H6 và C7H8 D C7H8 và C8H8

Câu 32: Thực hiện phản ứng tam hợp C2H2 có xúc tác là cacbon hoạt tính ở 600oC để điều chế benzen Nếu dùng

28 lít C2H2 (đktc) và hiệu suất 60% thì khối lượng benzen thu được là bao nhiêu (trong các giá trị sau)?

A 32,5 gam B 19,5 gam C 54,17 gam D 13 gam

Câu 33: Cân 115,84 kg đất đèn có chứa 85% CaC2 để điều chế benzen với hiệu suất phản ứng là 50% Khối lượng benzen thu được là bao nhiêu?

A 50 kg B 40 kg C 20 kg D 15 kg

Câu 34: Cho 13,44 lít C2H2 (đktc) qua ống đựng than hoạt tính và nung ở 600oC thu được 12,48 gam benzen Hiệu suất của pư điều chế benzen là bao nhiêu?

A 70% B 80% C 82% D 95%

Câu 35: Khi hóa hơi một hiđrocacbon (X) ở thể lỏng có tỉ khối hơi đối với KK bằng 2,69 Đcháy htoàn (X) thu

được CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng là: mCO2: mH2O= 4,89 : 1 CTPT của (X) là ?

A C6H6 B C7H8 C C8H8 D C9H12

Câu 36: Ptích hai hchc (A) và (B) thì chúng đều có : %C = 92,3 %; %H =7,7% Tỉ khối hơi của A đối với H2 bằng

13 Ở đktc, khối lượng của 1 lít B nặng 3,48 gam Công thức phân tử của A, B lần lượt là:

A C2H2 và C6H6 B C6H6 và C6H12 C C6H6 và C7H8 D C6H6 và C8H8

Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 13,25 gam (A) là đồng đẳng của benzen cần vừa đủ 29,4 lít O2 (đktc) Công thức phân

tử của chất (A) là: A C6H6 B C7H8 C C8H10 D C9H12

Câu 38: Thể tích không khí (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol benzene là

A 84 lít B 74 lít C 82 lít D 83 lít

Câu 39: Lượng Clobenzen thu được khi cho 15,6g C6H6 tác dụng hết với Cl2 (xt bột Fe) hiệu suất đạt được 80% là

A 14 gam B 16 gam C 18 gam D 20 gam

Câu 40: Crăckinh butan  X + Y Biết tỉ khối hơi của X so với Y bằng 2,625 X, Y lần lượt là:

A C2H6 và C2H4B C3H6 và CH4 C C3H8 và CH4 D kết quả khác

Trang 9

Trường THPT Thới Long

CHƯƠNG DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL - PHENOL

Câu 1: Cho ancol có CTCT: CH3–CH(CH3)–CH2 CH2–CH2–OH Tên nào dưới đây ứng với ancol trên:

A 2-metylpentan-1-ol B 4-metylpentan-1-ol C 4-metylpentan-2-ol D 3-metylhexan-2-ol

Câu 2: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

A 4-etyl pentan-2-ol B 2-etyl butan-3-ol C 3-etyl hexan-5-ol D 3-metyl pentan-2-ol

Câu 3: Số đồng phân của C4H9Br là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 4: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 5: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là

A CnH2n + 2O B ROH C CnH2n + 1OH D Tất cả đều đúng

Câu 6: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?

A 6 B 7 C 4 D 5

Câu 7: Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở:

Câu 8: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ C7H8O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 9: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 10: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 11: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là

A 8 B 7 C 5 D 6

Câu 12: Số đồng phân ứng với CTPT C3H8O là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 13: Có bao nhiêu ancol thơm, công thức C8H10O ?

A 5 B 6 C 7 D 8

Câu 14: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

A but-2-en B đibutyl ete C đietyl ete D but-1-en

Câu 15: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối

đa là A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 16: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC có thể thu được số ete tối đa là

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 17: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol là AOH, BOH và ROH với H2SO4 đặc ở 140oC thì thu được tối đa bao nhiêu ete ? A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 18: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa là

A

2

1) n(n 

2

1) 2n(n 

C

2

2

Câu 19: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:

A Nhóm hydroxyl liên kết với gốc hidrocacbon không no

B Nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen

C Nhóm hydroxyl liên kết với gốc benzen

D Nhóm hydroxyl liên kết với gốc hidrocacbon no

Câu 20: Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

A NaOH B Cu(OH)2 C Dd Br2 D Na

Câu 21: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?

A propan-2-ol B butan-1-ol C 2-metyl propan-1-ol D propan-1-ol

Câu 22: Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

A ancol bậc 2 B ancol bậc 3 C ancol bậc 1 D ancol bậc 1 và ancol bậc 2

Trang 10

Trường THPT Thới Long

Câu 23: Ancol nào dưới đây khó bị oxi hóa nhất

A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-2-ol C 3-metylbutan-1-ol D 2,2-dimetylpropan-1-ol

Câu 24: Phenol tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm các chất nào sau đây?

A Na, Br2, HCl B.Na, NaOH, HCl C.Na, NaOH, Br2 D.NaOH, Br2, HCl

Câu 25: Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

A HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác) B Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

C NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác) D Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CHCO)2O

Câu 26: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt ancol benzylic, phenol và stiren?

A dd KMnO4 B dd NaOH C Na D dd Br2

Câu 27: Bậc của ancol là

A bậc cacbon lớn nhất trong phân tử B bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH

C số nhóm chức có trong phân tử D số cacbon có trong phân tử ancol

Câu 28: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là

A bậc 4 B bậc 1 C bậc 2 D bậc 3

Câu 29: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?

A CaO B CuSO4 khan C P2O5 D tất cả đều được

Câu 30: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?

A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen

Câu 31: Anken thích hợp để điều chế 3-etylpentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hóa là

A 3,3-đimetyl pent-2-en B 3-etyl pent-2-en C 3-etyl pent-1-en D 3-etyl pent-3-en

Câu 32: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là

A 2-metyl butan-2-ol B 3-metyl butan-1-ol C 3-metyl butan-2-ol D 2-metyl butan-1-ol

Câu 33: Cho các hợp chất sau :

(a) HOCH2CH2OH (b) HOCH2CH2CH2OH (c) HOCH2CH(OH)CH2OH (d) CH3CH(OH)CH2OH (e) CH3CH2OH (f) CH3OCH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 34: Ancol no đơn chức là hợp chất hữu cơ có

A 1 nhóm OH B Nhóm OH liên kết với gốc hidrocacbon no

C 1 nhóm OH liên kết với gốc hidrocacbon no D Nhiều nhóm OH liên kết với gốc hidrocacbon no

Câu 35: Câu nào sau đây là đúng?

A Ancol là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm OH B Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic

C Hợp chất C6H5CH2OH là phenol D Oxi hóa hoàn toàn ancol thu được andehit

Câu 36: Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

A phenol B etanol C đimetyl ete D metanol

Câu 37: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH vào dd NaOH đun nóng Hỏi có mấy chất phản ứng?

A Không chất nào B Một chất C Hai chất D Cả ba chất

Câu 38: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào xảy ra:

A C2H5OH + NaOH  ? B C2H5OH + H2O  ? C C2H5OH + MgO  ? D C2H5OH + HBr  ?

Câu 39: Đun nóng một ancol X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên)

A CnH2n + 1OH B ROH C CnH2n + 2O D CnH2n + 1CH2OH

Câu 40: Một ancol no, đơn chức X cháy cho số mol H2O gấp hai lần số mol X Công thức ancol X là:

A C4H9OH B C3H7OH C C2H5OH D CH3OH

Câu 41: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n CTPT của ancol có thể là

A C2H5O B C4H10O2 C C4H10O D C6H15O3

Câu 42: Công thức nào sau đây là ancol đơn chức chứa 60% khối lượng cacbon trong phân tử:

A C2H6O B C3H8O C C4H10O D Một công thức khác

Câu 43: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là

A C6H5CH2OH B CH3OH C C2H5OH D CH2=CHCH2OH

Ngày đăng: 28/01/2017, 03:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w