1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập học kì 1 hóa 11 điện li Nito photpho cacbon

48 937 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương I: Sự điện li3Sự điện li4, 5Axit – Bazơ – Muối6Bài tập viết phương trình điện li của axit – bazơ – muối7, 8Sự điện li của nước – pH – Chất chỉ thị axit bazơ9Bài tập viết phương trình điện li, tính nồng độ ion pH10Bài tập viết phương trình điện li, tính nồng độ ion pH11, 12Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li13Luyện tập: Axit – Bazơ Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li14Bài thực hành số 1: Axit – Bazơ Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li15Tính pH, xác định môi trường16, 17, 18Ôn tập kiểm tra 1 tiếtChương II: Ni tơ – Photpho19Nitơ20, 21Amoniac và muối amoni22Bài tập nitơ, amoniac, muối amoni23, 24Axit nitric muối nitrat25, 26, 27Bài tập axit ntitric và muối nitrat28Photpho29, 30Axit photphoric và muối photphat Phân bón hóa học31, 32Luyện tập: Tính chất của Nitơ Phopho và hợp chất của chúng33Bài thực hành số 2: Tính chất của một số hợp chất của nito, photpho34, 35, 36Ôn tập kiểm tra 1 tiếtChương III: Cacbon – silic37Cacbon38Hợp chất của cacbon39Bài tập cacbon và hợp chất của cacbon40Silic và hợp chất của silic41, 42Luyện tập: Tính chất của cacbonsilic và hợp chất của chúng

Trang 1

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

CHƯƠNG I: ĐIỆN LI PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử

Câu 2 : Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:

A Sự có mặt của axit hoà tan B Sự có mặt của bazơ hoà tan

Câu 3 : Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:

A những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dd chất điện li

Câu 4 Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

A sự chuyển dịch của các phân tử chất hòa tan B sự chuyển dịch của các electron

C sự chuyển dịch của các cation và anion D sự chuyển dịch của các cation

Câu 5 Theo Arenniut thì axit là những chất:

A có khả năng phân li ra H+ B Có khả năng phân li ra OH

-B có khả năng nhận proton (H+ ) D Có khả năng nhường proton (H+)

Câu 6 Chọn câu đúng trong các câu sau:

A pH tăng thì độ axit giảm B dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh

C pH tăng thì độ axit tăng D dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa đỏ

Câu 7 Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6(glucozơ) D Ba(OH)2

Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HCl trong(benzen) B CH3COONa trong H2O

C Ca(OH)2 trong H2O D NaHSO4 trong H2O

Câu 9 : Sự điện li là

A Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn

B Sự phân li các chất thành ion trong nước

C Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên

D Sự phân li các chất thành các chất đơn giản

Câu 10 :Chất điện li là:

C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước

Câu 11 : Dung dịch muối,axit,bazơ là những chất điện li vì:

A Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch B Dung dịch của chúng dẫn điện

C Cá c ion thành phần có tính dẫn điện D Cả A,B,C

Câu 12 : Chọn câu đúng

A Mọi chất tan đều là chất điện li B Mọi axit mạnh đều là chất điện li

C Mọi axit đều là chất điện li D Cả ba câu đều sai

a,Dung dịch chứa những ion nào?

b,Dung dịch bây giờ chứa những chất nào?

-Câu 14 : Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

Trang 2

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ I

C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

Cõu 15: Cỏc dd sau đõy cú cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất

Cõu 16 Cho cỏc dung dịch cú cùng nồng độ: NaCl, Na2SO4, H2SO3, CH3COOH Dung dịch cú độ dẫn điện lớn

nhất là:

A NaCl B H2SO3 C Na2SO4 D CH3COOH

Cõu 17 Cú 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều cú nồng độ 0,1 mol/l Khả năng

dẫn điện của cỏc dung dịch đú tăng dần theo thứ tự nào trong cỏc thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4

Cõu 18 Cho cỏc chất sau: Fe(OH)3, NaOH, CaO, NH4Cl, Li3PO4, HCl, Cu(OH)2, Ag2SO4, CaSO4,

AgNO3,CH3COOH, HF, CO2, đường saccarozo, rượu etylic

a Cỏc chất điện li mạnh gồm:

A Fe(OH)3, NaOH, CaO ,HCl, AgNO3 B Li3PO4, HCl, Ag2SO4, HF

C NaOH, NH4Cl, HCl, AgNO3 D NH4Cl, Cu(OH)2, HCl, AgNO3

b Cỏc chất điện li yếu gồm:

A NaOH, HCl, Ag2SO4, HF B CaSO4, AgNO3, NaOH, HCl

C.CaO,NH4Cl,HCl,CO2 D Fe(OH)3,,Li3PO4, Cu(OH)2, Ag2SO4, CaSO4,CH3COOH, HF

Cõu 19 : Trong dd H3PO4 cú bao nhiờu loại ion khỏc nhau?

Cõu 20 Dóy nào sau đõy đều gồm những chất điện li mạnh:

A H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH B FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2

C NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S D NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3

Cõu 21 Dóy gồm cỏc chất đều là chất điện ly mạnh là:

A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3

C HNO3, KOH, NaNO3, (NH4)2SO4 D KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2

A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7

Câu 25 Muối nào sau đây không phải là muối axit

A NaHCO3 B NaH2PO3 C NaHSO4 D Na2HPO3

C

âu 26 Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđrôxit lỡng tính

A Pb(OH)2 B Al(OH)3 C Ba(OH)2 D Zn(OH)2

Cõu 27 : Vai trũ của nước trong quỏ trỡnh điện li là

A Nước là dung mụi hoà tan cỏc chất B Nước là dung mụi phõn cực

C Nước là mụi trường phản ứng trao đổi ion D Cả 3 ý trờn

Cõu 28 Chất nào sau đõy khụng dẫn điện được?

A.KCl rắn, khan B.NaOH núng chảy

C CaCl2 núng chảy D HBr hũa tan trong nước

Câu 29 Phản ứng trao đổi ion thực hiện đợc hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:

A có một chất kết tủa B có một chất khí có mùi

C có nớc D có chất không tan, chất dễ bay hơi hoặc chất điện li yếu

Cõu 30 :Nhận xét nào sau đõy sai?

A Dung dịch axit cú chứa ion H+ B Dung dịch bazơ cú chứa ion OH –

C Dung dịch muối khụng bao giờ cú tớnh axit hoặc bazơ D Dung dịch HNO3 cú [ H+] > 10-7

Cõu 31: Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đổi ion?

A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3  AgCl + HNO3

C 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2 + 2Ag

C

âu 32 Những cập chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng hoá học trong dung dịch :

A FeCl3 + NaOH B KCl + NaNO3

Trang 3

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ I

C Na2S + HCl D HNO3 +K2CO3

Câu 33 Trộn hai dung dịch sau đây với nhau trường hợp không có phản ứng là:

a NaCl + AgNO3 b BaCl2 + KNO3

c HCl + KHCO3 d FeCl3 + KOH

Câu 34: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A KCl va NaNO3 B HCl va AgNO3 C KOH va HCl D NaHCO3 va NaOH

Cõu 35 : Cho cỏc ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Cỏc ion nào sau đõy tồn tại đồng thời trong dung dịch?

A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3

-C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH

-Cõu 36 :Cho: BaCl2 + A  NaCl + B Trong cỏc cõu trả lời sau, cõu nào sai?

A A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B A là NaOH; B là Ba(OH)2

C A là Na2SO4; B là BaSO4 D A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2

Cõu 37 :Những ion nào sau đõy cú thể cùng cú mặt trong một dd ?

âu 39 Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong 1 dung dịch

A.NH4+ ;CO32- ;HCO3- ;OH- ;Al3+ B.Cu2+ ;Cl- ;Na+ ;OH- ;NO3

-C Fe2+ ; K+ ; NO3- ;OH- ;NH4+ D.Na+ ; Ca2+ ;Fe2+ ; NO3- ; Cl

-Câu 40 Dung dịch không thể chứa đồng thời các ion là:

a.Na+, Ba2+, Cl-, NO3- b Fe3+, K+, SO42-, Cl-

c Mg2+, Na+, Cl-, NO3 d Ca2+, NH4+, CO32-, OH

-Câu 41 phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 là:

a H+ + OH- > HOH b 2H++ CO32- -> CO2 + H2O

c.Na+ + Cl- > NaCl d 2H+ + Na2CO3 > 2 Na+ + CO2 + H2O

Câu 42 Cho V lít dung dịch X có pH=4 Muốn tạo dung dịch có pH=5 thì phải thêm lợng nớc với thể tích là

a trung tính b axit c bazơ d lưỡng tính

Câu 47 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí CO2 ( đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A

Môi trường của dung dịch A là:

a Axit b bazơ c trung tính d lưỡng tính

Câu 48 Hoà tan 6,72 lit khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X Muốn trung hoà dung dịch X thì

a 0,5 mol/ lit b.1 mol/ lit c 1,5 mol/lit d 2 mol/lit

Câu 52 Trong phản ứng của dung dịch NaHCO3 với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Ion HCO3- đóng vai trò:

Trang 4

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

a chØ lµ axit b chØ lµ baz¬ c trung tÝnh d lưỡng tÝnh

C©u 53 ion X t¸c dông víi ion HCO3- cã t¹o khÝ sau ph¶n øng X lµ:

Câu 58: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dd?

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Câu 59 :Có hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

C Có kết tủa keo trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

D Có kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư

Câu 60 :Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dd HCl tới dư vào dd Na2ZnO2?

A Không có hiện tượng gì

B Có kết tủa màu trắng xuất hiện không tan trong HCl dư

C Có kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư

D Có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư

Câu 61 : Cho các phản ứng sau:

(1) H2SO4 loãng + 2NaCl  Na2SO4 + 2HCl

(2) H2S + Pb(CH3COO)2  PbS + 2CH3COOH

(3) Cu(OH)2 + ZnCl2  Zn(OH)2 + CuCl2

(4) CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl

Phản ứng nào có thể xảy ra được?

Câu 62 :M là một kim loại nhóm IIA( Mg, Ca, Ba) Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa với dung dịch

Na2CO3, Na2SO4 nhưng không tạo kết tủa với dung dịch NaOH Xác định kim loại M

A Chỉ có thể là Mg B Chỉ có thể là Ba C Chỉ có thể là Ca D Có thể là Mg, Ba

Câu 63 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

A Axit B Kiềm C Trung tính D không xác định được

Câu 64* pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:

A nhỏ hơn 1 B Bằng 1 C bằng 7 D lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7

Câu 65 Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M Môi trường của dung dịch là:

A bazơ B axit C trung tính D không xác định

Câu 66 Một dung dịch có [OH-] = 0,1.10-6 M Môi trường của dung dịch là:

A bazơ B axit C trung tính D không xác định

Câu 67 dung dịch NaOH 0,1 M có pH là bao nhiêu:

A 13 B 12 C 2 D 1

Câu 68 Trộn lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl, dung dịch thu được có giá trị:

A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D không xác định

Trang 5

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ I

Cõu 69 Dung dịch NaOH cú pH = 11, nồng độ của OH- trong dung dịch là:

A 10-11 B 10-3 C 10-9 D 10-10

Cõu 70 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M phản ứng với 100ml dung dịch HCl 0,4M Dung dịch thu

được sau phản ứng cú mụi trường:

A bazơ mạnh B axit C bazơ yếu D trung tớnh

Cõu 71 Cho 100ml dung dịch CH3COOH 0,2 M phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch

thu được sau phản ứng cú mụi trường:

A bazơ mạnh B axit C bazơ yếu D trung tớnh

Câu 74: Dung dịch A có pH < 7 và tạo chất kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 Chất A là:

Câu 75*: Các nguyên tố hoá học dới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nớc tạo ra dung dịch

có pH > 7

Câu 76: Có 4 muối clorua của 4 kim loại: Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối trên dung

dịch KOH d, rồi sau đó thêm tiếp NH3 d thì thu đợc kết tủa là:

C: {H+, K+, Na+, NO3-} D: {K+, NH4+, HCO3-, CO32-}

Trộn 2 dung dịch vào nhau thì cặp nào không có phản ứng?

C H+,NH4+, Na+, K+ D Ba2+, Cu2+, NH4+, K+ E Tất cả đều sai

Cõu 81 : Phương trỡnh điện li nào đỳng?

Cõu 82 : Dung dịch nào sau đõy cú tớnh axit

Câu 83: Trộn 50ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M với 150ml dung dịch HCl 0,06M thu đợc 200ml dung dịch B.

Nồng độ mol của muối BaCl2 trong dung dịch B là:

Câu 84: Dung dịch chứa 0,063 gam HNO3 trong 1 lít có độ pH là:

Trang 6

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ I

Câu 85: Cho 150ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 5,6M Dung dịch sau phản ứng

Câu 89: 40ml dung dịch NaOH 0,09M đợc pha loãng thành 100ml và thêm vào 300ml dung dịch HCl 0,1M.

pH của dung dịch mới là:

Câu 96: Có dung dịch H2SO4 với pH = 1,0 Khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml dung dịch

trên Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là:

A D axit B D bazơ C Trung tính D Không xác định đợc

Cõu 101: Trộn 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M.pH của dung dịch tạo thành là?

Trang 7

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

Câu 102 :Nhiệt phân hoàn toàn 1,88g Cu(NO3)2.Khí bay ra cho hấp thụ vào H2O tạo thành 2 l dung dịch A

Dung dịch A có pH= ?

Câu 103 Dung dịch HCl có pH =3.Pha loãng dung dịch bằng cách thêm vào 90ml nước cất thì dung dịch

mới có pH=4.Tính thể tích dung dịch trước khi pha loãng

Câu 104: Cho mẫu hợp kim K-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 4,48 l khí ở đktc.Trung

hoà X cần a l dung dịch HCl có pH=2.Tính a?

Câu 105: Hỗn hợp Y gồm dung dịch HCl và H2SO4 có thể tích bằng nhau.Cho m gam hỗn hợp Ca,Fe vào

400ml Y thu được 6,272 l khí.Giả sử V không đổi.Tìm pH dung dịch sau phản ứng?

Câu 106 : A là dung dịch Ba(OH)2 có pH=12.B là dung dịch HCl có pH=2.Phản ứng vừa đủ V1 l A cần V2 l

B.Tìm V1/V2?

Câu 107 : Trộn 400ml dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M với 600ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu

được m gam kết tủa và 1000ml dung dịch có pH=12.Tìm m?

Câu 108: Trộn dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được

dung dịch A.Lấy 300ml dung dịch A phản ứng với V l dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu

được dung dịch C có pH =2.V là:

Câu 109: Dung dịch A 0,01mol HCl và 0,02mol NaCl.Điện phân A có màng ngăn tới khi anốt thoát ra

0,224 l khí thì ngừng lại,trong bình còn 1 l dung dịch B Dung dịch B có pH =?

Câu 116: A là dung dịch HCl,B là dung dịch NaOH.Tiến hành 2 thí nghiệm:

Thí nghiệm 1:Trộn A,B theo tỉ lệ VA : VB = 3 :2 thì được dung dịch X.1 l dung dịch X tác dụng vừa đủ với 17g AgNO3

Thí nghiệm 2:Trộn A,B theo tỉ lệ VA : VB = 2 : 3 thì được dung dịch Y.1 l dung dịch Ycó pH=13,3

Tính CM của 2 dung dịch A và B

Câu 117 : Sục 2,24 l CO2 vào 1 l dung dịch NaOH 4M và Ca(OH)2 0,004M.Tính khối lượng muối.

Trang 8

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ I

Cõu 118 : Trung hoà dung dịch HCl 21,9% bằng dung dịch NaOH 30%.Dung dịch muối cú nồng độ % là

A HNO3 < HClO B HHNO3

Cõu 120 Phương trỡnh ion rỳt gọn Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2  tương ứng với phản ứng nào sau đõy?

A Cu(NO3)2 + Ba(OH)2  B CuSO4 + Ba(OH)2 

Cõu 121 Phương trỡnh phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4  BaSO4  + 2H3PO4 tương ứng với phương trỡnh

ion gọn nào sau đõy?

A Ba2+ + H2PO4- + H+ + SO42-  BaSO4  + H3PO4

B Ba2+ + SO42-  BaSO4 

C H2PO4- + H+  H3PO4

D Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43-  BaSO4  + H3PO4

Cõu 122 Axit HNO3 và axit HNO2 cú cùng nồng độ mol Sự so sỏnh nào sau đõy là đỳng ?

C H >  OH - D Khụng xỏc định được vỡ khụng biết nồng độ axit

Cõu 124 Dung dịch của một bazơ ở 25oC cú :

A H = 10 -7M B H > 10 -7M

C H < 10 -7M D H OH > 10- -14M

Cõu 125 Phản ứng nào sau đõy là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

B Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3

C 2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3

D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

Cõu 126 Phản ứng điều chế HF nào dưới đõy là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?

C Cả 3 phản ứng trờn D CaF2 + 2H2SO4 → CaSO4 + 2HF

Cõu 127 (Cõu 5-CD-08-A):

Trường hợp khụng xảy ra phản ứng húa học là

A 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2

B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl

C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2

D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O

Cõu 128 (Cõu 47-CD-08-A):

Cặp chất khụng xảy ra phản ứng hoỏ học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

PHẦN TỰ LUẬN

Cõu 1 Viết phương trỡnh điện ly của cỏc chất sau trong dung dịch: K2CO3, NaClO, Na2HPO4, Na3PO4, Na2S,

NaHS, Sn(OH)2

Cõu 2 Trong số cỏc chất sau, chất nào là chất điện li?

H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO Viết phương trỡnh điện ly

Câu 3: Tính nồng độ mol/l của các ion K+ và SO42- có trong 2 lít dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nớc

Trang 9

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ I

Câu 5: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịchHNO3 0,2M

lít dung dịch NaOH 0,5M

0,5M Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch sau khi trộn

nồng độ mol/l ion H+ là 4,5M

a/ Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch D.(biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)

b/ Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 1,2M cần để trung hoà dung dịch D

Bài 10: Cho 1,44 gam Mg vào 5 lít dung dịch axit HCl có pH =2

a Mg có tan hết trong dung dịch axit hay không ?

Bài 15: Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít H2O thu đợc dung dịch có pH = 12 Tính nồng độ

mol/l của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu, biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn

Bài 16: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl có pH = 1 (dd B).

Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B

a xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?

b tính pH của dung dịch này

Câu 17: Tính pH của các dung dịch sau:

a/ 100ml dung dịch X có hoà tan 2,24ml khí HCl (đktc)

b/ Dung dịch H2SO4 0,0005M

c/ Dung dịch KOH 0,01M

Câu 18: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A)

Dung dịch HCl có pH = 1 (dung dịch B)a/ Tính CM dung dịch A và dung dịch B

b/ Trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B Xác định nồng độ mol/l các chất có trong dung dịchtạo ra và tìm pH của dung dịch này Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

Câu 19: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau dới dạng phân tử và ion:

Câu 20 Viết phơng trình điện li của những chất sau:(Lu ý: chất điện li mạnh hay yếu).

H2SO4, HCl, HNO3, HClO4, HClO, CH3COOH, NaOH, Ba(OH)2, CuSO4, Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, KClO3,(NH4)2SO4, NaHSO4, K2SO3, (CH3COO)2Cu, Na3PO4, CaBr2

H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (biết các axit này chỉ phân li một phần và theo từng nấc)

Bài 21: Hoà tan m gam BaO vào nớc đợc 200ml dung dịch A có pH = 13 Tính m (gam)

CHƯƠNGII: NITO - PHOTPHO CÂU 1: Dóy chất nào được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi húa của nitơ.

a NO, N2O, NH3, NO3-, NO2

b NH4+, N2, N2O, NO, NO2

c NH3, N2, NO2, NO, N2O

d NH3, NO, N2O, NO2, N2O5

CÂU 2: Trong hợp chất húa học, nitơ thường cú số oxi húa:

Trang 10

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

CÂU 3: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: oxit baxzo

a Al(NO3)3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3

b Ni(NO3)2, NaNO3, KNO3

c Ba(NO3)2, Fe(NO3)2, Pb(NO3)2

d AgNO3, Hg(NO3)2, Cu(NO3)2

CÂU 4: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn thu được hồn hợp sản phẩm gồm: muối nitrit

và O2

a NaNO3, Hg(NO3)2, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2

b NaNO3, Ca(NO3)2, KNO3, Ba(NO3)2 c Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3.d Ba(NO3)2, Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ni(NO3)2

CÂU 5: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân hoàn toàn thu được sản phẩm gồm: kim loại + NO2 +

O2

a NaNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2, KNO3

b Al(NO3)3, Fe(NO3)3, Hg(NO3)2, KNO3 c AgNO3, Au(NO3)3, Hg(NO3)2, Pt(NO3)2.d KNO3, Ba(NO3)2, Ca(NO3)2, Mg(NO3)2

CÂU 6: Sản phẩn của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

CÂU 7: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng:

a 2KNO3  t0 2KNO2 + O2

b 4AgNO3  t0 4Ag2O + 4NO2 + O2

c 2Mg(NO3)2  t0 2MgO + 4NO2 + O2

d 2Zn(NO3)2  t0 2ZnO + 4NO2 + O2

CÂU 8: Nhiệt phân hoàn toàn 1,01g muối KNO3 tính thể tích khí (đktc) thoát ra:

CÂU 9: Nhiệt phân hoàn toàn a mol một muối vô cơ (X) thu được 2a mol hồn hợp khí và hơi ( 3 chất khác

nhau) theo tỉ lệ mol 1:1:1, biết phân tử khối của (X) là 79 đvC Hợp chất (X) là:

CÂU 10: Cho 1,32g (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được sản phẩm khí Hấp

thụ hoàn toàn lượng khí trên vào dung dịch chứa 3,92 gam H3PO4 hỏi muối tao thành trong dung dịch phản ứng là:

a NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

b (NH4)2HPO4

c NH4H2PO4

d (NH4)3PO4

CÂU 11: Nhỏ dung dịch AgNO3 từ từ cho đến dư vào dung dịch FeCl3 thu được a gam chất rắn Giá trị của

a chính là khối lượng của chất rắn nào sau đây:

CÂU 12: Hòa tan 8,1g kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lit khí NO duy nhất (đktc)

Kim loại R là:

CÂU 13: Cho hỗn hợp kim loại gồm Cu và Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nguội được dung dịch X cho

dung dịch NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa Y kết tủa Y gồm:

CÂU 15: Muốn cho cân bằng của phản ứng tổng hợp amoniac chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

a tăng áp suất và tăng nhiệt độ

b giảm áp suất và giảm nhiệt độ

c Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

d giảm áp suất và tăng nhiệt độ

CÂU 16: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

a nguyên tử Nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

b số hiệu nguyên tử của Nitơ bằng 7

c 3e ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với nguyên tử khác

d cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nito là nguyên tố p

CÂU 17: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a nito không duy trì sự hô hấp vì nito là một khí độc

b vì có liên kết 3 nên phân tử nito rất bền và ở nhiệt độ thường nito khá trơ về mặt hóa học

c khi tác dung với kim loại hoạt động, nito thể hiện tính khử

d số oxi hóa của nito trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2- lần lượt là -3, +4, -3, +5, +3

Trang 11

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

CÂU 18: Trong dung dich, amoniac là một bazo yếu là do:

a amoniac tan nhiều trong nước

b phân tử amoniac là phân tử có cực

c khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-

d khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-

CÂU 19: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng.

a muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hidroxit

b tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni và anion gốc axit

c dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí là quì tím hóa đỏ

d khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac

CÂU 20: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit.

a axit nitric đặc và cacbon

b axitnitric đặc và lưu huỳnh

c axitnitric đặc và đồng

d axitnitric đặc và bạc

CÂU 21: Khi hòa tan 30 gam hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát

ra 6,72l khí NO (đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợ ban đầu:

CÂU 22: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng.

a tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước

b các muối nitrat đều là chất điện li mạnh, khi tan tròn nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat

c các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

d các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong công nghiệp

CÂU 23: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 150ml

dung dịch NaOH 2M sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối:

d H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

CÂU 25: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước:

a AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

b AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 c AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2.d AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2

CÂU 26: Khí nito có thể được tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a đốt cháy NH3 trong oxi có mặt chất xúc tác

platin

b nhiệt phân NH4NO3

c nhiệt phân AgNO3

d nhiệt phân NH4NO2

CÂU 27: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:

a axit nitric và đồng (II) nitrat

b đồng (II) nitrat và amoniac c Bari hidroxit và axit photphoric.d amoni hidrophophat cà kalihidroxit

CÂU 28: Hòa tan 12,8 gam kim loiaj hóa trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 60% ( D = 1,365 g/

ml), thu được 8,96 lit (đktc) một khí duy nhất màu nâu đỏ Tên của kim loại và thể tích dung dịch HNO3 đã phản ứng:

CÂU 29: Trong các công thức sau đây, chọn công thức hóa học đúng của magie photphua:

CÂU 30: Cho 3,06g một oxit X có dạng RxOy tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 5,22g muối Công

thức oxit là:

CÂU 31: Hợp chất nào sau đây có thể điều chế trực tiếp tạo NH3 bằng một phản ứng:

Trang 12

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

a NH4Cl

CÂU 32: Trộn 100ml dung dịch NaNO2 3M với 200ml dung dịch NH4Cl 2M rồi nung nóng thì thu được V

lit khí N2 (đktc) Giá trị của V là:

CÂU 33: Axit nitric có tính chất nào sau đây:

a tính khử mạnh

b tính axit yếu c vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.d tính oxi hóa mạnh

CÂU 34: Hồn hợp X gồm 2 khí N2 và H2 theo tỉ lệ mol là 1:4 Nung X cới xúc tác ở nhiệt độ cao thu dược

hỗn hợp khí Y, trong đó NH3 chiếm 20% thể tích Hiệu suất phản ứng trên là:

CÂU 35: Khi dẫn khí NH3 vào bình chứa Cl2 thì phản ứng tạo ra khói trắng hợp chất taọ thành có công

thức hóa học là:

CÂU 36: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì lí

do nào sau đây:

a muối amoni sẽ chuyển hóa thành màu đỏ

b có giải phóng một chất khí không màu có mùi khai

c có giải phóng một chất khí màu đỏ

d giait phóng một chất khí không màu, không mùi

CÂU 37: Hòa tan hoàn toàn 11,2g bột sắt vào dung dịch HNO3 đặc nóng, dư thu được V lit khí NO2

(Đkktc) Giá trị của V là:

CÂU 38: Nito mang số oxi hóa âm dưới dạng chất nào trong các chất sau đây:

CÂU 39: Cho phản ứng sau:

KClO3 + NH3 → KNO3 + KCl + Cl2 + H2O

Hệ số của các chất sau khi phản ứng trên được cân bằng lần lượt là:

a 3, 2, 1, 2, 1, 3

b 3, 2, 2, 1, 1, 3

c 3, 2, 3, 1, 1, 3

d 2, 3, 2, 2, 3, 4

CÂU 40: Điều chế axit HNO3 trong phòng thí nghiệm, người ta đặc dùng những hóa chất nào sau đây:

a dung dịch KNO3 và dung dịch H2SO4 loãng b tinh thể NaNO3 và HCl đặc

c tinh thể KNO3 hoặc tinh thể NaNO3 và H2SO4 đặc nóng d dung dịch NaNO3 và axit H2SO4 đặc

CÂU 41: Có 3 ống nghiệm bị mất nhãn chứa 3 dung dịch axit đặc riêng biệt HNO3, H2SO4, HCl Có thể

dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

CÂU 42: Nguyên nhân nào sau đây là cần thiết để thường xuyên bón phân cho đất một cách hợp lí:

a giữ độ ẩm cho đất và tạo điều kiện cho vi sinh vật phát triển b làm cho đất tới xốp

c bổ xung nguyên tố canxi cho đất

d bù đắp các nguyên tố dinh dưỡng và vi lượng cho đất đã bị cây trồng lấy đi

CÂU 43: Hòa tan hoàn toàn 20,8 g hồn hợp 2 kim loại Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu

được 20,16 lit khí NO2 (đktc) Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:

a 53,84% và 46,16%

b 40,84% và 59,16

c 60,00% và 40,00%

d 50,25% và 49,75%

CÂU 44: Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch không màu: NaNO3, NaCl, Na2SO4, K2SO4 Dùng thuốc thử

nào sau đây có thể nhận ra ống nghiệm chứa NaNO3

a dung dịch HCl và dung dịch KOH

b dung dịch H2SO4 và Cu c dung dịch BaCl2 và quì tím.d Quì tím

CÂU 45: Có 3 ống nghiệm chứa 3 dung dịch trong suốt: (NH4)2SO4, NH4Cl, KNO3 có thể dùng thuốc thử

nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên:

a dung dịch KOH b dung dịch HCl c dung dịch Ba(OH)2 d dung dịch AgNO3

.CÂU 46: Cho 3 ống nghiệm mất nhãn chúa 3 dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4 dùng hóa chất nào

sau đây để nhận biết các dung dịch trên là hợp lí nhất:

Trang 13

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

a dung dịch NaOH

b dung dịch Ba(OH)2 c dung dịch KOHd dung dịch NaCl

CÂU 47 Có hai lọ mất nhãn đựng hai dung dịch không màu: KCl và Na3PO4 dùng hóa chất nào sau đây để

nhận biết hai dung dịch trên:

a dung dịch NaCl

b dung dịch KOH

c H2O

d dung dịch AgNO3

CÂU 48: Photpho đỏ được dùng để sản xuất diêm an toàn thay vì dùng photpho trắng vì lí do:

a photphot đỏ độc hại đối với con người b photpho đỏ khó gây hỏa hoạn như photpho trắng

c phopho đỏ là chất khó bốc cháy d photpho đỏ rẻ tiền hơn photpho trắng

CÂU 49: Cho dung dịch chứa 5,88g H3PO4 vào dung dịch chứa 8,5 g KOH Muối được tạo thành trong

CÂU 50: Ở điều kiện thường, photpho hoạt đọng hóa học mạnh hơn nito do nguyên nhân:

a nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố Nito

b nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nito

c liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong trong phân tử nito

d photpho ở trạng thái rắn, còn ion nito ở trạng thái khí

CÂU 51: Photpho đỏ và photpho trắng là hai dạng thù hình của photpho nên điểm giống nhau là:

a tác dụng với kim loại hoạt động mạnh tạo thành photphua

b khó nóng chảy và khó bay hơi

c tự bốc chúa trong không khí ở điều kiện thường

d đều có câu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

CÂU 52: Trong công nghiệp, người ta sản xuất axit HNO3 từ NH3 thông thường theo mấy giai đoạn chính:

Câu 53 Câu nào không đúng

A Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường B Phân tử nitơ có liên kết ba giữa hai nguyên tử

C Phân tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia liên kết

D phân tử nitơ có năng lượng liên kết lớn

Câu 54 Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

Câu 55 Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí

B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao

C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn

D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước ngưng tụ

Câu 56 Câu nào sau đây không đúng

A Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

B Amoniac là một bazơ

C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

Câu 57 Khí NH3 tan nhiều trong nước vì

A là chất khí ở điều kiện thường B có liên kết hiđro với nước

C NH3 có phân tử khối nhỏ D NH3 tác dụng với nước tạo ra môi trường bazơ

Câu 58 Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

Câu 59 Thành phần của dung dịch NH3 gồm

-C NH3, NH4+, OH- D NH4+, OH-, H2O, NH3

Câu 60 Câu nào không đúng

A Dung dịch NH3 có tính chất của một dung dịch bazơ, do đó nó có thể tác dụng với dung dịch axit

B Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối của mọi kim loại

Trang 14

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

C Dung dịch NH3 tác dụng với dung dịch muối kim loại mà hyđroxit của nó không tan trong nước

D Dung dịch NH3 hoà tan được một số hyđroxit và muối ít tan của Ag+, Cu2+, Zn2+

Câu 61 Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là

Câu 62 Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3

A 4NH3 + 5O2  4NO + 6H2O B NH3 + HCl  NH4Cl

C 8NH3 + 3Cl2  N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O

Câu 63 Dung dịch NH3 có thể hoà tan Zn(OH)2 là do

A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

B Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành với NH3 phức chất tan

D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

Câu 64 Có thể phân biệt muối amoni với muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh vì khi đó

A muối amoni chuyển thành màu đỏ B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai và xốc

C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ D thoát ra chất khí không màu, không mùi

Câu 65 Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là

Câu 66 Dùng 4,48 lít khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO

Câu 67 Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng

A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng

B Bột CuO từ màu đen sang màu đỏ, có hơi nước ngưng tụ

C Bột CuO từ màu đen sang màu xanh, có hơi nước ngưng tụ

D Bột CuO không thay đổi màu

Câu 68 Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối

Câu 69 Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH4NO2 là

Câu 72 Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

A màu đen sẫm B màu vàng C màu trắng đục D không chuyển màu

Câu 73 Sản phẩm khí thoát ra khi cho HNO3 loãng phản ứng với kim loại đứng sau hiđro là

Câu 74 Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc

A không có hiện tượng gì

B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

C dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra

D dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra

Câu 75 Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh đồng kim loại vào dung dịch HNO3 loãng

A không có hiện tượng gì B dung dịch có màu xanh, H2 bay ra

C dung dịch có màu xanh, có khí màu nâu bay ra

D dung dịch có màu xanh, có khí không màu bay ra và hoá nâu trong không khí

Câu 76 Vàng kim loại có thể phản ứng với

A dung dịch HCl đặc

B dung dịch HNO3 loãng

C dung dịch HNO3 đặc, nóng

D nước cường toan (hỗn hợp của một thể tích axit HNO3 đặc và ba thể tích HCl đặc)

Câu 77 Để điều chế HNO3 trong phỏng thí nghiệm người ta dùng

Trang 15

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

C hỗn hợp khí CO2 và NO2 D không có khí bay ra

Câu 83 Cho 12,8 gam Cu tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp hai khí NO và NO2 có

tỷ khối đối với H2 bằng 19 Thể tích hỗn hợp khí đó (đktc) là

A 63 gam B 50,4 gam C 78,75 gam D 31,5 gam

Câu 88 Nhiệt phân KNO3 thu được

Câu 89 Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được

A Cu, O2, N2 B Cu, NO2, O2 C CuO, NO2, O2 D Cu(NO2)2, O2

Câu 90 Nhiệt phân AgNO3 thu được

A Ag2O, NO2B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO2, O2 D Ag2O, O2

Câu 91 Câu nào không đúng khi nói về muối nitrat

A tất cả đều tan trong nước B tất cả đều là chất điện li mạnh

C tất cả đều không màu D tất cả đều kém bền đối với nhiệt

Câu 92 Đưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng

C không có hiện tượng gì D có tiếng nổ

Câu 93 Dung dịch nào sau đây không hoà tan được đồng kim loại

Câu 94 Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3 và H3PO4 là

Câu 95 Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,2 lít dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có

tỷ khối so với H2 là 19,2 Nồng độ mol của dung dịch HNO3

Câu 96 Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thấy có 560 ml (đktc) khí N2O duy

nhất bay ra Khối lượng của Mg trong hợp kim là

Câu 97 Có 3 lọ axit riêng biệt chứa các dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 không có nhãn Dùng các chất nào

để nhận biết

A dùng muối tan của bari, kim loại Cu B dùng giấy quỳ, dung dịch bazơ

Trang 16

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

C dùng dung dịch muối tan của bạc D dùng dung dịch phenolphtalein, giấy quỳ

Câu 98 Để tinh chế NaCl có lẫn NH4Cl và MgCl2 người ta làm như sau

A đun nóng hỗn hợp (để NH4Cl thăng hoa) rồi cho dung dịch kiềm dư vào, tiếp theo là cho dung dịch HClvào, lọc kết tủa, cô cạn phần nước lọc

B cho dung dịch HCl vào và đun nóng

C cho dung dịch NaOH loãng vào và đun nóng

D hoà tan thành dung dịch rồi đun nóng để NH4Cl thăng hoa

Câu 99 Cho dung dịch KOH đến dư vào 50 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ, thu được thể tích

khí thoát ra là (ở đktc)

Câu 100 Đem nung một lượng Cu(NO3)2 sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thấy khối lượng

giảm 54 gam Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là

Câu 101 Cho 4,16 gam Cu tác dụng vừa đủ với 120 ml dung dịch HNO3 thì thu được 2,464 lít khí (đktc)

hỗn hợp hai khí NO và NO2 Nồng độ mol của HNO3 là

Câu 102 Phản ứng nào không đúng

A 4P + 2O2  2P2O5 B 2PH3 + O2  P2O5 + 3H2O

C PCl3 + 3H2O  H3PO3 + 3HCl D P2O3 + H2O  H3PO4

Câu 103 Công thức hoá học của magie photphua là

Câu 104 Trong dung dịch H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau

Câu 105 Cho 1,98 gam (NH4)2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH thu được một sản phẩm khí Hoà tan khí

này vào dung dịch chứa 5,88 gam H3PO4 Muối thu được là

A NH4H2PO4 B (NH4)2HPO4 C (NH4)3PO4 D không xác định được

Câu 106 Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp

A Ca3(PO4)2, H2SO4 loãng B CaHPO4, H2SO4 đặc

Câu 107 Trộn 50 ml dung dịch H3PO4 1M với V ml dung dịch KOH 1M thu được muối trung hoà Giá trị

Câu 109 Câu nào sau đây đúng

A H3PO4 là một axit có tính oxi hoá mạnh vì photpho có số oxi hoá cao nhất +5

B H3PO4 là axit có tính khử mạnh

C H3PO4 là một axit trung bình, trong dung dịch phân li theo 3 nấc

D không có câu nào đúng

Câu 110 Cho 2 mol H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH sau phản ứng thu được các muối nào

C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na2HPO4, NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 111 Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất

Câu 112 Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào

A Hàm lượng % nitơ có trong đạm

B Hàm lượng % phân đạm có trong tạp chất

C khả năng bị chảy rửa trong không khí

D có phản ứng nhanh với nước nên có tác dụng nhanh với cây trồng

Câu 113 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào

3-Câu 114 3-Câu nào đúng trong các câu sau

Trang 17

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B Vì có liên kết ba, nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt hoá học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Trong phản ứng: N2 + O2  2NO, nitơ thể hiện tính oxi hoá và số oxi hoá của nitơ tăng từ 0 đến +2

Câu 115 Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do

A amoniac là một trong những khí tan nhiều trong nước

B phân tử amoniac là phân tử có cực

C khi tan trong nước phân tử amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH

-D Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ionNH4+ và OH-

Câu 116 Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit

A Axit nitric đặc và cacbon B Axit nitric đặc và lưu huỳnh

C axit nitric đặc và đồng D axit nitric đặc và bạc

Câu 117 Khí nitơ có thể được tạo thành trong các phản ứng hoá học nào sau đây

A đốt cháy NH3 trong khí quyển oxi B phân huỷ NH4NO3 khi đun nóng

C phân huỷ AgNO3 khi đun nóng D phân huỷ NH4NO2 khi đun nóng

Câu 118 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

A axit nitric và đồng (II) nitrat B đồng (II) nitrat và amoniac

C amoniac và kẽm hyđroxit D bari hyđroxit và axit photphoric

TỰ LUẬN

1 Hòa tan 8,1g kim loại R bằng HNO3 loãng thu được 6,72l khó NO duy nhất (đkktc) Xác định kim loại R

2 Cho 1,54g hỗn hợp hai kim loại Mg và Zn vào dung dịch HNO3 đặc, thu được 1,344l khí màu nâu Tính

% khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

3 Cho 0,64g khối lượng hỗn hợp hai kim loại Ca và Mg vào dung dịch HNO3 thu được khí không màu, hóa nâu ngoài không khí và 3,12g muối nitrat Tính % khối lượng mỗi kin loại trong hỗn hợp ban đầu

4 Cho 0,64g hỗn hợp kimloai gồm Al và Ca cho tác dụng với 100ml HNO3 thu được 0,896l khí màu nâu (đktc)

a Tính % khối lượng mỗi kim loại tròn hỗn hợp

c Tính nồng độ mol các muối thu được sau phản ứng

d Tính thể tích khí thu được sau phản ứng

Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

6 Cho 0,83g hỗn hợp kim loại gồm Al và Fe cho tác dụng với 100ml HNO3 đặc nóng thu được 1,344l khí màu nâu (đktc) thoát ra

a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

b Tính nồng độ HNO3 cần dùng

c Tính nồng độ mol các muối thu được sau phản ứng

Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

7 Cho 0,83g hỗn hợp kim loại gồm Al và Fe cho tác dụng với 100ml HNO3 đặc nóng thu được 0,448l khí (đktc) không màu, hóa nâu trong không khí thoát ra

a Tính % khối lượng mỗi kim loại tròn hỗn hợp

b Tính nồng độ HNO3 cần dùng

c Tính nồng độ mol các muối thu được sau phản ứng

Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

7 Cho 0,51g hỗn hợp kim loại gồm Al và Mg cho tác dụng với 100ml HNO3 đặc nóng thu được 1,12l khí (đktc) màu nâu thoát ra

a Tính % khối lượng mỗi kim loại tròn hỗn hợp

b Tính nồng độ HNO3 cần dùng

Trang 18

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

c Tính nồng độ mol các muối thu được sau phản ứng

Biết thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể

CHƯƠNG III: CACBON-SILIC I.LÝ THUYẾT

Bài1: Chọn câu đúng trong các câu sau:Cacbon vô định hình và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon vì:

A.Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau B.Có tính chất vật lý tương tự nhau

C Đều do nguyên tố cacbon tạo nên D.Có tính chất hoá học không giống nhau

Bài2: Chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học ?

A Đôlômit B.Cacnalit C.Pirit D.Xiđerit

Bài3: Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận

tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là

Bài4: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng trái đất đang ấm dần lên do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng

hồng ngoại bị giữ lại mà không bị bức xạ ra ngoài vũ trụ.Khí nào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính ?

Bài5: Hãy chọn dãy chất nào sau đây phản ứng được với cacbon:

A.CuO;ZnO;CO2;H2;HNO3đ;H2SO4đ B.Al2O3;K2O;Ca;HNO3đ;H2SO4đ

C.CuO;Na2O;Ca;HNO3 đ;H2SO4 đ;CO2 D.Ag2O;BaO;Al;HNO3đ;H2SO4đ;CO2

Bài6: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí:

Bài7: Cho 1 luồng khí CO dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3;FeO;CuO;MgO,nung nóng đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn.Chất rắn còn lại trong ống nghiệm là:

A.Al2O3 ;Cu;Fe;Mg B.Al2O3;Cu;Fe;MgO

C.Al;Fe;Cu;MgO D.Al;Cu;Fe;Mg

Bài8: Để phân biệt khí CO2 và SO2 ta cần dùng dd nào sau đây:

A dd Brôm B dd Ca(OH)2 C dd phenolphtalein D dd Ba(OH)2

Bài9: Có 1 hh khí gồm 3 lọ :CO;HCl;SO2.Chọn trình tự tiến hành nào sau đây để chứng minh sự có mặt của

các khí trên:

A.Dùng dd AgNO3; dd Brom; bột CuO ,to B.Dùng quỳ tím;bột CuO,to

C.Dùng nước vôi trong dư; dd PdCl2 D.Dùng dd thuốc tím , dd PdCl2

Bài10: Chỉ dùng thêm 1 hoá chất nào dưới đây để nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dd

sau:H2SO4;BaCl2;Na2SO4

A.phenolphtalein B dd AgNO3 C dd Na2CO3 D.tất cả đều sai

Bài11: Có 4 lọ đựng khí riêng biệt:O2;H2;Cl2;CO2.bằng cách nào sau đây để nhận biết các khí trên là

A.nước vôi trong dư B.nước vôi trong dư; quỳ tím ẩm

C.tàn đóm đỏ;quỳ tím ẩm D.quỳ tím ẩm;nước vôi trong dư

Bài12: Có 3 lọ đựng chất rắn :CaCO3;Na2CO3;NaNO3 đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt PP để phân

biệt các chất trên là:

A.H2O;quỳ tím; B dd HCl C.H2O;CO2 D.Tất cả đều đúng

Bài13: Nhiệt phân hoàn toàn hh MgCO3;CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2

thu được kết tủa B và dd C Đun nóng dd C lại thu được kết tủa B.vậy A,B,C lần lượt :

A.CO;CaCO3;Ca(HCO3) B.CO2;Ca(HCO3)2;CaCO3

C.CO;Ca(HCO3)2;CaCO3 D.CO2;CaCO3;Ca(HCO3)2

Bài14: DD muối X làm quỳ tím ngả sang màu xanh,còn dd Y không làm đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dd 2

muối thì thu được kết tủa.X,Y có thể là:

A.NaOH và K2SO4 B.K2CO3 và Ba(NO3)2 C.KOH và FeCl2 D.Na2CO3 và KNO3

Bài 15: Khí CO2 không thể dập tắt đám cháy chất nào sau đây:

Bài 16: Khí CO không khử được oxit nào sao đây ở nhiệt độ cao.

Trang 19

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

Bài 17: Cacbonmono oxit(CO) thường được dùng trong việc điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt

luyện là do CO có :

A.Có tính khử mạnh B.Có tính oxi hoá mạnh

C.Không tác dụng với nước D.Không gây nổ

Bài 18: Khí làm vẩn đục nước vôi trong nhưng không làm nhạt màu nước brôm là:

II.BÀI TẬP

Bài1: Cho 24,4g Na2CO3 ,K2CO3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl2 Sau phản ứng thu dược 39,4 g kết tủa Lọc

tách kết tủa ,cô cạn dd thì thu được bao nhiêu g muối khan?

Bài2: Nung hh 2 muối CaCO3 và Mg CO3 thu được 76g hai oxit và 33,6lít khí CO2 (đktc).Khối lượng hh

muối ban đầu là:

A.142g B.141g C.140g D.124g

Bài3: Nung hh CaCO3 và MgCO3 thì khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng chỉ bằng 1 nửa khối lượng

ban đầu.Thành phần phần trăm khối lượng các chất trong hh ban đầu là:

A.27,41% và 79,59% B.28,41% và 71,59% C.28% và 72% D.Kết quả khác

Bài4: Cho 32g oxit sắt tác dụng hoàn toàn vơi khí cacbon oxit thì thu dược 22,4g chất rắn Công thức oxít

là:

Bài5: Dùng CO để khử 1,2g hh CuO và Fe2O3 thu được 0,88 g hh 2 kim loại Thành phần phần trăm khối

lượng mỗi kim loại trong hh ban đầu là:

Bài6: Khử hoàn toàn 5,8g oxít sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sản phẩm khí dẫn vào bình nước vôi trong dư

tạo ra 10 g kết tủa Công thức phân tử của oxits sắt là:

A.FeO B.Fe2O3 C.Fe3O4 D.Không xác định được

Bài7: Khử 4,64g hh X gồm FeO và Fe2O3;Fe3O4 có số mol bằng nhau và bằng khí CO dư thì thu được chất

rắn Y.Khí thoát ra sau phản ứng dược dẫn vào dd Ba(OH)2dư thu được 1,97g kết tủa Khối lượng chất rắn Y

Bài8: Cho 1,84g hh 2 muối gồm XCO3 và YCO3 tác dụng hết với dd HCl thu được 0,672lít CO2 và dd X

(các khí đo ở đktc).Khối lượng muối trong dd X là:

Bài9: Cho 7g hh 2 muối cácbonát của kim loại hoá trị II tác dụng với dd HCl thấy thoát ra V lít khí ở đktc.

Dung dịch cô cạn thu được 9,2g muối khan Giá trị của V là:

A.4,48lít B.3,48lít C.4,84lít D.kết quả khác

Bài10: Hấp thụ hoàn toàn 3,2256lít khí CO2(ở 54,6oC,1 atm) vào 2 lít dd Ca(OH)2 0,03M.Dung dịch thu được chứa chất tan nào sau đây?

A.Ca(HCO3)2 và CaCO3 B.CaCO3 C.Ca(HCO3)2 D.Ca(OH)2 và CaCO3

Bài11: Khử 32g Fe2O3 bằng CO dư ,sản phẩm thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thì thu được

a g kết tủa.Giá trị của a là:

Bài12: Cho 2,24lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dd Ca(OH)2 sinh ra kết tủa màu trắng Nồng

độ mol/l của dd Ca(OH)2 đã dùng là:

Bài13: Cho 38,2g hh Na2CO3 và K2CO3 vào dd HCl dư Dẫn lượng khí sinh ra qua nước vôi trong dư thu

được 30g kết tủa.Khối lượng mỗi muối trong hh ban đầu là:

A.12,6g và 25,6g B.11,6g và 26,6g C.10,6g và 27,6g D.9,6g và 28,6g

Bài14: Dẫn khí CO2 thu được khi cho 10g CaCO3 tác dụng với dd HCl dư vào 50g dd NaOH 40%.Khối

lượng muối cacbonat thu được là bao nhiêu:

A.10,5g B.10,6g C.9,6g D.Kết quả khác

Bài15: Cho V lít khí CO2 (đktc)vào dd chứa 0,2mol Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa.V có giá trị là:

A.6,72lít B.2,24lít và 4,48lít C.2,24lít D.2,24lít và 6,72lít

Bài16: Cho 11,2lít khí CO2(đktc) tác dụng với V lít dd NaOH 0,2M.Nếu tạo thành 2 muối với tỷ lệ mol là:

số mol muối axit:số mol muối trung hoà =1:2thì V có giá trị là:

Trang 20

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ụn tập húa 11 học kỡ IA.≈4,5lớt B.≈4,167lớt C.≈ 4,25lớt D.≈5,16lớt

Bài 17: Cho 1.344 lớt khớ CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 2 lớt dung dịch X chứa NaOH 0.04M và Ca(OH)2

0.02M thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Bài 18: Cho V lớt khớ CO2 ở (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lớt dung dịch Ba(OH)2 0,015M ta thấy cú 1,79(g)

kết tủa Giỏ trị của V là:

A 0,224 B 0,672 hay 0,224 C 0,224 hay 1,12 D 0,224 hay 0,448

Bài 19: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lớt khớ CO2vào 400ml dd A, ta thu được kết tủa cú khối lượng là:

A 10gam B 1,5gam C 4gam D Kết quả khỏc

Bài 20: Cho 2,688 lớt khớ CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200ml dd NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M Tổng

khối lượng cỏc muối thu được là:

A 1,26gam B 0,2gam C 10,6gam D Tất cả đều sai

Bài 21: Cho V lớt hỗn hợp khớ (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và

Fe3O4 nung núng Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giỏ trịcủa V là

Bài 22: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lớt khớ CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và

Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Bài 23: Cho luồng khớ CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung núng đến khi phản ứng

hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO cú trong hỗn hợp ban đầu là

A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam

0,02M thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là

bài 25: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,02 M thì thu đợc 0,5 gam kếttủa Giá trị tối thiểu của V là

Bài 26: Cho 0,448 lớt khớ CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và

Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

CHÚC CÁC EM LÀM BÀI THẬT TỐT

Trang 21

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

Trang 22

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

Trang 23

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

Trang 24

Trường THCS & THPT Bàu Hàm - Đề cương ôn tập hóa 11 học kì I

Ngày đăng: 12/11/2015, 07:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w