1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ôn tập toán 5 lên 6

15 334 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 197 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Ho t ạt Động Dạy Học Động Dạy Họcng D y H cạt Động Dạy Học ọc Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm I.Kiểm Tra Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng,sách vở của học sinh II.Bài mới -

Trang 1

Tuần 1

Ngày dạy: -7-2015

A.Mục Tiêu

+ Củng cố kiến thức về số tự nhiên

+ Học sinh vận dụng thành thạo tính toán với số tự nhiên

+ Biết áp dụng tính nhanh, tính nhẩm

B.Chuẩn Bị:giáo án,sgk,sbt,thước thẳng.

C.Ho t ạt Động Dạy Học Động Dạy Họcng D y H cạt Động Dạy Học ọc

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm

I.Kiểm Tra

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng,sách vở

của học sinh

II.Bài mới

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

Bài 1.Tính:

a) 31+321=352 b) 219-34=185 c) 2015-2004=11 d) 15 x 4=60

Bài 2.Tính:

a) 92+93+8=193 b) 12+13+17+18=60 c) 31+32+68+69=200 d) 16:8:2=1

e) 99x98x97 x2x1x0=0

Bài 3.Tính:

a) 18:3x6=36 b) 18x3:6=9 c) 23-(45-39)=17 d) 54:6+45:9=14

Bài 4.Tìm x biết:

a) x-3=17 x=20

b) x+23=26 x=3 c) x:4=5

x=20

d) 12:x=3 x=4

Bài 5.Tính:

a) 3-[5-(6-2)]=3-1=2 b) 34-(12:6+13)=34-15=19 c) 25:5-30:(15x2)x4=5-4=1

Bài 6.Tính :

a) 17-3x4=17-12=5

Trang 2

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

III.Củng Cố

-Nêu các dạng toán và cách làm

IV.Hướng Dẫn

-Ôn kĩ các dạng toán và cách làm

b) 115-2x13=115-26=89 c) 181-28:2=181-14=167 d) 175-125:5=175-25=150 e) (23-2x5)x(14:2+7)=13x14=182 f) (99-1)x(99-2)x(99-3)x x(99-98)x(99-99)=0

Bài 7.Tìm y biết:

a) 9+11 x Y=53

11 x Y =44 Y=4

b) 4 x Y +7=19

4 x Y =12 Y=3 c) 23 - 2 x Y =1

2 x Y =22

Y =11

d) 17 - 3 x Y=11

3 x Y =6 Y=2

Bài 8.Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

:4 +97 :5 22

b)

-36 x 2 :6 7

c)

:15 x 30 -87 153

Giải.

a)

52 :4 13 +97 110 :5 22

b)

57 -36 21 x 2 42 :6 7

c)

120 :15 8 x 30 240 -87 153

Bài 9.Tìm số nhỏ nhất gồm 3 chữ số, biết số

đó có tổng các chữ số là 23

Giải 599

Ngày dạy: -7-2015

Trang 3

Buổi 2

A.Mục Tiêu

+ Củng cố kiến thức về số tự nhiên

+ Học sinh vận dụng thành thạo tính toán với số tự nhiên

+ Biết áp dụng tính nhanh, tính nhẩm

B.Chuẩn Bị:giáo án,sgk,sbt,thước thẳng.

C.Ho t ạt Động Dạy Học Động Dạy Họcng D y H cạt Động Dạy Học ọc

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm

I.Kiểm Tra

Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng,sách vở

của học sinh

II.Bài mới

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

Bài 1.Tính:

a) (1998 x 1997 x 1996-91181)x(3x40-5x24) =0

b) (43+15)x(21-13)=58x8= 464

Bài 2.Tính nhanh:

a) 2 x 17 x 5=10 x 17=170 b) 25 x 129 x 4 =100 x 129 =12900 c) 81 x 17 + 19 x 17 =17x100=1700 d) 36 x 29+ 36 x 71=36 x 100=3600

Bài 3.Tìm x , biết :

a) x + 23 =15+46 x+ 23=61 x=38

b) 13-x =34-29 13-x=5 x=8 c) x-13=12

x=12+13 x=25

d) 18: x=9 x=18:9 x=2

Bài 4 6 người làm xong một công việc hết 5

ngày Muốn làm xong công việc đó trong 3 ngày thì cần bao nhiêu người?(Mức làm của mỗi người như nhau)

Giải Muốn làm xong công việc đó trong 3 ngày thì

Trang 4

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Giáo viên hướng dẫn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

III.Củng Cố

-Nêu các dạng toán và cách làm

-Cho học sinh làm bài 8

IV.Hướng Dẫn

-Ôn kĩ các dạng toán và cách làm

cần số người là : 6 x 5 : 3=10(người) Đáp số: 10 người

Bài 5 3 người làm xong một công việc hết 8

ngày Muốn làm xong công việc đó trong 6 ngày thì cần bao nhiêu người?(Mức làm của mỗi người như nhau)

Giải Muốn làm xong công việc đó trong 3 ngày thì cần số người là : 3 x 8 : 6=4(người)

Đáp số: 4 người

Bài 6 Tính nhanh:

a) 33+34+35+36+37=70+70+35=175 b) 53+126+37+74=90+200=290 c) 24+239+56+61=80+300=380 d) 1+2+3+ +29+30=31 x 15=465

Bài 7.Tính:

a) 37 x 123= 4551 b) 57 x 321=18297 c) 911+899=1810 d) 3111-289=2822

Bài 8.Tính nhẩm:

a) 43 x 101=4343 b) 56 x 101=5656 c) 27 x 100=2700 d) 57 x 100=5700 e) 27 x 99=2673 g) 57 x 99= 5643

Bài 9.Viết số lớn nhất gồm 3 chữ số khác

nhau , biết rằng số đó có tổng các chữ số bằng 19

Giải

982

Tuần 2

Ngày dạy: -7-2015

A.Mục Tiêu

+ Củng cố kiến thức chu vi , diện tích các hình

+ Học sinh vận dụng thành thạo tính toán chu vi, diện tích các hình

+ Tính toán cẩn thận

B.Chuẩn Bị:giáo án,sgk,sbt,thước thẳng.

Trang 5

C.Ho t ạt Động Dạy Học Động Dạy Họcng D y H cạt Động Dạy Học ọc

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm

I.Kiểm Tra

?Nêu cách tính chu vi, diện tích hình chữ

nhật

II.Bài mới

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

Bài 1.Tính diện tích , chu vi của các hình chữ

nhật sau:

a) Chu vi là:

2 x(3+5)=16 (m) Diện tích là:

3 x 5 =15 ( m2)

5m 3m

b) Chu vi là :

2 x (3,23+5,2)

=16,86 (m) Diện tích là:

3,23 x 5,2=16,796(m2)

5,2m 3,23m

Bài 2.Tính di n tích các hình thang sau:ện tích các hình thang sau: a)

Diện tích hình thang là:

(3+4)x6:2=21m2

6m 4m 3m

D

C

B A

b) Diện tích hình thang là:

(3,2+6,8)x4:2

=20m2

6,8m 4m 3,2m

D

C

B A

Bài 3.Tính diện tích của các tam giác sau:

a) Diện tích tam giác là: 3x4:2=6 ( m2)

4m 3m

Trang 6

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

b) Diện tích tam giác

là : 3,2x4,5:2=7,2(m2)

4,5m 3,2m

Bài 4.Tính diện tích của các hình vuông sau:

a) Diện tích hình vuông là :

7 x 7 =49(m2)

7m

b) Diện tích hình vuông

là : 8,1 x 8,1=65,61(m2)

8,1m

Bài 5 Một thửa ruộng hình thang ABCD ;

AB =36m là đáy nhỏ ,CD là đáy lớn có CD=2AB Nếu kéo dài CD thêm một đoạn CM=6m ta được diện tích tam giác BCM =48

m2 a) Tính chiều cao của hình thang ABCD? b) Tính diện tích hình thang ABCD c) Thửa ruộng được trồng lúa tính xem số lúa thu hoạch được của thửa ruộng biết rằng mỗi dam2 thu hoạch được 45 kg lúa

Gi i.ải

h

6m

36m

D

C

B A

M

a) Diện tích tam giác BCM =48 =

1 48.2 : 6 16

2CM hh  m ,h cũng chính là chiều cao của hình thang ABCD

b)Diện tích hình thang ABCD = .

2

AB CD h

mà CD=2AB=2.36=72m Vậy diện tích hình thang ABCD=

36 72 16 2

864

c)Tính số lúa thu hoạch được : Đổi 864m2=8,64dam2

Vậy số lúa thu hoạch được là : 8,64.45=388,8

kg

Trang 7

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

Bài 6: Cho hình vuông ABCD có cạnh dài

6cm trên đoạn BD lấy điểm E và D sao cho BE=EP=PD

a) Tính diện tích hình vuông ABCD b) Tính diện tích hình AECP

c) M là điểm chính giữa cạnh PC, N là điểm chính giữa DC ,MD và NP cắt nhau tại I So sánh diện tích tam giác IPM và tam giác IDN Giải :

a) diện tích hình vuông ABCD

=6x6=36 (cm2 ) b) Diện tích hình AECP :

Diện tích tam giác ABD =36 :2=18 (cm2)

I N M A

D

C

B E P

Có ba tam giác ABE,AEP,APD có cùng chiều cao hạ từ A xuống cạnh BD mà BE=EP=PD nên ba tam giác này có cùng diện tích bằng nhau nên diện tích tam giác AEP

=18 : 3=6cm2 mà diện tích hình AECP =2 lần diện tích tam giác AEP

Vậy diện tích hình AECP=2x6=12 (cm2 ) c)Vì N là trung điểm của DC Nên diện tích tam giác PCN = diện tích tam giác DPN

=6:2=3 cm2 (hai tam giác có cùng chiều cao

hạ từ P xuống CD)

Vì M là trung điểm của PC Nên diện tích tam giác PMD = diện tích tam giác DMC =6:2=3

cm2 (hai tam giác có cùng chiều cao hạ từ D xuống CP)

Diện tích tam giác DMN=diện tích tam giác MNC =3:2=1,5 (cm2) ( vì hai tam giác có cùng chiều cao hạ từ M xuống CD và DN=NC)

Diện tích tam giác PMN=diện tích tam giác MNC =3:2=1,5 (cm2) ( vì hai tam giác có cùng chiều cao hạ từ N xuống CP và PM=MC)

SS

Trang 8

III.Củng Cố

-Nêu các dạng toán và cách làm

IV.Hướng Dẫn

-Ôn kĩ các dạng toán và cách làm

Tuần 2

Ngày dạy: -7-2015

A.Mục Tiêu

+ Củng cố kiến thức so sánh,cộng , trừ, nhân, chia số thập phân

+ Học sinh vận dụng thành thạo để so sánh, cộng , trừ, nhân, chia số thập phân

+ Tính toán cẩn thận

B.Chuẩn Bị:giáo án,sgk,thước thẳng.

C.Ho t ạt Động Dạy Học Động Dạy Họcng D y H cạt Động Dạy Học ọc

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm

I.Kiểm Tra

Tính 2,34+5,67 ; 3-2,6

II.Bài mới

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

2 học sinh lên bảng làm -Các học sinh khác cùng làm,theo dõi ,nhận xét

Bài 1.Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 3,23m= dm= cm b) 9,11m= dm= cm c) 16,4m= dm= cm

Trang 9

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

Giáo viên nêu bài toán

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

d) 1,89m= dm= cm Giải

a) 3,23m=32,3dm=323cm b) 9,11m=91,1dm=911cm c) 16,4m=164dm=1640cm d) 1,89m=18,9dm=189cm

Bài 2.Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến

bé:

9,11 ; 16,4; 1,89 ; 169 ; 27,7 ; 0,195 Giải

169; 27,7;16,4; 9,11;1,89; 0,195

Bài 3.Tìm số tự nhiên x , biết:

a) 0,975<x<1,81 b) 9,39<x<11,81 Giải

a) x=1 b) x=10 hoặc x=11

Bài 4.Đặt tính rồi tính:

a) 9,75+9,39 b) 0,38+9,739 c) 0,39+2,81 d) 18,9-1,64 e) 163,9-82

Giải

a) 9,75+9,39=19,14 b) 0,38+9,739=10,119 c) 0,39+2,81=3,2 d) 18,9-1,64=17,26 e) 163,9-82=81,9

Bài 5.Đặt tính rồi tính:

a) 9,7 x 59 b) 3,9 x 0,38 c) 3,1 x 2,3 d) 8,7 x 9,6 Giải

a) 9,7 x 59=572,3 b) 3,9 x 0,38=1,482 c) 3,1 x 2,3=7,13 d) 8,7 x 9,6=83,52

Trang 10

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách làm bài toán

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách tính nhanh

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

?Nêu cách tính nhanh

Học sinh :……

-Cho học sinh làm theo nhóm

-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn

-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt

-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và

nhận xét,bổ sung

-Giáo viên nhận xét

III.Củng Cố

-Nêu các dạng toán và cách làm

-Cho học sinh làm bài 9

IV.Hướng Dẫn

-Ôn kĩ các dạng toán và cách làm

Bài 6.Đặt tính rồi tính

a) 22,31:2,3 b) 177,645:9,11 c) 18,63:2,3 d) 3,024:1,6 Giải

a) 22,31:2,3=9,7 b) 177,645:9,11=19,5 c) 18,63:2,3=8,1 d) 3,024:1,6=1,89

Bài 7.Tính nhanh:

a) 9,11+23,589+10,89 b) 16,3+4,892+3,7 c) 1,2+1,3+1,4+1,5+1,6+1,7+1,8 Giải

a) 9,11+23,589+10,89=20+23,589=43,589 b) 16,3+4,892+3,7=20+4,892=24,892 c) 1,2+1,3+1,4+1,5+1,6+1,7+1,8

=(1,2+1,8)+(1,3+1,7)+(1,4+1,6)+1,5

=3+3+3+1,5=10,5

Bài 8.Một hình chữ nhật có chiều rộng

7,47m Chiều dài hơn chiều rộng 1,64m Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Giải

Chiều dài hình chữ nhật là:

7,47+1,64=9,11 (m) Chu vi hình chữ nhật là:

(9,11+7,47) x 2=33,16 (m)

Bài 9.Năm ngoái Việt cao 1,37m Năm nay

Việt cao hơn năm ngoái 0,092m.Hỏi năm nay Việt cao bao nhiêu mét?

Giải

Chiều cao năm nay của Việt là:

1,37+0,092=1,462 (m)

Ngày đăng: 25/08/2016, 14:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w