Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc trên trục Ox theo phương ngang, xung quanh vị trí cân bằng O, với biên độ là xm.. Sóng cơ
Trang 1Cho biết hằng số plăng h=6,625.10-34Js ; tốc độ ánh sáng trong chân không c= 3.108m/s; độ lớn điện tích
nguyên tố e= 1,6.10-19C; số Avôgađrô NA=6,02.1023mol-1
Câu 1 (ID: 96912) : Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/6 ) V vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cường
độ dòng điện qua mạch là i = cos(100πt- π/6)A, Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
Câu 2 (ID: 96913): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s Quãng đường vật đi được trong 4s là
Câu 3 (ID: 96914) : Tại O có các nguồn âm giống nhau Nếu tại O có 4 nguồn thì tại điểm A thu được âm có mức
cường độ âm là 50dB, nếu tại M là trung điểm của OA thu được âm có mức cường độ âm 60dB thì tại O có bao nhiêu nguồn âm?
Câu 4 (ID: 96915): Để khử trùng các dụng cụ y tế, người ta thường dùng loại tia nào sau đây
A Tia X B Tia tử ngoại C Tia hồng ngoại D Tia Laze
Câu 5 (ID: 96916): Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1, S2 giống nhau Phương trình dao động tại
S1 và S2 đều là: u=2cos(40πt)(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8(m/s) Bước sóng có giá trị nào trong các giá trị sau
Câu 6 (ID: 96917): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A năng lượng liên kết càng lớn B năng lượng liên kết càng nhỏ
C năng lượng liên kết riêng càng lớn D năng lượng liên kết riêng càng nhỏ
Câu 7 (ID: 96918): Khi nói về âm thanh, điều nào sau đây không đúng?
A Tốc độ âm thanh phụ thuộc vào khối lượng riêng và tính đàn hồi của môi trường
B Tốc độ âm thanh không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường
C Âm thanh truyền trong môi trường rắn, lỏng, khí
D Âm thanh là sóng âm có tần số từ 16 Hz đến 20 000 Hz
Câu 8 (ID: 96919): Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1 Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả nhẹ Cho gia tốc trọng trường g=10m/s2 Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng
Câu 9 (ID: 96920): Đoạn mạch RLC nối tiếp đang có cộng hưởng điện Chọn kết luận sai
A Hệ số công suất cực đại
B uL = uC
C Khi tăng hay giảm C thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều giảm
D Z = R
Câu 10 (ID: 96921): Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùngsóng
A Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ B Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn
C Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ D Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớn
Câu 11 (ID: 96922): Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ
điện có điện dung C thay đổi được Khi điện dung tụ điện là C1 thì bước sóng mà máy thu được là 10 m Từ giá trị C1, nếu tăng điện dung của tụ điện thêm 1 lượng ∆C thì máy thu được sóng có bước sóng , còn nếu giảm điện dung của tụ
1 lượng 2∆C thì máy bắt được sóng có bước sóng /2 Nếu từ giá trị C1 tăng điện dung của tụ điện thêm 1 lượng 9∆C thì máy bắt được sóng có bước sóng
khongbocuoc.com
Trang 2Câu 13 (ID: 96924): Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc g Khi giảm chiều dài
con lắc đi 19% thì tần số con lắc sẽ
Câu 14 (ID: 96925): Một nguồn sáng có công suất P=2W, phát ra ánh sáng có bước sóng λ=0,597µm tỏa ra đều theo
mọi hướng Nếu coi đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có
80 phôtôn lọt vào mắt trong 1s Bỏ qua sự hấp thụ phôtôn của môi trường Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn là
Câu 17 (ID: 96928): Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB=U0 cosωt (V) Thay đổi
R, khi điện trở có giá trị R=24(Ω) thì công suất đạt giá trị cực đại 300W Hỏi khi điện trở bằng 18(Ω) thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu
Câu 18 (ID: 96929): Tại O có 1 nguồn phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi Một người đi bộ từ A đến C
theo một đường thẳng và lắng nghe âm thanh từ nguồn O thì nghe thấy cường độ âm tăng từ I đến 4I rồi lại giảm xuống
Câu 19 (ID: 96930): Một dao động điều hòa có phương trình x = 5cos( t / 3 / 2)cm Biết tại thời điểm t1(s) li độ x
= 4cm.Tại thời điểmt1 + 3(s) có li độ là
Câu 20 (ID: 96931): Cho mộtđoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=100 2cos(100t-/2)V, i=10 2cos(100t-/4)A, Hai phần
tử đó là
Câu 21 (ID: 96932): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có
bước sóng = 0,75m, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m
Khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân sáng bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm là
Câu 23 (ID: 96934): Chiếu tia sáng màu đỏ có bước sóng 660nm từ chân không sang thuỷ tinh có chiết suất n =1,5.Khi
tia sáng truyền trong thuỷ tinh có màu và bước sóng là:
A Màu tím, bước sóng 660nm B Màu đỏ, bước sóng 440nm
C Màu đỏ, bước sóng 660nm D Màu tím, bước sóng 440nm
khongbocuoc.com
Trang 33
Câu 24 (ID: 96935): Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi của gia tốc a theo li độ x của một vật dao động điều
hoà với biên độ (A)
Câu 25 (ID: 96936): Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = U0cosωt Chỉ có
ω thay đổi được Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là ω1 hoặc ω2 (ω2 < ω1) thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại n lần (n > 1) Biểu thức tính R là
Câu 26 (ID: 96937): Một vật đồng thời tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có các phương trình
lần lượt là x1= 3cos(10t + π/3) cm, x2 = A2cos(10t – π/6) cm Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 50 cm/s Biên
độ dao động thành phần thứ hai là
Câu 27 (ID: 96938): Đối với máy biến áp phát biểu nào sau đây là sai?
A Lõi sắt chỉ có tác dụng cố định hai cuộn dây
B Máy biến áp được sử dụng trong truyền tải điện
C Có thể chỉ cần dùng một cuộn dây
D Hiệu suất của máy biến áp thường rất cao
Câu 28 (ID: 96939): Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Điện dung
C có giá trị thay đổi được và cuộn dây thuần cảm Điều chỉnh giá trị của
C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì thấy UCmax = 3ULmax Khi
đó UCmax gấp bao nhiêu lần URmax?
Câu 29 (ID: 96940): Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước; Khi lá
thép nằm ngang và chạm vào mặt nước; Lá thép dao động với tần số f=100(Hz), S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10(cm) Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây
A v=100(cm/s) B 0,1(m/s) C v=50(cm/s) D v=10(m/s)
Câu 30 (ID: 96941): Một vật dao động nằm ngang trên quỹ đạo dài 10(cm), tìm biên độ dao động
Câu 31 (ID: 96942): Một máy thu thanh vô tuyến đơn giản nhất cần các bộ phận: (1) anten thu; (2) Mạch tách sóng; (3)
mạch khuếch đại âm tần; (4) Mạch khuếch đại cao tần; (5) Loa Thứ tự sắp xếp các bộ phận trên máy thu thanh là
A 1-4-3-2-5 B 1-4-2-3-5 C 1-3-2-4-5 D 1-3-4-2-5
Câu 32 (ID: 96943): Một mạch điện gồm R=60 (Ω), cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,4/πH và tụ điện có điện dung
C=10-4/πF mắc nối tiếp, biết f=50(Hz) tính tổng trở trong mạch, và độ lệch pha giữa u và i
A 60 2 (Ω); π/4 (rad) B 60√2 (Ω); -π/4 (rad)
C 60 (Ω); π/4 (rad) D 60 (Ω); -π/4 (rad)
Câu 33 (ID: 96944): Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra
A chỉ với lăng kính thuỷ tinh
B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng
C ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau
D ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không (hoặc không khí)
Câu 34 (ID: 96945): Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử) rõ nhất?
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Tia gamma D Tia X
Câu 35 (ID: 96946): Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a và 2a được
dao động tổng hợp có biên độ là √3a Hai dao động thành phần đó
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
khongbocuoc.com
Trang 44
Câu 36 (ID: 96947): Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
B không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
Câu 37 (ID: 96948): Người ta dùng prôton bắn phá hạt nhân Bêri 9 4 Be đứng yên Hai hạt sinh ra là Hêli (4 2 He) và X Biết prton có động năng K= 5,45MeV, Hạt Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của hạt prôton và có động năng KHe = 4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó Động năng của hạt X bằng
Câu 38 (ID: 96949): Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng người ta đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm Khi khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là D D hoặc D D thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là 2ivà i Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng hai khe là D 3 D thì khoảng vân trên màn là
Câu 41 (ID: 96952): Một con lắc lò xo có độ cứng k=40N.m-1 đầu trên được giữ cố định còn phia dưới gắn vật m Nâng
m lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 2,5cm Lấy g=10m/s2.Trong quá trình dao động, trọng lực của m có công suất tức thời cực đại bằng
Câu 42 (ID: 96953): Biết bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hiđrô bằng
A 84,8.10-11m B 21,2.10-11m C 132,5.10-11m D 47,7.10-11m
Câu 43 (ID: 96954): Đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C được mắc vào giữa hai cực của một
máy phát điện xoay chiều một pha Khi rôto quay với tốc độ n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
là 1mA; khi rôto quay với tốc độ 2n (vòng/giây) thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2√3 mA, Tìm (gần đúng) cường độ hiệu dụng trong mạch khi rôto quay với tốc độ 3n (vòng/giây)
Câu 44 (ID: 96955): Người ta tiêm vào máu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24Na có độ phóng xạ bằng 1,5 μCi Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1 cm3
máu người đó thì thấy nó có độ phóng xạ là 392 phân rã/phút,biết chu kỳ bán rã của 24
Na là 15 giờ Thể tích máu của người đó là
A 89,0887MeV B 8,90887MeV C 7,424MeV D 14,84811MeV
Câu 48 (ID: 96959): Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây
Câu 49 (ID: 96960): Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài thì những điểm trên dây cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng sẽ dao động
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau
C lệch pha nhau bất kì D ngược pha với nhau
Câu 50 (ID: 96961): Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm Lvà tụ điện C Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax là
Trang 5LỜI GIẢI CHI TIẾT
r OA
Vật chuyển động chậm dần đều Vận tốc cực đại khi
qua VTCB lần đầu Các VTCB trong dao động tắt dần
cách VT lò xo không biến dạng đoạn
1
8
1
10 3.10 2 LC 1 3.10 2 L C C
C
3 3.10 2 L C 2 C
2 ' 3.10 2 L C 9 C 3
Trang 6- Dễ chứng minh được trung điểm I của S1S2 là cực đại
giao thoa và cùng pha với hai nguồn
- Các cực đại cách nhau λ thì cùng pha nhau
- Vẽ hình, tìm được có 4 cực đại ngược pha nguồn trong
- Độ lệch pha dao động ở 2 thời điểm : t
→ Hai dao động ngược pha → x2 = - x1 = - 4cm
R 3U
Trang 7E 1
R 4
19 Z
Z R
3 9
Trang 81
Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lý năm 2016 – Đề số 1
Câu 1: Sóng dừng xuất hiện trên một sợi dây với tần số 5 Hz Gọi thứ tự các điểm thuộc dây lần lượt
là O, M, N, P sao cho O là điểm nút, P là điểm bụng sóng gần O nhất (M, N thuộc đoạn OP) Khoảng
thời gian giữa 2 lần liên tiếp để độ lớn li độ của điểm P bằng biên độ dao động của điểm M và N lần
lượt là 1/20 (s) và 1/15 (s) Biết khoảng cách giữa 2 điểm M và N là 0,2 cm Sóng truyền trên dây có
bước sóng gần giá trị nào nhất?
A 1 cm B 4 cm C 5 cm D 3 cm
Câu 2: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/4) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện
trong mạch là I = I0cos(ωt + φ) Giá trị của φ bằng :
A 3π/4 B -3π/4 C –π/2 D π/2
Câu 3: Một sóng dừng trên sợi dây thẳng dài nằm dọc trục Ox có phương trình u = 2sin(πx/4)cos20πt
(x đo bằng cm, t đo bằng s) Các nút sóng có toạ độ x1, các bụng sóng có toạ độ x2 (x1, x2 đo bằng cm,
k nguyên) có giá trị tương ứng bằng
A x1 = 4k; x2 = 2 + 4k
B x1 = 2k ; x2 = 2k + 1
C x1 = 2k + 1; x2 = 4k
D x1 = 8k ; x2 = 2k + 1
Câu 4: Tần số dao động riêng của một con lắc lò xo là f0 Ngoại lực tác dụng vào con lắc có dạng: F =
F0cos2πft (F0 không đổi, f thay đổi được) Gọi A0, A1, A2 là biên độ dao động của con lắc này tương
ứng với các tần số khi f = f0; f = f1 , f = f2 Biết f2 = 2f1 < f0 Liên hệ đúng là:
A A2 > A1 B A2 < A1 C A2 = A1 D A2 = A0
Câu 5: Một vật dao động điều hoà với tần số f và biên độ A Thời gian vật đi được quãng đường có độ
dài bằng 2A là:
A 1/3f B 1/12f C 1/4f D 1/2f
Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp
Máy biến áp này
Trang 92
Câu 7: Một máy biến áp lí tưởng, cuộn sơ cấp có N1 = 1100 vòng được nối vào điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng 220V thứ cấp gồm hai cuộn : N2 = 55 vòng, N3 = 110 vòng Giữa hai đầu N2 đấu với
điện trở thuần R1 = 11 Ω, giữa hai đầu N3 đấu với điện trở thuần R2 = 44Ω Cường độ dòng điện hiệu
dụng chạy trong cuộn sơ cấp bằng
A 0,1A B 0,25A C 0,05A D 0,15A
Câu 8: Một vật dao động điều hoà có chu kì T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng
thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A T/8 B T/6 C T/2 D T/4
Câu 9: Đặt điện áp u =120√2cos100πt (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối
tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2/5π (H) và tụ điện có điện dung thay đổi
được Khi thay đổi điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại
bằng
A 200V B 120V C 250V D 100V
Câu 10: Khi nói về dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vận tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng
C Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hoà luôn hướng về vị trí cân bằng
D Gia tốc của vật dao động điều hoà triệt tiêu khi ở vị trí biên
Câu 11: Tại mặt chất lỏng có 4 điểm thẳng hàng được sắp xếp theo thứ tự A,B,C,D với AB = 350 mm;
BC = 105 mm, CD = 195 mm Điểm M thuộc mặt chất lỏng cách A và C tương ứng là MA = 273 mm;
MC = 364 mm Hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước với phương trình: u1 =
3cos100πt (cm); u2 = 4cos100πt (cm) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 12,3 m/s Coi
biên độ sóng do các nguồn tới M bằng biên độ sóng của mỗi nguồn Khi hai nguồn sóng đặt ở A và C
thì các phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A1, khi hai nguồn sóng đặt ở B và D thì các phần
tử chất lỏng tại M dao động với biên độ A2 Giá trị của A1 và A2 tương ứng là
A 2,93 cm và 7 cm B 6 cm và 2,93 cm
C 5,1 cm và 1,41 cm D 2,93 cm và 6,93 cm
Câu 12: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L1
điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn
cường độ dòng điện trong mạch 0,235α ( 0 < α < π/2) Khi L = L2 điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm
có giá trị 0,5UL max và điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn so với cường độ dòng điện là α Giá
trị α gần giá trị nào nhất?
A 0,26 rad B 1,36 rad C 0,86 rad D 1,55 rad
khongbocuoc.com
Trang 103
Câu 13: Một nguồn sáng điểm A thuộc trục chính của một thấu kính mỏng, cách quang tâm của thấu
kính 18 cm, qua thấu kính cho ảnh A’ Chọn trục toạ độ Ox và O’x’ vuông góc với trục chính của thấu
kính, có cùng chiều dương, gốc O và O’ thuộc trục chính Biết Ox đi qua A và O’x’ đi qua A’ Khi A
dao động trên trục Ox với phương trình x = 4cos(5πt + π) (cm) thì A’ dao động trên trục O’x’ với
phương trình x’ = 2cos(5πt + π) (cm) Tiêu cự của thấu kính là
A -9 cm B 18 cm C -18 cm D 9 cm
Câu 14: Chất điểm dao động điều hoà sẽ đổi chiều chuyển động khi lực kéo về
A có độ lớn cực tiểu B có độ lớn cực đại
C bằng không D đổi chiều
Câu 15: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại trên hai bản tụ
là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0 Chu kì dao động của mạch này là
A 4π.Q0/I0 B π.Q0/2I0 C 2π.Q0/I0 D 3π.Q0/2I0
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hoà không ma sát trên trục Ox, mốc thế năng ở vị trí cân bằng O Biết trong quá trình khảo sát chất điểm không đổi chiều chuyển động Khi vừa rời khỏi vị trí cân bằng
một đoạn s thì động năng của chất điểm là 13,95 mJ, đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất
điểm chỉ còn 12,60 mJ Nếu chất điểm đi tiếp một đoạn s nữa thì động năng của chất điểm khi đó bằng
A 6,68 mJ B 10,35 mJ C 11,25 mJ D 8,95 mJ
Câu 17: Trong giờ học thực hành, một học sinh cần xác định sai số tuyệt đối ∆F của một đại lượng F
đo gián tiếp Biết ∆X, ∆Y, ∆Z là sai số tuyệt đối tương ứng của các đại lượng X, Y, Z và F = X + Y – Z
Hệ thức đúng là:
A ∆F = ∆X + ∆Y – ∆Z B ∆F = (∆X + ∆Y).∆Z
C ∆F = (∆X + ∆Y)/∆Z D ∆F = ∆X + ∆Y + ∆Z
Câu 18: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A Dao động tổng hợp của
hai dao động này có biên độ bằng 2A khi dao động đó
A lệch pha π/3 B cùng pha
C lệch pha 2π/3 D ngược pha
Câu 19: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần UR, giữa hai đầu cuộn cảm thuần UL và giữa hai đầu tụ điện UC thoả mãn UL = 2UR = 2UC So với điện
áp u, cường độ dòng điện trong mạch
A trễ pha π/4 B trễ pha π/2
khongbocuoc.com
Trang 114
C sớm pha π/4 D sớm pha π/2
Câu 20: Đặt điện áp u = U√2cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn
cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i =
I√2cos(ωt – φ) Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng
A RIcosφ B IR2 C UIcosφ D UI
Câu 21: Một vật dao động điều hoà thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi thì
vật sẽ
A dao động ở trạng thái cộng hưởng
B chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hoà với chu kì mới
C dao động với chu kì mới sau thời gian đủ lâu
D bắt đầu dao động tắt dần
Câu 22: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào bản chất của môi trường truyền âm
B Sóng âm là sóng cơ
C Biên độ dao đọng của sóng âm càng lớn thì âm càng cao
D Sóng âm không truyền được trong chân không
Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng Chọn trục x’x thẳng đứng, chiều dương hướng xuống dưới, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng,
gia tốc rơi tự do g Tần số và biên độ dao động của con lắc lần lượt là f và g/(2π2f2) Thời gian ngắn
nhất kể từ khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại
là
A πf/3 B 1/6f C πf/6 D 1/3f
Câu 24: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của từ thông qua một vòng dây dẫn Nếu cuộn dây có
200 vòng dây dẫn thì biểu thức của suất điện động tạo ra bởi cuộn dây là:
A e = 251,2sin(20πt + 0,5π) B e = 251,2cos(20πt + 0,5π)
C e = 200cos(20πt + 0,5π) D e = 200sin20πt
Câu 25: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ, độ cứng là 50 N/m và vật nặng khối lượng
200g Kéo vật thẳng đứng xuống dưới để lò xo dãn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Bỏ qua mọi
lực cản Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10 Khoảng thời gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với
lực hồi phục trong một chu kì là
A 1/30 s B 4/15 s C 1/3 s D 1/15 s
Câu 26: Dao động cưỡng bức của một vật do tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số
f là dao động có tần số
khongbocuoc.com
Trang 125
A 2f B 4f C F D 0,5f
Câu 27: Điện năng được truyền đi với công suất p trên một đường dây tải điện dưới điện áp U, hiệu
suất của qúa trình truyền tải là n Giữ nguyên điện áp trên đường dây tải điện nhưng tăng công suất
truyền tải lên k lần thì công suất hao phí trên đường dây tải điện khi đó là
A (1 – n)kp B (1+n)/k2p
C (1-n)/kp D (1 – n)k2p
Câu 28: Để khắc phục tình trạng đua xe moto trên đường phố, ở gần các khu dân cư, người ta thường
làm các dải song song để tạo thành các gờ làm giảm tốc độ của xe khi đi qua và gọi là gờ giảm tốc Khi
xe moto đi qua với tốc độ 45 km/h thì xe bị xóc mạnh nhất và lò xo giảm xóc của xe lúc đó dao động
với tần số 50 Hz Khoảng cách giữa hai gờ song song liên tiếp bằng
A 20 cm B 25 cm C 50 cm D 45 cm
Câu 29: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có
điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u =
90√10cosωt (V) (ω không đổi) Khi ZL = ZL1 hoặc ZL = ZL2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm
có cùng giá trị hiệu dụng UL = 270 V Biết rằng 3ZL2 – ZL1 = 150 Ω và tổng trở của đoạn mạch RC
trong hai trường hợp đều là 100√2 Ω Để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì
cảm kháng của đoạn mạch AB khi đó gần giá trị nào nhất?
A 150 Ω B 180 Ω C 175 Ω D 192 Ω
Câu 30: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 220cos100πt (V) Giá trị hiệu dụng của
điện áp này là
A 110V B 110√2 V C 220V D 220√2 V
Câu 31: Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T Tại thời điểm ban đầu, điện tích
trên tụ bằng không Sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì điện tích của tụ có giá trị
bằng một nửa giá trị cực đại
A T/12 B T/6 C T/3 D T/4
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên trục Ox do có ma sát giữa vật và mặt phẳng nằm
ngang Cứ sau mỗi chu kì dao động, biên độ của vật lại giảm đi 2% So với cơ năng ban đầu thì phần
cơ năng còn lại sau 5 chu kì dao động bằng
A 81% B 91% C 19% D 9%
Câu 33: Trong dao động cưỡng bức của một vật, khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng của hệ
B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ
khongbocuoc.com
Trang 136
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng của hệ
D mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 34: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C Nếu dung
kháng bằng R thì cường độ dòng điện trong mạch
A nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
B chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện
C nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
D chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu
đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Ban đầu trong đoạn mạch
đang có cộng hưởng điện Giảm tần số f thì điện áp u sẽ
A trễ pha so với cường độ dòng điện B sớm pha so với cường độ dòng điện
C ngược pha so với cường độ dòng điện D cùng pha so với cường độ dòng điện
Câu 36: Đặt điện áp u = U0cos100πt (V) (U0 không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ
tự gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Khi L = L0 thì
điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại là UL max Khi L = L1 hoặc L = L2 thì điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị như nhau là UL = kUL max Gọi cosφ1, cosφ2 và cosφα lần
lượt là hệ số công suất của mạch khi độ tự cảm là L1, L2 và Lα Biết rằng cosφ1 + cosφ2 = k√2 Giá
trị của cosφα bằng
A √3/2 B √2/2 C ¾ D ½
Câu 37: Biết cường độ âm chuẩn cuae một âm là 10-12W/m2 Mức cường độ âm của một âm tại một
điểm là 50dB thì cường độ của âm tại điểm đó bằng
A 10W/m2 B 10-7 W/m2 C 50 W/m2 D.10-12 W/m2
Câu 38: Hệ thức xác định chu kì của dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC có điện trở thuần
không đáng kể là
A 2π/√(LC) B 2π/√(L/C) C 2π/√(C/L) D.2π√(LC)
Câu 39: Phát biểu nào là đúng khi nói về siêu âm?
A Siêu âm được ứng dụng ghi hình ảnh trong cơ thể người để chuẩn đoán bệnh
B Siêu âm có bước sóng lớn nên tai người không nghe được siêu âm
khongbocuoc.com
Trang 147
C Siêu âm truyền được qua các vật rắn và không phản xạ ở mặt tiếp xúc giữa hai vật
D Siêu âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 20 kHz
Câu 40: Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với
tần số 20 Hz Điểm M cách S1, S2 lần lượt 4,2 cm và 9 cm Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
32 cm/s Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển S2 theo phương S1S2 ra xaS1 một khoảng tối
thiểu là
A 4,80 cm B 1,62 cm C 0,83 cm D 0,54 cm
Câu 41: Một vật khối lượng m, thực hiện dao động với phương trình x1 = A1cos(2πt + π/3) cm thì cơ
năng là W1 Nếu cho vật dao động với phương trình x2 = A2cos(2πt ) cm thì cơ năng là W2 = 4W1 Biểu
thức liên hệ giữa A2 và A1 là
A A2 = A1 B A2 = 2A1 C A2 = 4A1 D A2 = 0,5A1
Câu 42: Dòng điện tức thời trong mạch dao động điện từ LC là i = I0sin2000t (I0 không đổi, t tính
bằng giây) Tụ điện có điện dung C = 5μF Độ tự cảm L của cuộn dây thuần cảm là
A 25mH B 100 mH C 50 mH D 5 mH
Câu 43: Trong một môi trường có sóng tần số 50 Hz, lan truyền với tốc độ 160 m/s Hai điểm gần nhau
nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4, cách nhau
A 0,8 m B 1,6 cm C 0,4 m D 3,2 m
Câu 44: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C Trong đoạn mạch đang có cộng hưởng điện, phát biểu nào sau đây sai?
A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1
C Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà dọc trên trục Ox theo phương ngang, xung quanh vị trí
cân bằng O, với biên độ là xm Chọn mốc thế năng đàn hồi trùng với gốc toạ độ O Khi vật có động
năng bằng thế năng thì li độ của vật là
A x = ± (xm√2)/4 B x = ± (xm√2)/2
C x = ± xm/2 D x = ± xm/4
Câu 46: Mạch điện AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB Đặt vào hai đầu đoạn mạch
điện áp u = 150√2cos100πt (V) Điện áp ở hai đầu đoạn AM sớm pha hơn cường độ dòng điện một góc
π/6 Đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng
khongbocuoc.com
Trang 15Trang 1/6 - Mã đề lí 111
SỞ GD&ĐT THANH HÓA ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
Trường THPT Ba Đình CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA – LẦN 1
A Sóng âm không truyền được trong nước
B Sóng âm truyền được trong chân không
C Sóng âm truyền được trong môi trường khí, lỏng, rắn
D Sóng âm truyền được trong không khí nhưng không truyền được trong thép
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là đúng về dao động điều hòa của con lắc đơn
A Hợp lực tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại khi vật tới vị trí cân bằng
B Tại bất kỳ thời điểm nào, gia tốc của quả nặng cũng hướng thẳng về vị trí cân bằng của nó
C Hợp lực tác dụng lên quả nặng hướng dọc theo dây treo về phía điểm treo của con lắc khi nó ở
vị trí cân bằng
D Cơ năng của con lắc đơn biến thiên điều hòa theo thời gian
Câu 3: Tính tần số dao động của con lắc đơn Nếu ta đếm được trong thời gian 100(s) con lắc
thực hiện được 500 dao động
A 60Hz B 5Hz C 50Hz D 10Hz
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động
cùng pha, cùng tần số, cách nhau AB = 8cm tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng = 2cm Đường thẳng ( ) song song với AB và cách AB một khoảng là 2cm Điểm M trên ( ) dao động với biên độ cực tiểu, cách đường đường trung trực của AB một khoảng ngắn nhất là
A 0,56cm B 0,5cm C 0,82cm D 0,64cm
Câu 5: Tính chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l = 36cm tại nơi có gia tốc
A 1,2(s) B 1,4(s) C 2(s) D 2,4(s)
Câu 6: Khung dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1H và tụ điện
có điện dung C = 10 F Dao động điện từ trong khung là dao động điều hoà với cường độ dòng điện cực đại I0 = 0,05A Tính điện áp giữa hai bản tụ ở thời điểm i = 0,03(A)
A 5(V) B 4(V) C 3(V) D 2(V)
Câu 7: Một con lắc lò xo có m=100g và lò xo K=100N/m, có thể dao động trên mặt phẳng nằm
ngang không ma sát Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 3cm, tại đó truyền cho vật vận tốc bằng vận tốc Lấy 2
Câu 9: Đại lượng nào không ảnh hưởng đến năng lượng của sóng tại một điểm
A Biên độ dao động của các phần tử môi trường
Trang 16Trang 2/6 - Mã đề lí 111
A 10dB B 30dB C 10 10dB D 100dB
Câu 11: Trên mặt một chât lỏng có hai nguồn sóng kêt hợp cùng pha có biên dộ 3cm và 2cm
dao động vuông góc với mặt thoáng của chất lỏng, có bước sóng là λ Nếu cho rằng sóng thành phần truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách 2 nguồn những khoảng
d1=8,75λ và d2=3,25λ sẽ có biên độ dao động là
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ
A Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất trong không gian
B Sóng cơ là sự lan truyền của vật chất theo thời gian
C Sóng cơ là những dao động cơ học
D Sóng cơ là sự lan truyền của dao động cơ học theo thời gian trong một môi trường vật
Câu 16: Tính năng lượng dao động điều hoà của con lắc đơn có biên độ góc là 0,1rad Biết quả
nặng của con lắc đơn là 100g, dây treo dài 1,2m, tại nơi có g = 10m/s2
A 6.10-3(J) B 60(mJ) C 3.10-4(J) D 3(mJ)
Câu 17: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì
A khoảng cách giữa điểm nút và điểm bụng liền kề là một nửa bước sóng
B khoảng cách giữa 2 điểm bụng liền kề là một bước sóng
C hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm nút sẽ có cùng biên độ dao động
D tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên
Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài l = 16cm được treo trong toa tàu ở ngay vị trí phía trên của
trục bánh xe Con lắc dao động mạnh nhất khi vận tốc của đoàn tàu bằng 15 m/s Lấy g = 10 m/s2 và 2
= 10 Coi tàu chuyển động thẳng đều Chiều dài của mỗi thanh ray bằng
Câu 19: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên độ cao h=1000m Đưa đồng hồ xuống mặt đất
Coi nhiệt độ hai nơi này là như nhau Khi đó đồng hồ sẽ:
A chạy đúng giờ B chạy nhanh
C không có cơ sở để kết luận D chạy chậm
Câu 20: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào
A Phương dao động
B Phương truyền sóng
C Môi trường truyền sóng
D Cả Phương truyền sóng và Phương dao động
của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8mA Tính tần số dao động điện từ tự do của mạch
khongbocuoc.com
Trang 17Trang 3/6 - Mã đề lí 111
Câu 21: Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện
có điện dung C đang có dao động điện từ với tần số f Hệ thức đúng là
L
2 2
Câu 22: M và N là hai điểm trên cùng phương truyền sóng trên mặt nước, cách nguồn theo thứ
tự d1 = 5 cm và d2 = 20 cm Biết rằng các vòng tròn đồng tâm của sóng nhận được năng lượng dao động như nhau Tại M, phương trình sóng có dạng uM = 5cos(10πt + π/3), v=30cm/s Tại thời điểm t, li độ dao động của phần tử nước tại M là uM(t) = 4 cm, lúc đó li độ dao động của phần tử nước tại N là
A 2 cm B 4 cm C - 2 cm D - 4 cm
Câu 23: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền sóng có độ lệch pha là
2
cách nhau 1m Tìm tần số sóng
Câu 24: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A Ngược pha với li độ B Trễ pha so với li độ
C Sớm pha so với li độ D Cùng pha với li độ
Câu 25: Một sóng dọc lan truyền trong môi trường với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng là 2
m/s, biên độ sóng không đổi theo phương truyền sóng là 4 cm Biết A và B là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng Khi chưa có sóng truyền, khoảng cách từ điểm nguồn phát sóng đến A
và B lần lượt là 20 cm và 42 cm Khi có sóng truyền qua, khoảng cách lớn nhất giữa A và B là
A 6π(rad) B 5(cm) C 6π(rad/s) D π(rad/s)
Câu 28: Một sóng ngang lan truyền trên sợi dây có phương trình u6 os(4c t3 x) , trong đó
u, x tính bằng cm và t tính bằng s Vận tốc cực đại của phần tử trên dây là
A 75,4 cm/s B 46,2 cm/s C 29,5 cm/s D 6,28 cm/s
Câu 29: Một chất điểm thực hiện đồng thời 2 dao đông điều hoà cùng phương: x1=
A1cos( t+ /3)(cm) và x2= A2cos( t - /2)(cm) Phương trình dao động tổng hợp là x=9cos( t+
)(cm) Biên dộ dao động A2 có giá trị lớn nhất khi bằng bao nhiêu?
Câu 30: Gia tốc của một vật dao động điều hòa có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại
của nó vào thời điểm vật có
khongbocuoc.com
Trang 18Trang 4/6 - Mã đề lí 111
A thế năng bằng động năng B động năng cực đại
C thế năng bằng ba lần động năng D thế năng bằng một phần ba động năng
Câu 31: Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động là
uA = uB = 2cos10t(cm) Vận tốc truyền sóng là 3m/s Viết phương trình dao động sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt là d1 = 15cm; d2 = 20cm
x
A
Câu 33: Hai nguồn sóng kết hợp uA = uB = 2cos10t(cm) trên mặt nước cách nhau một đoạn
AB = 9 Trên đoạn AB số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn (không kể hai nguồn) là
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện trường
A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
B Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở
C Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
D Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường Câu 35: Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x = 5cos( t + /2)cm Gốc thời gian đã được chọn là
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B Lúc chất điểm có li độ x = + 5cm
C Lúc chất điểm có li độ x = - 5cm
D Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
Câu 36: Chọn phát biểu sai về sóng điện từ
A Có tốc độ như nhau trong mọi môi trường
B Khi đi từ không khí vào nước thì có thể đổi phương truyền
C Có thể do một điện tích điểm dao động theo một phương nhất định sinh ra
D Truyền được trong chân không
Câu 37: Nếu điều chỉnh để điện dung của một mạch dao động tăng lên 4 lần thì chu kì dao động
riêng của mạch tăng lên bao nhiêu lần(độ tự cảm của cuộn dây không đổi)?
A 3 lần B 2 lần C 4 lần D 1,5 lần
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch
dao động điện từ LC lí tưởng
A Năng lượng điện trường cực đại bằng nửa năng lượng điện từ của mạch dao động
B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ
điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động
D Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng
Câu 39: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến
A Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ nên được dùng trong thông tin
vũ trụ
B Tần số sóng vô tuyến lớn hơn tần số âm thanh được nó mang đi
khongbocuoc.com
Trang 19Trang 5/6 - Mã đề lí 111
C Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm
trên mặt đất
D Sóng ngắn có tần số nhỏ hơn tần số của sóng trung
Câu 40: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ không tuân theo định luật truyền thẳng
B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền
trong không gian dưới dạng sóng điện từ
D Sóng điện từ không tuân theo định luật phản xạ
Câu 41: Một con lắc lò xo với vật nặng khối lượng 400g, dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với chu kì 0,5s Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 6,56N Lấy g = 10m/s2 và π2 = 10 Biên độ dao động của vật là
Câu 42: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện
có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s) Tính độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ vào thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng
A 13(V) B 5,3(V) C 11,2(V) D 12(V)
Câu 43: Sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài dọc trục Ox có phương trình u = 8cos(8лt +
0,4лx)cm(đơn vị của u, x là cm, của t là s) Tìm vận tốc của sóng ?
Câu 46: Trong mạch dao động (h.vẽ) Lúc đầu bộ tụ gồm 2 tụ C1
= C2 được cấp năng lượng W0 = 10-6J từ nguồn điện một chiều có
suất điện động E = 4V Sau đó Chuyển K từ (1) sang (2) thấy rằng
cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất là Δt = 10-6s thì năng
lượng điện trường bằng năng lượng từ trường Tiếp theo đóng K1
vào lúc cường độ dòng điện trong cuộn dây đạt cực đại Tính độ
tự cảm L và hiệu điện thế cực đại của tụ C2 sau khi đóng K1 Cho
π2
= 10
A L = 1,2.10-6H; U0 = 3,83V B L = 3,2.10-6H; U0 = 2,83V
C L = 2,3.10-6H; U0 = 2,25V D L = 2,5.10-6H; U0 = 4,00V
Câu 47: Cho mạch điện như hình vẽ bên Cuộn dây thuần cảm(R=0) có
độ tự cảm L = 4.10-3H, tụ điện có điện dung C = 0,1μF, nguồn điện có E
= 6mV và r = 2Ω Ban đầu khóa k đóng, khi có dòng điện chạy ổn định
trong mạch thì ngắt khóa k Tính điện tích trên tụ điện khi năng lượng từ
trường trong cuộn dây gấp 3 lần năng lượng điện trường trong tụ điện
Trang 20t - 5
6 ) cm
Câu 49: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ 8cm Khi vật đi
qua vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3
4chiều dài của lò xo lúc đó Biên độ dao động của vật sau khi giữ bằng
A 3cm B 4cm C 2cm D 5cm
Câu 50: Một sợi dây đàn dài 1,6 m treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một nguồn dao động có
tần số 85 Hz, đầu dưới tự do Trên dây xảy ra hiện tượng sóng dừng, có tất cả 9 nút sóng (đầu trên của dây là một nút sóng) Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 21(Thời gian làm bài: 90 phút)
Họ, tên thí sinh: SBD: Lớp
Câu 1: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
B Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 2: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng
Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
1
2
Câu 3: Một vật có khối lượng m = 144g treo vào đầu một lò xo thì dao động với tần số f =6,5Hz gắn thêm vào 1
vật m một vật nhỏ có khối lượng m thì hệ dao động với tần số f2=6Hz Hỏi mbằng bao nhiêu?
Câu 4: Pittông của một động cơ máy nổ dao động điều hòa trượt trên xilanh một đoạn dài 12cm Biên độ dao
động điều hòa của pittông này là:
Câu 5: Dao động của một chất điểm có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có
phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở
vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng
Câu 6: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
Câu 7: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A vận tốc, lực, năng lượng toàn phần B biên độ , tần số, gia tốc
C gia tốc, chu kỳ, lực D biên độ , tần số, năng lượng toàn phần
Câu 8: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2, một vật nặng khi treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra
l
=1,2 cm Chu kỳ dao động của con lắc lò xo này là:
Câu 9: Gọi k là độ cứng lò xo; A là biên độ dao động; ω là tần số góc Biểu thức tính năng lượng con lắc lò xo
dao động điều hòa là
Câu 11: Một vật A có m1 = 1kg nối với vật B có m2 = 4,1 kg bằng lò xo nhẹ có k=625 N/m
Hệ đặt trên bàn nằm ngang, sao cho B nằm trên mặt bàn và trục lò xo luôn thẳng đứng Kéo A
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn1,6 cm rồi buông nhẹ thì thấy A dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng Lấy g =9,8 m/s2
Lực tác dụng lên mặt bàn có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất gần giá trị nào?
Trang 22Trang 2/4 - Mã đề thi 485
A 25s
31s
7s
1s
Câu 14: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x 12cos(50t π/2)cm Quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm thời điểm ban đầu là :
Câu 15: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O trùng với VTCB) Tại thời điểm t1 thì vật có x1 = 6cm và v1
= 32π cm/s; thời điểm t2 thì vật có x2 = 8cm và v2 = 24π cm/s Vật dao động với tần số và biên độ lần lượt là
A 4π Hz và 10cm B 0,5Hz và 12cm C 2Hz và 10cm D 4 Hz và 12 cm
Câu 16: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin10πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời gian
để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2
là T/3 Lấy π2 = 10 Tần số dao động của vật là
Câu 18: Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao động với
tần số 5 HZ Nếu treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc dao động điều hoà với biên
B pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
Câu 21: Một vật dao động điều hòa trên đường thẳng nằm ngang với chiều dài quỹ đạo 18cm và chu kì 0,2s
Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1s
3 là
Câu 22: Tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2, một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số f và 1
một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f2 Biết f =21 f2và con lắc đơn có chiều dài 50 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
A 0, 5000 kg B 0,750 kg C 0,250 kg D 0,125 kg
Câu 23: Dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos( t - 2
3
) (cm) Tại vị trí có x = 3cm vận tốc có giá trị là :
A 3 3 cm/s B 2 3 cm/s C 3 cm/s D 3cm/s
Câu 24: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos(2
t-6
) cm Thời điểm thứ 2010 vật qua vị trí có vận tốc v = - 8 cm/s là:
khongbocuoc.com
Trang 23Câu 27: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A x = 2cos(2πt) +4cos 5πt (cm) B x = 3sin 5πt + 4cos 5πt (cm)
Câu 29: Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với
phương trình dao động nào sau đây:
A 25cm và 2Hz B 35cm và 1Hz C 50cm và 2Hz D 25cm và 1Hz
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động giữa hai điểm thấp nhất và cao nhất cách nhau 6,5cm Khối
lượng của quả nặng 100g, độ cứng của lò xo là k = 16N/m Lấy 2
Câu 33: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng?
A Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về
B Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng
C Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn
D Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất
Câu 34: Một vật dao động điều hoà với phương trình π
x=4cos(5πt- )cm
3 Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua
vị trí x=2 2cm theo chiều âm của trục tọa độ?
A ngược pha B Vuông pha C cùng pha D lệch pha π/3
Câu 37: Một lò xo có độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2J Ở thời điểm t=0 nó
khongbocuoc.com
Trang 24Trang 4/4 - Mã đề thi 485
Câu 38: Một vật dao động điều hòa với phương trình x5cost cm( ).Quãng đường vật đi được trong một chu kì là
Câu 39: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài
64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= 2 (m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 43: Tại một nơi xác định, chu kỳ con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A gia tốc trọng trường B độ dài con lắc
C Căn bậc hai của gia tốc trọng trường D Căn bậc hai độ dài con lắc
Câu 44: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật
đạt được trong thời gian 1/6 s là
A 60 3 cm/s B 30 3 cm/s C 30 cm/s D 60 cm/s
Câu 45: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng dây treo
C do lực cản môi trường D do dây treo có khối lượng đáng kể
Câu 46: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng Vật có khối lượng m=0,2kg Trong 20s con lắc thực hiện được
50 dao động Tính độ cứng của lò xo Lấy 2
x ; x2 A2cos(t2) Cho biết: 4 x12 x22= 13(cm2) Khi chất điểm thứ nhất có li độ x1 =1
cm thì tốc độ của nó bằng 9 cm/s Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là
Câu 48: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo Dùng cân để cân vật nặng khối
lượng m = 100 2 g Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2,000,02 s Bỏ qua sai số của π Sai số tương đối của phép đo là:
Trang 25Trang 1/4 - Mã đề thi 209
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II KIỂM TRA KIẾN THỨC NÂNG CAO LẦN THỨ 1 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC: 2015 – 2016 Môn: VẬT LÝ - Lớp: 10
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 3: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển
động nhanh dần đều Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là:
A a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s B a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s
C a =1,4 m/s2, v = 66m/s D a =0,2 m/s2 , v = 8m/s
Câu 4: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục toạ độ ox có phương
trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 Phương trình chuyển động của vật là:
x x v t at
1 2
Câu 5: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
C Từ điểm O, với vận tốc 60km/h
D Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h
Câu 6: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10 (x: km, t: h) Quãng
đường đi được của chất điểm sau 2h là:
Câu 7: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ
độ cao 80m xuống tới đất sẽ là :
A vtb = 20m/s B vtb = 15m/s C vtb = 8m/s D vtb =10m/s
Câu 8: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x = 5+ 60t (x: km, t: h)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu?
A Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 60km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 5km/h
C Từ điểm O, với vận tốc 60km/h
D Từ điểm M, cách O là 5km, với vận tốc 5khm/h
Câu 9: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn đường thẳng, thì người lái xe hãm
phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
A s = 20m B s = 18 m C s = 19 m D s = 21m Câu 10: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống mặt đất Sau bao lâu vật chạm đất? Lấy g = 10 m/s2
Câu 11: Hãy chỉ ra câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có các đặc điểm:
A Quỹ đạo là đường tròn B Vectơ gia tốc không đổi
C Tốc độ dài không đổi D Tốc độ góc không đổi
Câu 12: Một ô tô chạy với vận tốc 50km/h trong trời mưa.Mưa rơi theo phương thẳng đứng.Trên cửa kính bên
của xe, các vệt mưa rơi làm với phương thẳng đứng một góc 600.Xác định vận tốc của giọt mưa với mặt đất?
Mã đề thi 209
khongbocuoc.com
Trang 26Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 13: Một mô tô đang chuyển động với vận tốc 20m/s thì bắt đầu giảm ga chuyển động thẳng chậm dần đều
với gia tốc 2m/s2.Xe đi được quãng đường bao nhiêu thì dừng lại?
Câu 14: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
B Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc
D Gia tốc là đại lượng không đổi
Câu 15: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6m/s Quãng
đường s mà ôtô đã đi được trong khoảng thời gian này là:
Câu 16: Chon câu sai
Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
Câu 19: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau
120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h Vị trí hai xe gặp nhau là
Câu 21: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời
B Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều
C Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều
D Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện
Câu 22: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h Tốc độ
trung bình của xe là:
A v = 40 km/h B v = 35 km/h C v = 30 km/h D v = 34 km/h
Câu 23: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ
trung bình
B Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình
C Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương
D Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời
Câu 24: Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ.Nếu chọn mốc thời gian là 10 giờ thì thời điểm ban đầu là:
A t0 = 0giờ B t0 = 3giờ C t0 = 7giờ D t0 = -3giờ
Câu 25: Một ô tô chuyển động thẳng đều với tốc độ bằng 80 km/h Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô tô
xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km Chọn bến xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:
A x =3 – 80t B x = ( 80 -3 )t C x = 3 +80t D x = 80t
Câu 26: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:
A sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian
B sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian
C sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
D sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian
Câu 27: Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 10 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau trên đường thẳng
từ A đến B Vận tốc của ô tô chạy từ A là 54 km/h và của ô tô chạy từ B là 48 km/h Chọn A làm mốc, chọn
khongbocuoc.com
Trang 27Câu 28: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm Xe chạy với tốc độ không đổi 10m/s Tốc độ góc
của một điểm trên vành ngoài xe là :
A 10 rad/s B 40 rad/s C 20 rad/s D 30 rad /s
Câu 29: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
A Chỉ có độ lớn không đổi B Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều
C Tăng đều theo thời gian D Có phương, chiều và độ lớn không đổi
Câu 30: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Một bi sắt rơi trong không khí
B Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất
C Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống mặt đất
D Một viên bi chì rơi trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không
Câu 31: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?
A Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường
B Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau
C Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau
D Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động
Câu 32: Chọn đáp án sai
A Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v v0 at
B Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
C Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t
D Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
Câu 33: Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông Sau 1 giờ đi được 10 km.Tính vận tốc của thuyền so
với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h
Câu 34: Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?
A Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà nhà xuống mặt đất
B Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời
C Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó
D Viên đạn đang chuyển động trong không khí
Câu 35: Theo nghiên cứu về lái xe, khi xe gặp chướng ngại vật cần phanh ( thắng) gấp, thì người lái xe có
43
giây để nhận ra tình huống,
4
3 giây để phản xạ đặt chân lên cần phanh ( thắng) và cần một khoảng thời gian tối
thiểu
4
6 giây để xe chuyển động mà không va chạm vào chướng ngại vật.Theo tính toán trên nếu một người điều khiển xe hon đa chuyển động thẳng đều phát hiện một con chó băng ngang đường, cách người 10m,lập tức người thắng xe, để xe dừng lại khi vừa đến chỗ con chó thì học sinh phải chạy với tốc độ bao nhiêu? ( cho rằng
Câu 38: Hãy chọn câu đúng
A Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
B Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian
C Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ
D Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ
khongbocuoc.com
Trang 28Trang 4/4 - Mã đề thi 209
Câu 39: Hai lực cân bằng không thể có :
A cùng giá B cùng hướng C cùng phương D cùng độ lớn
Câu 40: Từ một đỉnh tháp cách mặt đất 80m, người ta thả rơi một vật 2 giây sau ở tầng tháp thấp hơn 10m
người ta ném vật thứ hai xuống theo hướng thẳng đứng để hai vật chạm đất cùng lúc Lấy g = 10m/s2
Vận tốc của vật thứ hai phải là :)
Câu 41: Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động
không xuất phát từ gốc toạ độ và ban đầu hướng về gốc toạ độ?
A x=15+40t (km, h B x=-60-20t (km, h C x= -60t (km, h D x=80-30t (km, h
Câu 42: Chọn câu sai
Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4m/s2
Câu 43: Một xe ô tô với vận tốc 54km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều, sau 20s thì vận tốc
giảm xuống còn 36km/h Quãng đường mà xe đi được trong 20s nói trên là :
Câu 44: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số
B hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không
C vật chuyển động với gia tốc không đổi
D vật đứng yên
Câu 45: Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào xảy ra không do quán tính:
A Bụi rơi khỏi áo khi ta rũ mạnh áo
B Khi xe chạy, hành khách ngồi trên xe nghiêng sang trái, khi xe rẽ sang phải
C Lưỡi búa được tra vào cán khi gõ cán búa xuống nền
D Vận động viên chạy đà trước khi nhảy cao
Câu 46: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng:x10t4t2(x:m; t:s)
Vận tốc tức thời của chất điểm lúc t= 2s là:
Câu 47: Chọn câu đúng
A Trong các chuyển động tròn đều có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có tốc độ
dài lớn hơn
B Trong các chuyển động tròn đều, chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn
C Trong các chuyển động tròn đều, với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ
góc nhỏ hơn
D Trong chuyển động tròn đều, chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn
Câu 48: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:
A Độ lớn
2
v a r
C Phương tiếp tuyến quỹ đạo D Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo
Câu 49: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là: A 2.T ;2.f B
f T
Trang 29(Thời gian làm bài: 90 phút)
A lệch pha π/3 B Vuông pha C cùng pha D ngược pha
Câu 4: Một vật khối lượng m đang dao động tắt dần chậm với tần số 0thì chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức
1, 6 v
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng Vật có khối lượng m=0,2kg Trong 20s con lắc thực hiện được
50 dao động Tính độ cứng của lò xo Lấy 2
= 10
Câu 8: Trong các phương trình sau phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A x = 3sin 5πt + 4cos 5πt (cm) B x = 2cos(2πt) +4cos 5πt (cm)
C x = 5cos πt (cm) D x = 3t sin(100πt + π/6) (cm)
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài bằng l trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 6 dao động toàn phần Người ta giảm bớt độ dài của nó 16cm thì cùng trong khoảng thời gian t như trước nó thực hiện được 10 dao động toàn phần Cho g = 9.8 m/s2 Độ dài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc là:
A 50cm và 2Hz B 25cm và 1Hz C 35cm và 1Hz D 25cm và 2Hz
Câu 10: Đối với con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa nhận xét nào sau đây là đúng?
A Biên độ dao động phụ thuộc vào độ giãn lò xo ở vị trí cân bằng
B Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên vật càng lớn chu kỳ dao động của vật càng lớn
C Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị nhỏ nhất
D Lực đàn hồi tác dụng lên vật cũng chính là lực kéo về
Câu 11: Một lò xo có độ cứng k, đầu dưới treo vật m = 500g, vật dao động với cơ năng 10-2J Ở thời điểm t=0 nó
khongbocuoc.com
Trang 30Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài
64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= 2
(m/s2) Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 14: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật
đạt được trong thời gian 1/6 s là
Câu 15: Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao động với
tần số 5 HZ Nếu treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc dao động điều hoà với biên
độ 10 cm thì tần số dao động của vật là:
2 Hz
Câu 16: Tại một nơi xác định, chu kỳ con lắc đơn tỉ lệ thuận với:
A Căn bậc hai độ dài con lắc B độ dài con lắc
C Căn bậc hai của gia tốc trọng trường D gia tốc trọng trường
Câu 17: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9.8 m/s2, một vật nặng khi treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra
l
=1,2 cm Chu kỳ dao động của con lắc lò xo này là:
Câu 18: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:
A do dây treo có khối lượng đáng kể B do trọng lực tác dụng lên vật
C do lực căng dây treo D do lực cản môi trường
Câu 19: Một vật dao động điều hoà với phương trình π
x=4cos(5πt- )cm
3 Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ qua
vị trí x=2 2cm theo chiều âm của trục tọa độ?
A t =79s
1s
Câu 20: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và ngược pha có biên độ lần lượt A1, A2 Biết
A2 =3A 1 Dao động tổng hợp có biên độ bằng
Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình : x 12cos(50t π/2)cm Quãng đường vật đi
được trong khoảng thời gian t π/12(s), kể từ thời điểm thời điểm ban đầu là :
31s
1s
48
Câu 26: Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
A biên độ , tần số, gia tốc B gia tốc, chu kỳ, lực
C vận tốc, lực, năng lượng toàn phần D biên độ , tần số, năng lượng toàn phần
khongbocuoc.com
Trang 31Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 27: Dao động của một chất điểm có khối lượng 200 g là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,
có phương trình li độ lần lượt là x1 = 5cos10t và x2 = 10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s) Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của chất điểm bằng
A 2250 J B 225 J C 0,225 J D 22,5 J
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
Câu 29: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức
B Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
C Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
D Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
Câu 30: Pittông của một động cơ máy nổ dao động điều hòa trượt trên xilanh một đoạn dài 12cm Biên độ dao
động điều hòa của pittông này là:
Câu 31: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng
Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là
A 3 cm/s B 2 3 cm/s C 3 cm/s D 3 3 cm/s
Câu 33: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động giữa hai điểm thấp nhất và cao nhất cách nhau 6,5cm Khối
lượng của quả nặng 100g, độ cứng của lò xo là k = 16N/m Lấy 2
10
, g=10m/s2 Giá trị cực tiểu của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là:
Câu 34: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox (gốc O trùng với VTCB) Tại thời điểm t1 thì vật có x1 = 6cm và
v1 = 32π cm/s; thời điểm t2 thì vật có x2 = 8cm và v2 = 24π cm/s Vật dao động với tần số và biên độ lần lượt là
A 4π Hz và 10cm B 4 Hz và 12 cm C 2Hz và 10cm D 0,5Hz và 12cm
Câu 35: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc :
A tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật
D biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
Câu 36: Một vật dao động điều hòa trên đường thẳng nằm ngang với chiều dài quỹ đạo 18cm và chu kì 0,2s
Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1s
3 là
Câu 37: Một vật A có m1 = 1kg nối với vật B có m2 = 4,1 kg bằng lò xo nhẹ có k=625 N/m Hệ đặt
trên bàn nằm ngang, sao cho B nằm trên mặt bàn và trục lò xo luôn thẳng đứng Kéo A ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn1,6 cm rồi buông nhẹ thì thấy A dao động điều hòa theo phương thẳng đứng
Lấy g =9,8 m/s2 Lưc tác dụng lên mặt bàn có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất gần giá trị nào?
A 19,8 N; 0,2 N B 50 N; 40,2 N C 60 N; 40 N D 120 N; 80 N
Câu 38: Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s
Động năng cực đại của vật là
Trang 32Câu 42: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu kì, khoảng thời
gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là
Câu 43: Tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2, một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số f và 1
một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f2 Biết f =21 f2và con lắc đơn có chiều dài 50 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
Câu 45: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là
Câu 46: Cho hai chất điểm dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động
lần lượt là: x1 A1cos(t1); x2 A2cos(t2) Cho biết: 4 x12 x22= 13(cm2) Khi chất điểm thứ nhất
có li độ x1 =1 cm thì tốc độ của nó bằng 9 cm/s Khi đó tốc độ của chất điểm thứ hai là
Câu 47: Một học sinh dùng cân và đồng hồ đếm giây để đo độ cứng của lò xo Dùng cân để cân vật nặng khối
lượng m = 100 2 g Gắn vật vào lò xo và kích thích cho con lắc dao động rồi dùng đồng hồ đếm giây đo thời gian của một dao động cho kết quả T = 2,000,02 s Bỏ qua sai số của π Sai số tương đối của phép đo là:
Câu 48: Gọi k là độ cứng lò xo; A là biên độ dao động; ω là tần số góc Biểu thức tính năng lượng con lắc lò xo
dao động điều hòa là
Câu 50: Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên
ứng với phương trình dao động nào sau đây:
Trang 33Trang 1 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN
Câu 2: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với đặc trưng vật lý của âm là
A đồ thị âm B biên độ âm C cường độ âm D tần số
Câu 3: Dao động tắt dần là một dao động có
A ma sát cực đại B biên độ thay đổi liên tục
C biên độ giảm dần theo thời gian D chu kì tăng tỉ lệ với thời gian
Câu 4: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m Kích thích để vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J Biên độ dao động của vật là
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều uU cosωt0 vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện Nếu điện dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A giảm khi tần số của dòng điện tăng B giảm khi tần số của dòng điện giảm
C không phụ thuộc tần số của dòng điện D tăng khi tần số của dòng điện tăng
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +
2
) Gốc thời gian đã được chọn lúc
A vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ B vật ở vị trí biên dương
C vật ở vị trí cân bằng D vật ở vị trí biên âm
Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa?
A Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều
B Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa thời gian vật đi từ biên đến vị trí cân bằng
C Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì lực phục hồi ngược chiều chuyển động
D Vật đi được các quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp
Câu 8: Tại hai điểm A và B có mức cường độ âm lần lượt là là 50 dB và 30 dB Cường độ âm tại hai điểm đó chênh nhau:
Câu 9: Chọn câu trả lời không đúng
A Biên độ của dao động cưỡng bức khi có cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ
B Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật
khongbocuoc.com
Trang 34Trang 2 - Mã đề thi 132
C Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng
D Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần
Câu 10: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,4 s Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với chu kỳ:
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g
Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ℓ Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo công thức
A giảm bốn lần B không thay đổi C tăng hai lần D Tăng bốn lần
Câu 15: Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1 = 3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm Biên độ dao động tổng hợp của vật là
Câu 17: Chọn phương án đúng Sóng ngang là sóng
A có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng
B có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng
C có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng
D có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang
Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu Độ dài ℓ’ mới là:
Trang 35Trang 3 - Mã đề thi 132
Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng
kể cả hai đầu dây Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu?
Câu 21: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 100 , L = H
2, C = F
4
10
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz Độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện nhận giá trị
Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong
ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của
Trang 36Trang 4 - Mã đề thi 132
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó Đoạn mạch điện này chứa
C cuộn dây thuần cảm D có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện
Câu 28: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm Thời điểm vật đi qua vị trí x
= - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là
4
10
Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V Cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị
D x = A n
n 1 .
Câu 33: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện
áp xoay chiều uU cosωt0 thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức
i
iI 2cos(ωtφ ), trong đó I và φ được xác định bởi các hệ thức i
A IU ωC0 và φi 0 B U ωC0
I2
và φi π
2
I2ωC
2
Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình: x4 2cos10πt (cm) Tại thời điểm t1, vật có
li độ x2 2 cm và đang giảm Tại thời điểm t = t1 + 1/24 s, vật có li độ
Trang 37Trang 5 - Mã đề thi 132
Câu 36: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm Hai điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Biên độ dao động của N gấp 2 lần biên độ dao động của M
B Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau
C M và N dao động ngược pha
D Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân
bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng
Câu 37: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo
phương ngược với trục Ox Tại một thời điểm nào đó thì
hình dạng một đoạn dây như hình vẽ Các điểm O, M, N
nằm trên dây Chọn đáp án đúng?
A ON = 40 cm; N đang đi lên B ON = 40 cm; N đang đi xuống
C ON = 35 cm; N đang đi xuống D ON = 37,5 cm; N đang đi lên
Câu 38: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12 V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm
L thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ 0,15 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1 A Cảm kháng của cuộn dây là
A 40 B 60 C 30 D 50
Câu 39: Con lắc lò xo gồm một vật nhỏ gắn với lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ
A Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo Biết rằng
độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước
và sau khi giữ lò xo là
A 8/7 B 2 / 7 C 7/4 D 4 / 7
Câu 40: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm Cho g = 2
10m/s2 Biết trong quá trình dao động lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A 33cm và 31cm B 32cm và 30cm C 34cm và 31cm D 36cm và 32cm
Câu 41: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A2 phải có giá trị
A 20cm B 5 3 cm C 10 3 cm D 10 / 3 cm
Câu 42: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox Ở thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương, đến thời điểm t1 = 1/8 s thì động năng của vật giảm đi 2 lần so với lúc đầu và vật vẫn chưa đổi chiều chuyển động, đến thời điểm t2 = 7/12 s vật đi được quãng đường 15 cm kể từ thời điểm ban đầu Biên độ dao động của vật là
M
N
u(mm)
x(cm)
15 30
a
a/2 -a
-O
v
khongbocuoc.com