1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE THI MINH HOA + LOI GIAI CHI TIET CUC HAY xuan truong

6 174 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ giao điểm của d với P và viết phương trình mặt cầu S đi qua A, có tâm thuộc dđồng thời tiếp xúc với P.. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2a.. Tính

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPTQG - LẦN 2 NĂM HỌC: 2015-2016 Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 3

y= − +x x+

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để hàm số 4 2

y=xm+ xm− đạt cực đại tại x=1

Câu 3 (1 điểm)

a) Cho z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 2z2 −2z+ =5 0 Tính A = z12 + z22 − 3 z z1 2

b)Giải bất phương trình 2 ( )

2

log x + 2 x − ≤ − 8 1 log x − 2

Câu 4 (1 điểm). Tính tích phân

π

∫ 2

2 0

sin 2

x

e x xdx

Câu 5 (1 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A ( 1 ; 3 ; 2 ) , đường thẳng

2 1

4 2

1

:

=

=

x

d và mặt phẳng ( P ) : 2 x − 2 y + z − 6 = 0 Tìm tọa độ giao điểm của d với (P) và

viết phương trình mặt cầu (S) đi qua A, có tâm thuộc dđồng thời tiếp xúc với (P)

Câu 6 (1 điểm). Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là một tam giác đều cạnh bằng 2a Hình chiếu vuông góc của B lên mặt phẳng (A’B’C’) là trung điểm H của cạnh B’C’, góc giữa A’B với mặt phẳng (A’B’C’) bằng 600 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách giữa hai đường thẳng

CC’A’B theo a

Câu 7 (1 điểm)

a) Giải phương trình 3 sin 2x−cos 2x=4cosx+1

b) Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I Điểm M(0 ;-2) là trung điểm cạnh BC và điểm E(-1 ;-4) là hình chiếu vuông góc của B trên AI Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC,biết đường thẳng AC có phương trình x + y – 4 = 0

Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình: ( ) ( )

2 3

2



Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực không âm thay đổi thỏa mãn điều kiện:

2

1 + a + 1 2 + b + c = 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 2 a3 + + − b3 c3 b c

…………HẾT…………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM 2015-2016 TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 3

y= − +x x+

TXĐ: D=R

2

y = − x + , 'y = ⇔ = ±0 x 1

0.25

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞ −; 1) và (1;+∞), đồng biến trên khoảng (−1;1)

Hàm số đạt cực đại tại x=1, y CD =3, đạt cực tiểu tại x= −1, y CT = −1

lim

→+∞ = −∞, lim

→−∞ = +∞

0.25

* Bảng biến thiên

x –∞ -1 1 +∞

y’ + 0 – 0 +

y

+∞ 3 -1 -∞

0.25

1

(1 điểm)

Đồ thị:

4

2

2

4

0.25

y=xm+ xm− đạt cực đại tại x=1

+ Để hàm số đạt cực đại tại x=1 cần y'(1) 0= ⇔ −4 4(m+ = ⇔ =1) 0 m 0 0.25

2

(1 điểm)

+ Lại có y'' 12= x2−4⇒y''(1) 8 0= > => hàm số đạt cực tiểu tại x=1 => m=0 không thỏa

mãn Vậy không có giá trị nào của m để HS đạt cực đại tại x=1

0.25

3a

(0.5điểm)

A= z + zz z = − i + + i − − i + i

0.25

Trang 3

Câu Đ áp án Đ iểm

Điều kiện:

2

2 8 0

2

2 0

x x

− >

2

2

0.25

3b

(0.5điểm)

2 2

2

4

x

x

 Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm bất phương trình: x≥4

0.25

+

∫2 2 ∫2 2 ∫2

sin 2 sin 2

+

2

2 0

+Đặt

 =

 sin 2  12cos2

du dx

u x

x xdx cos x x cos xdx cos x x x

0.25

4

(1 điểm)

+

π

π

2

2 4

e

d có phương trình tham số

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 4

2 1

Gọi B=d(P), do Bd nên B(−1+2t;4−t;−2t)

0,25

Do B(P) nên 2(−1+2t)−2(4−t)−2t−6=0⇔t=4⇒B(7;0;−8) 0,25

5

(1 điểm)

Gọi I là tâm mặt cầu (S), do I thuộc d nên I(−1+2a;4−a;−2a)

Theo bài ra thì (S) có bán kính R=IA=d(I,(P))

2 2 2 2

2 2

1 2 2

6 2 ) 4 ( 2 ) 2 1 ( 2 ) 2 2 ( ) 1 ( ) 2 2 (

+ +

− +

= +

+

− +

3

16 4 9 2

= +

13

35

; 1 0

175 110 65

) 16 4 ( ) 9 2 9 (

0,25

Trang 4

Câu Đ áp án Đ iểm

+) Với a=1⇒I =(1;3;−2),R=4⇒(S):(x−1)2+(y−3)2+(z+2)2 =16

+) Với

13

116

; 13

70

; 13

87

; 13

83 13

=

a

169

13456 13

70 13

87 13

83 :

) (

2 2

2

=

− +

− +

+

0,25

M

C A

H A'

B'

C'

B

K

+

2

2 ' ' '

3 4

A B C

a

+Vì BH (A’B’C’) nên góc giữa A’B với (A’B’C’) là góc giữa A’B với A’H

BA H =

0

' tan 60 3

6

(0.5điểm)

' ' ' = ' ' ' = 3.3 =3 3

ABC A B C A B C

Ta có CC’ // (ABB’A’) nên d(CC’,A’B) = d(C’,(ABB’A’))

Dựng HM A’B’ Khi đó A’B’ (BMH) suy ra (ABB’A’) (BMH)

Dựng HK BM suy ra HK (ABB’A’)

2

3 3

13 3

9 2

a a

d H ABB A HK

a

+

(0.5điểm)

( ', ' ) ( ', ( ' ')) 2 ( , ( ' '))

13

a

osx 0

2 osx( 3 s inx osx 2) 0

3 s inx osx 2 0

c

c

=

0.25

7a

(0.5điểm)

2

k Z

0.25

+ ( ) 3

11 165

7b

(0.5điểm)

+ Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ là 2 1 1 2

5 6 5 6 135

C C +C C =

Do đó xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ là 135 9

Trang 5

Câu Đ áp án Đ iểm

I A

E

D

Tứ giác ADEB,BIEM nội tiếp đường tròn

DEB= −BAD

BEM =BIM (cùng chắn BM ) (2)

2

BIM = BIC=BAD

Từ (1),(2),(3) =>   0

180

DEB+BEM = nên D,E,M thẳng hàng

0.25

+ Đường thẳng EM qua E,M có phương trình là : 2x-y-2=0

+ Tọa độ D là nghiệm 4 0

x y

x y

+ − =

− − =

(2; 2) ( )

C

C loai

⇒ 

+ M trung điểm BC => B(-4 ;-4)

0.25

8

(1 điểm)

+ AEBE => phương trình là : x+1=0

+ A=ACAEA( 1;5)−

Vậy: A(-1;5);B(-4;-4);C(4;0)

0.25

Điều kiện:y≥0

1 0

1

x

=

= −

0.25

+) Với x= −1, thế vào (2) ta được: (1+ 1+ y)( 5− = −2) y (vô nghiệm) 0.25 +) Với y = x, thế vào (2) ta được: ( ) ( 2 )

1+ 1+x 2x −2x+ + − =1 x 1 x x

Với x = 0, phương trình trên được thỏa mãn

Với x>0, chia hai vế cho x x ta được:

2

2

1

x

x

0.25

9

(1 điểm)

Xét hàm đặc trưng ( ) 2

f t = + −t t t > , có

0.25

Trang 6

Câu Đ áp án Đ iểm

Vậy hệ đã cho có nghiệm (x; y) là: ( ) 3 5 3 5

+ Chứng minh 1 + + x 1 + ≥ + y 1 1 + + x y với mọi x, y không âm

+ Áp dụng:

2

a

0.25

P = a + + − b c b c = a + + b cbc b + − c b c

2

a

0.25

Từ giả thiết ta có: 4≥ 1+a2 +1⇒a2 ≤8⇒0≤ ≤a 2 2 0.25

10

(1 điểm)

Xét hàm số f a( ) trên  0; 2 2 

0;2 2

a

f a f

Vậy, giá trị lớn nhất của P bằng 64 đạt tại a=0,b=0,c=4 hoặc a=0,b=4,c=0 0.25

(Mọi cách giải khác nếu đúng cho điểm tương tự)

Ngày đăng: 28/05/2016, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w