Hoàn thành các công thức biến đổi căn thức sau:2 A... Hướng dẫn về nhà- Ôn các công thức biến đổi căn thức.. - Xem lại lời giải các bài toán đã giải.
Trang 2Hoàn thành các công thức biến đổi căn thức sau:
2) A B = …
1) A2 B = …
A B = …
3) A
A B
C
A ± B
C
A2.B
B
A B C( A B)
A - B2
C( A B)
- A2.B
1
B AB
(với A ≥ 0, B ≥ 0) (với A < 0, B ≥ 0) (với AB ≥ 0, B ≠ 0) (với B > 0)
(với A ≥ 0, A ≠ B )
A B (với B ≥ 0)
2
Trang 3Bài 63 (Sgk/33)
Rút gọn biểu thức sau
a
b b
a ab
b
a) V i a > 0 va b > 0ớ
Trang 4Bài 64 (Sgk/33)
Chứng minh đẳng thức:
a) 1 a a –
1 a – + a 1 a –
1 a –
2
= 1
Giải: Gọi M là biểu thức ở vế trái; với a ≥ 0, a ≠ 1
1 ( a) – 3
1 a – + a 1 a –
1 ( a) – 2
2
M =
= (1 a)[1 + a +( a) – 2]
1 a – + a 1 a –
(1 a)(1 + a) –
2
= (1 + a + a + a) 1
(1 + a)2
= (1 +2 a + a) 1
(1 + a)2
= 1
= (1 + a)2 1
(1 + a)2
Trang 5Phép biến đổi nào sau đây là sai?
) b a
)(
b a
(
b
a b
a
b
a b
a
1 )
b a
( : ) b a
) (
D
(
b a
1 b
a
1 ).
b a
( b
a
1 )
b a
( : ) b a
) (
C
(
b a
1 b
a
b
a b
a
1 )
b a
( : ) b a
) (
B
(
− +
−
−
−
−
= +
−
−
−
+
−
−
−
= +
−
−
−
+
−
−
−
= +
−
−
−
b a
1 ) b a
)(
b a
( : ) b a
( b
a
1 )
b a
( : ) b a
) (
A
(
+
− +
−
−
= +
−
−
−
Trang 6Bµi 65 (Sgk/34)
Rót gän råi so s¸nh gi¸ trÞ cña M víi 1, biÕt:
M = 1
a - a
1
a - 1
a 2 a + 1–
Víi a > 0 vµ a ≠ 1
Gi¶i:
Víi a > 0 vµ a ≠ 1 th× a 1 – ≠ 0, ta cã:
a - 1
( a - 1)2
1 a.( a 1)–
( a - 1)2
a + 1
1 + a a.( a 1)– a
M = a - 1
Trang 7Bµi 65 (Sgk/34)
§Ó so s¸nh M víi 1, ta lËp hiÖu M 1–
V× M 1 < 0 nªn M < 1–
M 1 = –
a
a - 1 - 1
=
a
a - 1 - a
= - 1
a < 0
Trang 8Hướng dẫn về nhà
- Ôn các công thức biến đổi căn thức.
- Xem lại lời giải các bài toán đã giải.
- BT: 62b, c, d; 63 (Sgk/33)