CHỨC NĂNG CỦA HỆ BIỂU BÌ1.. Do tế bào sắc tố nằm xen kẽ ở lớp đáy quyết định.. Tế bào sắc tố tiết ra sắc tố có màu đậm gọi là melanin.. Màu sắc da do yếu tố di truyền quyết định.. MÀU SẮ
Trang 1HỆ BIỂU BÌ
BS BÙI GIO AN
Trang 2HỆ BIỂU BÌ
Bao gồm: Da và phần phụ da.
Móng
Lông
Tuyến trong da
Cơ quan lớn trong cơ thể:
Diện tích 2 mét vuông
Cơ quan nhận cảm: nhiệt độ, đau, áp lực
Trang 3CHỨC NĂNG CỦA HỆ BIỂU BÌ
1 ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ CƠ THỂ
Chuyển hoá tế bào sinh ra nhiệt
Môi trường nhiệt độ cao:
Trang 4CHỨC NĂNG CỦA HỆ BIỂU BÌ
Trang 5CHỨC NĂNG CỦA HỆ BIỂU BÌ
4 BÀI TIẾT
5 HÀNG RÀO MIỄN DỊCH
6 DỰ TRỮ MÁU
7 TỔNG HỢP VITAMIN D
Trang 6CẤU TRÚC DA
1 LỚP THƯỢNG BÌ.
2 LỚP BÌ
3 LỚP HẠ BÌ.
Trang 8CẤU TRÚC CỦA LỚP THƯỢNG BÌ
Trang 10MÀU SẮC DA
TẾ BÀO SẮC TỐ
1. Do tế bào sắc tố nằm xen kẽ ở lớp đáy quyết định
2. Tế bào sắc tố tiết ra sắc tố có màu đậm gọi là melanin
3. Càng nhiều hắc tố da càng sậm màu
4. Màu sắc da do yếu tố di truyền quyết định
5. Tiếp xúc tia cực tím cũng làm thay đổi màu sắc da
Trang 12MÀU SẮC DA- Carotene
Một loại sắc tố.
Hiện diện nhiều trong các loại rau củ quả
có màu đỏ đậm, vàng, cam.
Hiện diện trong lớp bì và lớp sừng
Gặp nhiều ở chủng người Châu Á.
Trang 13MÀU SẮC DA
SỐ LƯỢNG MẠCH MÁU
Mạch máu chứa hồng cầu, hemoglobine.
Tạo nên màu đỏ hồng cuả da.
Người Châu Âu: ít melanin và caroten Màu
da trắng hồng do số lượng mạch máu quyết định.
Trang 15LỚP BÌ HAI VÙNG
Nông: còn gọi
là vùng nhú.
Sâu: còn gọi là
vùng lưới
Trang 16LỚP BÌ VÙNG LƯỚI
Nếp nhăn da xuất hiện
khi có sự suy giảm các
sợi
Trang 17LỚP BÌ VÙNG NHÚ
Trang 18 Bảo vệ khỏi thay đổi nhiệt độ,
hấp thu lực, dự trữ năng lượng
Trang 19
TÓM TẮT CẤU TRÚC DA
Trang 21SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TÓC
Tương tự sự phát triển của da
Tế bào chết sẽ bị đẩy ra bề mặt.
Thân tóc tạo bởi các tế bào chết.
Tế bào đang phân chia nằm ở chân
tóc (pulb)
Tốc độ phát triển1mm/ 3 ngày
Mạch máu nuôi cấp máu cho phần
chân tóc
Trang 23TUYẾN BÃ Sebaceous Glands
Tuyến nhờn
Bao gồm nhiều tế bào biểu mô
tuyến nối với nang tóc bằng ống
dẫn
Không có lòng bàn tay bàn chân
Tiết chất bã giữ cho tóc và da
mềm, không thấm nước
Trang 24TUYẾN MỒ HÔI Sweat Glands
Trang 25THỤ THỂ THẦN KINH
Đầu tận cùng của các dây thần kinh
Dẫn xung động về não
Trang 27QUÁ TRÌNH LÀNH VẾT THƯƠNG
1 Chảy máu và mô xung quanh bị viêm thu hút tế bào
bạch cầu đến vết thương.
2 Hình thành cục máu đông (mài).
3 Hình thành mô sẹo bên dưới.
4 Tế bào biểu mô di chuyển đến vết thương và tăng sinh.
5 Lấp đầy chổ khuyết mô bằng thượng bì và mô bì.
6 Tróc mài và hình thành sẹo.
Trang 28QUÁ TRÌNH LÀNH VẾT THƯƠNG
Trang 29QUÁ TRÌNH LÀNH VẾT THƯƠNG
Trang 31LÀN DA KHOẺ MẠNH