Bài giảng, sinh lý các dịch cơ thể, đại học y dược Huế
Trang 1SINH LÝ CÁC DỊCH
CƠ THỂ
Trang 2MỤC TIÊU
1. Trình bày được nguồn gốc, thành phần và
chức năng của dịch nội bào
2. Trình bày được nguồn gốc, thành phần và
chức năng của huyết tương
3. Trình bày được nguồn gốc, thành phần và
chức năng của dịch kẽ, dịch bạch huyết, dịch não tuỷ, dịch nhãn cầu
Trang 4I DỊCH NỘI BÀO
75% là nước
Nơi xảy ra các quá trình chuyển hoá tế bào
Dịch trong TB giảm → teo TB (MT ưu
trương)
Dịch trong TB tăng → phù TB ( MT nhược trương )
Trang 6II DỊCH NGOẠI BÀO
Các TB cùng sống MT ngoại bào – môi trường bên trong
- nội môi.
Dịch ngoại bào : oxy, glucose , các a.a, acid béo, Na + ,
Cl - , bicacbonat CO2 , các sản phẩm chuyển hoá.
Trang 7 Protein huyết tương : Albumin , Globulin ,
fbrinogen Hầu hết do gan sản xuất
Chức năng gan suy giảm → giảm protein
huyết tương
Trang 8Chức năng Pr huyết tương
Tạo ra áp suất keo
28mmHg
Kéo nước vào
lòng mạch
Điều hoà cân bằng acid - base
Vận chuyển các chất dinh dưỡng Vitamin Các hormon Các kháng thể Ig
Trang 9Thành phần Đặc điểm chức năng
Nước
(91,5%) Dung môi hoà tan tạo điều kiện cho các hoạt động hấp thu, vận chuyển,điều nhiệt.
Protein (7%) Tạo áp suất keo, duy trì cân bằng dịch giữa
máu và mô, điều hoà thể tích máu Albumin
(54%) Tạo áp suất keo, vận chuyển một số hormon steroid và acid béo.
Globulin
(38%) Bảo vệ cơ thể, vận chuyển sắt, lipid, vitamin tan trong lipid
Fibrinogen Do gan sản xuất, tham gia hình thành cục
máu đông.
Trang 10A.a, glucose, acid béo,
vitamin, muối khoáng Cung cấp chất dinh dưỡng cho tế bào, tạo hình, dự trữ năng
lượng, tạo máu
CO2( 80%) và một ít O2Hormon, viatmin
(coenzym) Điều hoà chuyển hoá, tăng trưởng và phát triển cơ thể
Ure, acid uric, creatinin,
bilỉubin, amonia. Vận chuyển đến cơ quan bài tiết ra ngoài cơ thể.
Trang 12P keo huyết tương
(28mmHg)
Pthuỷ tĩnh MM (10mmHg)
Pâm dịch kẽ (-3mmHg)
Pkeo dịch kẽ (8mmHg)
PkeoHT 28mmHg
Trang 13Nguyên nhân phù Tăng áp suất lọc Giảm áp suất hấp thu
Giảm Pkeo HT
Suy gan Viêm cầu thận Bỏng nặng
Suy dinh dưỡng protein
và năng lượng
Trang 15a) Thành phần
đểưhấpưthuưcácưchấtưdinhưdưỡngưtừưốngư tiêuưhóa,ưđặcưbiệtưlàưhấpưthuưmỡ.
vàoưmaoưmạchưbạchưhuyết.ư
hoànưchủưyếuưquaưđườngưbạchưhuyếtư
Trang 16Cấu tạo mao mạch bạch huyết
Trang 17b) Lưu lượng bạch huyết
120ml/h lúc nghỉ ngơi
ảnh hưởng của:
+ Áp suất dịch kẽ tăng → LLBH tăng
+ Mức độ hoạt động bơm BH
Trang 18c) chức năng
Đưa trở lại hệ thống tuần hoàn một lượng
protein và một lượng dịch từ các khoảng kẽ
Hấp thu các chất dinh dưỡng từ ống tiêu hoá (lipid, các vitamin tan trong lipid)
Vận chuyển các yếu tố bảo vệ cơ thể,
lymphoB, lymphoT, các sp do các TB này bài tiết ra để tiêu diệt tác nhân lạ xâm nhập cơ thể
Trang 20Quá trình sản xuất dịch não tuỷ
Trang 21Tớnh chất – thành phần
Tínhưchất:ưKhôngưmàu,ưtrongưvắt,ưsốưlượngưtừ::44ắ44::-ư100ml.ưTỷưtrọngưtừư1,001-1,010.ưpHưtừư7,3ư-ư7,4
Thànhưphần:ưprotein,ưglucose,ưcácư
chấtưđiệnưgiảiưnhưưionưnatri,ưionưclo,ư
ionưkali.ưHầuưnhưưkhôngưcóưtếưbào,ưcóưítưbạchưcầuưlymphoưvàưmộtưưvàiưtếư
bàoưnộiưmô
Trang 22 Làưnơiưtraoưđổiưchấtưdinhưdưỡngưcủaưhệưthầnưkinh.
Trang 23thu.Sùc©nb»ngcñahaiqu¸tr×nhnµy
®iÒuhoµthÓtÝchvµ¸psuÊtcñadÞch nh·ncÇu.
Trang 24Quá trình sản xuất thuỷ dịch