1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mat cau

14 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mặt Cầu
Trường học Trường THPT Ba Bể
Chuyên ngành Toán - Tin
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Bắc Kạn
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt cầu.Định nghĩa: Cho một điểm O cố định và một số thực dương R.. Tập hợp tất cả những điểm M trong không gian cách điểm O một khoảng bằng R được gọi là mặt cầu tâm O bán kính R... Ví

Trang 1

TRƯỜNG THPT BA BỂ - BẮC BẠN

TỔ: TOÁN - TIN

O

Trang 2

Mọi điểm M nằm trên C(O;R)

thì OM =

A

B

M O

C(O;R) = {M | OM = R} (R>0)

R

OM = R (bán kính)

AB = 2R (đường kính)

C

Tam giác ABC là tam giác vuông tại C

O

OA3>R

A1

OA1<R

Xác định vị trí của điểm A trong các trường hợp sau với đường tròn C(O;R)

+ OA2 = R + OA3 > R + OA1 < R Cho đường tròn C(O;R)

R

Trang 3

C¸c m« h×nh thùc tÕ

Trang 4

1 Mặt cầu.

Định nghĩa: Cho một điểm O cố định và một số thực dương R Tập hợp

tất cả những điểm M trong không gian cách điểm O một khoảng bằng

R được gọi là mặt cầu tâm O bán kính R

A3

O

A5

A2

A1

A4

R R

R

R R

Vậy một mặt cầu xỏc định khi biết

tõm và bỏn kớnh của nú.

Kí hiệu: Mặt cầu tâm O bán kính R là S(O;R) hay (S):

V y: S(O;R) ậ ⇒ S(O;R) = {M|OM=R}

Trang 5

Nếu OA = R thì v trí điểm A so với mặt cầu S(O;R) như ị

thế nào ?

Nếu OA = R thì điểm A nằm trên mặt cầu

Nếu OA < R thì điểm A nằm

trong mặt cầu

Hình biểu diễn vị trí tương

đối của điểm A với mặt cầu

Nếu OA > R thì điểm A nằm

ngoài mặt cầu

OA2<R

OA1=R

OA3>R

Nếu OA < R thì v trí điểm A so với mặt cầu S(O;R) như ị

thế nào ?

Nếu OA > R thì v trí điểm A so ị

với mặt cầu S(O;R) như thế nào ?

Trang 6

§Þnh nghÜa: NÕu ®iÓm A n»m trªn mÆt cÇu S(O;R) th× ®o¹n th¼ng OA

còng ®­îc gäi lµ b¸n kÝnh mÆt cÇu (S) Trªn ®­êng th¼ng OA lÊy ®iÓm

B sao cho O lµ trung ®iÓm cña AB th× OB = R vµ AB ®­îc gäi lµ ®­êng kÝnh cña mÆt cÇu S(O;R)

2 B¸n kÝnh, ®­êng kÝnh cña mÆt cÇu.

O A

B A’

B’

R

Nh×n h×nh vÏ vµ cho biÕt:

OA =

OB’ =

A’B’ =

R (b¸n kÝnh mÆt cÇu)

R (b¸n kÝnh mÆt cÇu) 2R (®­êng kÝnh mÆt cÇu)

Trang 7

Ví dụ 1: Tìm tập hợp tất cả những điểm M trong không gian nhìn

đoạn thẳng AB cố định dưới góc vuông.

A

B M

O

Nhận xột:

Nếu gọi O là trung điểm của AB

thỡ điểm O cú cố định

OM = AB

2

Mà theo định nghĩa mặt cầu: {M|OM=R} = S(O;R) (R > O)

3 Cỏc vớ dụ.

Trang 8

Ví dụ 1: Tìm tập hợp tất cả những điểm M trong không gian nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới góc vuông.

Bài giải:

2

Vậy tập hợp các điểm M là:

Gọi O là trung điểm AB, ta có

AB

M | OM

2

 =  =

AB

S O;

2

Trang 9

Ví dụ 2: Tìm tập hợp tất cả những điểm M trong không gian sao cho tổng bình phương các khoảng cách từ M tới hai điểm cố định A, B bằng một số k2

O

M

Trong tam giác ABC có

nhận xét gì về đoạn

thẳng OM và OM2 = ?

Độ dài AB cố định.

k2 l à hằng số

OM

+

2 − 4 (Là một số khụng đổi)

Nhận xột.

Gọi O là trung

điểm của AB

Trang 10

Ví dụ 2: Tìm tập hợp tất cả những điểm M trong không gian sao cho tổng bình phương các khoảng cách từ M tới hai điểm

cố định A, B bằng một số k2.

Bài giải: Theo giả thiết: MA2 + MB2 = k2 Gọi O là trung

điểm AB Xét tam giác MAB có:

OM

+

2 k AB

M | OM

0

O

B

A M

a, Nếu

Vậy:

Do đó:

Trang 11

2 2

.

⇔ > §Æt:

R OM

= = −

§ N

VËy tËp hîp M lµ m¨t cÇu S(O;R).

{M|MA2 + MB2 = k2} =

⇒ TËp hîp M là {M|OM = R} = S(O;R).

b, NÕu

0

quü tÝch M chØ lµ mét ®iÓm O

c, NÕu

quü tÝch M lµ tËp rçng.

O

B

A M

R

Trang 12

Cñng cè

S(O;R) = {MI OM = R}

NÕu OA = R th× A n»m trªn S(O;R) NÕu OA < R th× A n»m trong S(O;R) NÕu OA > R th× A n»m ngoµi S(O;R)

Bµi tËp vÒ nhµ: 1, 2, 3 SGK trang 103

Trang 14

Mọi điểm M nằm trên C(O;R)

thì OM =

M A

B O

C(O;R) = {M | OM = R} (R>0)

R

OM = R (bán kính)

AB = 2R (đường kính)

C

Tam giác ABC là tam giác gì ?

O B

A

M

C

Ngày đăng: 31/05/2013, 00:21

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình biểu diễn vị trí tương - mat cau
Hình bi ểu diễn vị trí tương (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w