1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIỂU LUẬN CƠ LƯU CHẤT, NHÓM 2

19 768 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài làm: Khi y = 0 phao không chứa nước bên trong lúc này phao chịu tác dụng của các lực sau: Nước... • Trọng lượng của phao P hướng xuống đặt tại A• Áp lực của nước tác dụng lên mặt th

Trang 1

Bài 1.1 Một chất khí có khối lượng phân tử là 44 ở điều kiện áp suất 0,9 Mpa,

nhiệt độ m

g

D

G

46, 0

10.

1025

.

10.

12

2

3

2 = =

ρ C xác định khối lượng riêng của chất khí

Bài làm:

Khối lượng riêng của chất khí được tính bặng công thức:

P RT

188.91 44

A

R

M

6 0

6

3

0.9 10

16.26 188.91 293

P

Kg m RT

ρ

×

× Vậy ở điều kiện áp suất bằng 0.9 MPa nhiệt độ m

g D

G 046,

10.

1025 10.

12

2 3

2 = =

ρ C thì không khí có khối lượng riêng là 16.26 Kg m3

Bài 1.7 Xác định sự thay đổi thể tích của 3m3 không khí khi áp suất tăng từ 100Kpa đến 500Kpa Không khí ở nhiệt độ 23oC (xem không khí như là khí lý tưởng)

Bài làm:

Không khí được xem là khí lý tưởng và ở nhiệt độ 23oC nên ta xem đây là quá trình nén đẳng nhiệt thể tích 2 sau khi nén được tính bằng công thức:

Với:

1

2

3 1

100

500

3

=

=

=

Nên ta có:

3

1 1 2

2

100 3

0.6 500

PV

P

×

Vậy ở nhiệt độ 23oC khi áp suất tăng từ 100KPa đến 500KPa thì thể tích thay đổi một lượng là: ∆ = V V V1− 2 = 0.6 3 − = 2.4 m3

Trang 2

Bài 2-13: Tính độ sâu Z của trạm khảo sát dưới mặt biển, cho biết áp kế trong

trạm có độ cao 84cm ; áp kế đo độ sâu có mực Hg như hình vẽ ; áp suất trên mặt nước biển là 76cm Hg Trọng lượng riêng của nước biển là γab = 11200 N/m3

Bài làm:

- Áp suất tại trạm khảo sát:

Pks = γHg 0,84 = PB

- Áp suất tại A:

PA = PB + γHg hAB = γHg (0,84 + hAB)

Mà A thông với nước biển bên ngoài nên:

PA = Pa + γab (z + 0,4)

=> z =

ab

a

P

γ

- 0,4

Với PA = 133400(0,84 + 0,8) = 218776 Pa

Pa = 133400 0,76 = 101384 Pa

γab = 11200 N/m3

11200

101384 218776

= 10,08 m

Vậy độ sâu của trạm khảo sát là 10,08m

Bài 2-22: Một cửa van hình chữ nhật

ABCD đáy nằm ngang có thể quay xung quanh trục

AB Cửa van được đóng lại bởi đối trọng gắn trên

van Trọng lượng của đối trọng và van là 9810 N,

đặt tại G Cửa van dài 120cm, cao 90cm Xác định

chiều cao cột nước để có thể mở van

Bài làm:

- Áp suất tại A:

P1 = PA = γ hA = γ.(h – AC.sin600)

- Áp suất tại C:

P2 = PC = γ.h

Trang 3

- Biểu đồ phân bố áp suất trên cửa van như hình vẽ

- Áp lực tác dụng lên van:

P =

2

2

P +

2

60 sin hhAC 0

=

2

2

3 9 , 0 98100

P = (γ.h – 22072,5 3) 1,08

Áp lực P đi ngang qua trọng tâm biểu đồ phân bố

suất và cách đáy lớn hình thang 1 đoạn l:

l =

3

) 60 sin (

) 60 sin (

2 3

2

0 0 2

1

2

AC h h

AC h h

AC P P

P P

− +

− +

= +

+

γ γ

γ γ

2

3 2

3

AC h

AC h

Điểm đặt của P cách A 1 đoạn là x:

x = AC – l = AC

3

1 2

3 2

3 3

1

AC h

AC h

Điều kiện để van có thể mở:

MP/A > MW/A

<=>(γ.h – 22072,5 3).1,08 AC

3

1 2

3 2

3 3

1

AC

h

AC

h

> 9810 0,3

<=>(h – 0.225 3)

3

1 2

3 2

3 3

1

AC h

AC h

>

81 25

<=>(h – 0,39) 

34 , 2 6

56 , 1 3 1

h

h

>

81 25

<=>(h – 0,39) (3h – 0,78)>

81

25

.(6h – 2,34)

<=>3h2 – 3,8h + 1,03 > 0

<=> h<0,39 hoặc h>0,87

Trang 4

Ta chọn h > 0,87m

Vậy chiều cao tối thiểu của cột nước để có thể mở van là h = 0,87m

Bài 2.29 Một phao hình lăng trụ đáy tam giác, rỗng, bên trong chứa nước.

Trọng tâm của phao đặt tại A

1) Khi Z=30cm và y = 0 phao ở trạng thái cân bằng Tìm trọng lượng tren 1m dài của phao

2) Xác định y để khi Z = 45 phao vẫn ở vị trí cân bằng

Bài làm:

Khi y = 0 phao không chứa nước bên trong lúc này phao chịu tác dụng của các lực sau:

Nước

Trang 5

• Trọng lượng của phao ( P hướng xuống đặt tại A)

• Áp lực của nước tác dụng lên mặt thẳng đứng của phao (Fx)

• Áp lực của nước tác dụng lên mặt nằm ngang của phao (Fy)

Để phao cân bằng thì tổng mô men ngoại lực tại b bằng 0

Thành phần thẳng đứng Fx

1 .

F = P A

Với:A1 ,là diện tích phần mặt đứng của phao tiếp xúc với nước

1 9810 0.3 1 441.45

X

z

Điểm đặt lực:

1

1

1 0.3

X

c

X

c

J

J bh

×

×

Thành phần nằm ngang Fy

2

y

Với A2 là diện tích đáy phao nên ta có

2 9810 0.3 1.33 1 3914.2

y

Đặt tại tâm đáy phao

1.33

2 441.45 0.1 3914.2 0.665

2569,86 2570 1.03

;

Vậy để phao ở trạng thái cân bằng thì phao phải có trọng lượng là 2570KN Tương tự câu 1 nhưng ở đây có thêm trọng lượng của nước trong phao và trọng lượng nước của phao được chia làm 2 phần: phần nằm trong hình vuông và phần nằm trong hình chử nhật

Trang 6

Thành phần áp lực tác dụng lên mặt đứng Fx '

0.45

X

z

Điểm đặt lực:

' ' '

' 1

'

' 1

'

1 0.45

X

c

X

c

J

J bh

×

×

Thành phần nằm ngang Fy

2 ' 9810 0.45 1.33 1 5871.3

y

Đặt tại tâm đáy phao

1.33

2 1.33 ' 0.15 ' (1.33 0.3)

2 1.33 993.3 0.15 5871.3 2570 (1.33 0.3) 1046.3

2

Nm

2 9810 1046.3 9810 .(1.33 )(1.33 )

y x x

Trang 7

m g

D

G

46,

0 10.

1025

8,1

10.

12

2

3

π ρ

π

Từ tam giác BMN ta có:

1 1.33 1.33

MN tg

NB Y

tg

α

α

3

5780.3 4905(1.33 (1.33 ) ) 1406.3

2896 8767 1406 0

1.65 1.8 0.16

=

 =

Ta thấy 1.65>1 loại 1.8<0 loại vậy ta còn giá trị y=0.16m

Vậy khi z=0.45m để phao vẫn ở trạng thái cân bằng thì y=0.16m

Bài 2-31:Một xi lanh dài 1m, đường kính 0,6m, trọng lượng 1,2 Tf Xác định

phản lực tại A và B, bỏ qua ma sát

Trang 8

Bài làm:

Áp lực tác dụng lên mặt cong gồm 2 thành phần C

theo phương nằm ngang và phương thẳng đứng

- Thành phần nằm ngang:

Px = γ hCx SxCB

hCx = 0 +

2

D

= 0 +

2

6 , 0

= 0,3m

SxCB = 0,6 1 = 0,6 m2

=> Px = 0,8 9,81 103 0,3 0,6= 1412,64 KN = 0,144 Tf

Phản lực tại A có điểm đặt tại A, phương song song với Px, ngược chiều Px, có

độ lớn RA = Px = 0,144 Tf

- Thành phần thẳng đứng hướng theo chiều dương của trục z:

W = SCB d =

2

1

π

4

6 ,

0 2

1 = 0,1413 m3

=> PZ = 0,8 9,81 1000 0,1413= 1109 KN = 0,112 Tf

Phản lực tại B có phương song song với PZ, chiều hướng theo chiều dương trục z

và có độ lớn là:

RB = G – PZ = 1,2 – 0,112 = 1,088 Tf

Bài 2.40: Phao hình trụ đường kính D = 1,8m; cao 1,2m; trọng lượng 10KN nổi

trên mặt nước biển (ρ = 1025kg/m3) Trọng tâm C1 cách đáy 1 khoảng z1 = 0,45m Người ta đặt ở giữa mặt trên của phao 1 tải trọng G2 = 2KN Tìm chiều cao tối đa z2 của trọng tâm G2 để cả hệ thống ở vị trí cân bằng ổn định

Bài làm

- Trọng lượng của cả hệ thống: G = G1 + G2 = 12KN

- Ta có: trọng lượng vật bằng trọng lượng khối chất lỏng mà vật choán chỗ

=> G =

4

2

D

π ρ Z g

Trang 9

=> z = m

g D

G

46 , 0 10 1025 4

8 , 1

10 12

4

2

3

π ρ π

- Gọi A vị trí tâm đẩy của lực đẩy Archimede

- Mặt nổi của hệ là hình tròn đường kính D Vị trí tâm định khuynh M được xác định như sau:

z

D z D

D W

I yy

44 , 0 46 , 0 16

8 , 1

16 4

2

4

=

=

=

= π π

=> zM = MA + z 0 , 67 m

2

46 , 0 44 , 0

- Trọng tâm của hệ được xác định như sau:

zc =

12000

2000 10000 45 , 0

2 1

2 2 1

G G

G z G

+ +

Để hệ cân bằng ổn định thì:

zM > zC

<=> 0,67 >

12000

2000 10000 45 ,

=> z2 < 1,77 m

Vậy để cả hệ thống ở vị trí cân bằng ổn định thì chiều cao tối đa của trọng tâm z2

là 1,77m

Bài 3.7: Các thành phần vận tốc của một phần tử lưu chất là.

u =x u =y u =z

Xác định phương trình đường dòng đi qua A ( 2, 4, -6 )

Bài làm

Phương trình vi phân của đường dòng

dx dy dz dx dy dz

u =u = ux = y = z

Lấy tích phân ta được:

c c

− = − + ⇒ = − + = − + = −

( )

4

1 4

y x

Tương tự ta tính theo Y và Z ta có

c c

− = − + ⇒ = − + = − + = −

Trang 10

1 1 5 12( )

1

z y

Với c1 và c2 là hằng số tích phân

Vậy phương trình đường dòng đi qua A ( 2, 4, -6 ) là

( )

4

1

y x

xy

5

z y yz

− =

Bài 3.14 Lưu chất chuyển động tầng trong ống tròn có bán kính r0 Vận tốc trong

ống phân bố như sau

2 max

0

1 r

u u

r

   

=  −  ÷

 

  Xác định lưu

lượng và vận tốc trung bình của mặt

cắt trong ống

Bài làm:

Lưu lượng của mặt cắt trong ống

Theo phương trình liên tục tao có

0

o

A

Vận tốc trung bình của mặt cắt trong ống

2

2 0

r u u Q

V

π π

Trang 11

9 1

0 max =   r  

y u

u

Bài 4.24) Lưu chất chuyển động rối trong ống tròn bán kính R0, có vận tốc phân bố như sau:

y được tính từ thành ống 0< y<r0 Xác định hệ số điều chỉnh động năng và lượng.

Bài làm:

1

0 max =   r  

y u

1 0 max       

=

r

y u

u

Lưu lượng của lưu chát trong ống tròn là:

( ) ( )

( )

9 2

0 19

9 2

2

2 2

3 2 0 max 0

9

1 0

9 19

max

0 9

1 0

9 10 max

9 1

0 0

max 0

9 1 0 max

0

0 0

s m r u

r r

y u

dy r

y u

dy r

y y u

ydy r

y u

ud Q

r

r r

π π

π

π

π

ω ω

=

=

=

=





=





=

=

Vận tốc của lưu chất trong ống là:

19

18 19

9 2

max 2

0

2 0 max

u r

r u

Q

π

π ω

(m/s)

Hệ số điều chỉnh động năng :

( ) ( )

( )

6 18

19 0 7

3 18

19 2

1 18

19 2 1

2 18

19 1 2

19 18

1 1

3 0

3 1 0

3

7 3

2 0

0 3 1 0

3

4 3 2

0

0

3 1 0

3 2

0 0

3 max

3 9 1 0 max

2 0 3

3

0

0 0

=

=

=

=

=





=









=

=

r r

y r

dy r

y r

ydy r

y r

ydy u

r

y u r

d V u

r

r r

π π

π π

π π

π π

ω ω

α

ω

Trang 12

Hệ số điều chỉnh động lượng:

( ) ( )

( )

18 18

19 0 20

9 18

19 2

1 18

19 2 1

2 18

19 1 2

19 18

1 1

2 0

9

2 0

9

20 2

2 0

0 9

2 0

9

11 2

2 0

0

9 2 0

2 2

0 0

2 max

2 9 1 0 max

2 0 2

2

0

0 0

=

=

=

=

=





=









=

=

r r

y r

dy r

y r

ydy r

y r

ydy u

r

y u r

d V u

r

r r

π π

π π

π π

π π

ω ω

β

ω

Bài 4.24) Xác định độ cao H tối thiểu để vòi phun dòng nước vượt qua tường chắn tính

lưu lượng nước chảy ra khỏi vòi Biết d = 2cm bỏ qua tổn thất

Bài làm:

Ta xét mặt cắt 2-2 gần sát miệng vòi Áp suất tại tâm mặt cắt 2-2là áp suất khí trời Pa diện tích mặt cắt ướt bằng diện tích của vòi

Viết phương trình năng lượng cho đoạn dòng giới hạn bởi hai mặt cắt 1-1 và 2-2 mặt chuẩn qua trục của vòi.( α1,α2 =1) và bỏ qua tổn thất ta có

( ) * 2

2 2

2 2

2 1

2 2 2 2

2 1 1 1

g

V H

h g

V P

z g

V P

=

+ +

+

= +

γ

α γ

Để dòng nước vượt qua tường chắn thì cần thỏa mãn phương trình ném ngang:

2 2 2

2V x

g

y= (với x =10 m, y = 3m)

H

10 m

2 2

Trang 13

(m s)

y

gx

V 12,7 /

2

2

V2 vận tốc tia nước ra khỏi vòi

Ta thế V2 vào phương trình (*) ta có

) ( 33 , 8 81 , 9 2

79 ,

12 2

m

×

=

Lưu lượng nước chảy qua vòi:

) / ( 01 , 4 4

02 , 0 14 , 3 79 , 12 4

2 2

2

V

Bài 4.31:

Bơm ly tâm hút nước từ giếng lên Lưu

lượng bơm Q = 25 lít/s Đường kính ống hút d =

150 mm Tổn thất trong đường ống hút hf hút = 4

v2/2g (v là vận tốc ống hút) Xác định đặt bơm cho

phép nếu áp suất chân không trong đường ống hút

không vượt quá 7m nước

Bài làm:

Q = 25 lít/s = 25.10-3 m3/s

⇒Vận tốc ống hút:

3 2

25.10 4

1, 415 0.15

v

−  

 

d = 150 mm = 0,15 m

2 hút

4v h

2

f

g

= ( v: vận tốc ống hút)

pck = 7 (m nước) = 68670 (Pa)

→ Pdư trong ống = 68670 (N/m2)

Phương trình năng lượng cho mặt cắt

1–1 và 2–2 qua máy bơm:

(chọn đường chuẩn trùng mặt cắt 1–1)

b

+ + + = + + +

Ta có:

Hb = 0 (trước máy bơm)

z1 = 0 P1

γ = 0

2 1

2

v

g = 0

4

= − − − = + + +

B

pa

zB

2 2

Trang 14

↔ 2 2 2 ( )

68670 1, 415 4.1, 415

6, 49

9810 2.9,81 2.9,81

Bài 4.38: Một đường ống dẫn dầu

(0,86) thẳng đứng có 1 đoạn thu hẹp từ

đường kính D1 = 450mm sang D2 = 300mm,

áp suất dư tại trước đoạn thu hẹp là 200 kPa

Lưu lượng Q = 0,5 m3/s Bỏ qua mất năng

1) Tính độ lệch cột thủy ngân trong

ống đo áp Biết L = 450mm

2) Xác định lực tác dụng lên đoạn thu

hẹp (không tính đến khối lượng dầu)

Bài làm:

1) Chọn mặt cắt 1–1 và 2–2 như hình

vẽ

Phương trình năng lượng qua mặt cắt 1–1 và 2–2:

Ta có: v2 > v1 (vì cùng lưu lượng Q mà tiết diện A giảm (D1 > D2))

− = + ÷ − + ÷

Mà:

1

P

γ

γ

= +

= +

2

2

N N

P P

+ = +

⇒ + ÷ − + ÷= − + =  − ÷

2

1 2

Hg d

Q

h

g A A

γ γ

⇒  − ÷=  − ÷

1 2.9,81 π 0,3 π 0, 45 h 0,86

( )

0,138

⇔ =

2) PT Động Lượng:

( ra vào) ( 2 1)

FQ vvQ vv

∑ur uur uuur uur ur

Chiếu xuống:

( 2 1)

FQ vv

Ta có:

Hg h

D1

D2

L

p = 200 kPa

2 1

2 1 M

N

Trang 15

( )

2

0,5.4

7,07 / 0,3

Q

A π

( )

1

0,5.4

3,145 / 0, 45

Q

A π

( )

0,86.9810

.0,5.(7,07 3,145) 1687,75 9,81

Mặt khác ta có:

F = +F F +F

∑ur uur uur uur

Chiếu xuống:

F = − +F F F

2

200.10 3,145 7, 07

0,045

z

( )

⇒ =

( )

2

.0, 45

4

( )

2

.0,3 178,9x 12,64

4

Bài 4.45: Quạt hút không khí ra

ngoài, tại chỗ ra tiết diện có đường

kính 150 mm, vận tốc 20 m/s Vận tốc

không khí vào v0 = 0 Bỏ qua mất năng,

xem như không khí không nén được có

ρ = 1,225 kg/m3

1) Tính lực tác dụng của quạt

hút lên giá đỡ

2) Tính lực tác dụng lên ống

gió

Bài Làm

1) Áp dụng PT động lượng:

Chọn chiều urR

như hình vẽ

FQ v −ρQ v

Mà: v0 = 0 (m/s)

⇒Lực tác dụng của quạt hút lên giá đỡ:

( )

2 2

1 1

0,15

1, 225.20 8,659

4

2) Tính lực tác dụng lên ống gió:

Ong Gió

v = 20 m/s

Ø = 150 mm

Ø = 350 mm

p 0 = p a

v 0 = 0

0

1 0

2

2 R'

Trang 16

Chọn chiều uurR'

như hình vẽ

PT động lượng từ 2→1:

Tổng lực tác dụng:

ρ ur−ρ uur=∑ur

Chiếu xuống:

Q v Q v R P A

ρ −ρ = +

Tính P2:

( )

0,15

0,35

z z

g + γ + = + +γ g

( )

2

20 3,67

.1, 225 236,7

v v

' 1, 225 .20 1, 225 .3,67 236,7 15,7( )

Ngược chiều hình vẽ

Bài 8.14 Nước chảy từ hồ thượng lưu xuống hồ hạ lưu qua ống xả trong thân dập có

chiều dài L=38m , đường kính d=1,2m Lấy hệ số mất năng dọc đường λ= 0,022, hệ số tổn thất cột áp cục bộ tại miệng vào ống k1=0,5 và ở miệng ra k2= 1,0 biết độ chênh mực nước 2 hồ là H=45 , hỏi lưu lượng nước qua ống ?

Tóm tắt :

L = 38m

d=1,2m

λ=0,022

kv= 0,5

kr= 1,0

H =45m

Q= ?

Bài làm : Chọn mặt cắt 1-1 là mặt thoáng bể trên , mặt cắt 2-2 là mặt thoáng bể dưới ; chọn mặt chuẩn trùng với mặt thoáng bể dưới Viết phương trình bernoulli cho dòng chảy từ mặt cắt 1-1 đến mặt cắt 2-2:

f

h g

V p z g

V p z

2 2

2 2 2 2

2 1 1 1

α γ

α

+ Với : z1=H , z2 =0

Trang 17

p1 = p2 = 0

V1≈ 0 và V2 ≈ 0

V k k d

l

2

2

 + +

=

Trong đó : kv=0,5 ; kr= 1,0 – hệ số tổn thất cục bộ tại miệng vào và miệng ra ; V- vân tốc dòng chảy trong ống

V k k d

l

2

2

 + +

= λ

Hay :

5 , 1 12

38 022 , 0

45 81 , 9 2 2

+

= + +k v k r d

l

gH

λ Lưu lượng của chất lỏng :

67 , 22 4

2 , 1 05 , 20

4

2 2

=

=

=VπD π

Q

Bài 8.21 Hai hồ nước nối với nhau bằng hai ống gang mắc song song Biết

L-1=2500m ,D11,2m, C1=68m1/2, L2=2500m, D2 =1,0m , C2= 60m1/2/s Nếu mặt thoáng 2 hồ nước chênh nhau 3,6m Tính tổng lưu lượng nước chảy

L1=2500m

D11,2m

C1=68m1/2

L2=2500m

D2 =1,0m

C2= 60m1/2/s

Bài làm :

Tổn thất cột áp trên các ống được tính theo công thức sau :

6 , 3 6

,

2

2 2 1 2 1

2 1

2

K

Q L K

Q h

h d d

suy ra :

6 , 1 2500 4

6 , 3 2 , 1 4

2 , 1 68 6 , 3 6

,

1 1 1 1 1 1

L R A C L K Q

891 , 0 2500 4

6 , 3 4

1 60 6 ,

2 2 2

2

L R

A

C

Q

Vì 2 ống mắc song song nên tổng lưu lương Q sẽ là :

491 , 2

2

=Q Q

Q

Bài 8.28 Nước chảy tự do ra khỏi bể chứa qua một vòi Vận tốc tia nước tại miệng vòi

đo được là V=2,56m/s xác định độ sâu của vòi bằng 0,82

Bài làm :

Dòng chảy qua vòi – ta có công thức tính sau :

Trang 18

m g

C

V h gh

C

81 , 9 2

1 82 , 0

56 , 2 2

1 2

2 2

=

=

=

=

Bài 8.34

Trên đáy một bể nước hình hộp chữ nhật đáy 1,0m 1,6m ,sâu 0,8m có một lỗ nhỏ cạnh mỏng đường kính D=0,32cm Nếu không có nước đổ thêm vào bể , sau bao lâu thì nước trong bể can ? Lấy hệ số lưu lượng của lỗ là 0,63

Giải :

Xét dòng chảy qua vòi tại thời điểm t

, mực nước trong bể cao hơn vòi là H

(xem hình ) Vì diện tích mặt thoáng

bể rất lớn so với diện tích mặt cắt ngang

của vòi nên tốc độ thay đổi mực nước

trong bể rất chậm và ta có thể bỏ qua

lực quán tính cục bộ của chuyển động

này do vậy , lưu lượng qua vòi có thể tính :

gH A

Q=µ 2

Trong thời gian dt vô cùng nhỏ , có một thể tích nước dV chảy ra khỏi bể là :

dt gH A

Qdt

Thể tích nước chảy ra khỏi bể này làm mực nước trong bể hạ xuống một khoảng là dH

và ta có :

dH

A

Với A0 là diện tích mặt thoáng bể (1) và (2)cho :

dt H

dH

g

A

2

0

µ

Tích phân phương trình vi phân trên từ H0 tới H ,trong khoảng thời gian từ 0 tới T:

H

H

dt H

dH

g

A

A

0 0

0

2

µ

Được :

( H H)

g

A

A

2

2

µ

Thời gian mực nước hạ tới H=0 là :

0 0

2

2

H g

A

A

T

µ

81 , 9 2 4 63 , 0

6 , 1 1 2

H

×

×

×

81 , 9 2 4 63 , 0

6 , 1 1 2

×

×

×

× π

Ngày đăng: 19/08/2016, 12:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w