Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG ỐNG CÓ ÁP Chương 4: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG Chương 3: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNGChương 2: TĨNH HỌC LƯU CHẤT Chương 1: TÍNH CHẤT LƯU CHẤT NỘI DUNG... Vật sẽ
Trang 28) Nguyễn Văn Thuận 0770386
9) Nguyễn Thanh Tâm
10) Phạm Nguyễn Bá Trình 0770059
11) Quách Thế Trình
12) Trần Mậu Thành Trung 0771325
Trang 3Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG ỐNG CÓ ÁP Chương 4: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG Chương 3: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNG
Chương 2: TĨNH HỌC LƯU CHẤT
Chương 1: TÍNH CHẤT LƯU CHẤT
NỘI DUNG
Trang 4Chương 1: TÍNH CHẤT LƯU CHẤT
BÀI 1.6
Một bình bằng thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm 70Mpa.Ở điều kiện p = 101,3Kpa,bình chứa đầy 450kg nước p = 1000 kg /m3 Cho K= 2.06.109 pa.Hỏi khối lượng
nước cần thêm vào để tăng áp suất lên thêm 70Mpa.
Trang 6Chương 1: TÍNH CHẤT LƯU CHẤT
BÀI 1.15
Tính áp suất bên trong của 1 giọt nước ,đường kính 2
mm ,t = 250 ,Pa = 0 ,sức căng bề mặt của nước là 72,7.10-3
Trang 8Chương 2: TĨNH HỌC LƯU CHẤT
BÀI 2.20
Một máy nén thủy lực gồm 2 piston có đường kính =8 =600mm
Máy hoạt động để giữ cân bằng một vật có khối lượng 3500kg.Xác định
Trang 9Chương 2: TĨNH HỌC LƯU CHẤT
BÀI 2.21
Một van bản lề hình chữ nhật rộng 4m, cao 6m
quay quanh trục nằm ngang qua O
Mực nước trung bình ở trên van 6m
1 Tính trị số x nhỏ nhất để van không tự động mở ra?
2 Trục O khi đã đặt ở độ cao xmin và mực nước xuống tới
A, ta phải áp một ngẫu lực bằng bao nhiêu để mở van?
6 m
A
B
O x
6 m
Trang 10Chương 2: TĨNH HỌC LƯU CHẤT
BÀI 2.21
GIẢI:
nước ở trên van 6m tác dụng lên van phải đúng
vào trục quay O của van
hC
hO
Trang 126 m hD hC C
D
Áp lực của nước tác dụng lên van:
Trang 13Chương 2: TĨNH HỌC LƯU CHẤT
BÀI 2.30
Một cửa van cung co dạng 1/4 hình trụ bán kính R = 1,5m dài 3m quay
quanh trục nằm ngang qua O Van có khối
lượng 6000kg và trọng tâm đặt tại G
Trang 15P tg
Trang 16Vật sẽ cân bằng ổn định khi thỏa mãn 2 điều kiện:
-Trọng lượng của vật bằng lực đẩy Archimede
-Tâm định khuynh M nằm cao hơn trọng tâm C
Từ điều kiện 1 ta suy ra vị trí cân bằng của vật như sau:
Gọi a là cạnh của vật hình lăng trụ tam giác đều, và h là chiều cao
Gọi b là cạnh của hình lăng trụ tam giác bị chìm trong nước, và h1
là chiều cao phần chìm trong nước
Trang 17Vậy:
Trang 19Chuyển động này là chuyển động của lưu chất không nén được
vì thỏa mãn phương trình liên tục
GIẢI:
Trang 21Chương 3: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNG
BÀI 3.13
Vận tốc của lưu chất không nén được , chuyển động hai chiều
trong hệ toạ độ cực như sau:
Trang 22b (1
s )
b (1
s
)) 1
( sin (
)) (
cos (
) ( )
(
2 2
2 2
kco
r
b k
r
r
b r
k r
r U
Như vậy: divU = 0 thoải mãn phương trình liên tục lưu chất không nén
nên chuyển động có hiện hữu
BACK
Trang 24u dA1
α =
A V
2 2 3
max r
0 3 2
.2π.r.dru
Trang 25 =
max 2
2 2 0
2 max
2 1 (
8
4 0
4 0
2 0
2 2
Trang 26Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.23
Một ống Ventury có đoạn thu hẹp , đường kính 100mm được nối vào một ống dẫn dầu (0.9) đường kính 250mm ,lưu lượng
đo áp là 0.63m.Xác định hệ số điều chỉnh C của ống Ventury
Trang 272 2
2 2
f
h
p z
p z
2 2
1 1
2 1
2 2
(1)
Trang 28Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.23
GIẢI:
Biết rằng 2 mặt cắt ướt 1-1, 2-2 là 2 mặt phẳng , áp suất tại các điểm trên mặt cắt phân số theo quy luật thuỷ tĩnh
Ta có phương trình
d
N N
d
d
M M
d
p z
p z
p z
p z
1 1
) 1 (
)
( ) (
.
2 2
Hg N
M
Hg N
M
h h
z z
p z
p z
h p
Trang 29( 2
2 1
2 2
2
2
2 1
2 2
2 2
D A
g
Q A
A g
Q g
v
v
f d
2
1
1
2 A
h d
gh Q
C
Trang 30Q C
Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.23
GIẢI:
BACK
Trang 31Biết lưu lượng Q = 17l/s
Tính công suất của bơm
Trang 32v
p z
H
n n
b
2 2
2 2
2 2
2 1
Trang 33Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.30
)(56.75,
081,9.2
383
381,9.2
015,65,0
.1
6
,
13
22
22
22
2 2
2 1
2 2
1 2
2 1 1
2 2 1
1 2
2 1 1
2 2 2
m
h g
v g
v h
z
z g
v
p g
v h
p z
z g
v
p g
v p
H
n
Hg
n n
Hg
n n
Trang 34h M N
1 1
cột dầu trong ống đo áp là h = 600m
1 Xác định lưu lượng nước chảy trong ống
Trang 35Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.37
GIẢI:
1)Hai mặt cắt 1 -1; 2 – 2 là hai mặt phẳng, áp suất tại
các điểm trên mặt cắt phân bố theo quy luật thủy tĩnh
Trang 362 ( 0.2 ) (0.4) 2.9,81.0, 2.( 0,6)
0.0497( / )
11
0.2
D D
Trang 37Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.37
2)Phương trình động lượng cho khối lưu chất giới hạn bởi 2 mặt cắt 1 -1 ; 3 – 3
2 2
Trang 40Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.44
30 0
nước với vận tốc 5m/s Tính lực đẩy nằm ngang của tia
nước tác dụng lên xe Tính hiệu suất
Một tia nước nghiêng 300 so với mặt nằm ngang, đường kính 50mm vận tốc 30m/s
đập vào mặt thoáng của một bể nước chứa
nước rất dài đặt trên xe
Trang 42Chương 4: CHẤT LỎNG LÝ TƯỞNG
BÀI 4.44
trường hợp xe chuyển động với vận tốc 5m/s
Trang 43Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
cục bộ tại miệng vào của ống là 0.8,
miệng ra là 0.1, chỗ uốn là 0.45 Nếu
lưu lượng nước chảy trong ống ngầm
là Q = 0.24 Hỏi độ chênh mực nước
giữa hồ và sông H
Trang 44Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
e
VD R
22 , 1 ).
45 , 0 1 8 ,
0 5 , 0
20 016 , 0 (
Trang 45Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
ỐNG CÓ ÁP
BÀI 8.20
Hai hồ chứa nước nối với nhau bởi các đường ống cùng có
D1=0.2m ; L2=360m , D2 =0.3m; L3 =1200m , D3 =0.45m Khi cho
Q = 0.1 , tính độ chênh lệch mực nước giữa 2 hồ
3
m s
GIẢI:
i i
Trang 46Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
6, 4.10 0,3.0,01.10
e
V D Q D R
4, 2.10 0, 2.0,01.10
e
V D Q D R
2,8.10 0, 45.0, 01.10
Trang 47Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
Trang 48Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
Trang 49Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
ỐNG CÓ ÁP
ong l,m d,m n
1 2 3 4 5 6 7 8
1200 1000 800 1050 1600 820 520 440
0.40 0.32 0.24 0.24 0.28 0.20 0.20 0.20
0.016 0.016 0.020 0.016 0.015 0.015 0.016 0.014
ong l,m d,m n
9 10 11 12 13 14 15
850 900 920 760 660 620 680
0.40 0.24 0.20 0.32 0.18 0.16 0.16
0.014 0.014 0.016 0.016 0.015 0.015 0.015
BÀI 8.27
Trang 50Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
Trang 51Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
m = và x=2
Ta tính hệ số m và thu được số liệu sau :
Trang 52Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
ỐNG CÓ ÁP
BÀI 8.27
Trang 53Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
37.8 20.25 94 20.5 26 34 1.07 56.78 34.29 61.9 18.3 37.6 19.7 47.3 63 23.2 12.58 0.188 6.22 20.4 32.5
Trang 54Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
ong
Trang 55Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
ỐNG CÓ ÁP
BÀI 8.27
Ta xem bảng trên như là lưu lượng giả thiết ban đầu ,ta thực hiện như trình tự các bước như trên và thu được lưu lưọng như sau:
ong 1 2 3 4 5 6 7
Q i (l/s) 322.6 158.8 90.7 76.1 20.4 66.7 69.8
8 50.8
9 10 11 12 13 14 15 277.4 88.5 58.8 156.7 43.1 20.7 29.2
ong
Q i (l/s)
BACK
Trang 56Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
ỐNG CÓ ÁP
BÀI 8.34
Trên đáy một bể chứa nước hình hôp chữ nhật đáy 1.0m x 1.6m; sâu 0.8m có một lỗ nhỏ cạnh mỏng đường kính D=0.32cm Nếu
không có nước thêm vào bể thì sau bao lâu thì nước trong bể cạn ? Lấy
hệ số lưu lượng của lỗ là 0.63
Trang 57Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG
Trang 58Chương 1: TÍNH CHẤT LƯU CHẤT
BÀI TẬP 1.6 BÀI TẬP 1.15
BACK
Trang 60Chương 3: ĐỘNG HỌC CHẤT LỎNG
BÀI TẬP 3.6 BÀI TẬP 3.13
BACK
Trang 62Chương 8: DÒNG CHẢY ỔN ĐỊNH TRONG