1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO TIỂU LUẬN CƠ LƯU CHẤT - NHÓM 2 -ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM

58 1,1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 698 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp lực nước tác dụng lên van BC: Điểm đặt của áp lực F2 cách đáy một đoạn : Điểm đặt của áp lực F2 cách A một đoạn :... Xác định trọng lượng của... Vận tốc trong ống phân bố như sau : U

Trang 1

BÁO CÁO TIỂU LUẬN

Trang 2

CHƯƠNG 1 : TÍNH CHẤT LƯU CHẤT

Bài 1.7 : Xác định sự thay đổi thể tích của 3 m3 không khí khi áp suất tăng từ 100 KPa đến 500 KPa Không khí ở nhiệt độ 230C Xem không khí như là khí lý

tưởng

Tóm tắt

V1 = 3m3P1 = 100 KPaP2 = 500 KPa

t = 230 C = 300 K

V = ?

Trang 3

3 1

2

100.10

3 0, 6500.10

Trang 4

Bài 1.14 : Xác định lực ma sát tại thành trong của một

đoạn ống dẫn nước ở 200C , bán kính R = 80 mm , dài

10 m Vận tốc tại các điểm trên mặt cắt ngang ống biến thiên theo quy luật :

2 2

Trang 7

CHƯƠNG 2 : TĨNH HỌC LƯU CHẤT

Bài 2-13: Tính độ sâu Z của trạm khảo sát dưới mặt

biển, cho biết áp kế trong trạm có độ cao 84cm ; áp kế

đo độ sâu có mực thủy ngân như hình vẽ : áp suất trên mặt biển là 76cm Hg Trọng lượng riêng của nước

biển là

nb = 11200N/m3, Hg = 133400N/m3

Trang 8

P

Trang 11

Bài 2-23: Một van hình chữ nhật có thể quay

quanh trục nằm ngang qua A, chiều dài van là b

Bỏ qua chiều dày van Xác định trọng lượng G của van theo các hệ số : h1 , h2 , h3 , ρ, b, và g ( Xem van đồng chất )

1

3

Trang 12

3

Trang 13

Áp suất tại A : Pphải A =

Áp suất tại B: Pphải B =

Trang 14

 

A B 1

A B

23

Điểm đặt của áp lực F1 cách đáy một đoạn :

Điểm đặt của áp lực F1 cách A một đoạn :

Trang 15

Áp lực nước tác dụng lên van BC:

Điểm đặt của áp lực F2 cách đáy một đoạn :

Điểm đặt của áp lực F2 cách A một đoạn :

Trang 18

Bài 2-33: Một phao hình trụ bán kính 2m, dài 2m ở vị

trí cân bằng như hình vẽ Xác định trọng lượng của

Trang 21

1)Trọng lượng của phao G :

Trọng lượng của phao chính là thành phần áp lực thẳng đứng tác dụng lên 2 mặt cong : CB ( do dầu tác dụng ), CA ( do nước tác dụng )

CB = ( R2l –

PzCA = R2l + 2R2l

G = Pz = PzCA - PzCB

Trang 22

2 3 3 2

1

= 2 2 9,81 10 + 0,8 9,81 10 2 2 2 2

Trang 23

dy Ux

Trang 24

  dx2 dy2 dx2 dy2

x y

C

C y

x

1 1

4 4

1 1

y

Trang 25

  dx2 dy2 dx2 dy2

y z

C

C z

y

11

1 6

12 12

5 1

z

A ( 2,4,-6 )

Trang 26

  4

12)

y x

12 )

y x

x

Trang 27

Bài 3.14 : Lưu chất chuyển động tầng trong ống tròn

có bán kính ro Vận tốc trong ống phân bố như sau :

U = Umax[1- (r/ro)2 ]Xác định lưu lượng và vận tốc trung bình của mặt cắt ướt trong ống

r

r U

max 1

0

rdr r

r U

r

2 1

2

0 0

r U

2 max 1

Trang 28

2 2

max 2

Trang 29

1 9

Bài 4.17: Lưu chất chuyển động rối trong ống tròn

bán kính r0 , có vận tốc phân bố như sau :

Bài giải

Trang 30

10 9

9

m m

A

m r

ax 2

Lưu lượng qua ống :

Vận tốc trung bình của mặt cắt ướt :

Trang 31

0 ax

2 99

2

0 0

0 ax 0

m

r

r A

9 3

0

3

0 0

m

r

r A

Trang 33

0

h Bdh

Bài giải

Trang 34

Vận tốc lưu chất ra khỏi dải

Lưu lượng qua lỗ qua lỗ tháo nhỏ :

Trang 37

Bài 4.37: Đoạn cuối của đường ống dẫn dâu AB nằm

ngang có dạng như hình vẽ được dùng để đo lưu lượng nước chảy trong ống Độ chênh cột dầu trong ống là h

= 600 mm

Xác định lưu lượng nước chảy trong ống

Xác định lực tác dụng lên đoạn ống AB Biết D1 = 200

mm, D2 = 400 mm, D3 = 100 mm Bỏ qua tổn thất

Bài giải

h = 600 mm = 0,6m1)Áp dụng phương trình năng lượng ( cho 2 mặt cắt

1-1 và 2-2 )

Trang 41

49, 7 10

6, 330 0,1

Trang 43

Bài 4.47: Một tàu cánh quạt chạy với tốc độ 40 km/h

trong nước tĩnh Đường kính cánh quạt là 500 mm Lưu lượng nước qua cánh là 4,5 m3/s Xác định lực đẩy của tàu

Trang 44

Ta có : D = 500 mm = 0,5 m

Q = 4,5 m3/s , V = 40 km/h

Xét hệ trục tọa độ gắn liền với tàu : tàu đứng yên

nước chuyển động với tốc độ V = 40 km/h = 11,1 m/sXét khối lưu chất giới hạn bởi thể tích kiểm tra như hình vẽ ( giới hạn bởi 2 mặt cắt 1-1 và 4-4 và các

đường bao quanh )

Vận tốc nước tại cánh quạt là :

 

22,91 s0,5

Trang 47

CHƯƠNG 8 : DÒNG CHẠY ỔN ĐỊNH TRONG

ỐNG CÓ ÁP

Bài 8.14: Nước chảy từ hồ thượng lưu xuống hồ hạ

lưu qua ống xã trong thân đập có chiều dài L=38m, đường kính d=1,2m Lấy hệ số mất năng dọc đường

Biết độ chênh mực nước 2 hồ là H=45m Hỏi lưu lượng nứơc qua ống ?

Trang 49

Chọn mặt cắt 1-1 là mặt thoáng ở thượng lưu, mặt cắt

2-2 mặt thoáng ở hạ lưu và cũng là mặt chuẩn:

Phương trình Berouli cho mặy cắt 1-1, 2-2:

Với

Trang 50

k k d

Trang 51

Bài 8.24: Một hệ thống bơm như hình Các thông

Trang 53

Cột áp tại nút J khi bơm làm việc

Vì có bơm nên nước sẽ được bơm từ hồ C đến J rồi lên hồ A và B;

Hệ số tổn thất cục bộ :

Trang 55

4 3

2 2

3 3

2

3 3

3 3

Q Q Q

Trang 56

Ống 1 ,2 có cùng D và nối trực tiếp với nhau qua bơm nên lưu lượng qua 2 ống là như nhau:

ta viết phương trình bernouli cho đoạn dòng chảy từ mặt thoáng của C đến mặt thoáng A:

Với

Ngày đăng: 15/06/2015, 18:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w