1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BÁO cáo TIỂU LUẬN cơ lưu CHẤT, đại học CÔNG NGHIỆP TPHCM

27 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định độ nhớt của dầu... Một lớp chất lỏng mỏng Newton trọng lượng riêng , độ nhớt chảy trên mặtphẳng nghiêng 1 góc , chiều dày t.. Phía trên chất lỏng tiếp súc với không khí .Xem nh

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ

BỘ MÔN CƠ LƯU CHẤT

BÁO CÁO TIỂU LUẬN CƠ

LƯU CHẤT

Giảng viên hướng dẫn : Ts NGÔ SĨ DŨNG

Nhóm thực hiện : Nhóm 6

Trang 2

1.6 Một bình bằng thép có thể tích tăng 1% khi áp suất tăng thêm 70Mpa.Ở điều kiện p = 101,3Kpa,bình chứa đầy 450kg nước p = 1000 kg /m3 .Cho K= 2.06.109 pa.Hỏi khối lượng nước cần thêm vào để tăng áp suất lên thêm 70Mpa.

1.10 Một trục máy D=75mm chuyển động đều v =0,1 m/s dưới tác dụng của lựcF=100N

Lớp dầu bôi trơn trong ổ trục dày t=0,07mm Xác định độ nhớt của dầu

Trang 3

1-11 Một lớp chất lỏng mỏng Newton (trọng lượng riêng , độ nhớt ) chảy trên mặt

phẳng nghiêng 1 góc , chiều dày t Phía trên chất lỏng tiếp súc với không khí Xem như

Trang 4

giũa chất lỏng và không khí không có ma sát Tìm biểu thức của u theo y Có thể xemquan hệ u theo y tuyến tính được không?

Trang 5

2.17 Xác định chiều cao x,y từ mặt thoáng của chất lỏng trong bình đến mặt chất lỏng

trong hai áp kế tuyệt đối như hình vẽ

Biết rằng áp xuất không khí trong bình P0= 101,35 KPa Áp suất hơi của alcohol là 11,72KPa, của Hg là 16,06.10-5

Trang 6

0 + +

P A γal

(1)

)22.1

22 1

Hg B

P = +γ

(3)

Trang 7

Từ (1) và (2) :

x P

P0 = alal

)(56,1181

,9.10.79,0

10.72,1110.35,101

3

3 3

Hg B

P = +γ

=

77,16222,1.81,9.10.6,1310.10.06,

(KPa)

Từ (1)

92,781

,9.10.79,0

10.35,10110.77,16222,

3 3

=

=+

2.27 Một nắp đậy AB hình tròn đường kính 0,5m dung để đậy kín bể chứa chất lỏng , bể

chứa 1 lớp nước cao 2m và một lớp dầu cao 2m ( , áp suất dư của không khí trong bình là Xác định áp lực của nước tác dụng nên của van

Trang 8

F = 15.05 (KN)

2.37 Bồn chứa đầy dầu được dậy bằng van hình trụ bán kính R=2m, dài 5m Xác định

lực do nước tác dụng lên van

Giải:

Trang 9

Từ đó ta xét trường hợp cụ thể:

(*? (Tác dụng lên mặt cong EB)

(Tác dụng lên mặt cong BCE)

Ta chia mặt cong EB thành 2 mặt cong là EC và CB thì

2-47 Ba ống nghiệm thẳng đứng đường kính bằng nhau, thông với nhau như hình vẽ

Khi ở trạng thái tĩnh thì mực nước có chiều cao = 60 cm ống quay đều quanh trục AB với vận tốc 150 v/p Bỏ qua độ nghiêng của nước trong ống tính áp suất tại A,B,C và D trong 3 trường hợp :

b. Nút kín ống giữa tại A

Trang 10

c. Tháo nút ở A và nút kín ở C

Giải:

a) Để hở cả A, C, E:

Đối với trường hợp này khi quay ống với vận tốc ω

do lực hướng tâm nên nước ở trong ống A bị tụt xuống một đoạn h còn ở 2 đoạn ống E, C thì dâng lên 1 đoạn h/2

r h

g

ω

⇒ =

với

Trang 12

Đối với TH này áp suất ở C tăng Cột nước ở ống A

bị tụt xuống một đoạn h còn ở ống E nước dâng lên một đoạn h

Trang 13

Phương trình vi phân liên tục

vì chất lưu không nén được nên

Trang 14

3-11 vận tốc của một chuyển động không ổn định của lưu chất không nén được như sau:

0

z z

Vì chuyển động không ổn định nên các thông số đặc trưng phụ thuộc vào thời gian

Trang 15

4.21 Ống Pitot kẹp có dạng như hình vẽ dùng để do vận tốc của dầu (0,85) trong ống

Độ chênh mực thủy ngân (13,6) trong ống đo áp là h = 6mm Xác định vận tốc tại A

Trang 16

chênh mực thuỷ ngân trong ống đo áp là 0.63m.Xác định hệ số điều chỉnh C của ống Ventury

v

+2

2 2

=>

f

h

p z

p z g

v

v

−+

−+

=

2

2 2

1 1

Ta có pt:

Trang 17

d

N N d

d

M M d

p z

p

z

p z

p

z

γγ

γγ

.)

()(

2 2

Hg N

M

Hg N M

h h

z z

p z

p z

h p

p

γ

γγ

γγ

γ

γ

(2) (2) thế (1)

f d

Hg

h h

2

2 2

1

2 2

D A

g

Q A

A g

Trang 18

.

1

1 2

1 2 2

d Hg

f Hg

gh M C

D D

h d

gh Q

γγ

γγ

Với M =

4

1 2

=>  − 

=

12

d

Hg

gh M

Q C

Biết lưu lượng Q = 17l/s

Tính công suất của bơm

Trang 19

Giải

Áp dụng phương trình năng lượng đối với 2 mặt cắt 1-1 và 2-2

g

v p z g

v p

z

H

n n

b

22

2 2 2 2

2 1 1

1 + + = + +

+

γγ

Tá có

h p

383.381,9.2

015,6

22

22

2 2

2 1

2

2

1 2

2 1 1

2 2 1

1 2

2 1 1

2 2 2

m

h g

v g

v

h

z z g

v p g

v h p

z z g

v p g

v p

H

n

Hg

n n

Hg n

−+

+

=

−+

−+

γγ

7 10 17 9810

Bài 4.31 Bơm ly tâm hút nức từ giếng lên Lưu lượng Q = 25 lít/s Đường kính ống hút

d = 150 mm Tổn thất trong đường ống hút hf hút = 4 V2/2g ( V là vận tốc trong ống hút )

Trang 20

Xác định độ cao đặt bơm cho phép nếu áp suất chân không trong đường ống hút không vượt quá 7m nước.

α+

025,0

-81,9.2

415,1

=6,49 (m)

Trang 21

4.41 Nước chảy qua 1 đập tràn như hình vẽ Chiều cao đập so với đáy kênh thượng lưu

là L1=6m.so với đáy kênh hạ lưu là L2=7m Cột nước trên đỉnh đập là H= 2,3 m Độ sâu

co hẹp là hc=0,7m Lưu lượng nước qua 1m chiều dài đập là 8 m3/s.m

a) tính sự mất năng qua đập b) tính lực nằm ngang tác dụng lên 1m chiều dài đập

Giải

Phương trình Bernuolli cho khối chất lỏng giửa hai mặt cắt 1-1 và 2-2

Trang 22

Lưu lượng qua 1m chiều dài đập là Q= 8 m3/m.s

Vậy lượng qua L m chiều dài đập là Q= 8L m3/s

Trang 23

V l

.2

λ

Trang 24

=>

2 2

) +

4

4

d D

]

Thay số vào : 3,6 =

81,9.2

2

V

[

1,0

82,11.λ

+ 1 + 2,2 + ( 1 + 0,1)

4

4

05,0

1,0 ]

Trang 25

=> V =

8 , 20 2 , 118

632 , 70

, 0

10 8 , 0 1 , 0 7116 ,

A f

Trang 26

V l

.2

7116,1.28,6.0028,

7116,

7116,

8.28 : Nước chảy tự do ra khỏi bể chứa qua một vòi Vận tốc tia nước tại miệng vòi đo

được là V = 2,56 m/s Xác định độ sâu của vòi Lấy hệ số vận tốc của vòi bằng 0,82

Trang 27

V d p z

22

2 2 2 2 2

2 1 1 1

,0

2 1

1 2

a

p p p

h z z

(xung quanh bể là áp suất khí trời)

Vì A1 >> A2 => V1 << V2 => V1 = 0

Ta có

f

h g

C

V

v

5,081,9.2.82,0

56,22

2 2

2

=

=

Ngày đăng: 19/08/2016, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w