122 CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM... 125 CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM... 123 CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM... ECG
Trang 1BS CKI MAI LONG TH Y Ủ
Trang 2I CÁC GĐ ĐIỆN SL / TIM
Trang 3Hệ thống dẫn truyền và quá trình khử cực, hồi cực cơ tim
Trang 4II TỐC ĐỘ DẪN TRUYỀN:
• Nút xoang 0,05m/giây
Trang 5• à
Sự tạo thành thất đồ
Trang 77
Trang 9Vị trí các điện cực/các chuyển đạo của ECG
TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart
Diseases ed by Zipes, Libby,
Bonow, Braunwald Elsevier
Saunders, 7 th ed 2005, p 111
Trang 10V7 KLS 5 / đường nách sau (T) Chuyển đạo cực (T)
V8 KLS 5/ đường bã vai sau (T)
V9 KLS 5 / bờ trái cột sống
VE (epigastre) Đặt trên sụn kiếm Khảo sát vách liên
thất
Trang 11Véctơ điện cực ở chuyển đạo ngực và
chuyển đạo chi
• TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart Diseases ed by
Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed 2005, p 112
Trang 12Hệ thống tham chiếu bao gồm trục các
chuyển đạo ngực và cách tính trục QRS
• TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart Diseases ed by
Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed 2005, p 113
Trang 1313
Trang 15ECG có ST chênh lên chức năng : tái cực sớm
- ST chênh lên ở chuyển đạo giữa ngực
- Không soi gương ST
- Không PR chênh
TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart Diseases ed by Zipes,
Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed 2005, p 119
Trang 16Sơ đồ mô tả lớn nhĩ trái và lớn nhĩ phải
• TL : Mirvis DM, Goldberger AL
Electrocardiography In Heart Diseases ed by Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed
2005, p 119
Trang 17Sơ đồ mô tả dầy thất trái và dầy thất phải
Electrocardiography In Heart Diseases ed by Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier
Trang 18Tiêu chuẩn ECG của dầy thất trái (1)
Điểm
hoặc S ở V1, V2 hoặc V3 > 25mm
hoặc R ở V5 hoặc V6 > 25mm
2 Thay đổi ST-T không đặc hiệu
3 Dấu hiệu lớn nhĩ trái Pt/V1 > 0.04mm giây 3
6 Thời gian xuất hiện nhánh nội điện /V5-V6 > 0.05 giây 1
Tổng cộng 13
dầy thất trái : > 5 điểm
Có thể dầy thất trái : 4 điểm
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 19Tiêu chuẩn ECG của dầy thất trái (2)
•Tiêu chuẩn Sokolov-Lyon
SV 1 + R (V5 hoặc V 6 ) > 35mm hoặc
R V 5 hoặc V 6 > 26mm
•Tiêu chuẩn điện thế Cornell
Nữ R ở aVL + S ở V 3 > 20mm Nam R ở aVL + S ở V 3 > 28mm
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 20ECG : dầy thất trái/Hở van ĐMC
• TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart Diseases ed by
Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed 2005, p 122
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 21Tiêu chuẩn ECG của dầy thất phải
• TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart Diseases ed by
Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed 2005, p 125
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 22ECG : dầy thất phải kèm tăng gánh tâm thu
• TL : Mirvis DM, Goldberger AL Electrocardiography In Heart Diseases ed by
Zipes, Libby, Bonow, Braunwald Elsevier Saunders, 7 th ed 2005, p 123
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 23ECG/bệnh van tim
- Biểu hiện ECG : lớn nhĩ hoặc thất hoặc cả 2
- Hẹp 2 lá : lớn nhĩ trái kèm dầy thất phải -> gợi ý chẩn đoán
- Hở 2 lá đơn thuần : ECG không đặc hiệu
- Hẹp van ĐMC :
* dầy thất trái kèm tăng gánh tâm thu
* có thể bình thường dù hẹp ĐMC nặng trên
người cao tuổi
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 24ECG/bệnh cơ tim dãn nở
- Dãn nhĩ trái hay cả 2 nhĩ
- Dầy thất trái hay dầy 2 thất
- Blốc nhánh trái hay hoàn toàn kèm trục QRS lệch phải
- Sóng Q hoại tử trên chuyển đạo ngực
- Điện thế thấp do rối loạn dẫn truyền trong thất
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 25ECG/bn 33 tuổi BCTDN giai đoạn cuối
TL : Surawicz B, Knilans TK Chou’s electrocardiography in clinical practice WB
Saunders 5 th ed 2001, p 259
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 27ECG/bệnh cơ tim phì đại
- Thường gặp nhất : biểu hiện dầy thất trái kèm hay không kèm sóng Q
- Có thể có biểu hiện giống NMCT vùng hoành và vùng bên, tuy nhiên sóng Q sâu hơn thường
- Sóng T đảo, khổng lồ : BCTPĐ thể mỏm tim
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 28ECG/BCTPĐ thể mỏm tim
TL : Surawicz B, Knilans TK Chou’s electrocardiography in clinical practice WB
Saunders 5 th ed 2001, p 263
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 29ECG/Thông liên nhĩ
- TLN lỗ thứ 2 (TLNos) :
* Blốc nhánh phải không hoàn toàn
* Nhịp xoang; đôi khi rung nhĩ
* Lớn nhĩ phải
- TLN xoang tĩnh mạch : giống TLNos
- TLN lỗ thứ nhất (TLNop) :
* Blốc nhánh phải
* Blốc nhĩ thất độ 1
* Trục QRS lệch trái
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 30ECG/TLNos
TL : Surawicz B, Knilans TK
Chou’s electrocardiography in clinical practice WB Saunders
5 th ed 2001, p 295
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 31EGC/Thông liên thất (TLT)
- Bình thường
- Lớn nhĩ trái kèm dầy thất trái hoặc dầy 2 thất
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 32ECG/Tứ chứng Fallot
- Lớn nhĩ phải
- Dầy thất phải ; trục QRS lệch phải
- Loạn nhịp thất (sau phẫu thuật)
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 34ECG/nữ 35 tuổi bị Ebstein
TL : Surawicz B, Knilans TK Chou’s electrocardiography in clinical practice WB
Saunders 5 th ed 2001, p 299
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 35ECG/không lỗ van 3 lá
- BTBS tím + trục QRS lệch trái : gợi ý bệnh KLV3L
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM
Trang 36ECG/không lỗ van 3 lá
TL : Surawicz B, Knilans TK Chou’s electrocardiography in clinical practice WB
Saunders 5 th ed 2001, p 301
CĂN BẢN VỀ ĐIỆN TÂM ĐỒ VÀ ĐIỆN TÂM ĐỒ MỘT SỐ BỆNH TIM