Siêu âm Doppler màu Dòng chảy hướng về đầu dò mã hoá màu đỏ Từ đầu dò đi mã hoá màu xanh Các mạch ngoằn ngoèo vừa xanh vừa đỏ tuỳ hướng chảy so với đầu dò Dòng chảy càng nhanh cà
Trang 1SIÊU ÂM DOPPLER NGUYÊN LÝ VẬT L LÝ
VÀ KỸ THUẬT
Hoàng Minh Lợi
Trang 2Các tiêu chí đánh giá trên siêu âm
mạch máu kiểu đôi
B-mode: đánh giá được
Giải phẫu và các biến thể
Bờ mạch máu (phình
mạch, hẹp)
Cấu trúc thành (vôi hóa,
mảng xơ vữa, nang)
Trang 3Các tiêu chí đánh giá trên siêu âm
mạch máu kiểu đôi
Doppler: đánh giá huyết
Trang 5Johann Christian DOPPLER
• J C Doppler trình luận án năm
1843: về sự đổi màu của các ngôi
sao di chuyển
• Ch Buys-Ballot năm 1845: Đưa ra
lý thuyết về nguồn phát âm thanh di
động có tần số cao hơn nguồn phát
cố định
Trang 6KHI NGUỒN PHÁT ÂM CỐ ĐỊNH
Trang 7KHI NGUỒN PHÁT ÂM DI CHUYỂN
Trang 8KHI NGUỒN PHÁT ÂM DI CHUYỂN
Trang 10V F+∆F F
∆ F C 2F cos θ
V =
C : v n t c sóng lan truy n trong ậ ố ề
môi tr ườ ng n ướ c 1500 m/sec,
∆F : t 20 Hz ừ đế n 20 KHz
Nguyên lý vật lý
Trang 11θ V
F+∆F F
∆ F C 2F cos θ
V =
Sự khác nhau giữa siêu âm thường
& siêu âm Doppler
Trang 12• C = vận tốc truyền sóng trong mô
• cosα = góc giữa chùm âm và dòng chảy
Trang 14∆F = Fo * 2V cos α /C
Trang 15∆F = Fo * 2V cos α /C
Trang 16Các loại siêu âm DOPPLER
• Doppler liên tục
Trong đầu dò có 2 tinh thể, 1 phát, 1 thu, hoạt động liên tục,
Ưu điểm đo được V lớn,
Không biết được vị trí, độ sâu.
• Doppler xung
1 tinh thể vừa phát vừa thu sóng,
Quét từng chuỗi, xử lí theo vùng lấy mẫu (gate),
Biết được độ sâu, V cao không đo được
Trang 17Siêu âm Doppler xung
và Doppler liên tục
continu pulsé
Trang 18Siêu âm Doppler xung
Trang 19temps
+
Energie
-Theo M DAUZAT
phân tích phổ theo thời gian thực
Siêu âm Doppler xung
Trang 20Profil d'écoulement:
Analyse Spectrale
temps Vitesse
Energie
Theo M DAUZAT
Nguyên lý Siêu âm Doppler xung
Trang 21Doppler xung: dòng chảy tầng
time
-Theo M DAUZAT
Trang 22Doppler xung: dòng chảy parabol
time
-Theo M DAUZAT
Trang 23PRF (pulse repetition frequency)
- T thời gian lặp lại giữa 2 chuỗi xung,
- PRF ≤ 1/T ( T ∈ độ sâu tổ chức)
Trang 25Siêu âm Doppler màu
Dòng chảy hướng về đầu dò mã hoá màu đỏ
Từ đầu dò đi mã hoá màu xanh
Các mạch ngoằn ngoèo vừa xanh vừa đỏ tuỳ hướng
chảy so với đầu dò
Dòng chảy càng nhanh càng sáng
Độ sáng của màu còn phụ thuộc vào góc quét, 900 không
có màu
Trang 26Siêu âm Doppler màu
Theo M DAUZAT
Trang 27Mã hoá màu quy ước
+2x
-2x
Theo M DAUZAT
Trang 28Góc 90°: không có tín hiệu màu
Theo M DAUZAT
Mã hoá màu quy ước
Trang 31Các phổ Doppler xung
Trang 32Các phổ Doppler xung
Trang 33RI=S-D/SPI= P/M
Chỉ số trở kháng (RI)
Trang 34Chỉ số trở kháng (RI)
Trang 35Chỉ số trở kháng (RI)
Trang 36Chỉ số xung (PI)
Trang 37Chỉ số xung (PI)
Trang 38Đo thời gian tăng vận tốc
Trang 39Đánh gía các dòng chảy
• Dòng chảy qua sau chỗ chia ↓
• Dòng chảy qua sau chỗ hẹp ↑, chảy rối
• Qua chỗ huyết khối ?
Trang 40Đánh gía các dòng chảy
Trang 41Đo các dòng chảy
Trang 42Đo các dòng chảy
Trang 43Đo các dòng chảy
Trang 44Đo lưu lượng dòng chảy
Trang 45Baseline and wall filter
Aliasing
Nyquist limit (= upper frequency threshold)
Aliasing Nyquist limit
Hiện tượng Aliasing
Trang 46• Về phương diện toán học, giới hạn Nyquist được mô tả theo phương trình:
∂Fmax = ½ PRF
Hiện tượng Aliasing
Trang 47Hiện tượng Aliasing
Khi tần số xung vượt
qua giới hạn PRF/2 (giới hạn Niquist), đỉnh phổ bị ngắt và chuyển xuống phía dưới
Hạ đường đẳng điện
thấp xuống
Hạ thấp PRF hoặc
dùng đầu dò có tần số thấp hơn
Tăng góc α
• PRF mean = 2.F Dop.
• Vậy F ≤ ½ PRF
• Tức là ½ PRF tính từ đường đẳng điện
Trang 48Cách khắc phục Aliasing
Trang 49Chỉnh màu
Trang 50Chỉnh màu
Trang 51Chỉnh độ phân giải tối ưu
• Phân giải hình ảnh 2D vừa đủ pixel tương thích phổ màu
• Chỉnh gain thấp nhất để lòng mạch hoàn toàn trống âm
• Điều chỉnh vị trí lấy mẫu và góc quét
• Nên sử dụng một focus, nhiều focus không cần thiết
Trang 52Chỉnh độ phân giải tối ưu
Trang 53Chỉnh độ phân giải tối ưu
Trang 54Gain màu 53dB - thiếu
Trang 55Gain màu 79dB thừa
Trang 56Gain màu 76dB thừa
Trang 57PRF quá cao
Trang 58PRF thấp
Trang 59Góc sai 900
Trang 60Góc sai (cắt ngang)
Trang 61Điều chỉnh đúng
Trang 62Siêu âm năng lượng (mạch)
• Siêu âm năng lượng hiển thị tổng cường độ tín hiệu Doppler phản xạ lại từ các phân tử di chuyển bằng các điểm ảnh ở mức cân bằng
• Trong khi đó vận tốc dòng chảy, hướng dòng chảy
không xác định được
• Màu trong siêu âm Doppler năng lượng được xác định bằng mật độ các phân tử di chuyển phản hồi
Trang 63• Siêu âm năng lượng đánh giá dòng chảy thấp và dòng chảy ít hồi âm nhạy hơn siêu âm Doppler xung (đo vận tốc, hướng dòng chảy)
• Siêu âm năng lượng lấy nhiều mẫu đo trên đường đi hơn Doppler xung, tỉ tín hiệu nhiễu ít hơn
• Tín hiệu càng sáng chứng tỏ mật độ phân tử của dòng chảy càng cao
Siêu âm năng lượng (mạch)
Trang 64Power (Angio) Mode
Siêu âm năng lượng (mạch)
Trang 65HÌNH ẢNH HÒA ÂM MÔ
(TISSUE HARMONIC IMAGING)
• Trong siêu âm thường tần số thu thường thấp hơn tần
số phát
• Trong siêu âm hòa mô tần số thu gấp đôi tần số phát, vd: tần số đầu dò phát ra là 3.0 MHz thì tần số thu là 6.0 MHz
• Là kĩ thuật siêu âm giúp cải thiện những hạn chế về độ đâm xuyên và độ phân giải nâng cao chất lượng hình ảnh siêu âm
• Rất hữu ích để đánh giá các tổn thương dạng kén, chứa
mô tăng âm như mỡ, vôi hoặc không khí
Trang 66Dạng phổ tần số truyền và nhận
• Tần số ban đầu (f) được phát ra từ
bề mặt đầu dò và suy giảm tuyến tính khi qua cơ thể
• Tần số hòa âm (2f) gia tăng gấp
đôi trước khi bị suy giảm theo chiều sâu của cơ thể
• Hình ảnh hòa âm mô chỉ sử dụng tần số 2f sau khi lọc bỏ các tần số nhận khác (f, 3f )
Trang 67TISSUE HARMONIC IMAGING
Trang 68Cải thiện mối tương quan tín hiệu/ nhiễu ảnh Giảm hiệu ứng phản xạ bên Giảm độ mờ và các thùy phụ
Cải thiện chất lượng ảnh, thấy rõ các mạch nhỏ
Bệnh nhân béo phì +++
Hình ảnh hòa âm mô
Trang 69Test 1
Trang 70Dòng chảy bầu dục: xoắn thừng tinh
Test 2
Trang 71Màu đảo ngược: do thay đổi hướng trục mạch
Test 3
Trang 72Màu đảo ngược: Trục mạch đa chiều
Test 4
Trang 73Artéfacts: hiệu ứng gương soi
Test 5
Trang 74Artéfacts: aliasing ở viên sỏi
Test 6
Trang 75Màu đảo ngược: do thay đổi hướng trục mạch
và mạch đa chiều: varicocele
Test 7
Trang 76Artéfact màu do mảng xơ vữa
Test 8
Trang 77Giả phình ở điểm chọc sau chụp động mạch
Test 9
Trang 78Màu đảo ngược
Test 10
Trang 79Dòng chảy trở kháng thấp: động mạch cảnh trong
Test 11
Trang 80Dòng chảy trở kháng thấp: động mạch thận bình thường
Test 12
Trang 81Dòng chảy trở kháng thấp:
dò động tĩnh mạch thận
Test 13
Trang 82Dòng chảy trở kháng cao: động mạch ngoại biên lúc nghỉ
Test 14
Trang 83Hình ảnh bình thường: Trào ngược sau tâm thu
Test 15
Trang 84Sai kỹ thuật
Test 16