b Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm mà không phụ thuộc vào m.. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m... a Tính diện tích S của tam giác b Tính đường cao
Trang 1298 x 1698
296 x
130
x11x
120
x
x
1
2 2
3x)2
mx)1m
5x)2m
1 x 2 m
1x
m
3m4m3mx
m
2 2
) 1 ( 0 m x x 0 m x
x
2
2 2
0 m x x
o o
2 o 2
Bài 9: Tìm a để phương trình |2x2 – 3x - 2| = 5a – 8x - 2x2 có nghiệm duy nhất
Bài 10: Cho phương trình: (1+ m2)x2 – 2mx + 1 – m2 = 0
a) CMR với mọi m > 1 phương trình luôn luôn có nghiệm.
b) Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm mà không phụ thuộc vào m.
Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 và x2 mà không phụ thuộc vào m.
Bài 12: Giả sử phương trình ax2 + bx + c = 0 có đúng một nghiệm dương là x1 CMR phương trình cx2 + bx + a = 0 cũng có đúng một nghiệm dương gọi là x2.CMR x1 + x2 2
Bài 13: Cho hai phương trình:
Trang 20 1 ax x
; 0 a x
a) Với giá trị nào của a thì hai phương trình có nghiệm chung?
b) Với giá trị nào của a thì hai phương trình tương đương?
0 a x
o 2 o 2
Như vậy no chung nếu có thì bằng 1.Thay xo = 1 vào pt => a = -2.
1x
qpxx
2 2
Bài 18: Giải và biện luận phương trình: x 2 1 x m
Bài 19: Giải các phương trình vô tỷ sau:
1 1
x 2 x
1 2
2 x
Bài 20: Cho phương trình: x2 + 4x – m = 0 Xác định m để phương trình:
a) Có nghiệm thuộc khoảng (-3; 1).
b) Có đúng một nghiệm thuộc (-3; 1).
c) Có hai nghiệm phân biệt thuộc (-3; 1).
Bài 21: Cho phương trình: x2 – 6x – 7 – m = 0 Xác định m để phương trình:
a) Có nghiệm thuộc D = ;07;
b) Có đúng một nghiệm thuộc D.
c) Có hai nghiệm phân biệt thuộc D.
Bài 22:Cho phương trình m 1x 2 2 mx m 4 0
Tìm một hệ thức giữa các nghiệm độc lập với tham số m.
Bài 23: Cho phương trình bậc hai: x2 m 1x 5 m 6 0
Xác định giá trị của tham số m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn hệ thức:
1x3x
4 1 2
Bài 24: Cho hai phương trình bậc hai: x p x q 0 ; x 2 p2x q2 0
1 1
Trang 3BẤT ĐẲNG THỨC
I BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG:
Bài 1:Cho a + b + c 0 CMR:
c b a
c b
abc 3
Bài 5: Cho a, b, c, d > 0 CMR:
d b
1 c a 1 1
1
+
d
1 c 1
1
+
b 1
1
ab 1
2
b) Nếu ab < 1 thì
a 1
1
+
b 1
1
ab 1
a
)(1 +
c 5
b
)(1 +
a 5
c
)
125 216
Bài 6: Cho a, b, c > 0 CMR:
c b
a
+
a c
b
+
b a
c
2 3
Bài 7: Cho a, b > 0 CMR:
b a
1
+
b 1
a
+
a 1
b
2 3
Hd: Cộng các phân số với 1, qui đồng
Trang 4Hd: Đặt 1 x; 1 y ;1 z
a b c BĐT trở về bài 8Bài 10: Cho a > 0 , b>0, c>0 và a + b + c = 3.CM: 4a 1 4b 1 4c 1 3 5
Bài 11: Cho a>1 và b>1 CMR : a b 1 b a 1 ab
1
+
1 b
1
+
1 c
1
2 CMR: abc 1
8Hd:
1 a
1
(1-1 b
1
) + (1-
1 c
1
+
1 b
1
+
1 c
1
+
1 d
1
81 1
1
a 1
1
+ +
n
a 1
1
n – 1.CMR: a 1 a n n
a
1 a c
b
1 b a
Trang 5III ỨNG DỤNG CỦA BĐT TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN:
3 Cho x, y, z > 0 & x +y +z=1 Tìm GTNN y = 2 12 2 xy zy xz1 1 1
Bài 4: BĐT về các cạnh trong tam giác
a)CMR: a 2 + b 2 + c 2 < 2(ab + bc + ca) Hd: ( a b ) 2 < c 2
b
; y =
2
b c
a
; z =
2
c b
abc abc
Trang 6Hd: 3(x + 4 y 4 + z ) 4 x2y2z22 xy + yz + zx 2
4) Cho 2x + y 2 CMR: 2x + 2 y 2 4
35) Giả sử phương trình x + ax + b = 0 có nghiệm 2 x 0 CMR: 2
b 2 2
ac
a 2
CMR:
) b a
(
c
b a
2 2 3
2 2
+
) c b ( a
c b
2 2 3
2 2
+
) a c ( b
a c
2 2 3
2 2
2 3
10) CMR:
a 1
a 2
+
b 1
b 2
+
b a
1
c b a 2
1
c b a 3
1
16 3
8
) b a
b
8
) a c (
c
12 1
Trang 7Hd: Q = (xy + yz + zt + tx )x2y2z2t2 => MaxQ = 1 khi x = y = t = z = 1
a
+
a c
b
+
b a
c
+ b c
a
+ c ab
+ a bc
HD:
c b
a
+
a c
b
+
b a
c
32
& b c
a
+ c ab
+ a bc
a a b b c c 26) Cho 3 số x, y, z > 0 & x(x - 1) + y(y -1) + z (z -1) 4
2
A
)A2C(A
B
2 2
A
)A2C(
B
(X + 1)2
2 2
A
)A2C(
B
1X
X
2 4
>
1X
1X
2 4
= X – 1 > 32
B + 2 ( C 2 A ) 2 > 3A2
Trang 8Tòm giaá trõ lúán nhêët vaâ nhoã nhêët cuãa haâm söë
Bài 1: Cho x, y, z 1 Tìm GTNN của log x log y log zy z x
Bài 4: Tìm GTLN và GTNN: f (x) sin x y cos x-y 2 sin x y cos x+y2
Bài 5: Tìm GTNN của y 4 cos x2 4sin x2
Bài 6: Cho ABC, tìm GTLN của y tgAtgB 1 tgCtgB 1 tgAtgC 1
Trang 9Bài 2: Giải và biện luận:
> x – 5e)
0 6 x 5
x m ( 0 1 x
2 2
(I) vô nghiệm
1 m
– 1 < m < 0
- Xét m = 0: (*) – x < 0 3 x < 0 , có nghiệm trong [– 1; 1]
- Xét 0 < m < 1 (*) (x + m)(x + m)(x – m) > 0 => nghiệm m < x – 1
- Xét m = 1: (*) 1 x2(1 – x) < 0 vô nghiệm trong [– 1; 1]
- Xét m > 1: Trong [– 1: 1] thì m – x > 0, m + x > 0 2 (*) vô nghiệm
0 m 6 x ) m 3 2 ( x
2 2
2 2
2 m x
m 3 x
Trang 11ÔN THI 24 TUẦN
Bài 1: Trên mặt phẳng tọa độ cho các điểm A(-1; 0), B(3; 0) Tìm điểm C sao cho ABC có góc
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài 3: Trong mp tọa độ cho hai điểm A(-1; 1), B(2; 4)
a) Tìm C trên trục Ox sao cho ABC vuông tại B
b) Tìm điểm D sao cho ABD vuông tại A
Bài 4: Cho ABC có AB = 13; BC = 14; CA = 15
a) Tính diện tích S của tam giác
b) Tính đường cao AH của tam giác
c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài 5: Các cạnh ABC thỏa mãn : a4 b4c4 CMR: Các góc của ABC đều nhọn và ta có đẳng thức
Bài 7: ABC có các góc đều nhọn CMR: asinA, bsinB, csinC là các cạnh của một tam giác?
HD: Do vai trò bình đẳng nên ta chỉ cần cm: asinA < bsinB + csinC Mà a2 b2c2 2bc.cos A, mà cosA>0
=> a2 b2c2…
Bài 8: Tìm độ dài đường phân giác trong AD của ABC biết A = 1200 , b = 3, c = b
Bài 9: ChoABC biết A : B : C = 3 : 4 : 5 Tính a: b: c
Bài 11: Cho ABC cân, AB = BC = 5, AC = 6, DAB & AD = 3, EAC và AE = 2
a) Tính diện tích ABC, BCE
b) BE cắt CD tại F CMR: F là trung điểm BE
c) Tính diện tích BCF
Bài 12: Cho ABC thỏa mãn c4 2 a 2b c2 2a4b4a b2 2 0 CMR: C = 600 hoặc C = 1200
HD: Giải phương trình bậc hai ẩn c2
Bài 13: Cho ABC CMR:
Trang 12PHƯƠNG TRÌNH-BPT VÔ TỈ
b) Giải & biện luận: x21 x m
f) x 35 x x3 3 335 x 3 30 HD: Đặt y335 x 3 Đưa về hệ PT đối xứng loại II
Trang 142x 22x 1 1
2 2
Trang 15
2 2
Trang 19@ PT-BPT-HPT VÔ TỈ - PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HÓA
Trang 20@ Bổ xung về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
v u ( 3 ) w v u ( ) w v u (
8 w v u
2 w v u
3 3 3 3 3 3
Trang 21Bài 15: Tìm m để PT sau có nghiệm: x2 x 1 x2 x 1 m
Trang 221) Viết phương trình tham số, chính tắc, tổng quát của đường thẳng AB
2) Tính góc của hai đường thẳng AB và AC
3) Tìm tọa độ điểm H trên đường thẳng AB sao cho đoạn thẳng CH ngắn nhất
Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1;4), B(5;0), C(-1;2)
1 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
2 Tính chu vi tam giác ABC Chứng minh tam giác ABC vuông
3 Tìm tọa độ điểm E, biết E nằm trên đường thẳng AB sao cho với K(5;3)
4 Tìm tọa độ điểm D, biết AD = 4 và
m x
Câu 8: Cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 - 6x + 2y + 6 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)
c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C)
Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (Cm) : x2 + y2 + 2 (m + 2)x - 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là phương trình của một đường tròn
Câu 10: Cho phương trình : ( m + 3 )x2 + ( m + 3 )x + m = 0 Định m để :
a) Phương trình có một nghiệm bằng -1 Tính nghiệm còn lại
b) Phương trình có nghiệm
c) Bất phương trình : ( m + 3 )x2 + ( m + 3 )x + m 0 vô nghiệm
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
(t R)
ty
tx
416
a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OMN
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M
d) Viết phương trình chính tắc của Elip biết qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm
Câu 12 a) Viết phương trình của đường tròn (C) biết qua hai điểm A(2 ; 6) ; B(6 ; 6) và tiếp xúc với đường thẳng
(d): 2x + 3y - 5 = 0 b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M(1 ; 1)
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết cạnh (AB): 4x + y - 12 = 0;đường cao (AA'): 2x + 2y - 9 =
0; đường cao (BB'): 5x - 4y - 15 = 0 viết phương trình hai cạnh còn lại của tam giác ABC