đề kiểm tra HKI Lý 12
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 12
Câu 2 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g được bố trí trên
mặt phẳng nằm ngang, nhẵn Kéo vật từ vị trí cân bằng theo phương ngang sang phải một đoạn
3 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều (+) từ trái sang phải; gốc thời gian khithả nhẹ vật Phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo là:
220cos( t+π cm
B x = 3cos(20t)(cm)
210cos( t−π cm
D x = 3sin(20t)(cm)
Câu 3 : Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa.Trong khoảng thời gian ∆
t, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài của con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A l = 144 cm B l = 100cm C l = 80 cm D l = 60 cm Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ?
A Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng gọi là sóng ngang
B.Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động
của phần tử môi trường
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương
truyền sóng gọi là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
Câu 5 : Một sóng có chu kì 0,25 s thì tần số của sóng này là:
A 10 Hz B 16 Hz C 8 Hz D 4Hz Câu 6 : Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình u A =u B =2cos20πt(mm).Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.Coi biên độ sóng không đổi khisóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ:
A 4 mm B 2 mm C 1 mm D 0 mm Câu 7 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình:u A =u B =acos50πt( với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chấtlỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trựccủa AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏngtại O Khoảng cách MO là:
A 10 cm B 2 cm C 2 10 cm D 2 2 cm
Câu 8 : Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng
trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng bao nhiêu ?
A Một số chẵn lần một phần tư bước sóng B Một số lẻ lần nửa bước sóng
C Một số nguyên lần bước sóng D Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Trang 1/3 – Mã đề : 207
Trang 2Câu 9 : Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút
sóng liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóngtrên dây là:
A 25 m/s B 50 m/s C 75 m/s D 100 m/s Câu 10 : Đơn vị của mức cường độ âm là :
A N/m2 B W/m2 C W.s D B
Câu 11 : Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M bao nhiêu lần ?
A 40 lần B 10000 lần C 1000 lần D 2 lần
Câu 12 : Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, độ to.
C Độ cao, âm sắc, cường độ âm D Độ cao, âm sắc, biên độ.
Câu 13 : Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm
C Mức cường độ âm D Tần số âm.
Câu 14 : Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C Hiện tượng tự cảm D Từ trường quay.
Câu 15 : Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là: u=200 2cos(100π +t π/4)(V)Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 200 2 V B 400 V C 200 V D 100 V
Câu 16 : Đặt vào hai đầu một điện trở thuần R =100 Ω một điện áp u = 220 2cos100πt (V).Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua điện trở R là:
A i = 2 2cos100πt (A) B i = 2,2 2cos100πt (A)
C i = 2 2cos(100πt +π/2) (A) D i =2 2cos(100πt - π/2)(A)
Câu 17 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10− 4/π F một điện ápxoay chiều : uAB = 200 2cos100πt (V) Biểu thức dòng điện qua tụ điện là:
A.i = 2 2cos(100πt + π/2)(A) B.i = 2cos100πt(A)
C.i = 2 2cos(100πt -π/2)(A) D i = 2 2cos100πt (A)
Câu 18 : Đặt điện áp u=U 2cosωtvào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điệnqua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòngđiện qua nó là i Hệ thức liện hệ giữa các đại lượng là:
2
=+
I
i U
2
=+
I
i U
u
2 2
2
=+
I
i U
u
2 2
2
=+
I
i U u
Câu 19 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100 2 cos100πt (V) Biết cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha π/3 so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch Giá trị của R và C là:
Câu 20 : Mắc vào một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều:
u = Uocosωt Trong mạch có cộng hưởng khi nào ?
A Rω2= LC B ω2LC = 1 C RLC = ω2 D ω2LC = R
Trang 2/3 – Mã đề : 207
Trang 3Câu 21 : Đặt điện áp xoay chiều u =U 2cos100πt(V) ( với U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H
π
5
1
và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3.Điện trở R là:
A 10 Ω B 20 2 Ω C 10 2 Ω D 20 Ω
Câu 22 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì
độ lệch pha của hiệu điện thế đối với cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
A tanϕ =
R C
Câu 23 : Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt
là: u = 200 2 cos(100πt +π/6) (V) và i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A) Công suất tiêu thụ
của đoạn mạch là bao nhiêu ?
A 600 W B 400 W C 200W D 100W Câu 24 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB.
Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện.Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB là: u AB =60 2cos100πt(V).Các điện áp hiệu dụng:
UAM = UMB = 60 V Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
Câu 25 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4(H)
dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thích hợp thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng:
A 150 V B 250 V C 100 V D 160 V Câu 26 : Cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch RLC có dạng:
i = I 2cosωt với I và ω không đổi Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch (Z ≠ R) Công suất tiêuthụ trong mạch điện này là:
A ZI2 B RI2 C RI2/2 D ZI2/2
Câu 27 : Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm hao phí trên đường dây tải
điện là:
A Chọn dây có điện trở suất lớn B.Tăng chiều dài dây truyền tải.
C Tăng điện áp trước khi truyền tải D Giảm tiết diện của dây truyền tải.
Câu 28 : Máy biến áp là thiết bị:
A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C.Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D Có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
Câu 29 : Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở là:
A 44 V B 440 V C 11 V D 110 V
Câu 30 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 4 cặp cực Để suất
điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rô to phải quay với tốc độ:
A 750 vòng/phút B 25 vòng/phút C 480 vòng/phút D 75 vòng/phút
Trang 3/3 – Mã đề : 207
……….Hết………
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 12
Câu 1 : Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút
sóng liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóngtrên dây là:
A 25 m/s B 75 m/s C 50 m/s D 100 m/s Câu 2 : Đơn vị của mức cường độ âm là :
A N/m2 B W/m2 C W.s D B
Câu 3 : Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M bao nhiêu lần ?
A 10000 lần B 40 lần C 1000 lần D 2 lần
Câu 4 : Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, độ to.
C Độ cao, âm sắc, cường độ âm D Độ cao, âm sắc, biên độ.
Câu 5 : Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm
C Mức cường độ âm D Tần số âm.
Câu 6 : Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C Hiện tượng tự cảm D Từ trường quay.
Câu 7 : Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là: u=200 2cos(100π +t π/4)(V)Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 200 2 V B 400 V C 200 V D 100 V
Câu 8 : Đặt vào hai đầu một điện trở thuần R =100 Ω một điện áp u = 220 2cos100πt (V).Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua điện trở R là:
A i = 2 2cos100πt (A) B i = 2,2 2cos100πt (A)
C i = 2 2cos(100πt +π/2) (A) D i =2 2cos(100πt - π/2)(A)
Câu 9 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10− 4/π F một điện áp xoaychiều : uAB = 200 2cos100πt (V) Biểu thức dòng điện qua tụ điện là:
A.i = 2 2cos(100πt + π/2)(A) B.i = 2cos100πt(A)
C.i = 2 2cos(100πt -π/2)(A) D i = 2 2cos100πt (A)
Câu 10 : Đặt điện áp u=U 2cosωtvào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điệnqua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòngđiện qua nó là i Hệ thức liện hệ giữa các đại lượng là:
2
=+
I
i U
2
=+
I
i U
u
2 2
2
=+
I
i U
u
2 2
2
=+
I
i U u
Câu 11 : Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa.Trong khoảng thời gian
∆t, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài của con lắc một đoạn 44
cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A l = 144 cm B l = 80 cm C l = 100cm D l = 60 cm
Trang 1/3 – Mã đề : 229
Trang 5Câu 12 : Biểu thức để tính cơ năng của một vật dao động điều hòa là
Câu 13 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100 2 cos100πt (V) Biết cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha π/3 so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch Giá trị của R và C là:
Câu 14 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g được bố trí trên
mặt phẳng nằm ngang, nhẵn Kéo vật từ vị trí cân bằng theo phương ngang sang phải một đoạn
3 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều (+) từ trái sang phải; gốc thời gian khithả nhẹ vật Phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo là:
220cos( t+π cm
B x = 3cos(20t)(cm)
210cos( t−π cm D x = 3sin(20t)(cm)
Câu 15 : Mắc vào một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều:
u = Uocosωt Trong mạch có cộng hưởng khi nào ?
A Rω2= LC B ω2LC = 1 C RLC = ω2 D ω2LC = R
Câu 16 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ?
A Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng gọi là sóng ngang
B.Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động
của phần tử môi trường
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương
truyền sóng gọi là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
Câu 17 : Một sóng có chu kì 0,25 s thì tần số của sóng này là:
A 10 Hz B 16 Hz C 8 Hz D 4Hz Câu 18 : Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình u A =u B =2cos20πt(mm).Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.Coi biên độ sóng không đổi khisóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ:
A 4 mm B 2 mm C 1 mm D 0 mm Câu 19 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình:u A =u B =acos50πt( với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chấtlỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trựccủa AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏngtại O Khoảng cách MO là:
A 10 cm B 2 cm C 2 10 cm D 2 2 cm
Câu 20 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì
độ lệch pha của hiệu điện thế đối với cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
A tanϕ =
R L
Trang 6Câu 21 : Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng
trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng bao nhiêu ?
A Một số chẵn lần một phần tư bước sóng B Một số lẻ lần nửa bước sóng
C Một số nguyên lần bước sóng D Một số lẻ lần một phần tư bước sóng Câu 22 : Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt
là: u = 200 2 cos(100πt +π/6) (V) và i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A) Công suất tiêu thụcủa đoạn mạch là bao nhiêu ?
A 600 W B 400 W C 200W D 100W Câu 23 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB.
Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện.Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB là: u AB =60 2cos100πt(V).Các điện áp hiệu dụng:
UAM = UMB = 60 V Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
Câu 24 : Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cos100πt(V) ( với U không đổi, t tính bằng s) vào haiđầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H
π
5
1
và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3.Điện trở R là:
A 10 Ω B 20 2 Ω C 10 2 Ω D 20 Ω
Câu 25 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4(H)
dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thích hợp thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng:
A 150 V B 250 V C 100 V D 160 V Câu 26 : Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở là:
A 44 V B 440 V C 11 V D 110 V Câu 27 : Máy biến áp là thiết bị:
A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C.Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D Có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
Câu 28 : Cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch RLC có dạng:
i = I 2cosωt với I và ω không đổi Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch (Z ≠ R) Công suất tiêuthụ trong mạch điện này là:
A ZI2 B RI2 C RI2/2 D ZI2/2
Câu 29 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 4 cặp cực Để suất
điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rô to phải quay với tốc độ:
A 750 vòng/phút B 25 vòng/phút C 480 vòng/phút D 75 vòng/phút Câu 30 : Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm hao phí trên đường dây tải
điện là:
A Chọn dây có điện trở suất lớn B.Tăng chiều dài dây truyền tải.
C Tăng điện áp trước khi truyền tải D Giảm tiết diện của dây truyền tải.
Trang 3/3 – Mã đề : 229
……….Hết………
Trang 7SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 12
Câu 1 : Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở là:
A 44 V B 440 V C 11 V D 110 V
Câu 2 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 4 cặp cực Để suất
điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rô to phải quay với tốc độ:
A 750 vòng/phút B 25 vòng/phút C 480 vòng/phút D 75 vòng/phút Câu 3 : Biểu thức để tính cơ năng của một vật dao động điều hòa là
Câu 4 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g được bố trí trên
mặt phẳng nằm ngang, nhẵn Kéo vật từ vị trí cân bằng theo phương ngang sang phải một đoạn
3 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều (+) từ trái sang phải; gốc thời gian khithả nhẹ vật Phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo là:
220cos( t+π cm
B x = 3cos(20t)(cm)
210cos( t−π cm
D x = 3sin(20t)(cm)
Câu 5 : Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình u A =u B =2cos20πt(mm).Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.Coi biên độ sóng không đổi khisóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ:
A 4 mm B 2 mm C 1 mm D 0 mm Câu 6 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình:u A =u B =acos50πt( với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chấtlỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trựccủa AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏngtại O Khoảng cách MO là:
A 10 cm B 2 cm C 2 10 cm D 2 2 cm
Câu 7 : Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa.Trong khoảng thời gian ∆
t, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài của con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A l = 144 cm B l = 100cm C l = 80 cm D l = 60 cm Câu 8 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ?
A Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng gọi là sóng ngang
B.Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động
của phần tử môi trường
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương
truyền sóng gọi là sóng dọc
D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
Trang 1/3 – Mã đề : 910
Trang 8Câu 9 : Một sóng có chu kì 0,25 s thì tần số của sóng này là:
A 10 Hz B 16 Hz C 8 Hz D 4Hz Câu 10 : Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng
trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng bao nhiêu ?
A Một số chẵn lần một phần tư bước sóng B Một số lẻ lần nửa bước sóng
C Một số nguyên lần bước sóng D Một số lẻ lần một phần tư bước sóng Câu 11 : Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút
sóng liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóngtrên dây là:
A 25 m/s B 50 m/s C 75 m/s D 100 m/s Câu 12 : Các đặc tính sinh lí của âm gồm:
A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, độ to.
C Độ cao, âm sắc, cường độ âm D Độ cao, âm sắc, biên độ.
Câu 13 : Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm
C Mức cường độ âm D Tần số âm.
Câu 14 : Đơn vị của mức cường độ âm là :
A N/m2 B W/m2 C W.s D B
Câu 15 : Một sóng âm truyền trong không khí.Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M bao nhiêu lần ?
A 40 lần B 10000 lần C 1000 lần D 2 lần
Câu 16 : Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C Hiện tượng tự cảm D Từ trường quay.
Câu 17 : Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là: u=200 2cos(100π +t π/4)(V)Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 200 2 V B 400 V C 200 V D 100 V
Câu 18 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10− 4/π F một điện ápxoay chiều : uAB = 200 2cos100πt (V) Biểu thức dòng điện qua tụ điện là:
A.i = 2 2cos(100πt + π/2)(A) B.i = 2cos100πt(A)
C.i = 2 2cos(100πt -π/2)(A) D i = 2 2cos100πt (A)
Câu 19 : Đặt điện áp u=U 2cosωtvào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điệnqua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòngđiện qua nó là i Hệ thức liện hệ giữa các đại lượng là:
2
=+
I
i U
2
=+
I
i U
1
2
2 2
2
=+
I
i U
2
2
2 2
2
=+
I
i U u
Câu 20 : Đặt vào hai đầu một điện trở thuần R =100 Ω một điện áp u = 220 2cos100πt (V).Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua điện trở R là:
A i = 2 2cos100πt (A) B i = 2,2 2cos100πt (A)
C i = 2 2cos(100πt +π/2) (A) D i =2 2cos(100πt - π/2)(A)
Câu 21 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100 2 cos100πt (V) Biết cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha π/3 so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch Giá trị của R và C là:
Trang 9u = Uocosωt Trong mạch có cộng hưởng khi nào ?
A 10 Ω B 20 2 Ω C 10 2 Ω D 20 Ω
Câu 24 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB.
Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện.Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB là: u AB =60 2cos100πt(V).Các điện áp hiệu dụng:
UAM = UMB = 60 V Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
Câu 25 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4(H)
dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thích hợp thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng:
A 150 V B 250 V C 100 V D 160 V Câu 26 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì
độ lệch pha của hiệu điện thế đối với cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
A tanϕ =
R C
Câu 27 : Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt
là: u = 200 2 cos(100πt +π/6) (V) và i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A) Công suất tiêu thụcủa đoạn mạch là bao nhiêu ?
A 600 W B 400 W C 200W D 100W Câu 28 : Cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch RLC có dạng:
i = I 2cosωt với I và ω không đổi Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch (Z ≠ R) Công suất tiêuthụ trong mạch điện này là:
A ZI2 B RI2 C RI2/2 D ZI2/2
Câu 29 : Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm hao phí trên đường dây tải
điện là:
A Chọn dây có điện trở suất lớn B.Tăng chiều dài dây truyền tải.
C Tăng điện áp trước khi truyền tải D Giảm tiết diện của dây truyền tải.
Câu 30 : Máy biến áp là thiết bị:
A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
C.Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D Có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
Trang 3/3 – Mã đề : 910
……….Hết………
Trang 10TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 12
Câu 2 : Một sóng có chu kì 0,25 s thì tần số của sóng này là:
A 10 Hz B 16 Hz C 8 Hz D 4Hz Câu 3 : Một con lắc lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật khối lượng m = 100 g được bố trí trên
mặt phẳng nằm ngang, nhẵn Kéo vật từ vị trí cân bằng theo phương ngang sang phải một đoạn
3 cm rồi thả nhẹ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều (+) từ trái sang phải; gốc thời gian khithả nhẹ vật Phương trình dao động điều hòa của con lắc lò xo là:
220cos( t+π cm
B x = 3 )( )
210cos( t−π cm
C x = 3cos(20t)(cm) D x = 3sin(20t)(cm)
Câu 4 : Ở mặt nước, có hai nguồn kết hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình u A =u B =2cos20πt(mm).Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s.Coi biên độ sóng không đổi khisóng truyền đi Phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và 13,5 cm có biên độ:
A 2 mm B 4 mm C 1 mm D 0 mm Câu 5 : Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương thẳng
đứng với phương trình:u A =u B =acos50πt( với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng ở mặt chấtlỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trựccủa AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏngtại O Khoảng cách MO là:
A 10 cm B 2 cm C 2 2 cm D 2 10 cm
Câu 6 : Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa.Trong khoảng thời gian ∆
t, con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài của con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện được 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:
A l = 144 cm B l = 100cm C l = 80 cm D l = 60 cm Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ?
A Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng gọi là sóng ngang
B.Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động
của phần tử môi trường
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên cùng một phương truyền sóng
mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau
D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương
truyền sóng gọi là sóng dọc
Câu 8 : Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng
trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng bao nhiêu ?
A Một số chẵn lần một phần tư bước sóng B Một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
C Một số lẻ lần nửa bước sóng D Một số nguyên lần bước sóng.
Trang 11A Độ cao, âm sắc, năng lượng B Độ cao, âm sắc, cường độ âm
C Độ cao, âm sắc, biên độ D Độ cao, âm sắc, độ to.
Câu 10 : Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A Hiện tượng quang điện B Hiện tượng cảm ứng điện từ.
C Hiện tượng tự cảm D Từ trường quay.
Câu 11 : Độ to của âm gắn liền với:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm
C Tần số âm D Mức cường độ âm Câu 12 : Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là: u=200 2cos(100π +t π/4)(V)Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 200 2 V B 400 V C 200 V D 100 V
Câu 13 : Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút
sóng liên tiếp là 100 cm Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz, vận tốc truyền sóngtrên dây là:
A 25 m/s B 50 m/s C 75 m/s D 100 m/s Câu 14 : Đặt vào hai đầu một điện trở thuần R =100 Ω một điện áp u = 220 2cos100πt (V).Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua điện trở R là:
A i = 2 2cos100πt (A) B i = 2,2 2cos100πt (A)
C i = 2 2cos(100πt +π/2) (A) D i =2 2cos(100πt - π/2)(A)
Câu 15 : Đơn vị của mức cường độ âm là :
A N/m2 B W/m2 C W.s D B
Câu 16 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10− 4/π F một điện ápxoay chiều : uAB = 200 2cos100πt (V) Biểu thức dòng điện qua tụ điện là:
A.i = 2 2cos(100πt + π/2)(A) B.i = 2cos100πt(A)
C.i = 2 2cos(100πt -π/2)(A) D i = 2 2cos100πt (A)
Câu 17 : Một sóng âm truyền trong không khí.Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M là:
A 40 lần B 10000 lần C 1000 lần D 2 lần
Câu 18 : Đặt điện áp u=U 2cosωtvào hai đầu một cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điệnqua nó có giá trị hiệu dụng là I Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòngđiện qua nó là i Hệ thức liện hệ giữa các đại lượng là:
2
=+
I
i U
2
=+
I
i U
u
C 22 + 22 =1
I
i U
u
D 22 + 22 =2
I
i U u
Câu 19 : Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch
mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4(H)
dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện thích hợp thì điện áp hiệu dụng giữa haiđầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng:
A 150 V B 250 V C 100 V D 160 V Câu 20 : Đặt điện áp xoay chiều u=U 2cos100πt(V) ( với U không đổi, t tính bằng s) vào haiđầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm H
π
5
1
và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại Giá trị cực đại đó bằng U 3.Điện trở R là:
A 10 Ω B 20 2 Ω C 10 2 Ω D 20 Ω
Trang 2/3 – Mã đề : 114
Câu 21 : Mắc vào một đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều:
Trang 12u = Uocosωt Trong mạch có cộng hưởng khi nào ?
A Rω2= LC B ω2LC = 1 C RLC = ω2 D ω2LC = R
Câu 22 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là: u = 100 2 cos100πt (V) Biết cường
độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3 A và lệch pha π/3 so với hiệu điện thế ởhai đầu đoạn mạch Giá trị của R và C là:
Câu 23 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = Uocosωt thì
độ lệch pha của hiệu điện thế đối với cường độ dòng điện trong mạch được tính theo công thức:
A tanϕ =
R C
Câu 24 : Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB.
Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần nối tiếp với cuộn cảm thuần, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện.Biết điện áp hai đầu đoạn mạch AB là: u AB =60 2cos100πt(V).Các điện áp hiệu dụng:
UAM = UMB = 60 V Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?
Câu 25 : Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm hao phí trên đường dây tải
điện là:
A Chọn dây có điện trở suất lớn B.Tăng chiều dài dây truyền tải.
C Tăng điện áp trước khi truyền tải D Giảm tiết diện của dây truyền tải.
Câu 26 : Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt
là: u = 200 2 cos(100πt +π/6) (V) và i = 2 2 cos(100πt + π/2) (A) Công suất tiêu thụcủa đoạn mạch là bao nhiêu ?
A 600 W B 200W C 400 W D 100W Câu 27 : Máy biến áp là thiết bị:
A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
B Có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều.
C Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
D.Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
Câu 28 : Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rô to gồm 4 cặp cực Để suất
điện động do máy này sinh ra có tần số 50 Hz thì rô to phải quay với tốc độ:
A 750 vòng/phút B 25 vòng/phút C 480 vòng/phút D 75 vòng/phút Câu 29 : Cường độ dòng điện xoay chiều chạy trong một đoạn mạch RLC có dạng:
i = I 2cosωt với I và ω không đổi Gọi Z là tổng trở của đoạn mạch (Z ≠ R) Công suất tiêuthụ trong mạch điện này là:
A ZI2 B RI2 C RI2/2 D ZI2/2
Câu 30 : Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng.
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở là:
A 44 V B 440 V C 11 V D 110 V
Trang 3/3 – Mã đề : 114
……….Hết………
TRƯỜNG THPT ĐAN PHƯỢNG MÔN : VẬT LÝ – KHỐI 12