Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Câu 1: Giải các phương trình s
Trang 1Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
x+ + x =
+ b)
2
2
2
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
x+ +x =
+ b)
2
+
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
+ + b)
2
5
Câu 4: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
3
+ + + b) ( )( )
2
2
4
Câu 5: Giải các phương trình sau:
a) 1 2 3
1
x
− b)
2
3
x
Câu 6: Giải các phương trình sau:
a)
3
2 1
x
+ + b) 3 2 ( 2 )
7
x
x x x
x
+
Câu 7: Giải các phương trình sau:
a) 2 4 2 1 5 0
+ + b) ( 2 )
3
1
x x
Câu 8: Giải các phương trình sau:
a)
3
2
− + b) ( ) ( 2 )
3
6
Câu 9: Giải các phương trình sau:
a) 2 3 2 5 2
+ + + + b) 2 ( )2
Câu 10: Giải các phương trình sau:
a) 2 5 2 8 7 0
x x + x x + x =
+ + − + b) 2 2
Câu 11: Giải các phương trình sau:
a)
− + − + b)
4 2
3 2
3
x x x
Câu 12: Giải các phương trình sau:
a) ( ) (3 )3 ( )2
2 x+1 x+3 +3 x+2 =66 b) ( ) (3 ) (3 )2
3 x−1 x+4 + 2x+3 −32=0
Câu 13: Giải các phương trình sau:
03 CÁC PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN KHÁC
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
Trang 2a) ( )( ) ( 2 )
x+ x− x + − = −x b) ( 2 ) ( )2
x + x− x+ = −
c) ( ) (2 )( )
4x+3 x+1 2x+ =1 9 d) ( )( ) ( 2 )
x+ x− x − x = −
Câu 14: Giải các phương trình sau:
a) ( ) (2 )( )
5x +3 5x +2 5x + =4 72 b) ( )( ) ( )2
3 2x +3x 4x +6x+ =5 2x +3x+10
Câu 15: Giải các phương trình sau:
a) x2 12 3 x 1 4
b)
2 2
c) x3 13 78 x 1
d)
3 3
Câu 16: Giải các phương trình sau:
a) ( 2)2 2 ( 2)
1+x +3x =4 1+x x b) ( 2 )2 ( )2 3
x + +x + x− + = x
c) ( ) (2 ) ( )2
x + +x − x + + +x x − +x = d) ( )4 ( )2 ( )4
2
x+ = x + −x + x−
Câu 17: Giải các phương trình sau:
a)
2 2
1 1
x x x
x x
−
− + − + =
−
− b)
2
Câu 18: Giải các phương trình sau:
a) ( 2 )2
2
2
1
x
x
−
− b)
( ) (2 ) 2
Câu 19: Giải các phương trình sau:
a) ( 2 )( 2 ) ( )2
3x −1 3x −7x+13 +10 2−x =0 b)
2
x
Câu 20: Giải các phương trình sau:
a) ( ) 5 2 1
x
x x
+
b)
2
x
Câu 21: Giải các phương trình sau:
a) ( 2 )( 4 3 2 ) ( )3
x + +x x + x + x + x+ = x+
b) ( ) ( ) ( )3
x+ x + x + x+ = x +
Câu 22: Giải các phương trình sau:
a) ( 2)2
27x+2 5 2− x =45 b) ( 2 )2
5 5x −17 −343x−833=0
Câu 23: Giải các phương trình sau:
a) ( ) (3 )3 ( )3
x − x+ + x− +x + −x = x b) ( )3 ( )3 ( )3
x − +x + −x + x = x + x
Câu 24: Giải các phương trình sau:
a) 2 1 1 1 21
x x + x+ x = x
− + − + b) 2 2
x +x + x = x x
Trang 3Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
LỜI GIẢI BÀI TẬP
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
x+ + x =
+ b)
2
2
2
Lời giải
a) Điều kiện : x≠0 Đặt
2
2x 1
t x
+
= khi đó phương trình đã cho trở thành
1 0
3
t
t t
=
=
x
+
Trường hợp 2 :
2
2
1
2
x x
=
=
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1; 1
2
x= x=
b) Điều kiện : x≠ −1 Đặt
2
1
x x t
x
+ +
=
+ khi đó phương trình đã cho tương đương 2
1
x x
+ +
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
x+ +x =
+ b)
2
+
Lời giải
a) Điều kiện : x≠0 Đặt
2
1 3
x t x
+
= khi đó phương trình đã cho tương đương
2
2
2
t
=
=
Trường hợp 1 :
2
2
1
3
x
x
+
x
x
+
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= +3 2 2;x= −3 2 2
b) Điều kiện : x≠0 Đặt
4
2
x t x
= + khi đó phương trình đã cho tương đương 4
2
1
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1;x= −1
Câu 3: Giải các phương trình sau:
Trang 4a)
2
2
+ + b)
2
5
Lời giải
a) Điều kiện : x≠0 Phương trình đã cho tương đương 2
2
x
x x
x
+
2
x
t x
+
2
x
x
+
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= −1
b) Điều kiện : 3
2
x≠ − Phương trình đã cho tương đương
2
2
2
Đặt
2
2
x x
+ +
2
1
3
x
x x
=
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1; 2
3
x= x= −
Câu 4: Giải các phương trình sau:
a)
2
2
3
+ + + b) ( )( )
2
2
4
Lời giải
a) Điều kiện : x≠ −1 Phương trình đã cho tương đương
2
2
4
Đặt
2
3 1
t
t
=
=
Trường hợp 1 :
2
3 1
x
x x
=
= −
Trường hợp 2 :
2
2 1
x
x x
=
= −
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0;x= −3;x=1;x= −2
b) Điều kiện : x≠ −1;x≠ −3 Phương trình đã cho tương đương
Đặt
2
2 2
1
2
t
t
=
Trường hợp 1 :
2
2
0
4
x
x x
=
=
Trang 5Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Trường hợp 2 :
2
2
3
1
2
x
x
x
=
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 0; 4; 3; 1
x= x= x= x=
Câu 5: Giải các phương trình sau:
a) 1 2 3
1
x
− b)
2
3
x
Lời giải
a) Điều kiện : x≠{0;1; 1− } Phương trình đã cho tương đương
Đặt
2
2
x
−
2
2
x
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm 1 5; 1 5
x= − + x= − −
b) Điều kiện : 3
4
x≠ − Phương trình đã cho tương đương
2
2
2
Đặt
2
2
x x
+ +
2
5
2
x
x x
x x
=
+ +
=
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1;x=2
Câu 6: Giải các phương trình sau:
a)
3
2 1
x
+ + b) 3 2 ( 2 )
7
x
x x x
x
+
Lời giải
a) Điều kiện: 3 0
x
x x
≠
+ + ≠
Phương trình đã cho tương đương
x
Đặt
3
2
x x
+ +
3
1
x x
x
+ +
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x= −1
b) Điều kiện: x3 +x2 + ≠1 0 Phương trình đã cho tương đương
Trang 6( 2 ) ( 2 )
x
Đặt
3 2
2 2
1
6
t
x x
t t
x
=
=
Trường hợp 1:
3 2
2
0 1
3
x
x x
x x
=
=
Trường hợp 2:
3 2
2
1
x x
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=0;x=3
Câu 7: Giải các phương trình sau:
a) 2 4 2 1 5 0
+ + b) ( 2 )
3
1
x x
Lời giải :
a) Đặt x2+4x+ =5 t ta có:
2
2
t
t t
PT t
=
=
3
x
x
= −
= −
t = ⇒x + x+ = vn
Vậy nghiệm của PT là x= −1;x= −3
b) ĐK : 3
x − x+ ≠ Đặt 3
t = −x x+ ta có:
2
− +
2
x
x
=
= ±
Vậy nghiệm của PT là x=0;x= ± 2
Câu 8: Giải các phương trình sau:
a)
3
2
x x x
− + b) ( ) ( 2 )
3
6
x x x
Lời giải :
a) ĐK : x≠0 Ta có :
2
x
3 3
2
x x
t= −x + ta có: PT 2 t 1 2
t
0
2
t
t t
t t
=
− +
=
t = ⇒ x− = ⇔ =x
Trang 7Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Vậy nghiệm của PT là: x=1;x=2
b) ĐK : 3
6
3 3
6
x x
x+ + =t Ta có:
2
t
− +
7
t t
=
⇔ =
t = ⇒ x+ = − ⇔ = − −x
Vậy nghiệm của PT là: 3
x= − ±
Câu 9: Giải các phương trình sau:
a) 2 3 2 5 2
+ + + + b) 2 ( )2
Lời giải :
a) ĐK : 2
x + x+ ≠ Nhận xét x=0 không phải là nghiệm của PT đã cho
PT
1 1
t x
x
= + +
3 2
t
t
t t
= −
=
x
x
Vậy nghiệm của PT là: x= ±1
b) Nhận xét x=0 không phải là nghiệm của PT đã cho
PT
Đặt t x 1 3
x
= + +
5
9
t
=
3
x
x x
= −
= −
x
−
Vậy nghiệm của PT là: x= −1;x= −3
Câu 10: Giải các phương trình sau:
a) 2 5 2 8 7 0
x x + x x + x =
+ + − + b) 2 2
Lời giải :
Trang 8a) ĐK : ( 2 )
PT
Đặt t x 1 1
x
3
7
t
=
x
x
Vậy nghiệm của PT là: 1; 16 3 23
7
x= x=− ±
b) ĐK : ( 2 )
6
PT
Đặt t x 1
x
2
5
t
=
x
x
±
Vậy nghiệm của PT đã cho là: 1; 21 4 26
5
x= x= ±
Câu 11: Giải các phương trình sau:
a)
− + − + b)
4 2
3 2
3
x x x
Lời giải:
a) ĐK: x2−6x+ ≠5 0 Do x=0 không phải là nghiệm của PT đã cho
Với x≠0 ta có:
1
+ =
Đặt t x 4 5
x
= − +
PT
2
t
t t
t
=
x
x
Vậy nghiệm của PT là: x= ±4 11
Trang 9Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
b) ĐK: x3+ − ≠x2 x 0 Khi đó
2 2
2
1
3
x x
x x
PT
Đặt t x 1
x
= − khi đó:
2
5
2 1
t t
t t
=
+
2
t = ⇒x − − = ⇔ =x x ±
Với x 1 2 x2 2x 1 0 x 1 3
x
Vậy nghiệm của PT là: x= ±1 3; 1 5
2
x= ±
Câu 12: Giải các phương trình sau:
a) ( ) (3 )3 ( )2
2 x+1 x+3 +3 x+2 =66 b) ( ) (3 ) (3 )2
3 x−1 x+4 + 2x+3 −32=0
Lời giải:
a) ĐK: x∈ℝ (*)
2 x 4x 3 3 x 4x 4 66 0
t=x + x+ ⇒ t + t+ − = ⇔ t + −t =
4
x
x
=
= −
thỏa mãn (*)
b) ĐK: x∈ℝ (*)
3 x 3x 4 4x 12x 9 32 0
2
2
Câu 13: Giải các phương trình sau:
a) ( )( ) ( 2 )
x+ x− x + − = −x b) ( 2 ) ( )2
x + x− x+ = −
c) ( ) (2 )( )
4x+3 x+1 2x+ =1 9 d) ( )( ) ( 2 )
x+ x− x − x = −
Lời giải:
a) ĐK: x∈ℝ (*)
t=x + −x ⇒t t+ + = ⇔ +t = ⇔ = −t
2
Trang 10b) ĐK: x∈ℝ (*)
t=x + x− ⇒t t+ + = ⇔ +t = ⇔ = −t
2
x
x
=
= −
thỏa mãn (*)
Đ/s: 0
2
x
x
=
= −
c) ĐK: x∈ℝ (*)
16x 24x 9 2x 3x 1 9 0
1
8
t
t
=
= −
0
2
x
x
=
= −
thỏa mãn (*)
t= − ⇒ x + x+ = − ⇔ x + x+ = vô nghiệm vì 9 4.2.17 8 0
8
Đ/s:
0
3
2
x
x
=
= −
d) ĐK: x∈ℝ (*)
2
t
t x x t t
t
=
• TH1 t=1⇒x2−2x= ⇔ = ±1 x 1 2 thỏa mãn (*)
• TH2 t=2⇒x2−2x= ⇔ = ±2 x 1 3 thỏa mãn (*)
Câu 14: Giải các phương trình sau:
a) ( ) (2 )( )
5x +3 5x +2 5x + =4 72 b) ( )( ) ( )2
3 2x +3x 4x +6x+ =5 2x +3x+10
Lời giải:
a) ĐK: x∈ℝ (*)
t= x + ≥ ⇒t t− t+ = ⇔t t − − =
2
2
9
8
t
t
=
= −
Mà t≥3 nên t=3⇒5x2+ = ⇔ =3 3 x 0 thỏa mãn (*)
Đ/s: x=0
b) ĐK: x∈ℝ (*)
4
t
t
=
= −
Trang 11Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
1
2
x
x
=
= −
thỏa mãn (*)
t= − ⇒ x + x= − ⇔ x + x+ = vô nghiệm vì ∆ = −9 4.2.4= − <23 0
Câu 15: Giải các phương trình sau:
a) x2 12 3 x 1 4
b)
2 2
c) x3 13 78 x 1
d)
3 3
Lời giải:
a) ĐK : x≠0 (*)
2
t
t
=
=
• TH1 t 1 x 1 1 x2 x 1 0,
x
= ⇒ + = ⇔ − + = vô nghiệm vì ∆ = −1 4.1.1= − <3 0
x
Đ/s: x=1
b) ĐK : x≠0 (*)
2 2
2
1 1
2
x
=
= −
thỏa mãn (*)
c) ĐK : x≠0 (*)
Đặt t x 1 t3 x3 13 3 x 1 x 1 x3 13 t3 3t
9
t
t t t t t
t
=
= ±
• TH1 t 0 x 1 0 x2 1 0
x
2
x
±
2
x
− ±
d) ĐK : x≠0 (*)
Đặt t 2x 1 t3 8x3 13 3.2 x 1 2x 1 8x3 13 t3 6t
Trang 12( ) ( ) ( ) 2
2
1 1
2
x
=
= −
thỏa mãn (*)
Câu 16: Giải các phương trình sau:
a) ( )2 ( )
1+x +3x =4 1+x x b) ( )2 ( )2
x + +x + x− + = x
c) ( 2 ) (2 4 2 ) ( 2 )2
x + +x − x + + +x x − +x = d) ( )4 ( 2 )2 ( )4
x+ = x + −x + x−
Lời giải:
a) ĐK: x∈ℝ (*)
Khi đó (1)
2
1
1
3
t x
=
1
x
x
+ vô nghiệm vì ∆ = −1 4.1.1= − <3 0.
x
x
±
Đ/s: 3 5
2
x= ±
b) ĐK: x∈ℝ (*)
2
2
+ + = + + >
1 1
1
4
t x
=
1
x
x x
−
x
x x
Đ/s: 5 5
2
x= ±
c) ĐK: x∈ℝ (*)
x + + =x x + −x = x + +x x − +x
Trang 13Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
2
2
+ + = + + >
Đặt
2
2 2
1 1
1
4
t
x x
=
• TH1
2
2
1
1
x x
x x
− +
2
x x
x x
− +
+ +
2
3x 5x 3 0,
⇔ − + = vô nghiệm vì ∆ = −52 4.3.3= − <11 0
Đ/s: x=0
d) ĐK: x∈ℝ (*)
Thấy x= −3 không thỏa mãn (2) nên (2)
Đặt
2
2
1
2
t x
= −
−
thỏa mãn
x
x
−
+
2
Đ/s: x= ±7 5 2
Câu 17: Giải các phương trình sau:
a)
1 1
x x x
x x
−
− + − + =
−
− b)
2
Lời giải:
a) ĐK: x≠1 (*)
Khi đó (1)
2
1 1
x
x x
−
−
−
−
2
1 1
x x
−
−
2
2
1 1
x x
−
−
2
1 1
x x
Trang 14( 2 )( 2 )
8
x
x
=
thỏa mãn (*)
Đ/s:
8
x
x
±
=
b) ĐK: x≠ −1 (*)
Khi đó (1)
Thấy x=0 không thỏa mãn (2) nên (2)
1
x
x
x
−
+
8
2 6
1
1
1
x
x
−
− +
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 18: Giải các phương trình sau:
a) ( 2 )2
2
2
1
x
x
−
− b) ( ) (2 )
2
=
Lời giải :
a) Điều kiện: x≠1 Phương trình đã cho tương đương với ( 2 )2 ( ) ( 2 )
2
=
x ( thỏa mãn điều kiện )
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
b) Điều kiện:
2
+ ≠
x x
⇔ x− x+ = x− x + x−
0
4
=
=
x
x
Trang 15Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
Câu 19: Giải các phương trình sau:
a) ( 2 )( 2 ) ( )2
3x −1 3x −7x+13 +10 2−x =0 b)
2
x
Lời giải :
a) Đặt a=3x2 −1; b=3x2 −7x+13 Ta có 2 2 ( )
7
a b
Nên phương trình đã cho tương đương với : 2 ( )2
7
a b
a b
a b
TH1 Với 2a+5b=0, ta có ( 2 ) ( 2 ) 2
2 3x − +1 5 3x −7x+13 = ⇔0 21x −35x+63=0 ( vô nghiệm )
TH2 Với 5a+2b=0, ta có ( 2 ) ( 2 ) 2
5 3x − +1 2 3x −7x+13 = ⇔0 21x −14x+21=0 ( vô nghiệm )
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 20: Giải các phương trình sau:
a) ( ) 5 2 1
x
x x
+
b)
2
x
Lời giải :
a) Điều kiện : x≠2 Phương trình đã cho tương đương với ( ) 4 3 2 1
x x
3
b a
3
b a
2
2
8
1
a b
a b a b
x
x
=
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
b) Điều kiện : x≠ −3 Phương trình đã cho tương đương với ( )( )
2
5 3
= +
a=x + +x b= x + x+
2
b a
b− a= x + x+ − x − x− = x+ = x+ ⇔ + =x −
2
b a
Trang 16( )( ) ( )
2
Câu 21: Giải các phương trình sau:
a) ( 2 )( 4 3 2 ) ( )3
x x x x x x x
b) ( ) ( ) ( )3
x+ x + x + x+ = x +
Lời giải :
2
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x= ± 2
b) Ta có 4 2 ( 2 )2 ( )2
3x +8x +12x+21=3 x +1 +2 x+3 nên phương trình đã cho trở thành :
3
1
2
= −
x
x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x= −1; x=2
Câu 22: Giải các phương trình sau:
a) ( 2)2
27x+2 5 2− x =45 b) ( 2 )2
5 5x −17 −343x−833=0
Lời giải :
a) Đặt 3y= −5 2x nên phương trình đã cho trở thành 2 27x+18y2 =45⇔3x+2y2 =5
2
2
2 2
2
5 1;
3 2
3 2
2
±
x x
x x y
x y
x x
x y
x
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là 1; 5; 3 13
±
b) Đặt 7y=5x2 −17 nên phương trình đã cho trở thành ( )2 2
5 7y −343x−833= ⇔0 5y −7x−17=0
Trang 17Khóa học CHINH PHỤC PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: Lyhung95
2
2
2 2
2
7 5
7 5
10 5
y
x y
Câu 23: Giải các phương trình sau:
a) ( ) (3 )3 ( )3
x − x+ + x− +x + −x = x b) ( )3 ( )3 ( )3
x − +x + −x + x = x + x
Lời giải :
a) Đặt a=x2−4x+1;b=8x−x2+4; c= −x 5, ta có a+ + =b c 5x
Nên phương trình đã cho trở thành 3 3 3 ( )3 ( )3 3 3 3
0
0
0
+ =
a b
a b b c c a a b b c c a b c
c a
2
2
x x x x
x x x
2
2
4
5
2
+ =
±
x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
b) Đặt 2
a x x b x c x , ta có a+ + =b c x2 +2x
Nên phương trình đã cho trở thành 3 3 3 ( )3 ( )3 3 3 3
0
0
+ =
a b
a b b c c a a b b c c a b c
c a
3
=
x
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm kể trên
Câu 24: Giải các phương trình sau:
a) 2 1 1 1 21
x x + x+ x = x
− + − + b) 2 2
x +x + x = x x
Lời giải:
a) Điều kiện : 0; 1
3
x x Đặt a=x2− +x 1; b= −1 2 ;x c=3x , ta có a+ + =b c x2 +2 Nên phương trình đã cho trở thành 1 1 1 1 1 1 1 1 0
0
0
+ =
b c
b c
a a b c bc
Trang 18( )( ) ( 2 )( 2 )
1 0
+ =
x
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm là x= ±1; x=2
b) Điều kiện : 3; 4
3
x x Đặt a=x2 +1;b= +x 3; c=4x+3, ta có a+ + =b c x2 +5x+7 Nên phương trình đã cho trở thành 1 1 1 1 1 1 1 1 0
0
0
+ =
b c
b c
a a b c bc
6
5
2
+ =
x
x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là 6; 2
5
Thầy Đặng Việt Hùng