Quèc héiUû Ban Th êng vô quèc héi HéI §åNG CP Thñ t íng chÝnh phñ Ubhc cÊp TØnh UbHC cÊp x· UbHC cÊp huyÖn TAND cÊp huyÖn TAND tèi cao Ch¸nh ¸n tandtc H®nd cÊp huyÖn H®nd cÊp TØnh H®n
Trang 1Chương XI
CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 2CHỦ TỊCH NƯỚC
chế định Chủ tịch nước
Trang 3Nghị viện
nhân dân
Ban Th ờng vụ
Chính phủ
Chủ tịch n ớc Nội các
HĐND xã
HĐND tỉnh
UBHC Bộ (3 Bộ)
UBHC Tỉnh
UBHC xã
UBHC huyện
Toà
đệ nhị cấp
Toà sơ cấp
Ban
T pháp Xã
Toà án tối cao
HI N PH P 1946ẾN PHÁP 1946 ÁP 1946
Trang 4Quèc héi
Uû Ban Th êng vô quèc héi
HéI §åNG CP
Thñ t íng chÝnh phñ
Ubhc cÊp TØnh
UbHC cÊp x·
UbHC cÊp huyÖn
TAND cÊp huyÖn
TAND tèi cao
Ch¸nh ¸n tandtc
H®nd cÊp huyÖn H®nd cÊp TØnh
H®nd cÊp x·
TAND cÊp tØnh
vksnd cÊp huyÖn
VKSND TC
ViÖn tr ëng VKSNDTC
vksND cÊp tØnh
Chñ tÞch n
íc
Hiến pháp
1959
Trang 5Quốc hội
Hội đồng nhà n ớc
Hội đồng bt
Th ờng trực
Ubnd cấp Tỉnh
Ubnd cấp xã
Ubnd cấp huyện
TAND cấp huyện
TAND tối cao
Chánh án tandtc
Hđnd cấp huyện Hđnd cấp Tỉnh
Hđnd cấp xã
TAND cấp tỉnh
vksnd cấp huyện
VKSND TC
Viện tr ởng VKSNDTC
vksND cấp tỉnh
Hiến phỏp
1980
Trang 6Quèc héi
Uû Ban Th êng vô quèc héi
ChÝnh phñ
Thñ t íng chÝnh phñ
Ubnd cÊp TØnh
Ubnd cÊp x·
Ubnd cÊp huyÖn
TAND cÊp huyÖn
TAND tèi cao
Ch¸nh ¸n tandtc
H®nd cÊp huyÖn H®nd cÊp TØnh
H®nd cÊp x·
TAND cÊp tØnh
vksnd cÊp huyÖn
VKSND TC
ViÖn tr ëng VKSNDTC
vksND cÊp tØnh
Chñ tÞch n íc
Hiến pháp
1992
Trang 7Vị trí, vai trò của Chủ tịch nước
• Chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội và đối ngoại.
• Chủ tịch nước do Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội.
• Chủ tịch nước chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước
Quốc hội.
• Nhiệm kỳ của Chủ tịch nước theo nhiệm kỳ của Quốc hội Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Chủ tịch nước tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khoá mới bầu Chủ tịch nước mới
Trang 8Chủ tịch nước có những nhiệm vụ và
quyền hạn sau đây: (Điều 103)
• 1- Công bố Hiến pháp, luật, pháp lệnh;
• 2- Thống lĩnh các lực lượng vũ trang nhân dân và giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng
quốc phòng và an ninh;
• 3- Đề nghị Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Phó Chủ tịch nước, Thủ tướng
Chính phủ, Chánh án Toà án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
Trang 9• 5- Căn cứ vào nghị quyết của Quốc hội
công bố quyết định tuyên bố tình trạng
chiến tranh, công bố quyết định đại xá;
• 6- Căn cứ vào nghị quyết của Uỷ ban
thường vụ Quốc hội, ra lệnh tổng động
viên hoặc động viên cục bộ; ban bố tình
trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương;
Trang 107- Đề nghị Uỷ ban thường vụ Quốc hội xem xét lại pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban thường vụ Quốc hội về các vấn đề quy định tại điểm 8 và điểm 9, Điều 91 trong thời hạn mười ngày kể
từ ngày pháp lệnh hoặc nghị quyết được thông qua; nếu pháp lệnh, nghị quyết đó vẫn được Uỷ ban thường vụ Quốc hội biểu quyết tán thành mà Chủ tịch nước vẫn không nhất trí, thì Chủ tịch nước trình Quốc hội quyết định tại kỳ họp gần nhất;
8- Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Chánh án, Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao, Phó Viện trưởng, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
9- Quyết định phong hàm, cấp sĩ quan cấp cao trong các lực
lượng vũ trang nhân dân, hàm, cấp ngoại giao và những hàm cấp Nhà nước khác; quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương và danh hiệu vinh dự Nhà nước;
Trang 1110- Cử, triệu hồi đại sứ đặc mệnh toàn quyền của Việt Nam; tiếp nhận đại sứ đặc mệnh toàn
quyền của nước ngoài; tiến hành đàm phán, ký kết điều ước quốc tế nhân danh Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với người đứng đầu Nhà nước khác; quyết định phê chuẩn hoặc tham gia điều ước quốc tế, trừ trường hợp cần trình Quốc hội quyết định;
11- Quyết định cho nhập quốc tịch Việt Nam, cho thôi quốc tịch Việt Nam hoặc tước quốc tịch Việt Nam;
12- Quyết định đặc xá
Trang 12Sự hình thành và phát triển của chế định Chủ tịch nước trong lịch sử
• Hiến pháp 1946: Chủ tịch nước
• Hiến pháp 1959: Chủ tịch nước
• Hiến pháp 1980: Hội đồng nhà nước
• Hiến pháp 1992: Chủ tịch nước
Trang 13Các mối quan hệ
CHỦ
TỊCH
NƯỚC
QUỐC HỘI UBTVQH
CHÍNH PHỦ
TANDTC VKSNDTC
Trang 14Các mối quan hệ
• Vị trí tính chất
• Mối quan hệ cơ bản
• Quan hệ trong
– Trật tự hình thành
– Giám sát và chịu trách nhiệm
– Quan hệ công tác
• Ban hành xử lý văn bản
• Tổ chức thi hành, chấp hành
• Tham gia vào tổ chức, hoạt động
• Phối hợp công tác