GIÁO ÁN LÝ 12 TỰ CHỌN HKI cơ bản
Trang 1Chủ đề1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC Tiết 1 BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức trọng tâm :
Giúp học sinh nắm vững các giải dạng bài tập đại cương về dao động điều hòa và viết
phương trình dao động
2 Kĩ năng :
Học sinh viết thành thạo phương trình dao động
3 Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp :
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác, làm việc có khoa học
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Diễn giảng, đàm thoại
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Thầy:, hệ thống bài tập
2 Trò: Học bài cũ, giải hệ thống bài tập đã giao.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Định nghĩa pha và pha ban đầu của dao động điều hòa
2 Tần số góc là gì, quan hệ giữa tần số góc và tần số
3* Dao động tự do là gì? Vì sao công thức T 2 l
g
chỉ đúng với các dao động nhỏ
3 Đặt vấn đề:
GV: Vận dụng các kiến thức đã học về dao động ta xét các bài tập sau:
4 Bài m i:ới:
5 I Lý thuyết:
II Bài tập:
1 Bài tập 1:
a So sánh phương trình đã cho với
x Asin( t ) ta có:
A 5 cm 2 rad / s
2
f=1 1Hz
T
b Tìm li độ:
Thay t=2s vào phương trình ta được:
x 10sin(20 ) 10sin 5 2cm
c.Vận tốc cực đại:
vA cos( t )
Vận tốc cực đại khi
Bài 1 :Cho các dao động điều hòa :
x 10sin(10 t )
4
a Xác định A, , ,T,f.
b Xác định li độ dao động khi t=2s
c Xác định vận tốc cực đại của vật
GV: Hãy xác địnhA, ,T!
HS:
A 5 cm 2 rad / s
2
f= 1 1Hz
T
GV: Hãy xác định li độ HS: Thay t=2s vào phương trình ta được:
x 10sin(20 ) 10sin 5 2cm
GV: Hãy tính vận tốc cực đại!
HS: Vận tốc cực đại khi
Trang 230
max
cos( t ) 1
20 10 200 cm / s
Bài 2:
a Phương trình dao động:
Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng
Phương trình dao động điều hòa của vật có dạng:
x Asin( t ) với:
A 8 cm
2 = rad/s
T
Thay điều kiện ban đầu:
t 0
x 8cm
v 0
vào hệ
x Asin( t )
v A cos( t )
8 8sin
cos 0
2
Vậy x 8sin( t )(cm,s)
2
Bài 3:
a Phương trình dao động:
Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng
Phương trình dao động điều hòa của vật có dạng:
x Asin( t ) với:
A 5 cm
k = 40=20 rad / s
m 0.1
max
cos( t ) 1
20 10 200 cm / s
Bài 2: Một vật dao động điều hòa với chu kì
là 2s biên độ dao động là 8cm Viết phương trình dao động của vật Chọn gốc thời gian lúc vật ở biên dương
GV: Hãy viết phương trình dao động! HS: Làm việc theo nhóm.
HS: Các nhóm cho biết kết quả.
HS: Nhận xét.
GV: Kết luận
Bài 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng
gồm lò xo có độ cứng k=40N/m và vật có khối lượng 100g Kéo vật xuống dưới VTCB theo phương thẳng đứng một đoạn 5 cmvà thả nhẹ Bỏ qua ma sát
a Viết phương trình dao động của vật Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian lúc thả vật Lấy 2
=10
b Tính lực đàn hồi cực đại, cực tiểu Lấyg=10m/s2
GV: Hãy viết phương trình dao động!
HS: Làm việc cá nhân viết phương trình.
HS: Nhận xét kết quả.
Trang 3Thay điều kiện ban đầu:
t 0
v 0
vào hệ
x Asin( t )
v A cos( t )
5 5sin
cos 0
rad 2
Vậy x 5sin(20t )(cm,s)
2
b Lực đàn hồi:
Độ giãn ban đầu của lò xo:
0
mg 0,1.10
Lực đàn hồi cực đại:
40 0,05 0,025 1,2N
Lực đàn hồi cực tiểu:
Vì l0 x Fñhmin 0
GV: Kết luận.
GV: Hãy tính lực đàn hồi cực đại.
HS: Làm việc theo nhóm báo cáo kết quả.
HS: Nhận xét GV: Hãy tính lực đàn hồi cực tiểu.
HS: Làm việc cá nhân.
GV: Nhận xét kết luận.
5 Củng cố Cho học sinh nhận xét phương pháp giải dạng bài tập viết phương trình dđ.
Tiết 2 BÀI TẬP VỀ TỔNG HỢP DAO ĐỘNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức trọng tâm:
Giúp học sinh nắm vững cách giải dạng bài tập xác định năng lượng dao động, xác định dao động tổng hợp
2 Kĩ năng:
Học sinh tính được động năng, thế năng, cơ năng; tính được A, của dđ tổng hợp
3 Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:
Giáo dục học sinh tínhcẩn thận, chính xác
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Đàm thoại, diễn giảng.
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1 Thầy: Hệ thống bài tập.Dụng cụ:
2 Trò: Kiến thức cũ: học bài cu, giải hệ thống bài tập đã cho.
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra vở bài tập của học sinh
3 Đặt vấn đề:
GV: Vận dụng các kiến thức về năng lượng dao động và tổng hợp dao động ta xét các bài tập
sau
Trang 44 Bài m i:ới:
5
10
20
I Lý thuyết:
*E 1m A2 2
2
*A A 12 A22 2A A cos(1 2 2 1)
A sin A sin tg
A cos A cos
II Bài tập:
1 Bài tập 1:
Giải:
a
Ta có k 100 10 rad/s
Cơ năng của con lắc :
2 2
0,125 J
b
Thế năng của con lắc :
2
0,03125 J
Động năng của con lắc :
E E E 0,125 0,03125
0,093 J
Bài 2:
GV : Hướng dẫn học sinh hệ thống lại các công
thức cần nhớ
HS : Hệ thống các công thức cần nhớ.
Bài 1:Một con lắc lò xo có m=100g, độ cứng
k=100N/mdao động điều hòa với biên độ dao động là 5cm
a Tính năng lượng dao động
b Tính động năng thế năng của dao động ứng khi vật có li độ 2,5cm
GV: Hãy xác định tần số góc của dao động?
GV: Hãy tính cơ năng của con lắc.
HS: Tính cơ năng.
2 2
0,125 J
GV: Hãy tính thế năng của con lắc.
2
t
0,03125 J
GV: Hãy tính động năng của con lắc.
E E E 0,125 0,03125 0,093 J
Bài 2: Một vật khối lượng 100g thực hiên đồng
thời hai dao động điều hòa:
1 1
x 3sin 5 t(cm,s)
x 4sin(5 t )(cm,s)
2
a Viết phương trình dao động tổng hợp
b Tính li độ của vật khi nó có vận tốc 5cm/s
c Tính động năng, thế năng của dao động ở tại thời điểm trên
Trang 5a.Phương trình dao động tổng hợp:
Biểu diễn hai dao động x1x2 bằng các véc tơ
quay A A 1, 2:
2 1
2
Từ giản đồ véc tơ:
Phương trình dao động tổng hợp:
x 5sin 5 t 0,93 cm,s
b Li độ:
Ap dụng hệ thức độc lập với thời gian:
2 2
2
5
5
b Động năng, thế năng:
Động năng của vật:
2
ñ
ñ
E 0,00125 J
Cơ năng của con lắc :
GV: Hãy biểu diễn hai dao động tahnhf phần từ
đó tìm véc tơ mô tả dao động tổng hợp
HS: Vẽ hình tìm xác định vếc tơ tổng theo qui
tắc hình bình hành
GV: Từ giản đồ véc tơ hãy xác định A và pha
ban đầu
HS:
A 5 cm
2
0,93 rad
GV: Hãy xác định li độ.
HS: Ap dụng hệ thức độc lập với thời gian:
2 2
2
5
5
GV: Hãy xác định động năng.
HS: Động năng của vật:
2
ñ
ñ
E 0,00125 J
GV: Hãy xác định thế năng.
Cơ năng của con lắc :
2 2
0,03125 J
Thế năng của con lắc :
E E E 0,03125 0,00125
E 0,03 J
Trang 6
2 2
0,03125 J
Thế năng của con lắc :
t
E E E 0,03125 0,00125
E 0,03 J
5 Củng cố
Nhắc lại một số lưu ý khi giải bài tốn tính năng lương dao động, tổng hợp dao động
Lưu ý cách xác định gĩc bằng máy tính điện tử
Chủ đề 2 SĨNG CƠ HỌC Tiết 3 BÀI TỐN VỀ SĨNG CƠ, SĨNG DỪNG VÀ GIAO THOA
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức trọng tâm:
Giúp học sinh nắm vững phương pháp giải bài tập sĩng, giao thoa và sĩng dừng
2 Kĩ năng:
Học sinh vận dụng thành thạo các cơng thức giao thoa sĩng va sĩng dừng để giải tốn
3 Tư tưởng, liên hệ thực tế, giáo dục hướng nghiệp:
Giáo dục học sinh tính cẩn thận
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Đàn thoại, luyện tập
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ:
1 Thầy: Giáo án
2 Trị: Học bài cũ, giải hệ thống bài tập đã giao
IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Đặt vấn đề:
GV: Vận dụng các kiến thức về sĩng, giao thoa sĩng và sĩng dừng giải các bài tập sau:
4 Bài m i:ới:
1 I Lý thuyết:
Phương trình sĩng:
v v.T
f
1
u a sin( t )
Giao thoa :
2(d d ) 2d với d=d d
2n d n
GV: Hướng dẫn học sinh tĩm tắt lí thuyết.
HS: Học sinh tĩm tắt lí thuyết
Trang 715
(2n 1) d (2n 1)
2
Với n= 1, 2
Sĩng dừng:
Hai đầu dây cố định ( tự do): l n
2
Một đầu dây cố định : l (2n 1)
4
với k là số bụng sóng quan sát được
II Bài tập:
Bài 1:
a Chu kì dao động:
Xét tại một điểm cĩ 10 ngọn sĩng truyền qua
ứng với 9 chu kì
72
9
b Tần số dao động của sĩng biển:
1 1
T 4
c Vận tốc truyền sĩng biển:
Ta có:
10
Bài 2:
a Phương trình dao động của nguồn:
O
u asin( t)
Trong đĩ:
a 5cm
2 2 4 rad / s
T 0,5
u 5sin(4 t) cm,s .
Bài 1: Một người ngồi ở bờ biển trơng thấy
cĩ 20 ngọn sĩng qua mặt trong 72 giây, khoảng cách giữa hai ngọn sĩng là 10m
a Tính chu kì dao động của sĩng biển
b Tính tần số sĩng biển
c Tính vận tốc truyền sĩng biển
GV: Hãy xác định chu kì dao động.
HS: Xét tại một điểm cĩ 10 ngọn sĩng
truyền qua ứng với 9 chu kì
72
9
GV: Hãy xác định tần số dao động.
HS: f 1 1 0,25 s
T 4
GV: Hãy xác định vận tốc truyền sĩng HS: =vT v= 10 2,5 m / s
Bài 2: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang cĩ
điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm, T=0,5s Vận tốc truyền sĩng
là 40cm/s
a Viết phương trình sĩng tại O
b Viết phương trình sĩng tại M cách O 50 cm
c Tìm những điểm dao động cùng pha với O
GV: Viết phương trình sĩng tại O.
HS: uOasin( t)
Trong đĩ:
a 5cm
2 2 4 rad / s
T 0,5
O
u 5sin(4 t) cm,s
GV: Viết phương trình sĩng tại M cách O 50
cm
Trang 8b Phương trình dao động tai M :
M
2 d
u asin( t )
Trong đĩ:
vT 40.0,5 20 cm
A
A
2 50
20
u 5sin(4 t 5 ) cm,s
c Những điểm dao động cùng pha với O:
Phương trình dao động: uN asin( t 2 d N)
Hiệu số pha : 2 d
Để hai dao động cùng pha : 2n
2 d 2n d n n Z
KL:
Bài 3:
Vì hai đầu sợi dây cố định:
l n Với n=3 bụng sóng
2
2l 2.60
Vận tốc truyền sĩng trên dây:
3
v v f 40.100 4.10 cm / s
f
KL:
HS: uM asin( t 2 d )
Trong đĩ:
vT 40.0,5 20 cm
A A
2 50
20
u 5sin(4 t 5 ) cm,s
GV: Tìm những điểm dao động cùng pha với
O
HS: Phương trình dao động:
N N
2 d
u asin( t )
Hiệu số pha : 2 d
Để hai dao động cùng pha : 2n
2 d 2n d n n Z
Bài 3: Một dây dàn dài 60cm phát ra âm cĩ
tần số 100Hz Quan sát trên dây đàn ta thấy
cĩ 3 bụng sĩng Tính vận tốc truyền sĩng trên dây
GV: Tính vận tốc truyền sĩng HS: ì hai đầu sợi dây cố định:
l n Với n=3 bụng sóng
2 2l 2.60
Vận tốc truyền sĩng trên dây:
3
v v f 40.100 4.10 cm / s f
5 Củng cố dặn dị:
Củng cố:
Nhắc nhở một số lưu ý khi giải tốn
Dặn dị:
Cho nội dung ơn tập kiểm tra