tài liệu word giáo án lý 12 nâng cao soạn theo phát triển năng lực tham khảo
Trang 1Chương I ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
Trang 2- Hiểu được các khái niệm: tọa độ góc, tốc độ góc, gia tốc góc.
- Viết được các phương trình của chuyển động quay biến đổi đều
- Nắm vững công thức liên hệ giữa tốc độ góc, tốc độ dài, gia tốc góc, gia tốc dài của mộtđiểm trên vật rắn
- Tự tin đưa ra các ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà
- Chủ động trao đổi, thảo luận với các học sinh khác và với GV
- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu, thí nghiệm
- Say mê khoa học, kĩ thuật
nội dung cần thực hiện của bài
Có thể khảo sát chuyển động tịnh
tiến của một vật thế nào? Vì sao?
Cho HS quan sát mô hình một vật
rắn quay quanh một trục cố định
Khảo sát chuyển động quay của
vật rắn bằng cách nào?
Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu
Thảo luận, trả lời nội dung câu hỏi:
+ Chỉ cần khảo sát chuyển động tịnh tiếncủa một điểm bất kì trên vật Vì khi vậtchuyển động tịnh tiến, mọi điểm trên vật cóquỹ đạo giống hệt nhau
+ Trao đổi và trả lời:
- Xác định các đại lượng đặc trưng chochuyển động quay
- Qui luật của chuyển động và liên hệ giữacác đại lượng đặc trưng cho chuyển động
Năng lực sử dụng ngôn ngữ
đễ diễn tả
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm
vụ học tập
Hoạt động 2 (10’) TÌM HIỂU KHÁI NIỆM TỌA ĐỘ GÓC.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài học Năng lực cần phát
Trang 3triểnSau khi cho HS xem mô
Giảng nội dung: Khái
niệm tọa độ góc với
điều kiện phải chọn một
biến thiên của góc
theo thời gian cho ta biết
-Nội dung trả lời phảitrùng với nội dungSGK trình bày
-Phải phát hiện 2 đặcđiểm của chuyểnđộng
+ Tìm hiểu vị trí góc
giữa hai mp(Po) cốđịnh và mp(P) diđộng
-Thảo luận, tìm hiểuđược:
+ thay đổi theo thờigian khi vật quay
+ Dùng góc để xácđịnh vị trí của vật vàomột thời điểm bất kì
1) Tọa độ góc:
Chuyển động quay quanhmột trục bất kì cố định củamột vật rắn có hai đặcđiểm:
-Mỗi điểm trên vật vạchnên một đường tròn nằmtrong mp vuông góc vớitrục quay, tâm trên trụcquay bán kính bằngkhoảng cách từ điểm đóđến trục quay
-Mọi điểm trên vật đềuquay được cùng một góctrong cùng một khoảngthời gian
-Vị trí của vật tại mỗi thờiđiểm được xác định bằnggóc tạo bởi một mp động(P) và mp(Po) cố định (gọi
là toạ độ góc)-Sự biến thiên của góc theo thời gian cho ta biếtqui luật chuyển động quaycủa vật
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Nhóm NLTP về phương pháp mô tảđược các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật
lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Hoạt động 3 (10’) Tìm hiểu khái niệm TỐC ĐỘ GÓC.
Câu hỏi gợi ý:
Chuyển động quay
có vị trí xác địnhbằng tọa độ góc
Dùng tốc độ góc
để đặc trưng
-Xây dựng tb; tttheo SGK
-Phát biểu định nghĩa:
SGK
+Thảo luận nhóm, trảlời câu hỏi C2
-Tìm góc quay ứngvới 450 vòng: =
2) Tốc độ góc:
Đại lượng đặc trưng chomức độ quay nhanh, chậmcủa vật rắn
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập Vận dụng (giải thích, dự đoán,tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn
Trang 4của các điểm A, B …
trên vật cách trục quay
khoảng r1, r2 …
(câu hỏi này nêu sau khi
HS trả lời câu hỏi C2
SGK)
2.450-Tìm thời gian quay
450 vòng: t = 1’ =60”
…
Vì A = B = … tA = tB = …
một trục ở thời điểm t vàđược xác định bằng đạohàm của toạ độ góc theothời gian
d) Đơn vị: rad/s
Hoạt động 4 (15’) Tìm hiểu KHÁI NIỆM GIA TỐC GÓC.
-Câu hỏi gợi ý:
Khi vật rắn quay
không đều, tốc độ góc
thay đổi Để đặc
trưng cho sự biến
thiên nhanh hay chậm
-Trả lời câu hỏi gợi ý:
+Cơ sở gia tốc atb, attcủa chuyển độngthẳng gia tốc góctrung bình, gia tốcgóc tức thời
-Thảo luận nhóm, trảlời C3
Phân tích: o = 0
Sau t = 2s: =10rad/s
-Đơn vị: rad/s2
Nhóm NLTP liên quanđến sử dụng kiến thức vật lí: Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … )kiến thức vật lí vào cáctình huống thực tiễn
Năng lực giải quyếtvấn đề: vận dụng kiếnthức đã học vào để giảiquyết các bài tập đượcđưa ra
Hoạt động 5 (5’) Củng cố:
GV nêu câu hỏi để HS vận dụng nội dung bài học:
Vị trí của một vật rắn quay quanh một trục cố định xác định bằng đại lượng nào?
Phát biểu định nghĩa và viết biểu thức:
- Tốc độ góc trung bình, tốc độ góc tức thời
- Gia tốc góc trung bình, gia tốc góc tức thời
Nêu sự tương ứng giữa các đại lượng góc trong chuyển động quay và các đại lượng dài trongchuyển động thẳng
Trang 5+ không đổi: chuyểnđộng quay không đều,quay biến đổi đều.
-Thảo luận nhóm, nhớlại:
+Thẳng đều:
v = hs
x = xo + vt+Thẳng biến đổi đều:
-Trả lời H3
4) Các phương trình độnghọc của chuyển độngquay:
Hai trường hợp:
1.Chuyển động quay đều:
( = hằng số)+ Chọn t =0 lúc mp(P)lệch mp(Po) góc o
2 2
2 2
t t t
0: quay nhanh dần
+ và trái dấu: . < 0:
quay chậm dần
- Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
- Nhóm NLTP về phương pháp: Thu thập, đánh giá, lựa chọn và xử lí thông tin từ các nguồn khác nhau để giải quyết vấn đề trong học tập vật lí
Hoạt động 2 (20’) Thông tin về: VẬN TỐC VÀ GIA TỐC CỦA ĐIỂM TRÊN VẬT QUAY
Nêu câu hỏi gợi ý:
2 2
n
v r v
và v ở haithời điểm to, t bất kì
a
hướng vào bề lõm
1) Tốc độ dài của mộtđiểm chuyển động trênquỹ đạo tròn: v = r
2) Vật quay đều v củamỗi điểm chỉ thay đổihướng, độ lớn không đổi
Mỗi điểm của vật có giatốc hướng tâm:
2 2
mỗi điểm chuyển độngtròn không đều
a: hướng vào bề lõm quỹ
- Nhóm NLTP
về phương pháp
mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Trang 6thế nào?
Khi vật rắn quay
không đều, vectơ a
của các điểm trên
vật có hướng thế
nào?
Khi vectơ gia tốc
a của điểm trên vật
có phương của v:đặc trưng cho sự thay đổi
về độ lớn của v: gia tốctiếp tuyến
n
a a
Hoạt động 3 (10’) Củng cố - Dặn dò:
1) Cho HS tự giải bài tập trắc nghiệm số 2 SGK trang 9
2) Gọi 2 HS lên bảng giải dồng thời hai bài toán:
Bài 1 Một cánh quạt dài 20cm Tốc độ dài của một điểm ở vành cánh quạt bằng 15m/s, nó quay
với tốc độ góc bao nhiêu?
Bài 2 Một cánh quạt quay với tốc độ góc không đổi bằng 94rad/s Tốc độ dài của một điểm ở
vành cánh quạt bằng 18,8m/s Cánh quạt có chiều dài bao nhiêu?
3) Chuẩn bị:
- Giải bài tập 5, 6, 7, 8 SGK
- Xem lại bài Momen lực SGK lớp 10
IV Rút kinh nghiệm.
Trang 7- Hiểu được cách xây dựng phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cốđịnh và viết được phương trình M = I.
- Tự tin đưa ra các ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà
- Chủ động trao đổi, thảo luận với các học sinh khác và với GV
- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu, thí nghiệm
- Say mê khoa học, kĩ thuật
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra.
GV nêu nội dung kiểm tra:
H1 Viết các pt của chuyển động quay biến đổi đều của vật rắn quanh một trục cốđịnh
Áp dụng: Giải bài tập số 5, SGK trang 9
H2 Viết pt động lực học của chất điểm Nêu ý nghĩa của các đại lượng trong phươngtrình
HS trả lời và giải bài toán trên bảng Cả lớp theo dõi và nhận xét
Hoạt động 2 (25’) Tìm hiểu Mối liên hệ giữa gia tốc góc và momen lực.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực cần phát
- Thảo luận nhóm, trảlời H1:
Để vật quay càngmạnh:
+ Tăng dần độ lớn củalực
+ Thay đổi sao chophương của lực không
1) Momen lực đối với mộttrục quay
M = F.dd(m): tay đòn của lực
F(N): lực tác dụng
M (N.m)
M > 0: nếu có tác dụng làmvật quay theo chiều (+)
lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Năng lực thành phần trao đổi kiến thức vật lí bằng ngôn ngữ vật lí và các cách diễn tả đặcthù của vật lí
Trang 8trả lời câu hỏi C1
(bằng nội dung câu
hỏi H1)
- Cho HS xem mô
hình theo hình 2.1
Giới thiệu chi tiết và
cho quả cầu quay để
HS quan sát Nêu
câu hỏi gợi ý:
Vì sao không quan
tâm đến lực pháp
tuyến F n
trongchuyển động của quả
Trả lời câu hỏi H2
+ Thành phần pháptuyến F n
làm vậtchuyển động trênđường tròn nhưngkhông làm thay đổi tốc
độ góc
t
F
thành phần này gâynên gia tốc tiếp tuyến,tức là có biến đổi tốc
độ góc
- Thảo luận nhóm, xâydựng phương trình(2.6)
- Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục
- Nêu câu hỏi gợi ý:
-Nêu vài VD để HS hiểu
tính i của vật đối với
chuyển động quay quanh
của momen quán tính
-Giới thiệu công thức
lí đại lượng i i2
i
m r
.Trả lời câu hỏi H1,H2
+Có ý nghĩa tương
tự khối lượng mtrong phương trình F
= ma
+Đặc trưng cho mứcquán tính của vậtquay
-Tiếp nhận kháiniệm mo- men quántính i i2
+Độ lớn I phụ thuộc
1) Momen quán tính:
a) Định nghĩa: Mô men quántính I đối với một trục là đạilượng đặc trưng cho mứcquán tính của vật rắn trongchuyển động quay quanhtrục ấy
b) Biểu thức: i i2
i
Im r
c) Công thức tính momenquán tính của một số vậtđồng chất đối với trục đốixứng (trục qua khối tâm vật)+ Thanh có tiết diện nhỏ, độ
Sử dụng được kiếnthức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập Vận dụng(giải thích, dự đoán, tính toán, đề
ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tình huốngthực tiễn
Trang 9Với khái niệm momen
quán tính hãy viết lại
-Giới thiệu pt: M = I.
khối lượng của vậtrắn; sự phân bố khốilượng gần hay xatrục quay
-Thảo luận nhóm:
+Viết pt: M = I.
+Nhận xét: giốngdạng pt:
F = ma
I = mr 2
2)Phương trình động lực họccủa vật rắn quay quanh mộttrục cố định:
.
M I
Hoạt động 4 (30’) Vận dụng, củng cố - Hướng dẫn về nhà.
*GV giới thiệu bài toán VD
Nêu câu hỏi gợi ý:
Hình trụ và thùng nước chuyển động
thế nào? Viết pt chuyển động
Gia tốc tịnh tiến của thùng và gia tốc
chuyển động quay của hình trụ liên
*Yêu cầu chuẩn bị ở nhà:
-Giải bài tập SGK trang 14
-Ôn tập bài: Định luật bào toàn động
lượng ở lớp 10
-Đọc nội dung bài toán
Thảo luận nhóm, phân tíchchuyển động của hình trụ vàthùng nước
-Trả lời câu hỏi gợi ý
+ Thùng nước chuyển độngtính tiến
+ Hình trụ chuyển động quayquanh một trục cố định
-Các phương trình:
mg – T = ma (1)
M = T.R = I (2)
a R
(3)-HS biến đổi để tìm kết quả:
2
mg I
I m R
-Ghi nhận những chuẩn bị ởnhà
Nhóm NLTP Sử dụng đượckiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập Vận dụng kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn
IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung:
Trang 10- Hướng dẫn HS thực hiện những thí nghiệm liên quan đến kiến thức bài học.
2) Học sinh: Ôn tập kiến thức động lượng và momen lực, định luật bảo toàn momen động
lượng
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (10’) Kiểm tra:
GV nêu câu hỏi:
- Câu số 2 và 5 của SGK trang 14
- Nêu một bài tập, cho HS được kiểm tra giải trên bảng
Một bánh xe có momen quán tính đối với trục cố định là 6 kgm2, đang đứng yên thìchịu tác dụng của một momen lực 30N.m Bỏ qua mọi lực cản Sau bao lâu, kể từ lúcbắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc 100 rad/s
HS được kiểm tra thực hiện trên bảng
GV nhận xét, phê điểm
Hoạt động 2 (10’) Tìm hiểu khái niệm: MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực cần phát
triển-Hướng dẫn HS lập pt
-Phân tích bảng 3.1 tìmhiểu ý nghĩa vật lí đạilượng
L = I
1) Momen động lượng:
a) Dạng pt động lựchọc của vật rắn quayquanh một trục
M = I. (1) Ikhông đổi
d dt
(3)Đặt L = I
Năng lực sử dụng ngôn ngữ đễ diễn tả
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thứcvật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 3 (10’) Tìm hiểu ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN MOMEN ĐỘNG LƯỢNG
-Nêu câu hỏi gợi ý
a) Nội dung định luật:
Nếu tổng các mô men
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức
Trang 11động lượng L có đặc
điểm gì?
-Giới thiệu định luật bảo
toàn momen động lượng
Trường hợp vật có I đối
với trục quay không đổi,
vật chuyển động thế
nào?
Trường hợp I đối với
trục quay thay đổi, để L
1 ≠ 2Phân tích C3, C4
lực tác dụng lên mộtvật rắn( hay hệ vật)đối với một trục bằngkhông thì tổng mômen động lượng củavật rắn ( hay hệ vật)dối với trục đó đượcbảo toàn
b) Các trường hợp đặcbiệt:
- Nếu I thay đổi
2 2 1
vật lí để thực hiện cácnhiệm vụ học tập Vận dụng (giải thích, dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp
… ) kiến thức vật lí vào các tình huống thực tiễn
Hoạt động 4 (10’) Vận dụng-Củng cố:
-Giới thiệu bài toán 2, 3 của
SGK trang 17 Nêu gợi ý:
Viết biểu thức momen động
lượng của hệ trong hai
trường hợp
Bỏ qua ma sát, trong hai
trường hợp momen động
lượng của hệ thế nào? Suy ra
tốc độ góc của hệ theo yêu
cầu bài toán
-Thảo luận nhóm,giải hai bài toán
-Đại diện nhóm,trình bày kết quả
Bài 2 hình 3.3
L1 = I11 + I22L1 = I1 + I2 =(I1+I2)
Vì L1 = L2
(I1+I2) = I11 +I22
Luôn có: I11 = I22I2 < I1
2 > 1 Chọn A
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện cácnhiệm vụ học tập
Hoạt động 5 (5’) Hướng dẫn về nhà.
- Hướng dẫn HS ôn tập 3 bài bằng bảng tóm tắt chương trang 26
- Ôn tập lại: ĐỘNG NĂNG ở Vật lí 10
Trang 12- Giải được các bài toán đơn giản về động năng của vật rắn trong chuyển động quay.
- Vận dụng giải thích một số hiện tượng trong thực tế, biết các ứng dụng của động năng quaytrong kĩ thuật
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (10’) Kiểm tra:
GV Nêu câu hỏi kiểm tra và gọi HS kiểm tra Yêu cầu cả lớp theo dõi và phân tích kết quảtrình bày của HS được kiểm tra
? Phát biểu định luật bảo toàn momen động lượng
? Vận dụng giải thích hình ảnh vận động viên nhảy cầu Giải bài tập 4 SGK trang 17
HS: Giải bài toán và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2 (20’) Lập biểu thức: Động năng của vật rắn quay quanh một trục.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Giới yêu cầu của bài
học: (SGK)
-Cho HS xem hình 4.1
để giới thiệu cho HS
thấy mỗi phần tử quay
-Lưu ý thêm HS hai
trường hợp để giải bài
+ Mỗi phân tử trênvật có một độngnăng Cá nhân lậpbiểu thức tính
Ta có: A = F.S =F.R.
2
12
*Lưu ý: Wđ của vật rắnquay quanh một trụccòn tính bằng:
2
2
L W
I
ñ
-Động năng toàn phầncủa vật rắn: bao gồmđộng năng quay vàđộng năng chuyểnđộng tịnh tiến
Trang 13mô tả bài toán và nêu
câu hỏi gợi ý
Khi vận động viên
thay đổi tư thế thì
momen quán tính của
người đối với trục
quay thế nào? Vì sao?
-Trả lời câu hỏi gợiý
-Cá nhân giải bàitoán và trình bày kếtquả
-Đọc, phân tích nộidung và thảo luận,giải bài toán
Bài giải của SGK
-Động năng hệ ban đầu:
Hoạt động 4 (5’) Hướng dẫn ôn tập-chuẩn bị bài mới.
- Yêu cầu HS giải các bài tập SGK trang 21
- Ôn tập cả chương và chuẩn bị tốt kiến thức đễ vận dụng giải bài tập ở tiết sau
+ Viết đúng tất cả phương trình và công thức
+ So sánh các đại lượng tương ứng của chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến
IV Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
Tiết 8
Trang 14- Chọn bài tập với nội dung cần luyện tập và phương pháp chung để giải bài tập.
- Dự kiến những sai lầm HS có thể mắc phải, biện pháp khắc phục
2) Học sinh:
- Ôn tập lại phương pháp ĐLH ở lớp 10
- Ôn tập kiến thức, công thức, phương trình ĐLH
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1 (10ph) Ôn tập kiến thức cần vận dụng:
GV giới thiệu cho HS bảng tổng hợp kiến thức, sự tương ứng giữa các đại lượng của chuyểnđộng quay và chuyển động thẳng
HS phân tích, tổng hợp và ghi nhớ kiến thức trong bảng tổng kết chương I
Hoạt động 2 (70’) Giải bài tập.
Tiết 1.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
-Giới thiệu bài
Trong mỗi giai
đoạn, hãy viết
+HS phân tích, tómtắt nội dung bàitoán
-Thảo luận nhóm, cửđại diện trình bàykết quả câu a)
-Phân tích, tính toántheo yêu cầu
-Ghi nhận đóng gópcủa bạn, nhận xét,đánh giá của GV
-Xác định tổngmomen lực tác dụngvào bánh xe
(HS sẽ sai lầm khitính Mms = 0,25 Mi
> 0 )
a) Gia tốc góc của bánh xe:
-Giai đoạn quay nhanh dầnđều:
* Nếu M = M1 + Mms Với Mms = -0,25M1Thì = 1 = 1,5 rad/s2
I = 10 kg.m2
* Nếu M = Mms = -5 Nm
= 2
I = 10 kg.m2c) Động năng quay của bánh
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Trang 15Giả thiết nào của
bài toán cho phép
= I = 15rad/s
-HS đọc và phântích đề
Đĩa tròn đồng chất:
M = 1kg; R = 20cm
-Thảo luận, chọncông thức giải bàitoán
-Cá nhân luyện tập
và trình bày kết quả
-Ghi nhận cách giảibằng định lí độngnăng
Wđ = A
2 0
1 0
2I F S c
= R.
2 0
2 0
2 0
1
2
1
2
1 2
c
I F S
I M
I mR kg m
M = -0,1 N.mb)Thời gian:
từ = 0; 0 = 10 rad/s = -5 rad/s
vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học
Trang 16dương cho chuyển
động của mỗi vật
-Giới thiệu mục
tiêu của bài toán:
Giải ài toán hệ 3
gia tốc tiếp tuyến
của một điểm trên
TA > TB Nhận xét
gì?
Viết pt ĐLH cho
-Ba HS lên bảng, vẽcác lực tác dụng lên vật
A, B và ròng rọc
-Thảo luận nhóm, xácđịnh công thức,phương trình phù hợpvới chuyển động củamỗi vật
-Suy nghĩ, trả lời cáccâu hỏi hướng dẫn
-Cá nhân luyện tập,trao đổi nhóm, trìnhbày kết quả
-Thảo luận nhóm, viết
pt ĐLH cho chuyểnđộng tịnh tiến của vật
A, chuyển động quaycủa ròng rọc
-Một HS lên bảng thựchiện tính toán TA, TB
-Dự đoán (m của ròng
rọc đáng kể)-HS viết pt ĐLH chovật B
Áp dụng 1 2
2 t
tìm :
= 2rad/s2 = 6,28rad/s2b) Gia tốc của hai vật:
Gia tốc của hai vật bằnggia tốc bằng gia tốc tiếptuyến của điểm trên vànhròng rọc
a = R = 0,628 m/s2c) Lực căng của dây ởhai bên ròng rọc:
Vì TA = TB: ròng rọc cókhối lượng đáng kể
Trang 17Hoạt động 3 (15’) Củng cố Hướng dẫn chuẩn bị ở nhà.
2) GV hướng dẫn HS rút ra nhận xét chung qua việc giải bài toán
- Phân tích đúng chuyển động của vật trong một hệ vật
- Xác định đúng các đại lượng đặc trưng cho từng chuyển động
- Viết đúng phương trình ĐLH cho từng chuyển động
- Vận dụng đúng công thức
- Luyện tập tốt kĩ năng phân tích, tổng hợp và tính toán
3) GV yêu cầu HS luyện tập ở nhà
- Giải bài tập: bài 1.1 đến bài 1.38 SBT
- Ôn tập cả chương, chuẩn bị cho tiết kiểm tra
IV Rút kinh nghiệm-Bổ sung:
II Nội dung kiểm tra:
Kiến thức trọng tâm chương I
III Hình thức kiểm tra:
Trắc nghiệm khác quan và tự luận
ĐỀ KIỂM TRA Phần 1 Trắc nghiệm khách quan: 7 điểm/ 20 câu.
Câu 1 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùnggóc quay
B) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn có cùngchiều quay
C) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đềuchuyển động trên quỹ đạo tròn
D) Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của vật rắn đềuchuyển động trong cùng một mặt phẳng
Câu 2 Trong chuyển động quay có tốc độ góc và gia tốc góc Chuyển dộng quay nào sau đây
là nhanh dần?
A) = 3rad/s; = 0 B) = 3rad/s; = -0,5rad/s2
C) = -3rad/s; = 0,5rad/s2 D) = -3rad/s; = -0,5rad/s2
Câu 3 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Tốc độ của
bánh xe này là:
A) 120rad/s B) 160rad/s C) 180rad/s D) 240rad/s
Trang 18Câu 4 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s.
Gia tốc góc của bánh xe là:
A) 2,5 rad/s2 B) 5 rad/s2 C) 10 rad/s2 D) 12,5 rad/s2
Câu 5 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xebắt đầu quay Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là:
A) 16 m/s2 B) 32 m/s2 C) 64 m/s2 D) 128 m/s2
Câu 6 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4rad/s2 Gia tốc tiếp tuyếncủa một điểm P trên vành bánh xe là:
A) 4 m/s2 B) 8 m/s2 C) 12 m/s2 D) 16 m/s2
Câu 7 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A) Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển độngquay quanh trục đó lớn
B) Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đốivới trục quay
C) Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
D) Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 8 Một đĩa tròn, đồng chất có bán kính 2m có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 Nm không đổi, đĩa quay quanh trục với giatốc góc 3 rad/s2 Khối lượng của đĩa là:
A) m = 960kg B) m = 240kg C) m = 160kg D) m = 80kg
Câu 9 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có momen quán tính đối với trục là I = 10-2kg.m2 Ban đầuròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoàicủa nó Gia tốc góc của ròng rọc là:
A) 14 rad/s2 B) 20 rad/s2 C) 28 rad/s2 D) 35 rad/s2
Câu 10 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua
trung điểm của thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm 2kg và 3kg Vận tốc của mỗi chất điểm là 5m/
s Momen động lượng của thanh là:
A) 7,5kg.m2/s B) 10kg.m2/s C) 12,5kg.m2/s D) 15kg.m2/s
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A) Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì momen động lượng của nó đối với trụcquay bất kì không đổi
B) Momen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì momen động lượng của nó đốivới trục đó cũng lớn
C) Đối với một trục quay nhất định nếu momen động lượng của vật tăng 4 lần thì momenquán tính của nó cũng tăng 4 lần
D) Momen động lượng của vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không
Câu 12 Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km.Momen động lượng của Trái đất trong sự quay quanh trục của nó là:
A) 5,18.1030kgm2/s B) 5,83.1031 kgm2/s
C) 6,28.1032 kgm2/s D) 7,15.1033 kgm2/s
Câu 13 Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa.
Đĩa chịu tác dụng của một momen lực không đổi M = 3 N.m Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay, tốc
độ góc của đĩa là 24rad/s Momen quán tính của đĩa là:
A) I = 3,6 kgm2 B) I = 0,25 kgm2 C) I = 7,5 kgm2 D) I = 1,85 kgm2
Câu 14 Một momen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có momen quán tính đối với
trục bánh xe là 2 kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh
Trang 19Câu 16 Có hai điểm A, B trên một đĩa tròn quay xung quanh trục đi qua tâm của đĩa Điểm A ở
ngoài rìa, điểm B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi vA, vB, A, B lần lượt là tốc độ dài và gia tốcgóc của A và B Kết luận nào sau đây là đúng?
A) vA= 2vB, A= 2B B) vA= 2vB, A= B
C) vA= vB, A= 2B D) 2vA= vB, A= B
Câu 17 Động năng của vật rắn quay quanh một trục cố định xác định bằng:
Câu 18 Chọn câu đúng Một đĩa mài chịu tác dụng của một momen lực khác 0 thì:
A) tốc độ góc của đĩa thay đổi
B) tốc độ góc của đĩa không đổi
C) góc quay của đĩa là hàm bậc nhất của thời gian
D) Gia tốc góc của đĩa bằng 0
Câu 19 Chọn đáp án đúng Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của
Câu 20 Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi Sau thời gian t kể từ lúc bắt
đầu quay, số vòng quay được tỉ lệ với:
Phần II Tự luận (3 điểm/1 bài toán)
Đề 1 Hai vật có khối lượng m1 = 0,5kg và m2 = 1,5kg được nối với nhau bằng
sợi dây nhẹ, không dãn vắt qua một ròng rọc có trục quay nằm ngang và cố
định Ròng rọc có momen quán tính 0,03 kgm2 và bán kính 10cm Coi dây
không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát
a) Xác định gia tốc của m1 và m2
b) Tính độ dịch chuyển của m2 trên bàn sau 0,4s kể từ lúc bắt đầu chuyển động
Đề 2 Một đĩa đồng chất bán kính R = 10cm Khối lượng m = 200g quay quanh trục đối xứng của
nó Bỏ qua ma sát ở trục quay Khi đĩa đạt tốc độ góc 30 vòng/giây, người ta
hãm nó bằng cách áp má phanh vào mép đĩa với lực ép Q theo phương của bán
kính (hình vẽ) Sau 2s đĩa dừng lại Tính:
a) Số vòng quay của đĩa kể từ lúc hãm
b) Độ lớn của lực ép Q, biết hệ số ma sát giữa má phanh và đĩa là = 0,5
- Vẽ đúng lực tác dụng vào vật của hệ Chọn chiều dương (0.25)
- Viết đúng phương trình ĐLH cho mỗi vật
Vật 1: m1g – T1 = m1a (1) (0,5)Vật 2: T2 = m2a (2) (0,5)
Trang 20Ròng rọc: (T1 – T2)R = I (3) (0,5)a) Giải hệ pt (1) (2) (3) tìm:
b) Tìm độ dịch chuyển 1 2
7,842
2
0
1260
Trang 21Chương II DAO ĐỘNG CƠ
MỤC TIÊU
- Thiết lập được phương trình của dao động tự do
- Biết được đặc điểm của dao động điều hòa: lực kéo về tỉ lệ thuận với li độ và luôn hướng về
vị trí cân bằng
- Biết được đặc điểm động học của dao động điều hòa: biên độ, tần số, pha, pha ban đầu, li độ,vận tốc, gia tốc
- Biết biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay, tổng hợp dao động bằng giản đồ vectơ
- Hiểu sơ lược về dao động tắt dần, dao động duy trì và dao động cưỡng bức
- Biết được hiện tượng cộng hưởng và ứng dụng
Trang 22Tiết 10-11
DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Thông qua quan sát có khái niệm về chuyển động dao động, dao động tuần hoàn, chu kì
- Biết cách thiết lập phương trình động lực học của con lắc lò xo và dẫn đến phương trìnhdao động
- Hiểu rõ các đặc trưng của dao động điều hòa: biên độ, pha, pha ban đầu, tần số góc
- Biết biểu diễn một dao động điều hòa bằng vectơ quay
2) Học sinh : Ôn tập về đạo hàm của hàm số, ý nghĩa cơ học của đạo hàm: trong chuyển
động thẳng: Vận tốc của chất điểm bằng đạo hàm của tọa độ theo thời gian; Gia tốc bằngđạo hàm của vận tốc
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Tiết 1.
Hoạt động 1 (5’) Tìm hiểu DAO ĐỘNG:
+ Có một vị trí cânbằng
+ chuyển động qualại quanh vị trí cânbằng
-Tìm hiểu hình 6.2
Phát hiện một giaiđoạn của chuyểnđộng được lặp lạiliên tiếp và mãi mãi
1.Dao động:
a) Định nghĩa: Dao động
là chuyển động qua lạiquanh một vị trí cânbằng
b) Dao động tuần hoàn:
-Dao động có một giaiđoạn được lặp lại liên tiếp
và mãi mãi gọi là daođộng tuần hoàn
-Giai đoạn nhỏ nhất đượclặp lại gọi là một daođộng toàn phần hay mộtchu trình
-Chu kỳ T(s): là thời gianvật thực hiện được mộtdao động toàn phần
-Tần số f = 1/T (Hz): là
số dao động toàn phần vậtthực hiện được trong 1giây
Năng lực sử dụng ngôn ngữ đễ diễn tả
Nhóm NLTP về phươngpháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Hoạt động 2 (20’) Thiết lập phương trình động lực học của vật dao động trong con lắc lò xo
x Phân tích các lực Trả lời các câu hỏigợi ý, thiết lập pt
1) con lắc lò xo: Nhóm NLTP liên
quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các
Trang 23như nội dung SGK.
-Ghi nhận giới thiệucủa GV
-Trả lời câu hỏi C2,
O
b) a)
= ma (2)(1) và (2): ma = -kx
2
(*) "
" 0
x x hay x x
3)Nghiệm phương trình động lực học x"2x0
có dạng x A cost
*Định nghĩa dao động điềuhòa:là dao động mà li độ làhàm côsin hay sin của thờigian nhân với một hằng số
cos
x A t
Ghi nhận cách vẽ đồthị theo hình 6.4
Vận dụng (giải thích,
dự đoán, tính toán, đề
ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí
a) Xác định biên độ, tần số góc, chu kì và tần số của dao động
b) Xác định pha của dao động tại thời điểm t = 0,25s, từ đó suy ra li độ tại thời điểm ấy
Tiết 2.
Hoạt động 1 (5’) Tìm hiểu: Chu kì – Tần số của DĐĐH.
Trang 24-Yêu cầu Hs quan sát,
-Thảo luận, lậpcông thức tính T và
f của con lắc lò xo
Hoạt động 2 (10’) Tìm hiểu: Vận tốc, gia tốc trong DĐĐH
-Thảo luận nhóm,xác định pha banđầu của x, v, a
dự đoán, tính toán) kiến thức vật lí
Hoạt động 3 (20’) Biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay.
-Trình bày nội dung
vec tơ OM có độ dài là
A (biên độ) quay đềuquanh điểm O trong mpchứa trục Ox với tốc độgóc
-Ở thời điểm ban đầu t =
-Độ dài đại số của hìnhchiếu OM
trên trục x sẽlà:
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Vận dụng (giải thích,
dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, … ) kiến thức vật lí vào các tình huống
Trang 25số của hình chiếu
vectơ quay OM
trêntrục Ox vào một thời
Kết luận: Độ dài đại số
của hình chiếu trên trục
ox của véc tơ quay biểudiễn dao động điều hoàchính là li độ x của daođộng
*Lưu ý:
-kết luận trên có thể vậndụng để giải toán
-Cách chuyển đổi hàm lượng giác
x = Asin(t + ) = Acos(t+ )
2
Hoạt động 4 (10’) Điều kiện ban đầu: Sự kích thích dao động Củng cố-Vận dụng.
- Mục này HS có thể tự nghiên cứu GV có thể trình bày một vài VD hướng dẫn HS xác định
x và v vào thời điểm t = 0, từ đó rút ra kết luận A và của một DĐĐH phụ thuộc vào cáchkích thích dao động
- Hướng dẫn HS giải bài tập số 6: viết pt DĐĐH
+ Lưu ý HS nhớ các giá trị đặc biệt của ứng với gốc thời gian lúc vật qua vị trí cânbằng:
2
- Yêu cầu HS chuẩn bị ở nhà:
+ Giải tất cả bài tập SGK trang 35 và SBT
+ Xem trước bài: Con lắc đơn
IV Rút kinh nghiệm-Bổ sung.
từ trục quay đến khối tâm G
- Nhắc HS ôn tập về chuyển động quay của vật rắn từ tiết trước
2) Học sinh:
Trang 26- Ôn tập các khái niệm: vận tốc, gia tốc trong chuyển động tròn; momen quán tính, momencủa lực đối với một trục; phương trình chuyển động của vật rắn quay quanh một trục.
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Tiết 1 CON LẮC ĐƠN.
Hoạt động 1 (5’) Kiểm tra:
-Dùng hai câu trắc nghiệm phát cho các nhóm chuẩn bị
-Nêu một bài toán với nội dung áp dụng công thức tính T, f của con lắc lò xo Kiểm tra bàitập HS chuẩn bị ở nhà
Hoạt động 2 Tìm hiểu Qui luật dao động của con lắc đơn (35’)
-Một hS định nghĩaVTCB và mô tảchuyển động của vậtnặng nếu được đưa
cá nhân thực hiện
I Dao động của con lắc đơn
1)Con lắc đơn
-Hệ gồm vật nặng có kích
thước nhỏ, khối lượng m, treo
ở đầu sợi dây không dãn có
độ dài l, khối lượng không
đáng kể
-Vị trí cân bằng (hình vẽ) vậtnặng ở vị trí O thấp nhất (dâythẳng đứng)
-Dao động trên cung AOB
nếu được đưa đến A và thả tựdo: OA s 0
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra cácquy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quanđến sử dụng kiến thứcvật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thựchiện các nhiệm vụ học tập
Vận dụng (giải thích,
dự đoán, tính toán, đề
ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lí vào các tìnhhuống thực tiễn
Trang 27-HS trả lời câu hỏibằng cách dựa vàonghiệm của pt
x” + 2x = 0 códạng:
cos
x A t
Và kết luận daođộng của CLĐ làdao động điều hòa
-HS đọc SGK tìmhiểu với cách kíchthích dao động(SGK) để có:
GV: Giới thiệu bài toán 4 SGK trang 40 Hướng dẫn HS:
+ Viết biểu thức tính chu kì của hai con lắc với chiều dài l1 và l2
(Chú ý: gia tốc hai trường hợp bằng nhau)
+ Lập tỉ số hai chu kì, tìm kết quả
HS: Luyện tập và trình bày kết quả
Tiết 2 CON LẮC VẬT LÍ – HỆ DAO ĐỘNG.
Hoạt động 1 (15’) Lập phương trình ĐLH của CLVL.
Yêu cầu HS quan sát
1)Con lắc vật lí:
a)Định nghĩa: Con lắcvật lí là một vật rắn quayđược quanh một trụcnằm ngang cố định
b)Phương trình dao
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiếnthức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Trang 28-Ghi nhận các côngthức 7.11; 7.12 và7.13.
Hoạt động 2 (20’) Tìm hiểu về HỆ DAO ĐỘNG – DAO ĐỘNG TỰ DO.
-Phân tích lại dao
động của CLLX;
CLĐ (CLVL) cùng
với TĐ yêu cầu HS
tìm hiểu: tác dụng
của mỗi vật trong hệ
-Giới thiệu thế nào là
hệ dao động và dùng
câu hỏi gợi ý sau để
giới thiệu dao động
Thảo luận nhóm,tìm hiểu:
*Với CLLX:
-Vật nặng: daođộng quanh VTCB
-Lò xo: tạo ra lựckéo về gây ra daođộng của vật
*Phát biểu địnhnghĩa hệ dao động
*Thảo luận nhóm,tìm hiểu: lực kéo về
là nội lực của hệ
+Phát biểu địnhnghĩa dao động tựdo
2) Hệ dao động:
-Là hệ vật gồm vật daođộng cùng với vật tácdụng lực kéo về lên vậtdao động
-Dao động của hệ xảy radưới tác dụng chỉ có nộilực gọi là dao động tự dohoặc dao động riêng
-Tần số góc của hệ daođộng tự do gọi là tần sốgóc riêng của hệ ấy
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiếnthức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập Vận dụng (giải thích,
dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lívào các tình huống thực tiễn
Hoạt động 3 (10’) Củng cố - Dặn dò:
1) GV hướng dẫn HS trả lời câu hỏi 1 (câu hỏi khó, nên gợi ý để HS so sánh)
-Dao động của CLVL quanh VTCB là dao động quay Mọi điểm của con lắc đều quay quanh cùngmột trục với cùng một góc quay cùng tốc độ góc ’ và gia tốc góc ”
-Trong dao động điều hòa quay, góc quay biến đổi theo thời gian; trong dđđh tịnh tiến li độ dài biếnđổi theo thời gian Tất cả đều biến đổi theo pt có dạng hàm cos hoặc sin theo t
2) Giới thiệu thêm sự biến thiên T của CLĐ theo nhiệt độ Yêu cầu HS chuẩn bị các bài tập 2.33;2.35 SBT và tất cả bài tập của SGK
3) Ôn tập lại hai dạng năng lượng: thế năng và động năng
Trang 29- Biết cỏch tớnh toỏn và tỡm ra biểu thức động năng, thế năng và cơ năng của con lắc lũ xo.
- Củng cố kiến thức về bảo toàn cơ năng của một vật chuyển động dưới tỏc động của lực thế
2) Kĩ năng: Cú kĩ năng giải bài tập cú liờn quan, VD tớnh thế năng, động năng, cơ năng của
con lắc đơn
II Chuẩn bị:
- GV: Kiến thức lượng giỏc, phiếu học tập với nội dung KT
- HS: ễn lại khỏi niệm động năng, thế năng và cơ năng
Phiếu học tập:
1.Chọn câu Đúng Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A theo một hàm dạng sin B Tuấn hoàn với chu kỳ T
C Tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Không đổi
2 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi cùng chu kỳ
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc
C Thế năng biến đổi với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
3 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
4.Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy 2 = 10).Năng lợng dao động của vật là
A E = 60kJ B E = 60J C E = 6mJ D E = 6J
III Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5ph)
Nờu một số dạng năng lượng đó học?
Đơn vị năng lượng?
Lưu ý đơn vị calo ớt sử dụng
Cơ năng, nội năng, động năng , thế năng…
J, caloNghe
Hoạt động 2: (10ph): Tỡm hiểu SỰ BẢO TOÀN CƠ NĂNG.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung lưu bảng Năng lực
Trang 30Hướng dẫn HS tìm
hiểu nội dung bằng
những câu hỏi gợi ý
Nhắc lại khái niệm
cơ năng của vật
Cơ năng là tổngđộng năng và thếnăng của vật:
2 2
1
kx
W t Hấpdẫn W t mgh
khi động năng tăngthì thế năng giảm
2)Khi vật chuyển động chỉchịu tác dụng của lực thếthì cơ năng thì không đổi
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vậtlí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Vận dụng (giải thích, dựđoán, tính toán, đề ra giảipháp, đánh giá giải pháp
… ) kiến thức vật lí vàocác tình huống
Hoạt động 2 (15’) Tìm hiểu: Biểu thức của động năng và thế năng trong dao động điều hoà
Hướng dẫn Hs tìm biểu
thức của thế năng trong
dao động điều hoà phụ
thuộc theo thời gian
Xây dựng biểu thức tính
thế năng của con lắc lò
xo dao động điều hoà
:Thế năng của con lắc
biến đổi như thế nào
theo thời gian, như thế
nào so với li độ
Hướng dẫn Hs tìm biểu
thức của động năng
trong dao động điều hoà
phụ thuộc theo thời gian
Động năng của con lắc
biến đổi như thế nào
theo thời gian, như thế
nào so với vận tốc
Làm việc cá nhân: Từphương trình dao độngđiều hoà và biểu thứcthế năng tổng quát-Tìm hiểu đồ thị thếnăng H8.1( Sgk)và biểuthức thế năng Rút ratính chất của thế năng:
biến đổi tuần hoàn vớichu kỳ T2 tần số góc
2 ,tần số 2f Làm việc cá nhân: Từphương trình dao độngđiều hoà và biểu thứcthế năng tổng quát-Hs nhận xét tính chấtcủa động năng dựa vàoHvẽ 8.2
1) Biểu thức thế năng
) (
2 cos 1 ( 4
1 ) (
cos 2
2 ,tần số 2f
2)Biểu thức động năng
) (
2 cos 1 ( 4
1 ) (
sin 2
Sử dụng được kiến thức vật lí
để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 3 (10’) Tìm hiểu: Biểu thức của cơ năng trong dao động điều hoà
và thế năng rút ra biểuthức cơ năng
Bảo toàn
W ~A2
1)Biểu thức cơ năng
2 2
2 2
1 2
1
kA A
m
2) Cơ năng tỉ lệ vớibình phương biên độdao động
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Trang 31Nhận xét quan hệ W, A?
HD HS: W không phụ
thuộc m
HS HS: Tìm biểu thức của
cơ năng đối với con lắc
đơn và nghiệm lại ĐLBT
1 2
2.BNghe
3D4B
IV Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tiết 16
BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
BÀI TẬP VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
I Mục tiêu:
-Củng cố kiến thức về dao động cơ
-Rèn luyện cho HS kĩ năng giải bài tập về động học của dđđh, về con lắc lò xo, con lắc đơn,
về năng lượng dao động
Hoạt động 1 Giải bài tập với nội dung:
- Xác định các đại lượng trong dđđh: x, v, a, T, f
- Thực hiện tính toán về năng lượng
GV giới thiệu nội dung bài toán:
Vật có khối lượng m = 100g dđđh theo pt:
1) Xác định biên độ, chu kì, tần số và pha ban đầu của dao động
2) Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị lúc ấy li độ bằng bao nhiêu?
3) Vật qua vị trí x = 1,25cm vào thời điểm nào? Phân biệt thời điểm vật đi qua theo chiềudương, chiều âm?
4) Tìm thời gian vật dao động giữa hai vị trí x1 = -1,25cm và x2 = 2,5cm
5) Tìm tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động và năng lượng của dao động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Cách giải bài toán Năng lực
-Hướng dẫn giải bài
toán bằng việc nêu lần
lượt các câu hỏi gợi ý:
Dạng pt tổng quát của
-Thảo luận nhóm, thựchiện các nội dung:
Trang 32dđđh? Pt li độ dao
động (bài toán) cho ta
xác định được các đại
lượng nào?
Đại lượng nào là pha
của dao động? Pha
dao động có thay đổi
theo thời gian ?
Biết thời điểm vật
qua một vị trí xác
định, có thể xác định
vị trí thế nào?
-Giải thích nội dung
câu 3: Vì sao có nhiều
thời điểm vật qua vị
trí xác định?
-Hướng dẫn HS vận
dụng kiến thức lượng
giác Lưu ý cách chọn
nghiệm để thỏa điều
kiện vẽ chiều chuyển
Cá nhân thực hiện, giảitìm t ứng với
5 10
-Cá nhân thực hiện theohướng dẫn của GV
Từ hình vẽ, GV hướngdẫn, thảo luận nhóm
(1)
60 5
k t
+Qua vị trí theo chiềuâm:
(1) 2
| | 1 sin
2 2
x OM
Trang 331
3,125.10 2
E m A J
Tiết 2.
Bài toán với nội dung:
- Viết pt dao động điều hòa.
- Năng lượng trong dao động điều hòa.
Bài toán: Một lò xo có độ cứng k = 0,01N/cm treo thẳng đứng, đầu dưới lò xo mang vật năng m =4g
a) Tính chu kì dao động của hệ
b) Đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ Chọn gốc thời gian lúc thả vật,gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục tọa độ thẳng đứng có chiều dương là chiều lúc vật bắtđầu chuyển động Viết pt dao động của vật (Cho g = 10m/s2; 2 = 10)
c)Xác định vị trí mà ở đó thế năng của vật bằng với động năng
d)Tính lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo trong suốt quá trình dao động
Nêu lần lượt các câu
-Thảo luận cách viết
pt dao động
+ Vẽ trục tọa độthích hợp
M
l0
O(VTCB)
mg l k
+ v = 0 A = 4.10-2 mTính góc với là
Trang 34định góc Có lưu ý
gì về việc chọn giá trị
cho phù hợp nội
dung bài toán?
Viết biểu thức tính cơ
năng (theo thế năng
-Sử dụng pt cơ năng,
cá nhân thực hiệntính toán kết quả
-Thảo luận nhóm,tính lực đàn hồi ở hai
vị trí của vật: thấpnhất và cao nhất
2 4.10 cos 5
- Yêu cầu HS giải bài tập ở nhà: SBT VL
IV Rút kinh nghiệm.
- Biết được: dao động tắt dần chậm có thể coi gần đúng là dao động dạng sin với tần số gócxác định và biên độ giảm dần theo thời gian
- Biết được nguyên tắc làm cho dao động có ma sát được duy trì
II Chuẩn bị:
- GV: chuẩn bị con lắc lò xo dao động trong các môi trường nhớt khác nhau để HS quansát trên lớp vẽ trước hình 10.2 trên giấy
- HS:Dao động điều hòa, cơ năng
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: (2ph) kiểm tra:
Trang 35Dao động tồn tại như thế nào?
Cơ năng con lắc lò xo? t = ∞W=KA2/2
Hoạt động 2: (6 ph): Quan sát DAO ĐỘNG TẮT DẦN
Hoạt động của GV Hoạt động của
1.Quan sát daođộng tắt dần
SGK
Nhóm NLTP về phương pháp
mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 3: (4 ph):Phân tích đồ thị của DAO ĐỘNG TẮT DẦN
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
YC HS quan sát đồ thị
Nhận xét trường hợp nào
dao động hơn một chu kì,
trường hợp nào chưa tới 1
chu kì
Nhận xét biên độ
HS quan sátNhận xét: TH a,b,c
TH d
Giảm nhanh hoặcchậm
2.Đồ thị dao động tắtdần
Nhận xét:Biên độgiảm
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện cácnhiệm vụ học tập
Hoạt động 4: (10ph): Tìm hiểu sự giảm của cơ năng và biên độ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Nhóm NLTP về
phương pháp mô tả được các hiện tượng
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện cácnhiệm vụ học tập
Hướng dẫn HS tìm hiểu
nội dung bằng những câu
hỏi gợi ý
Nhắc lại công thức tính cơ
năng của dao động điều
hòa?
GV nhắc lại mối liên hệ
giữa cơ năng W và biên
độ A và nêu câu hỏi tiếp
Nếu không có ma sát thì
cơ năng biến đổi thế nào?
Biên độ biến đổi thế nào?
GV kết luận: Không có
ma sát thì dao động điều
hòa mãi mãi
Nêu nguyên nhân của dao
động tắt dần?
Suy nghĩ, trả lời câuhỏi Nội dung trả lờiđúng
-Công thức cơ năng:
2
12
4.Lập luận về daođộng tắt dần:
Là dao động với biên
độ giảm dần theo thờigian rồi dừng lại
Lực cản môi trườngsinh công âm làmgiảm cơ năng của vật
Cơ năng giảm thìbiên độ dao độnggiảm, tức là dao độngtắt dần
Dao động tắt dầncàng nhanh nếu môi
Trang 36Nếu có ma sát cơ năng
Cơ năng giảm dochuyển thành nhiệt
Nghe
Môi trường càng nhớtdao động tắt dần càngnhanh
C1:Phân tích câu hỏi
Hoạt động 4 (19ph) Tìm hiểu: Dao động tắt dần chậm, dao động duy trì ,ứng dụng sự tắt dần của
dao động
Giới thiệu dao động tắt
dần chậm Tiếp thu 4.Dao động tắt dần chậm
để duy trì dao động
-Tìm hiểu cáchcung cấp nănglượng qua các vídụ: đưa võng; conlắc đồng hồ
Thực hiện cùngGV
Tiếp thu, ghi nhớ
Đưa võng, trongđồng hồ
5 Dao động duy trì:
-ĐN: sgk-Mỗi chu kì ta tác dụngvào vật (trong thời gianngắn) một lực cùngchiều với chuyển động
để truyền thêm nănglượng cho vật
6.Ứng dụng sự tắt dầndao động :Cái giảmrung
sgk
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằngngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiếnthức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập Vận dụng (giải thích,
dự đoán, tính toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp … ) kiến thức vật lívào các tình huống thực tiễn
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò: (4’)
YC HS làm BT 1
Để giảm tắt dần cần làm như thế nào?
Xem lại ĐN dao động điều hòa
1C
Cho dao động trong môi trường ít nhớt, làmgiảm ma sát
Ghi nhận
Trang 37IV Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Tiết 17
DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC- CỘNG HƯỞNG
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Biết thế nào là dao động cưỡng bức; dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số ngoại lực,
có biên độ phụ thuộc vào tần số ngoại lực
- Biết được khi tần số ngoại lực bằng tần số riêng của hệ thì biên độ dao động cưỡng bức cựcđại Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức cực đại gọi là cộng hưởng Cộng hưởng thểhiện rõ khi ma sát nhỏ
2) Kĩ năng: Giải thích được nhiều ứng dụng torng thực tế về cộng hưởng va 2ke63 ra được
Hoạt động 1: (16ph): Tìm hiểu DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung Năng lực
lực F biến đổi điều hòa
theo thời gian
F = Fo cost và xét vật
chuyển động
-Quan sát thínghiệm, trả lời theocâu hỏi gợi ý
Quan sát
1.Dao động cưỡng bức:
Mô tả: SGK
Kết luận về dao độngcưỡng bức
Nhóm NLTP liên quan
Trang 38-Cho HS quan sát đồ thị
dao động
-Thay đổi biên độ và tần
số ngoại lực, yêu cầu HS
Quan hệ giữa biên độ
dao động cưỡng bức với
- Biên độ dao độngcưỡng bức tỉ lệ thuậnvới biên độ ngoại lực
và phụ thuộc tần số góccủa ngoại lực
đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 2 (10ph) Tìm hiểu: CỘNG HƯỞNG.
Giới thiệu đường biểu
diễn A theo của
ngoại lực (11.2)
Theo dõi đường biểu
diễn, em thấy được điều
gì?
Điều kiện để cộng
hưởng xảy ra?
Có thể so sánh theo tần
số hoặc chu kì được
không? Tại sao?
Nhận xét câu trả lời
Quan sát, rút ra kếtluận
+ A đạt cực đại khi
o = + Định nghĩa hiệntượng cộng hưởng
-Nêu điều kiện đểcộng hưởng xảy ra
Được, vì tần số, tần
số góc, chu kì cóquan hệ thuận hoặcnghịch
2 Cộng hưởng:
Định nghĩa: SGK
Điều kiện xảy ra cộnghưởng là tần số góc của ngoại lực bằng tần
số góc riêng o của hệ
Nhóm NLTP về phươngpháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lítrong hiện tượng đó.Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 3 (4ph):Tìm hiểu ảnh hưởng của ma sát
Trả lời
3.Ảnh hưởng của masát
Ma sát càng bé biên độcộng hưởng càng lớn
và ngược lại
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Hoạt động 4 (6ph) Tìm hiểu sự tương quan giữa dao động cưỡng bức và dao động duy trì
Hãy phân biệt điểm
khác nhau giữa dao
động cưỡng bức và
dao động duy trì Phân
tích đặc điểm của
-Thảo luận, tìm đặcđiểm của ngoại lựcgây mỗi dao động
+ Dao động duy trì:
ngoại lực phải có tần
SGK
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng tự
Trang 39ngoại lực gây ra dao
+ Dao động cưỡngbức: tần số góc củangoại lực bất kì
-Tham khảo ứngdụng của dao độngcưỡng bức
-Ghi nhận những ứngdụng GV phân tích vàtổng kết nội dung bàihọc
nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức vật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm vụ học tập
Hoạt động 5 (4ph) Củng cố, dặn dò
Điều kiện xảy ra cộng hưởng?
Đặc điểm của dao động cưỡng bức?
Nhận xét câu trả lời
Về nhà làm BT
Trả lờiGhi nhận
IV Rút kinh nghiệm - Bổ sung:
Trang 40- Hiểu được tầm quan trọng của độ lệch pha khi tổng hợp dao động.
-Có kĩ năng dùng phương pháp giản đồ Fresnen để tổng hợp 2 dao động cùng tần số
II Chuẩn bị:
- HS ôn tập cách biểu diễn dao động điều hòa bằng vectơ quay
III Tổ chức các hoạt động dạy học:
3) Kiểm tra: (5ph) kiểm tra nội dung bài bằng câu hỏi:
H 1: Thế nào là sự cộng hưởng? Sự cộng hưởng có lợi hay có hại?
H 2: Việc tạo nên dao động cưỡng bức khác với việc tạo nên dao động duy trì thế nào?
4) Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (5’): Tìm hiểu
ĐỘ LỆCH PHA CỦA 2 DAO ĐỘNG CÙNG TẦN SỐ GÓC
GV giới thiệu 2 dao
động điều hòa với
-Lập biểu thức hiệu
số pha
= (t + 1) - (t+ 2)
-Ghi nhận phần giớithiệu của GV
I Độ lệch pha giữa hai daođộng:
Hai dao động:
x1 = A1cos(t + 1)x2 = A2cos(t + 2)Gọi : độ lệch pha giữa 2dao động
+ = 0: hai dao độngcùng pha
+ = : hai dao độngngược pha
Nhóm NLTP về phương pháp mô tả được các hiện tượng
tự nhiên bằng ngôn ngữ vật lí và chỉ ra các quy luật vật lí trong hiện tượng đó
Nhóm NLTP liên quanđến sử dụng kiến thứcvật lí: Sử dụng được kiến thức vật lí để thực hiện các nhiệm
vụ học tập
= 1 - 2