1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÓA HỌC 10 NÂNG CAO

19 529 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây.. Câu 20.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối.. Khí Cl2 điều ch

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII – HÓA HỌC 10 NÂNG CAO

I HALOGEN

Câu 1 Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là:

A ns2np4 B ns2p5 C ns2np3 D ns2np6

Câu 2 Ở trạng thái cơ bản các nguyên tố halogen có mấy e độc thân?

Câu 3 Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?

A công hóa trị không cực B cộng hóa trị có cực C liên kết ion D liên kết cho nhận

Câu 4 Chất nào có tính khử mạnh nhất?

Câu 5 Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, khử Câu 6 Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:

A dung dịch AgNO3 B dung dịch Na2CO3 C dung dịch NaOH D phenolphthalein Câu 7 Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

Câu 8 Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào dung dịch HCl thu

được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Khối lượng muối trong A là

Câu 9 Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:

A giảm B tăng C vừa tăng, vừa giảm D Không tăng, không giảm Câu 10 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm:

A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2

C clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc

Câu 11 Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

Câu 12 Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

Câu 13 Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 Clo là chất:

A oxi hóa B khử C vừa oxi hóa, vừa khử D Không oxi hóa khử

Câu 14 Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

A Đều là chất khí ở điều kiện thường B Đều có tính oxi hóa mạnh.

C Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim D Khử năng tác dụng với nước giảm dần tử F2 đến I2

Câu 15 Trong phòng thí nghiệm clo được điều chế từ hóa chất nào sau đây?

Câu 16 Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:

A tăng dần B giảm dần C không thay đổi D vừa tăng, vừa giảm.

Câu 17 Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

A cấu hình e lớp ngoài cùng B tính oxi hóa mạnh C số e độc thân D số lớp e.

Câu 18 Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích

của thuốc sát trùng Đó chính là clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

A clo độc nên có tính sát trùng B clo có tính oxi hóa mạnh.

C clo tác dụn với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh D một nguyên nhân khác.

Câu 19 Axit clohidric có thể tham gia phản ứng oxi hóa khử với vai trò:

A chất khử B chất oxi hóa C môi trường D tất cả đều đúng.

Câu 20.Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

Câu 21 Chất nào sau đây được ứng dụng dung để tráng phim ảnh?

Trang 2

Câu 22 Thuốc thử để phẩn biệt dung dịch KI là.

A Quì tím B Clo và hồ tinh bột C hồ tinh bột D dung dịch AgNO3.

Câu 23 Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?

A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3

C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2. D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2

Câu 24 Clorua vôi là:

A Muối tạo bởi kim loại liên kết với một gốc axit.

B Muối tạo bởi kim loại liên kết với hai gốc axit.

C Muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một gốc axit.

D Clorua vôi không phải là muối.

Câu 25 Cho phản ứng: Cl2+ 2 NaBr → 2 NaCl + Br2 nguyên tố clo:

A chỉ bị oxi hóa B chỉ bị khử.

C vừa bị oxi, vừa bị khử D Không bị oxi hóa, không bị khử.

Câu 26 Tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo.

A.Vì flo không tác dụng với nước B Vì flo có thể tan trong nước.

C Vì flo có thể bốc cháy khi tác dụng với nước D Vì một lí do khác.

Câu 27 Chất nào sau đây có độ ta tốt nhất?

Câu 28 Thuốc thử để nhậ ra iot là:

A hồ tinh bột B nước brom C phenolphthalein D Quì tím.

Câu 29 Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

A HCl + NaOH →NaCl + H2O.

B 2HCl + Mg →MgCl2+ H2

C MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

D NH3+ HCl → NH4Cl.

Câu 30 Cho phương trình phản ứng sau: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

A 2, 12, 2, 2, 3, 6 B 2, 14, 2, 2, 4, 7 C 2, 8, 2, 2, 1, 4 D 2, 16, 2, 2, 5, 8

Câu 31 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm?

A 2NaCl ®pnc→ 2Na + Cl2

B 2NaCl + 2H2O ®pddm.n→H2 + 2NaOH + Cl2

C MnO2 + 4HClđặc →t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

Câu 32 Clorua vôi là muối của canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO- Vậy clorua vôi thuộc loại muối:

A Muối trung hoà B Muối kép C Muối của 2 axit D Muối hỗn tạp

Câu 33 Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch NaCl D Dung dịch KMnO4

Câu 34 Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

A Bình thuỷ tinh màu xanh B Bình thuỷ tinh mầu nâu

C Bình thuỷ tinh không màu D Bình nhựa teflon (chất dẻo)

Câu 35 Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

Câu 36 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO4.2H2O), bột đá vôi (CaCO3) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?

A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng

C Dung dịch Br2 D Dung dịch I2

Trang 3

Cõu 37 Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH dung dịch thu được làm cho quỳ tớm chuyển

sang màu nào sau đõy?

A Màu đỏ B Màu xanh C Khụng đổi màu D Khụng xỏc định được

Cõu 38 Phản ứng nào sau đõy được dựng để điều chế khớ hiđro clorua trong phũng thớ nghiệm?

A H2 + Cl2 t o

→ 2HCl B Cl2 + H2O → HCl + HClO

C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4 D

o

t

2 4 (rắn) (đặc)

NaOH H SO+ →NaHSO4 + HCl

Cõu 39 Trong cỏc phản ứng hoỏ học, để chuyển thành anion, nguyờn tử của cỏc nguyờn tố halogen đó nhận hay

nhường bao nhiờu electron?

A Nhận thờm 1 electron B Nhận thờm 2 electron

C Nhường đi 1 electron D Nhường đi 7 electron

Cõu 40 Clo khụng phản ứng với chất nào sau đõy?

A NaOH B NaCl C Ca(OH)2 D NaBr

Cõu 41 Nhận định nào sau đõy sai khi núi về flo?

A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Cú nhiều đồng vị bền trong tự nhiờn

C Là chất oxi hoỏ rất mạnh D Cú độ õm điện lớn nhất

Cõu 42 Những hiđro halogenua cú thể thu được khi cho H2SO4 đặc lần lượt tỏc dụng với cỏc muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là

A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI

C HF, HCl, HBr D HF, HCl

Cõu 43 Đốt núng đỏ một sợi dõy đồng rồi đưa vào bỡnh khớ Cl2 thỡ xảy ra hiện tượng nào sau đõy?

C Dõy đồng chỏy mạnh, cú khúi màu nõu và màu trắng D Dõy đồng chỏy õm ỉ rất lõu

Cõu 44 Hỗn hợp khớ nào sau đõy cú thể tồn tại ở bất kỡ điều kiện nào?

A H2 và O2 B N2 và O2 C Cl2 và O2 D SO2 và O2

Cõu 45 Dóy nào sau đõy sắp xếp đỳng theo thứ tự giảm dần tớnh axit của cỏc dung dịch hiđro halogenua?

A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI

C HCl > HBr > HI > HF D HCl > HBr > HF > HI

Cõu 45 Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch HCl loóng là

A Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO B AgNO3, (NH4)2CO3, CuS

C KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 D FeS, BaSO4, KOH

Cõu 46 Cho 6,72 lớt clo (đktc) tỏc dụng với 16,8 gam Fe nung núng rồi lấy chất rắn thu được hoà vào nước và

khuấy đều thỡ khối lượng muối trong dung dịch thu được là

A 38,10 gam B 48,75 gam C 32,50 gam D 25,40 gam.

Cõu 47 Cho 14,2 gam KMnO4 tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư Thể tớch khớ thu được ở (đktc) là:

A 0,56 lớt B 5,6 lớt C 4,48 lớt D 8,96 lớt Cõu 48 Hoà tan 174 gam hỗn hợp M2CO3 và M2SO3 (M là kim loại kiềm) vào dung dịch HCl dư Toàn bộ khớ

CO2và SO2 thoỏt ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500ml dung dịch NaOH 3M Kim loại M là

Cõu 49 Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Al; 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A Cho A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được m gam chất rắn Giỏ trị của m là

Cõu 50 Sục khớ clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối

lượng muối giảm 4,45 gam Lượng clo đó tham gia phản ứng với 2 muối trờn là

A 0,1 mol B 0,05 mol C 0,02 mol D 0,01 mol.

Trang 4

Câu 51 Cho 11,2 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm Cl2 và O2 tác dụng vừa đủ với 16,98 gam hỗn hợp Y gồm Mg và

Al thu được 42,34gam hỗn hợp Z gồm MgCl2; MgO; AlCl3 và Al2O3

1 Phần trăm thể tích của oxi trong X là

2 Phần trăm khối lượng của Mg trong Y là

Câu 52 Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối lượng

dung dịch tăng thêm 7,0 gam so với ban đầu Số mol axit HCl tham gia phản ứng là:

A 0,04 mol B 0,8 mol C 0,08 mol D 0,4 mol.

Câu 53 Hòa tan 10 gam hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung

dịch A và 2,24 lít khí bay ra (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

A 11,10 gam B 13,55 gam C 12,20 gam D 15,80 gam.

Câu 54 Để hòa tan hoàn toàn 42,2 gam hỗn hợp Zn và ZnO cần dùng 100,8 ml dung dịch HCl 36% (D = 1,19

g/ml) thì thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp đầu là:

A 61,6% và 38,4% B 25,5% và 74,5% C 60% và 40% D 27,2% và 72,8%.

Câu 55 Hoà tan 11,2 lít khí HCl (đktc) vào m gam dung dịch HCl 16% thu được dung dịch HCl 20% Giá trị

Câu 56 Để trung hòa hết 200g dung dịch HX (F, Cl, Br, I) nồng độ nồng độ 14,6% Người ta phải dùng 250 ml

dung dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit ở trên là dung dịch

A HI B HCl C HBr D HF.

Câu 57 Cho 13,44 lít khí Cl2 (đktc) qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là

Câu 58 Cho 16,59 ml dung dịch HCl 20% (d = 1,1 g/ml) vào một dung dịch chứa 51 gam AgNO3 thu được kết tủa A và dung dịch B Thể tích dung dịch NaCl 26% (d = 1,2 g/ml) dùng để kết tủa hết lượng AgNO3 còn dư trong B là: A 37,5 ml B 58,5 ml C 29,8 ml D kết quả khác

Câu 59 Axit pecloric có công thức

Câu 60 Dung dịch X chứa NaHCO3 xM và Na2CO3 yM Thêm từ từ dung dịch HCl zM vào 300ml dung dịch X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì dừng lại, thấy hết t ml Mối quan hệ giữa x, y, z, t là:

A zt = 300y B Zt = 300xy C Zt = 150xy D Zt = 100xy

Câu 61 Để tác dụng hết 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 160 ml dung dịch HCl 1M Nếu khử 4,64 gam hỗn hợp trên bằng CO thì thu được bao nhiêu gam Fe?

A 2,36 g B 4,36 g C 3,36 D 2,08 g

Câu 62 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được

hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là:

A 90 ml B 57 ml C 75 ml D 50 ml.

Câu 63 Có 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong các lọ bị mất nhãn Nếu dùng dung dịch AgNO3 thì

có thể nhận được: A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 4 dung dịch

Câu 64 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 65 Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là:

A HF < HCl < HBr < HI B HI < HBr < HCl < HF

C HCl < HBr < HI < HF D HBr < HI < HCl < HF

Câu 66 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:

A tăng dần B giảm dần C không đổi D không có quy luật chung

Câu 67 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất:

A giảm dần B tăng dần C không đổi D không có quy luật chung

Câu 68 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, nhiệt độ sôi của các đơn chất:

Trang 5

A không đổi B tăng dần. C giảm dần D không có quy luật chung.

Câu 69 Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:

A không đổi B tăng dần C giảm dần D không có quy luật chung

Câu 70 Nhận xét nào dưới đây là không đúng?

A F có số oxi hóa -1 B F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất

C F có số oxi hóa 0 và -1 D F không có số oxi hóa dương

Câu 71 Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:

A Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua B Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua

C Có đơn chất ở dạng khí X2 D Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất

Câu 72 Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau:

A HCl, HClO, Cl2 B Cl2 và H2O C HCl và Cl2 D HCl, HClO, Cl2 và H2O

Câu 73 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?

Câu 74 Trong công nghiệp người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl D cho HCl đặc tác dụng với MnO2; đun nóng

Câu 75 Phương pháp điều chế khí clo trong công nghiệp là:

A cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh B điện phân dung dịch NaCl

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp D phương pháp khác

Câu 76 Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do:

A Cl2 có tính oxi hóa mạnh B HClO có tính oxi hóa mạnh

Câu 77 Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện:

A nhiệt độ thường và bóng tối B ánh sáng mặt trời

C ánh sang của magie cháy D Cả A, B và C

Câu 78 Để tránh phản ứng nổ giữa Cl2 và H2 người ta tiến hành biện pháp nào sau đây?

C Làm lạnh hỗn hợp phản ứng D Tách sản phẩm HCl ra khỏi hổn hợp phản ứng

Câu 79 Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng:

C khoáng vật cacnalít (KCl.MgCl2.6H2O) D khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

Câu 80 Để lôi khí HCl có lẫn trong khí Cl2, ta dẫn hỗn hợp khí qua:

A nước B dung dịch NaOH đặc C dung dịch NaCl D dung dich H2SO4 đặc

Câu 81 Để điều chế clo trong công nghiệm ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách hai điện cực để:

A khí Cl2 không tiếp xúc với dung dịch NaOH B thu được dung dịch nước Giaven

C bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn D Cả A, B và C đều đúng

Câu 82 Các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng : HNO3 + HCl → NO2 + Cl2 + H2O theo thứ tự là:

A 2;6;2;3;4 B 2;6;2;3;2 C 2;2;2;1;2 D 1;6;1;3;1

Câu 83 Chất nào sau đây thường được dùng để điệt khuẩn và tẩy màu?

Câu 84 Để nhận ra khí hiđro clorua trong số các khí đựng riêng biệt: HCl, SO2, O2 và H2 ta làm như sau:

A dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein B dẫn từng khí qua dung dịch AgNO3

C dẫn từng khí qua CuSO4 khan, nung nóng D dẫn từng khí qua dung dịch KNO3

Câu 85 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với 1 lượng dư khí oxi, đến khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X là

Câu 86 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế khí HCl bằng cách

A clo hoá các hợp chất hữu cơ B cho clo tác dụng với hiđro

C đun nóng dung dịch HCl đặc D cho NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc

Câu 87 Phương pháp để điều chế khí F2 trong công nghiệp là:

Trang 6

A oxi hóa muối florua B dùng halogen khác đẩy flo ra khỏi muối.

C điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng D không có phương pháp nào

Câu 88 Để chứng minh tính oxi hóa thay đổi theo chiều: F2 > Cl2 > Br2 > I2 ta có thể dùng phản ứng:

A halogen tác dụng với hiđro B halogen mạnh đẩy halogen yếu hơn ra khỏi muối

C halogen tác dụng với kim loại D Cả A và B

Câu 89 Axit nào được dùng để khắc lên thủy tinh?

Câu 90 Trong các hợp chất, flo chỉ có số oxi hoá -1 còn clo, brom, iot có cả số oxi hóa +1; +3; +5; +7 là do so

với clo, brom, iod thì

A flo có tính oxi hoá mạnh hơn B flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn

C nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt D nguyên tử flo không có phân lớp d

Câu 91 Để thu được muối NaCl tinh khiết có lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau:

A sục khí F2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn B sục khí Cl2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn

C sục khí Br2 đến dư, sau đó nung nóng, cô cạn D Cách làm khác

Câu 92 Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:

A khí Cl2 B dung dịch hồ tinh bột C giấy quỳ tím D khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột

Câu 93 Cho hỗn hợp NaI và NaBr hòa tan vào nước, thu được dung dịch A Cho vào dung dịch A một lượng

brom vừa đủ, thu được muối X có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của hỗn hợp muối ban đầu là a gam Hòa tan

X vào nước được dung dịch B Sục khí clo dư vào dung dịch B, sau đó làm bay hơi và sấy khô thu được sản phẩm Y có khối lượng nhỏ hơn khối lượng của X là a gam Thành phần % theo khối lượng của NaI trong hỗn

Câu 94 Chia 7,8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1 cho vào 250ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 12,775 gam chất rắn khan

Phần 2 cho vào 500ml dung dịch HCl aM, sau khi phản ứng kết thúc cô cạn dung dịch thu được 18,1 gam chất rắn khan

Câu 95 Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong công công nghiệp là:

A rong biển B nước biển C muối ăn D nguồn khác

Câu 96 Cho hỗn hợp Mg, Cu vào 200ml dung dịch HCl thu được 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m gam kim loại

không tan Oxi hóa hoàn toàn m gam kim loại đó thu được (1,25m+a) gam oxit, trong đó a>0 Nồng độ mol của dung dịch HCl là:

Câu 97 Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

A -1, +1, +1, +3 B -1, +1, +2, +3 C -1, +1, +5, +3 D +1, +1, +5, +3

Câu 98 Có thể điều chế Br2 trong công nghiệp từ cách nào sau đây?

A 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 B 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O

C 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2 D 2AgBr → 2Ag + Br2

Câu 99 Sục khí Cl2 qua dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thoát ra Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:

A Cl2 + H2O → HCl + HClO B 2HCl +K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O

C 2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2 D Cả A và B

Câu 100 Khi cho khí Cl2 tác dụng với khí NH3 có chiếu sáng thì

A thấy có khói trắng xuất hiện B thấy có kết tủa xuất hiện

C thấy có khí thoát ra D không thấy có hiện tượng gì

Câu 101 Cho 2,24 lít halogen X2 tác dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2 Nguyên tố halogen đó là:

Câu 102 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Trang 7

Câu 103 Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 nguyên tố có trong tự nhiên, ở

2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, ZX<ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 105 Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng

2) Khối lượng MnCl2 tạo thành là:

Câu 106 Hòa tan 2,24 lít khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là :

Câu 107 HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do

A flo có tính oxi hoá mạnh nhất B flo chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất

C HF có liên kết hiđro D liên kết H – F phân cực mạnh nhất

Câu 108 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol

Fe2O3), cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 109 Sục khí clo dư vào dung dịch chứa các muối NaBr và NaI đến phản ứng hoàn toàn ta thu được 1,17

gam NaCl Số mol cua hỗn hợp muối ban đầu là:

Câu 110 Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng vơí dung dịch HCl đặc, dư; chất tạo ra lượng khí clo nhiều nhất là

Câu 111 Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là:

Câu 113 Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 114 Câu nào sau đây không đúng?

A Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ

B Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7

C Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p

D Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iod

Câu 115 Hòa toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch HCl 0,2M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối clorua thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là:

Câu 116 Hòa tan hết 26,43 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 796ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,368 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối khan là:

Câu 117 Để khử hoàn toàn 6,4 gam 1 oxit của kim loại M cần 2,688 lít H2 (đktc) thu được m gam M lấy m gam

M cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,792 lít H2 (đktc) M là:

Câu 118 Hỗn hợp X gồm Fe và 1 oxit của sắt có khối lượng 16,16 gam Đem hỗn hợp này hòa tan hoàn toàn

trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và 896ml khí (đktc) Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi đun nóng trong không khí thu được kết tủa C Nung C đến khối lượng không đổi thì được 17,6 gam chất rắn CTPT của oxit sắt là:

Câu 119 Hỗn hợp X gồm các chất Al, Fe, Al2O3 Cho 24 gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và 1 chất rắn Lọc lấy chất rắn, để hòa tan lượng chất rắn này cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 1,5M % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp X lần lượt là:

Trang 8

A 34,78%; 33,54%; 31,68% B 35,0%; 22,5%; 42,5%

C 30,3%; 35,6%; 34,1% D 23,330%; 28,125%; 48,545%

Câu 120 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 td với dung dịch HCl dư Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn dung dịch Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 121 Để hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol

Fe2O3), cần vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

II OXI – LƯU HUỲNH

Câu 1 Cho 13 gam kẽm tác dụng với 3,2 gam lưu huỳnh sản phẩm thu được sau phản ứng là:

Câu 2: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dung dịch H2SO4 nguội

A Al và Zn B Al và Fe C Fe và Cu D Fe và Mg

Câu 3: Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng:

SO2 + 2Mg → 2MgO + S SO2+ Br2 + H2O → 2HBr +H2SO4

Tính chất của SO2 được diễn tả đúng nhất là:

A SO2 chỉ có tính oxi hoá B SO2 chỉ có tính khử

C SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D A, B, C đều sai

Câu 4 Cấu hình e nguyên tử nào là của lưu huỳnh ở trạng thái kích thích?

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p4

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 5 Câu nào sau đây không đúng

A Khi sục SO2 vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ: 2 >

2

SO

NaOH

n

n

> 1 thì thu được hỗn hợp 2 muối Na2SO3, NaHSO3

B Sục SO2 vào dung dịch K2CO3 tạo khí CO2

C SO2 có tính khử mạnh

D SO2 làm mất màu dung dịch Br2

Câu 6: Cho các chất: Cu, CuO, NaCl, Mg, KOH, C, Na2CO3, tổng số chất vừa tác dụng với dung dịch H2SO4

loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 7: Dãy chất gồm những chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là:

A H2S, SO2 B SO2, H2SO4 C F2, SO2 D S, SO2

Câu 8: Không dùng axit sunfuric đặc để làm khô khí:

A O3 B Cl2 C H2S D O2

Câu 9: Cho 11,2 gam Fe và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Câu 10: Cho phương trình phản ứng:

S + 2H2SO4 đặc, nóng → 3SO2 + 2H2O

Trong phản ứng trên, tỉ lệ giữa số nguyên tử lưu huỳnh bị khử và số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa là:

A 1 : 2 B 1 : 3 C 3 : 1 D 2 : 1

Câu 11: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

Câu 12: Khi cho 9,6 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, lấy dư Thể tích khí SO2 thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ở (đktc) là:

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít

Trang 9

Câu 13: Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3 Tổng số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là: A 4 B 5 C.6 D 7

Câu 14: Dãy chất gồm những chất chỉ thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng oxi - hóa khử là:

A H2SO4, F2 B SO2, H2SO4 C F2, SO2 D S, SO2

Câu 15: Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng:

A Cu B Ag C Ca D Al

Câu 16: Khí không thu được bằng phương pháp dời chỗ nước là:

A O2 B HCl C N2 D H2

Câu 17: Cho 5,4 gam Al và 6,4 gam Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:

A 6,72 lít B 3,36 lít C 13,44 lít D 4,48 lít

Câu 18: Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hĩa học no dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn

A 2 KClO3

o t

 →2KCl +3O2 B 2 KMnO4

o t

 →K2MnO4 + MnO2 + O2

C 2HgO

o t

 →2Hg + O2 D 2KNO3

o t

Câu 19: Trong phương trình

SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

Vai trò của các chất là:

A SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B SO2 là chất oxi hóa, Br2 là chất khử

C Br2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D SO2 là chất khử, H2O là chất oxi hóa

Câu 20: Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng:

A HCl B H2SO4 đặc nóng C H2SO4 loãng D H2SO4 đặc, nguội

Câu 21: Trộn 1 mol H2O với 1 mol H2SO4 Dung dịch axit thu được có nồng độ:

A 50% B.84,48% C 98% D 98,89%

Câu 22: Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

A Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, Ba, Sn C K, Mg, Al, Fe, Zn D Au, Pt, Al

Câu 23: Hai thuốc thử để phân biệt 4 chất bột sau: CaCO3, Na2CO3, BaSO4 có thể dùng

A H2O, dung dịch NaOH B H2O, dung dịch HCl C H2O, dung dịch BaCl2 D BaCl2, NaCl

Câu 24: Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H2SO4 đặc:

Câu 25: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch H2SO4 đặc, Ba(OH)2, HCl là:

Câu 26: Sau khi hoà tan 8,45g oleum A vào nước được dung dịch B, để trung hòa dung dịch B cần 200ml dung

dịch NaOH 1M Công thức của oleum là:

A H2SO4.10SO3 B H2SO4.3SO3 C H2S04.SO3 D H2SO4.2SO3

Câu 27: Cho một hỗn hợp gồm 13g kẽm và 5,6 g sắt tác dụng với axít sunfuric loãng, dư thu được V lít khí

hiđro (đktc) Giá trị của V là:

Câu 28: Tỉ khối của 1 hỗn hợp gồm oxi và ozon đối với Heli bằng 10,24 Thành phần phần trăm về thể tích của

oxi và ozon là:

A 44% và 66% B 44% và 56% C 40% và 60% D 35% và 75%

Câu 29: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2 có thể dùng cách nào sau đây:

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong

B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư

C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2 CO3 dư

D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 0,8125g một kim loại hoá trị II và dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 0,28 lít khí

Câu 31: Phản ứng không xảy ra là

Trang 10

A 2Mg + O2 →t 2MgO B C2H5OH + 3O2 →t 2CO2 + 3H2O

C 2Cl2 + 7O2

o t

o t

→ 2P2O5

Câu 32: Ở điều kiện thường, để so sánh tính oxi hóa của oxi và ozon ta có thể dùng

Câu 33: Nhiệt phân hoàn toàn 3,634 gam KMnO4, thể tích O2 thu được là

Câu 34: Nguyên tố lưu huỳnh có Z = 16 Công thức oxit cao nhất của lưu huỳnh là

Câu 35: Cho các dung dịch riêng biệt bị mất nhãn gồm: Na2SO4; HCl; Na2CO3; Ba(NO3)2; NaOH; H2SO4

Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch này là:

Câu 36: Hấp thụ hoàn toàn 12 gam lưu huỳnh trioxit vào 100 gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu

được là: A 12,00% B 10,71% C 13,13% D 14,7%

Câu 37: Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được:

A Dung dịch mất màu vàng, có hiện tượng vẩn đục B Dung dịch trong suốt

Câu 38: Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là

A 15 B 12 C 14 D 13

Câu 39: Cho 10 gam hỗn hợp gồm có Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thấy

có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp là

A 84% B 8,4% C 48% D 42%

Câu 40: Lưu huỳnh kết hợp với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH → 2K2S + K2SO3 + 3H2O

Trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử lưu huỳnh bị oxi hóa; số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là:

Câu 41: Phát biểu đúng là

A Muốn pha loãng axit H2SO4 đặc, ta rót nước vào axit

B Lưu huỳnh trioxit vừa có tính oxi hóa vừa có tỉnh khử

C Hầu hết các muối sunfat đều không tan

D Axit H2SO4 đặc có tính háo nước mạnh, nên khi sử dụng phải hết sức thận trọng

Câu 42: Lưu huỳnh có các mức oxi hóa là:

A +1;+3;+5;+7 B -2,0,+4,+6 C -1;0;+1;+3;+5;+7 D -2;0;+6;+7

Câu 43: Cho 13 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc,nguội thu được 3,36 lít khí mùi hắc ở đktc Thành phần % khối lượng của nhôm trong hỗn hợp là:

A 73,85% B 37,69% C 26,15% D 62,31%

Câu 44 Xác định khối lượng axit sunfuric có thể thu được từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS2 Biết hiệu suất các phản ứng là 100%

Câu 45: Hấp thụ 8,96 lít khí SO2 (đktc) bằng 300ml dung dịch NaOH 2M Muối nào được tạo thành sau phản ứng? A Na2SO3 B Na2SO3 và NaHSO3 C NaHSO3 và SO2 dư D NaHSO3

Câu 46: Đốt nóng một hỗn hợp gồm 2,8g bột Fe và 0,8g bột S Lấy sản phẩm thu được cho vào 20ml dung dịch

HCl (vừa đủ) thu được 1 hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) Khối lượng của hỗn hợp khí

và nồng độ mol của dung dịch HCl cần dùng lần lượt là:

A 1,2g; 0,5M B 1,8g; 0,25M C 0,9g; 0,5M D 0,9g; 0,25M

Câu 47: Hoà tan hoàn toàn 4,8g kim loại R trong H2SO4 đặc nóng thu được 1,68 lít SO2 (đktc) Lượng SO2 thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH dư thu được muối A Kim loại R và khối lượng muối A thu được là:

Ngày đăng: 20/05/2016, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w