1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa Học 9 có tích hợp môi trường

135 1,7K 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Hóa Học 9 Có Tích Hợp Môi Trường
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV yêu cầu HS viết các công thức chung của 4 loại hợp chất vô cơ đã học.. khái quát về sự phân loại oxit Dựa vào tính chất oxit gồm 4 loại + HS đọc kết luận sau bài + So sánh tính chất h

Trang 1

Ngày soạn :……… Tuần : 1

Bài : ôn tập đầu năm

A Mục tiêu :

+ HS hệ thống lại các khái niệm chính và một số dạng bài tập chính trong chơng trình hoá học lớp 8

+ Rèn kĩ năng tính toán và giải bài tập, viết PTPƯ, lập công thức hoá học

+ Giáo dục lòng yêu thích bộ môn hoá học

2 Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của

HS về sách vở, và nêu yêu cầu bộ môn

trong chơng trình hoá 9

3 Bài mới

GV yêu cầu HS nhớ lại kiến thức ở lớp 8

?Nêu các khái niêm về đơn chất, hợp chất,

GV hoàn chỉnh lại kiến thức

GV yêu cầu làm bài tập (Bảng phụ)

? Viết các CTHH và phân loại các chất

trên

? Muốn viết đợc CTHH đúng cần điều

kiện gì

? Cách lập CTHH

GV yêu cầu HS viết các công thức chung

của 4 loại hợp chất vô cơ đã học

GV yêu cầu HS làm bài tập

? Gọi tên và phân loại các hợp chất sau

Na2O; SO2; HNO3; CuCl2; Mg(OH)2;

HS chuẩn bị nội dung kiểm tra -> ôn tập

I Các khái niệm cơ bản và bài tập về lập CTHH Phân loại các chất:

1 Các khái niệm cơ bản

+ Đơn chất ,hợp chất

+ nguyên tử ,phân tử

+ Định luật bảo toàn khối lợng

+ Định nghĩa o xit ,a xit ,bazơ,muối + Dung dịch, độ tan và nồng độ dung dịch

2 Bài tập về lập CTHH Phân loại các chất.

Tên gọi Công thức Phân loại

Kali cacbonat

Đồng(II) oxitBari sufatAxit sunfuricSắt(III) oxitNatri hiđroxit

- HS làm ra nháp -> hoàn thành vào vở

Trang 2

FeO; BaSO3; (Bảng phụ)

VD1:

Cho hợp chất A có khối lợng mol là 142

g ,thành phần phần trăm về khối lợng của các nguyên tố trong A là : Na = 32,39% ,S = 22,54%,còn lại là o xi Xác định công thức hoá học của A Bài làm :

Phần trăm khối lợng của o xi:

54 , 22 : 23

39 , 32

= 2:1:4Vậy CTHH của A là : Na2SO4

Dạng 2 : Tính theo phơng trình hoá học

VD1: Hoà tan 2,8 g bột sắt bằng dung dịch HCl 2M vừa đủ.

a Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

b Tính khối lợng muối sinh ra

c Tính thể tích khí H 2 sinh ra ở đktc Bài làm : a.

PT : Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

Ta có : nFe =

56

8 , 2

= 0,05 (mol)Theo PT : nHCl = 0,1 (mol)Vậy VHCl = 02,1 = 0,05 (lít)

b theo PT : nFeCl = 0,05 (mol)vậy mFeCl = 0,05 127 = 6,35 (g)

c thep PT : nH = 0,05 (mol)vậy VH = 0,05.22,4 = 1,12 (lit)

Trang 3

+ ? Nêu phơng pháp giải dạng toán tính theo phơng trình hoá học

+ ? Nêu phơng pháp giải dạng toán tính theo phơng trình hoá học trờng hợp có chất

d chất phản ứng hết

V H ớng dẫn

+ GV yêu cầu hs xem lại các nội dung sau :

- Bảng 1/42/sgk

- Phơng pháp giải bài tập tính theo PTHH

- Định nghĩa, phân loại 4 hợp chất vô cơ cơ bản

+ HS nghiên cứu trớc bài 1: “Tính chất hoá học của o xit,khái quát về sự phân loại oxit” lớp 9

_

+ Rèn kĩ năng quan sát ,so sánh, vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

+ Giáo dục lòng yêu thích môn học

b.Chuẩn bị :

+ Dụng cụ : 3 khay TN cơ bản, 1 khay gồm, 3 ống nghiệm, bơm hút, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, muôi lấy hoá chất ( khay TN cơ bản )

+ hoá chất : CuO , dd HCl, Ca(OH)2, CaO, H2O,

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Đoc tên các chất sau: Na2SO4; CaO;

Trang 4

§Þnh nghÜa, ph©n lo¹i ,vÝ dô vÒ oxÝt ?

GV dÉn d¾t hs tõ tÝnh chÊt ho¸ häc cña

níc, cho vÝ dô råi nhËn xÐt

GV cho HS tiÕn hµnh lµm thÝ nghiÖm

sau: CuO + H2O ->

CaO + H2O ->

? NhËn xÐt hiÖn tîng x¶y ra vµ viÕt

PTP¦

? Em cã kÕt luËn g× vÒ t/c ho¸ häc cña

oxit baz¬ víi níc

GV giíi thiÖu c¸c oxit baz¬ t¸c dông víi

níc : CaO,Na2O ,K2O,Li2O, BaO

GV híng dÉn HS lµm thÝ nghiÖm

? HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo 4 nhãm

? Nªu vµ nhËn xÐt hiÖn tîng,viÕt PTP¦

- HS nhí l¹i t/c ho¸ häc cña H2O > viÕt

PTP¦ cña níc víi oxit axit

? HS tù rót ra kÕt luËn

GV lu ý : SiO2 kh«ng cã tc nµy

? Nªu hiÖn tîng khi sôc khÝ CO2 vµo dd

níc v«i trong -> ViÕt PTP¦

- GV nÕu thay CO2 b»ng SO2, P2O5 th×

còng x¶y ra p t¬ng tù

? HS tù rót ra kÕt luËn

HS l¾ng nghe vµ ghi nhí

I TÝnh chÊt ho¸ häc cña oxit

1 Oxit baz¬ cã nh÷ng tÝnh chÊt ho¸ häc nµo ?

a T¸c dông víi níc

+ TNCuO + H2O ->

CaO + H2O ->

+ NhËn xÐt: HS tù rót ra nhËn xÐt tõ thÝ nghiÖm

* KÕt luËn: oxit baz¬ t¸c dông víi dd axit t¹o thµnh muèi vµ níc

c T¸c dông víi oxit axit

Trang 5

? HS nghiên cứu SGK tự nêu ra VD minh

hoạ ( nh C1)

Gv dẫn dắt ,hs khái quát thành tính chất

GV yêu cầu hs nêu lại tính chất c mục 1

GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK(6)

HS nghiên cứu mục II sgk

- oxít đợc chia làm mấy loại ,ví

dụ ?

- dựa vào đâu có sự phân loại

nh vậy

- HS tự lấy VD cho mỗi loại

II khái quát về sự phân loại oxit

Dựa vào tính chất oxit gồm 4 loại

+ HS đọc kết luận sau bài

+ So sánh tính chất hoá học của o xít a xít và o xít bazơ (GV yêu cầu hs lập bảng so sánh )

+ GV cho hs làm BT 4/6/sgk

+ GV lu ý giới hạn nhận xét của các tc của o xít

V H ớng dẫn

+ Bài 5/sgk

dựa vào TC (b) mục 2 để tách

+ Bài 6/sgk- thuộc dạng bài tập tính theo PTHH trờng hợp có chất d chất phản ứng hết BTVN : 2,3,4,5,6/6/sgk

* BT: Cho các oxit sau: P2O5; K2O; Fe2O3; Na2O; SO3 oxit nào tác dụng đợc với

- Nớc

- d2 H2SO4 (l)

- d2 NaOH+ Nghiên cứu trớc bài : “Một số o xít quan trọng”

_

Duyệt ngày 5 tháng 9 năm 2007

Trang 6

Ngày soạn :……… Tuần : 2

Bài :một số oxit quan trọng

A.Mục tiêu :

+ HS nêu đợc CaO có đủ tính chất của một oxít bazơ, có nhiều ứng dụng trong cuộc sống, nêu đợc u nhợc điểm của 2 phơng pháp sản xuất vôi trong PTN và trong CN.+ Rèn kĩ năng viết PTHH,kĩ năng liên hệ thực tế

+ Giáo dục tính cẩn thận khi tôi vôi

b.Chuẩn bị :

+ Hoá chất: CaO; HCl; CaCO3; d2 H2SO4; d2 Ca(OH)2

+ Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, giá TN, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, công tơ mút ( 4 bộ dành cho HS)

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của o xít bazơ

? Làm bài tập 3/sgk/6

* Đặt vấn đề:

GV nêu nhiệm vụ bài học nh SGK

III.Bài mới

Thế nào là tính chất vật lí ,tính chất

hoá học của một chất

? HS quan sát mẩu CaO nêu tính chất

vật lí cơ bản của CaO

? Nhắc lại t/c hoá học của oxit bazơ

? CaO có những tính chất hoá học nào

A.Canxi oxit

I Can xi o xít có những tính chất nào?

a Tính chất vật lí : sgk(7)

b Tính chất hoá học

1 Tác dụng với nớc+ Thí nghiệm : sgk+ Hiện tợng: sgk+ Nhận xét: sgkPTPƯ: CaO + H2O -> Ca(OH)2

2 Tác dụng với axitVD: CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O

3.Tác dụng với oxit axitVD: CaO + CO2 > CaCO3

Trang 7

? Em cã nhËn xÐt g× vÒ t/c chÊt ho¸

häc cña CaO víi t/c chÊt ho¸ häc cña

oxit baz¬ nãi chung

? Nªu øng dông cña CaO trong cuéc

HS quan s¸t 2 lß nung v«i SGK

? Nªu u vµ nhîc diÓm cña 2 ph¬ng

ph¸p SX v«i thñ c«ng vµ SX v«i c«ng

nghiÖp

HS ph¸t biÓu nhËn xÐt bá sung, GV

nªu ra nh÷ng ý c¬ b¶n

? ViÕt c¸c PTHH x¶y ra khi nung v«i

* KÕt luËn : CaO lµ oxit baz¬

II Can xi oxit cã nh÷ng øng dông g×

?

+ CaO lµ nguyªn liÖu cho c«ng nghiÖp luyÖn kim vµ ho¸ häc

+ Lµm vËt liÖu x©y dùng ,khö chua

III.S¶n xuÊt can xi oxit nh thÕ nµo ? 1.Nguyªn liÖu

Trang 8

Ngày soạn :……… Tuần : 2

Bài : một số oxit quan trọng ( tiếp theo)

A.Mục tiêu :

+ HS nêu đợc tính chất hoá học của SO2, dẫn đợc ví dụ minh hoạ,biết cách điều chế và nêu đợc các ứng dụng quan trọng của SO2

+ Rèn kĩ năng quan sát viết PTHH và làm bài tập tính theo PTHH

+ GD lòng yêu thích bộ môn tính cẩn thận trong công việc

b.Chuẩn bị :

+ Hoá chất: Na2SO3; H2SO4; S; Ca(OH)2; H2O

+ Dụng cụ: Bộ dụng cụ thí nghiệm, bộ điều chế khí

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Bài tập 4/sgk

? Nêu tính chất hoá học của oxit axit,

cho ví dụ minh hoạ

* Đặt vấn đề: GV nêu vấn đề về

và khi tiếp xúc với H2SO4 đặc )

? Dựa vào mục KTBC chỉ ra các tính

chất hoá học của SO2

- tính chất b phải là bazơ kiềm

- tính chất c phải là o xít bazơ tan

trong nớc

? Em có kết luận gì về t/c hóa học của

SO2

HS nghiên cứu nội dung sgk

? Nêu ứng dụng của SO2

1 HS trình bày trên bảng

1 HS trìng bày trên bảng -> nhận xét, bổ sung

I.SO 2 có những tính chất gì ? 1.Tính chất vật lí

+ SO2 là chất khí không màu mùi hắc,độc

Trang 9

HS nghiªn cøu néi dung III sgk

Nªu ph¬ng ph¸p ,viÕt PTHH ®iÒu chÕ

- Dïng lµm chÊt diÖt nÊm, mèi

III.§iÒu chÕ SO 2 nh thÕ nµo ?

1 Trong phßng thÝ nghiÖmDïng muèi sunfit + H2O

Bµi :tÝnh chÊt ho¸ häc cña axÝt

Trang 10

A.Mục tiêu :

+ HS nêu đợc tính chất hoá học chung của a xít, dẫn ra đợc ví dụ minh hoạ

+ Rèn kĩ năng quan sát, viết PTHH, phân biệt đợc d2 axit với d2bazơ và d2 muối

+ Giáo dục tính cẩn thận trong học tập, lòng yêu thích bộ môn

b.Chuẩn bị :.

+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, khay nhựa ( 4 bộ TN)

+ Hoá chất: Quỳ tím,kim loại Zn (Al ), dd HCl , Fe2O3, H2SO4 , CuSO4, NaOH

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu định nghĩa, ví dụ về a xít

Phơng pháp nhận biết ra đặc điểm axit

Nhận xét hiện tợng xảy ra và viết ptp

H/S dung dịch Cu(OH)2 có màu xanh

1HS làm trên bảng1HS hoàn thành và nhận xét -> nhận xét, bổ sung

I Tính chất hoá học.

1 Làm đổi màu chất chỉ thị

Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

2 Tác dụng với kim loại + Thí Ngiệm :

Trang 11

? Em cã kÕt luËn g× vÒ t/c ho¸ häc cña axit

H/s gi¶i thÝch tÝnh axit m¹nh, yÕu

+ HiÖn tîng: Cu(OH)2 tan ra t¹o thµnh d2

xanh lam+ PTP¦:

5 T/d víi muèi (häc bµi muèi)

II Axit m¹nh vµ axit yÕu.

a Hoµ vµo HCl -> chÊt r¾n ?

b TÝnh chÊt cña nam ch©m

+ Gv híng dÉn HS lµm bµi 2 sgk(14)

+ Lµm c¸c bµi tËp 1,2,3,4sgk(14)

+ Nghiªn cøu tríc bµi “ Mét sè axit quan träng”

Trang 12

Ngày soạn :……… Tuần : 3

Bài : MộT Số AXIT QUAN TRọNG

A.Mục tiêu :

+ H/s nêu đợc t/c hoá học của HCl và H2SO4

+ Rèn kỹ năng viết PTPƯ thể hiện tính chất chung của axit, vận dụng vào làm bài tập+ Giáo dục tính cẩn thận, tỉ mỉ nghiêm túc trong QT làm TN và trong học tập

b.Chuẩn bị :

+ Hoá chất: d2 HCl; H2SO4(l) ; Al (Zn, Fe); Cu(OH)2; CuO; Cu; quỳ tím

+ Dụng cụ: Giá TN, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút (4bộTN)

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của axit, cho VD

mang đầy đủ t/c hoá học của 1 axit

Gv hớng dẫn H/s dựa vào phần bài cũ

? H/s nêu t/c viết phơng trình minh hoạ

cho mỗi tính chất

? Trình bày tính chất vật lý của H2SO4

Gv giới thiệu cách pha loãng H2SO4(đ)

GV: tơng tự với d2 HCl

? HS tự viết tất cả các PTPƯ minh hoạ đối

với d2 H2SO4 -> nhận xét, bổ sung khi

1HS trình bày trên góc bảng

1 HS làm trên bảng1HS làm trên bảng -> nhận xét, bổ sung

A Axit clohiđric (HCl)

1 T/c hoá học :

a D2 HCl làm đổi màu quỳ tím > đỏ

b Tác dụng với nhiều KL ( ) ->…VD: Mg + 2HCl -> MgCl2 +H2

c Tác dụng với bazơ

HCl + NaOH -> NaCl + H2O 2HCl + Zn(OH)2 -> ZnCl2 + H2O

d Tác dụng với oxit bazơ : 2HCl + CuO > CuCl2 + H2O

2 ứng dụng : SGK

B Axit sunfuric H 2 SO 4

1 T/c vật lý :+ Là chất lỏng sánh, không màu, không bay hơi, tan trong nc và toả nhiều nhiệt

Trang 13

3 H2SO4 + Fe2O3 > Fe2(SO4)3 +3H2O

IV.Cñng cè :

+ H/s nh¾c l¹i ND chÝnh cña bµi : 4 t/c ho¸ häc cña axit

+ BT: Cho c¸c chÊt sau : Fe, Cu, CuO, FeO, P2O5, Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3

+ BT: Cho c¸c chÊt sau: Ba(OH)2; K2O; Mg; Fe; CuO; P2O5;

- ViÕt PTP¦ víi H2O; H2SO4(l) ; KOH

+ Nghiªn cøu tríc phÇn 2/ II, III, IV bµi häc

+ BTVN : 1, 6/ 19/ SGK

_DuyÖt ngµy th¸ng n¨m 2007

Trang 14

Ngày soạn :……… Tuần : 4

Bài : MộT Số AXIT QUAN TRọNG ( tiếp )

A.Mục tiêu :

+ H/s nêu đợc t/c riêng của H2SO4 đặc, biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat, nguyên liệu và các giai đoạn sản xuất H2SO4

+ Rèn kỹ năng nhận biết các dung dịch khi mất nhãn,viết pt hoá học

+ Giáo dục ý thức tích cực học tập, tính cẩn thận khi tiếp xúc với H2SO4 đặc

b.Chuẩn bị :

+ Dụng cụ : ống nghiệm (3) : Cốc, giá, bơm, khay, tranh 1.17

+ Hoá chất : Cu, H2SO4đ, BaCl2, Na2SO4 , NaOH, NaCl, HCl

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Nêu t/c hoá học của H2SO4, ví dụ minh

Cho H2SO4 đặc vào đờng, để cuối giờ

cho hs quan sát nhận xét hiện tợng xảy

ra

GV yêu cầu : H/s quan sát H1.12

? Nêu các ứng dụng quan trọng của

H2SO4

- 1 HS làm trên bảng > nhận xét bổ sung

- HS nghe và ghi nhớ (chép vào vở)

II Tinh chất hoá học

1 H2SO4 loãng có t/c hoá học của axit.

2 H2SO4 đặc có những t/c hoá học riêng.

+ PTPƯ

Cu + 2H2SO4(đ) > CuSO4 + H2O + SO2

N/X : H2SO4 đặc t/d hầu hết các KL không giải phóng H2

b Tính háo nớc

C12H22O11 > 11H2O + 12CN/X : H2SO4 đặc có tính háo nớc mạnh

III ứng dụng

SGK

Trang 15

GV yêu cầu : H/s nghiên cứu SGK

Nêu quá trình Sx H2SO4 dới dạng sơ

đồ

H/s : S > SO2 > SO3 > H2SO4

Gv lu ý nguyên liệu có thể là : FeS2

Và thuyết trình các giai đoạn SX

Cả 2 ống đều xuất hiện kết tủa trắng.+ PTPƯ:

BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 + 2NaClBaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + 2NaCl

=> KL : Dùng muối Bari tan hoặc Ba(OH)2 để nhận biết H2SO4 và muối sunfat

+ Bài 3 ; a, b dựa vào TN H1.13

c, dựa vào lu ý mục V

Trang 16

Ngày soạn :……… Tuần : 4

Bài : luyện tập tính chất hoá học của oxit và axit

A.Mục tiêu :

+ H/s củng cố kiến thức phần oxit, axit

+ Rèn kĩ năng tính toán, viết pt hoá học

II Kiểm tra bài cũ

Nêu t/c hoá học của oxit, ví dụ minh hoạ ?

Nêu t/c hoá học của axit, cho vd minh hoạ ?

III.Bài mới

Gv đa ra sơ đồ

Hoàn thiện sơ đồ cho VD minh hoạ

Hs dựa vào SGK lấy các VD hoặc lấy

D2 bazơ d2 axit

2 T/c hoá học của axitMuối + H2 <- (1) -> màu đỏ Axit

Trang 17

Bài 42H2SO4+CuO -> CuSO4 +H2O (1)2H2SO4đ +Cu -> CuSO4 +SO2 +H2O (2)

để đ/c ra amol H2SO4 theo (1)cần: a mol a xit

theo (2) cần : 2a mol a xit-> KL

IV.Củng cố :

+ Gv hớng dẫn hs làm bt (3)

SO2, CO2 p với nớc vôi trong

+ ND cơ bản : Tính chất của oxit axit

bt nhận biết

bt viết pt h2

V H ớng dẫn

+ Học kĩ t/c h2 của axit, oxit, dạng bt viết pt

+ Xem trớc nội dung thực hành

+ Chuẩn bị kiểm tra 45’

_

Trang 18

Ngày soạn :……… Tuần : 5

+ Dụng cụ : Đế sứ, bơm, muôi đốt, lọ t2 miệng rộng, 3 ống nghiệm (3 nhóm)

+ Hoá chất : Quỳ tím, CaO, P đỏ, H2SO4, HCl, Na2SO4

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Nồng ghép vào bài mới

H/s tiên hành -> nêu hiện tợng

Gv y/c hs nêu kl tổng quát

Viết pt

H/s đọc phần cách tiến hành SGK

Dựa vào sơ đồ, nhận biết

g/v đi kiểm tra

G/v lu ý : đánh số TT tránh nhầm lẫn

Cơ sở để nhận biết các chất

I Tiến hành TN

1 TN t/c hoá học của axit

a TN 1 : Phản ứng của CaO với nớc+ tiến hành : SGK

+ hiện tợng : CaO tan, d2 làm quỳ -> xanh+ Kết luận : CaO t/d với nớc -> kiềmpt: CaO + H2O -> Ca(OH)2

b TN2 : p của P2O5 với nớc + Tiến hành

+ Hiện tợng: P cháy tọ ra khói trắng đó là:

P2O5, (P2O5 t/d với nớc -> axit làm quỳ tím hoá đỏ)

+ KL : P2O5 t/d với nớc -> axit4P + 5O2 -> 2P2O5

P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4

2 Nhận biết các d2

+ Tiến hành :

- sơ đồ + Kết luận :-mẫu ko làm quỳ tím đổi mầu là Na2SO4

- mẫu làm quỳ -> đỏ -> 2 axit

- mẫu cho kết tủa với BaCl2 là H2SO4

BaCl2 +H2SO4 -> BaSO4 +2HCl

Trang 19

GV yêu cầu các nhóm viết phơng trình II Viết t ờng trình

IV.Củng cố :

+ 2-3 hs lên biểu diễn lại các TN 1, 2, gv lấy điểm

+ Nêu p2 nhận biết muối sunfat và axit sunfuric

V H ớng dẫn

+ Thu dọn đồ dùng TH, vệ sinh phòng học

+ Hoàn thiện, nộp tờng trình TH

+ Chuẩn bị kiểm tra 45’

_

Trang 20

Ngày soạn :……… Tuần : 5

Bài : kiểm tra viết

+ Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

+ Xem trớc bài muối (định nghĩa muối ở lớp 8)

_

Trang 21

Ngày soạn :……… Tuần : 6

Bài : tính chất hoá học của bazơ

+ Dụng cụ : Bơm hút, ống nghiệm, cốc, bát sứ, đèn …

+ Hoá chất : Quỳ tím, phênol, NaOH, Cu(OH)2

c.Tiến trình bài giảng :

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa, ví dụ, phân loại bazơ

III.Bài mới

Gv giới thiệu hoá chất

Hs làm TN theo hinh 1.14, 1.15 => nhận

xét

Nhắc lại t/c hoá học của oxit bazơ

-> cho vd minh hoạ

Gv mở rộng các trờng hợp xảy ra theo tỉ lệ

kiềm và o xit a xit tham gia

Nêu t/c hoá học của axit => cho vd

Gv giới thiệu dụng cụ, hoá chất

Hs làm TN nh hình 1.16

Nêu hiện tợng, viết pt

Hs : Cu(OH)2 kết tủa xanh -> CuO đen

Gv lu ý : mọi bazơ không tan đều có t/c

3 Bazơ t/d với axit.

2NaOH +H2SO4 -> Na2SO4 +2H2OCu(OH)2 +2HCl -> CuCl2 +H2O

=> NX : SGK

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ

+ TN

pt : Cu(OH)2 -> CuO +H2O+ NX : SGK

IV.Củng cố :

+ Có thể chia t/c của bazơ thành mấy nhóm nhỏ

Hs : - t/c của kiềm

- t/c của bazơ (chung)

- t/c của bazơ không tan

+ Đọc KL sau bài

Trang 23

Ngµy so¹n :……… TuÇn : 6

Bµi : mét sè baz¬ quan träng

II KiÓm tra bµi cò

Nªu t/c h2 cña baz¬, cho VD minh ho¹ ?

Lµm bµi tËp 3/25/sgk

III.Bµi míi

Gv ®a ra NaOH cho hs quan s¸t

Nªu t/c vËt lÝ cña NaOH

Hs ph¸t biÓu =>

Gv dÉn d¾t hs dùa vµo phÇn kiÓm tra bµi

cho VD minh ho¹

Hs lÊy VD minh ho¹ ,nhËn xÐt bæ sung

Cho VD minh ho¹

Hs lÊy VD minh ho¹ ,nhËn xÐt bæ sung

1 §æi mµu chÊt chØ thÞ

D2 NaOH lµm quú tÝm ho¸ xanh, phenol phtalªin -> hång

2 T¸c dông víi axit

NaOH +HCl -> NaCl +H2O2NaOH +H2SO4 -> Na2SO4 +2H2O

3 T/d víi oxit axit2NaOH +CO2 -> Na2CO3 +H2O2NaOH +SO2 -> Na2SO3 +H2O

III øng dông : SGK

IV S¶n xuÊt natri hi®r«xit

Sx b»ng p2 ®iÖn ph©nNaCl +2H2O -> 2NaOH +H2 +Cl2

Trang 25

Tuần 7: Một số oxit quant rọng Ngày soạn:

A Mục tiêu:

- HS biết đợc tính chất vật lý, tính chất hoá học quan trọng của

Ca(OH)2 , Biết đợc ý nghĩa của độ PH

- Biết pha chế dung dịch Ca(OH)2

- Biết 1 số ứng dụng và pha Ca(OH)2 trong đời sống

B Phơng tiện dạy học:

* Dụng cụ: - Cốc, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc

- Giá sắt, giá ống nghiệm, ống nghiệm, giấy PH

* Hoá chất: CaO, HCl, NaCl, phenol phtalein,quỳ tím

C Các bớc lên lớp:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hoá học của NaOH?

? Làm bài 2 SGK

III Bài mới (30 ' )

GV hớng dẫn HS trình bày cách pha chế

dung dịch

HS nêu cách pha chế và theo dõi của GV

? Ca(OH)2 thuộc loại bazơ nào? Yêu cầu

HS làm thí nghiệm ,viết các pT minh hoạ

các tính chất

- Nhỏ dd Ca(OH)2 vào giấy quỳ

- Nhỏ dd Ca(OH)2 vào dd phenol yêu cầu

1 Pha chế dd Canxihiđroxit: dd Ca(OH)2

bão hoà chứa 2g Ca(OH)2 trong 1 lít dd

2 Tính chất hoá học

a Làm đổi màu của chất chỉ thị

b Tác dụng axit Ca(OH)2(dd) +2HCl(dd) →CaCl2(dd)

Ca(OH)2(dd) +SO3(k) →CaSO4(r) +H2O(l)

d Tác dụng với muối

3 ứng dụng

SGK

Trang 26

1 CaCO3 t0 CaO + CO2 4 CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O

2 CaO + H2O → Ca(OH)2 5 Ca(OH)2 + 2HNO3→Ca(NO3)+2H2O

3 Ca(OH)2+CO2→CaCO3 + H2O

Trang 27

A Mục tiêu:

- HS biết đợc:

+ Tính chất hoá học của muối, viết đúng PTPƯ cho mỗi tính chất

+ Thế nào là PƯ trao đổi và điều kiện để xẩy ra PƯ trao đổi

- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ, vận dụng để giải các bài toán hoá học

- Giáo dục tính cẩn thận trong học tập

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

GV yêu cầu HS trình bày cách tiến hành

TN

HS nêu cách tiến hành

GV cho HS làm TN và nhận xét hiện tợng

Các nhóm làm TN và nhận xét hiện tợng →

tính chất của muối

GV lu ý: Kim loại mới sinh ra bám vào

kim loại ban đầu

Yêu cầu HS làm TN nhỏ H2SO4 vào BaCl2

Yêu cầu HS nhận xét hiện tợng ->ĐKPƯ

Yêu cầu HS làm TN nhỏ AgNO3 vào NaCl

hs làm TN và nhận xét hiện tợng

I Tính chất hoá học của muối

1 Muối tác dụng với kim loại

dd axit + muối →muối mới + axit mới

3 Muối tác dụng với muối

Tuần 7: Tính chất hoá học của muối Ngày soạn:

27

Trang 28

AgNO3(dd)+NaCl(dd) →AgCl(r) + NaNO3(dd)

Dd muối+dd muối →2 muối mới

4 Muối tác dụng với bazơ

CuSO4(dd) + 2NaOH(dd) →Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)

dd muối + dd bazơ →muối mới + bazơ mới

3 Điều kiện xảy ra

- SP tạo thành chất không tan hoặc chất khí

IV Củng cố bài - kiểm tra đánh giá (4 )

Trang 29

Tuần 8: MộT Số MUốI QUAN TRọNG Ngày soạn:

Câu 1: Nêu tính chất hoá học của muối ,nêu điều kiện để PƯTĐ xảy ra

Câu 2 : Hoàn thành các PTPƯ theo sơ đồ sau :

Fe -> FeCl2 -> BaCl2 -> Ba(NO3)2 -> Fe(NO3)3 ->Fe(OH)3->Fe2O3

III Bài mới (32 ' )

? Muối ăn có ở đâu trong TN

GV bổ sung thêm thông tin SGK

HS trả lời câu hỏi

? Ngời ta khai thác muối từ nớc biển nh

thế nào?

? Khai thác muối từ mỏ muối nh thế nào

GV yêu cầu HS nêu ứng dụng

GV tổng hợp lại

GV giới thiệu: KNO3 còn gọi là diêm tiêu,

có rất ít trong TN (phân dơi)

? Nêu tính chất vật lý của KNO3

Yêu cầu HS viết PTPƯ

1 Trạng thái thiên nhiên

- Có trong nớc biển (dạng hoà tan)

- Có trong mỏ muối (dạng kết tinh)

2KNO3(r) → 2KNO2(r)+O2(k)

Trang 30

- Bơm vào kinh khí cầu, bóng thám không.

+ Natri hiđrô xít dùng để: - Nếu xà phòng

Trang 31

Tuần 8: Phân bón hoá học Ngày soạn:

A Mục tiêu:

- HS biết đợc

+ Vai trò, ý nghĩa của những nguyên tố hoá học đối với đ/s của thực vật

+ Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng và công thức hoá học của mỗi loại phân bón

+ Phân bón vi lợng là gì và một số nguyên tố vi lợng cần cho thực vật

- Biết tính TP % về khối lợng của các nguyên tố dinh dỡng

- Giáo dục lòng say mê bộ môn ,ý thức bảo vệ môi trờng

B Phơng tiện dạy học:

- Một số mẫu phân bón

C Các bớc lên lớp:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

Nêu ứng dụng của muối ăn và KNO3

III Bài mới

Yêu cầu HS nghiên cứu trong SGK

? Nêu TP của TV

I Những nhu cầu của cây trồng

1 Thành phần của thực vật

(SGK)

2 Vai trò của các nguyên tố hoá học

- C, H, O: Cấu tạo nên hợp chất gluxit

Trang 33

Tuần 9: Mối quan hê gia các loại hợp chất vô cơ Ngày soạn:

II Kiểm tra bài cũ : Chọn các chất phù hợp cho vào sơ đồ sau :

III Bài mới

GV yêu cầu HS hoàn thiện sơ đồ vào vở

Yêu cầu hs nêu : Điều kiện giới hạn về

tính chất theo các mũi tên trên sơ đồ

HS thảo luận theo nhóm viết các PTHH

theo sự chuyển hoá trong sơ đồ phần kiểm

II Những phản ứng hoá học minh hoạ.

1.MgO(r)+H 2 SO 4 (dd) → MgSO 4 (dd) + H 2 O(l) 2.SO 2 (k)+2NaOH(dd) → Na 2 SO 3 (dd)+ H 2 O(l)

3 Na 2 O(r) + H 2 O(l) → 2NaOH(dd)

4 2Fe(OH) 3 (r) t 0 -> Fe 2 O 3 (r) + 3H 2 O(l)

5 P 2 O 5 (r) + 3H 2 O(l) → 2H 3 PO 4 (dd)

6 KOH(dd)+HNO 3 (dd) ->KNO 3 (dd) + H 2 O(l) 7.CuCl 2 (dd)+2KOH(dd)->Cu(OH) 2 (r)+ 2KCl

8 AgNO 3 (dd) + HCl(dd) → AgCl(r) + HNO 3

9 2HCl(dd) + CuO(r) → CuCl 2 (dd) + H 2 O(l)

IV Củng cố bài - kiểm tra đánh giá

(2) (1)

(6) (7)

Trang 34

2 FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaCl

3 Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

Trang 35

Tuần 9: Luyện tập chơng I Ngày soạn:

II Kiểm tra bài cũ : Hoàn thành sơ đồ sau

III Bài mới

GV yêu cầu HS viết sơ đồ trên vào

vở ,cho các ví dụ minh hoạ

GV yêu cầu hs nêu tất cả các tính chất

theo các mũi tên trong sơ đồ Tiết: 17

c.BaCl2+Na2SO4→BaSO4+2NaCld.CuSO4+Fe→FeSO4+Cu

e.CaCO3 → CaO+CO2

t 0

Các hợp chất vô cơ

Trang 36

Na2CO3+2HCl →2NaCl+CO2 + H2O

Bài 3:

CuCl2+2NaOH→Cu(OH)2↓+2NaCl

nNaOH= Theo PTPƯ: nNaOH=2nCuCl2=0,4mol

IV Củng cố bài - kiểm tra đánh giá

HS nhắc lại nội dung kiến thức

V Hớng dẫn học ở nhà.

- Học bài

- Làm các bài tập SBT, làm tờng trình bài thực hành

Tuần 10: Thực hành: Tính chất hoá học của Ngày soạn:

- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, công tơ hút

- Dung dịch: NaOH, FeCl3, CuSO4, HCl, BaCl2, Na2SO4, H2SO4, Fe, Al

C Các bớc lên lớp:

I ổn định lớp

Trang 37

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới (37 ' )

1 Tính chất hoá học của bazơ

Yêu cầu HS nêu cách tiến hành

HS nêu cách tiến hành

a Thí nghiệm 1: NaOH+FeCl3 nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào 1mldd lắc nhẹ, quan sát nhận xét hiện tợng

2 Tính chất hoá học của muối

GV 1 HS nêu cách tiến hành

Các nhóm làm TN (không lấy đinh sắt

ra)

a Thí nghiệm 3: CuSO4 + FeNgâm 1 đinh sắt nhỏ, sạch trống nghiệm chứa 1ml dung dịch CuSO4 quan sát hiện tợng sau 4-5 phút

Nêu cách tiến hành thí nghiệm

HS làm thí nghiệm theo hớng dẫn Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa

1ml dd H2SO4l quan sát hiện tợng giải thích Hiện tợng:

Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả

các nhóm báo cáo kết quả thí nghiệm

TN1: Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ

TN4: Xuất hiện kết tủa màu trắng

Na2SO4(dd) + BaCl2(dd) → 2NaCl(dd) +

BaSO4v

TN5: Xuất hiện kết tủa màu trắng

GV tổng kết bài BaCl2(dd)+H2SO4(dd) → BaSO4(r) + 2HC(dd)

IV Củng cố bài - kiểm tra đánh giá

- GV nhận xét buổi thực hành

- Các em hoàn thành tờng trình

V Hớng dẫn học ở nhà

Trang 38

- Häc bµi

- Hoµn thµnh tiÕp têng tr×nh

- ¤n tËp giê sau kiÓm tra mét tiÕt

Trang 39

Tuần 10: Kiểm tra Ngày soạn:

A Mục tiêu:

- Nhằm kiểm tra đánh giá quá trình tiếp thu kiến thức của HS sau khi học xong phần bazơ và muối

- Rèn kỹ năng viết PTHH, làm bài tập vận dụng ,trình bày bài kiểm tra

- Giáo dục tính trung thực trong thi cử

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

1 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng đợc với nhau

a Fe(OH)3 và CuCl2 c NaCl và FeSO4

b NaOH và CuSO4

2 Có thể dùng dung dịch nào để phân biệt 2 dung dịch muối: NaCl và Na2SO4

a Dung dịch NaOH c Dung dịch HCl

b Dung dịch BaCl2

3 Ngâm 1 đinh sắt trong dung dịch CuSO4 có hiện tợng

a Kim loại Cu màu đỏ bám vào đinh sắt

b Một phần đinh sắt bị hoà tan, màu xanh làm của dung dịch ban đầu bị nhạt màu

c Cả a và b

4 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2SO4 có hiện tợng

a Xuất hiện kết tủa màu trắng c Không có hiện tợng gì

b Xuất hiện kết tủa màu xanh

Câu 2 (2,5điểm)

Viết PTPƯ thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau

CuO → CuCl2 → Cu(OH)2 → CuO → CuSO4 → CuCl2

Câu 3 (2,5điểm)

Chọn 1 trong các hoá chất dới đây để phân biệt 3 dung dịch muối

NaCl; Na2CO3; BaCl2 trình bày cách phân biệt

Trang 40

c TÝnh Cm cña c¸c chÊt cã trong dd sau khi läc kÕt tña.

II §¸p ¸n - biÓu ®iÓm

+ NÕu èng nghiÖm nµo xuÊt hiÖn kÕt tña mµu tr¾ng lµ: BaCl2 (0,25®)

+ NÕu «ng nghiÖm nµo cã khÝ bay lªn lµ: Na2CO3 (0,25®)

+ èng nghiÖm cßn l¹i kh«ng cã hiÖn tîng g× lµ: NaCl (0,25®)

Theo PT (1): nMg(OH)2 = nMgCl2 = 0,05(mol)

(2): nMgO = nMg(OH)2 = 0,05 (mol)

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình của C ? - Giáo án Hóa Học 9 có tích hợp môi trường
Hình c ủa C ? (Trang 66)
3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học - Giáo án Hóa Học 9 có tích hợp môi trường
3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (Trang 81)
Bảng SGK - Giáo án Hóa Học 9 có tích hợp môi trường
ng SGK (Trang 105)
Bảng SGK - Giáo án Hóa Học 9 có tích hợp môi trường
ng SGK (Trang 118)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w