6 Tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính cộng, trừ trong các trường hợp đơn giản.. 6 Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số hoặc với
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HUẾ
KHOA GIÁO DỤC TIỂU HỌC
TÌM HIỂU CHUẨN KT, KN SỐ HỌC
Ở TIỂU HỌC
TỔ
LỚP (NHÓM):
Năm học: 20… – 20…
Trang 2Lớp Chủ đề Nội dung dạy học Yêu cầu về kiến thức, kĩ năng Ví dụ minh họa
5) Số 0 trong phép cộng, phép trừ
1) Biết đếm, đọc các số đến 10
2) Biết so sánh các số trong phạm
vi 103) Sử dụng các mô hình, hình vẽ,thao tác để minh họa, nhận biết ýnghĩa của phép cộng
4) Sử dụng các mô hình, hình vẽ,thao tác để minh họa, nhận biết ýnghĩa của phép trừ
5) Thuộc bảng cộng trong phạm vi
10 và biết cộng nhẩm trong phạm vi10
6) Thuộc bảng trừ trong phạm vi 10
và biết trừ nhẩm trong phạm vi 10
7) Biết dựa vào các bảng cộng, trừ
để tìm một thành phần chưa biếtcủa phép tính
8) Biết tính giá trị của biểu thức số
Trang 3(tính theo thứ tự từ trái sang phải).
9) Bước đầu nhận biết về vai tròcủa số 0 trong phép cộng và phéptrừ
4) Giới thiêụ vế tia số
5) Phép cộng và phép trừ không nhớ trong phạm vi 100
6) Tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính cộng, trừ (trong các trường hợp đơn giản
7) Biết cộng, trừ nhẩm (không nhớ):
+ Hai số tròn chục
+ Số có hai chữ số với số có một chữ số (trường hợp phép cộng,
Trang 4phép trừ ở cột đơn vị dễ thực hiện bằng nhẩm).
2) Bảng cộng và bảng trừ trongphạm vi 20
1) Thuộc bảng cộng, trừ trongphạm vi 20
Trang 54) Biết đặt tính và tính cộng, trừ (cónhớ) trong phạm vi 100.
5) Biết tính giá trị của các biểu thức
số có không quá 2 dấu phép tính
100 – 20 = 80
100 – 70 = 30
100 – 40 = 60
100 – 10 = 90Bài 1: Tính (Trang 40, Toán 2)
21
Bài 1: Tính nhẩm (Trang 14 Toán 2)
9 + 1 + 5 = 15
Trang 65) Tính giá trị biểu thức số có đến 2dấu phép tính cộng, trừ
cộng, trừ (trường hợp đơn giản, chủyếu với các số có không quá 2 chữsố) không có nhớ
6) Biết tìm x trong các bài tập dạng:
x+a=b a+x=bx-a=b a-x=b(với a, b là các số có không quá haichữ số) bằng sử dụng mối quan hệgiữa thành phần và kết quả củaphép tính
1) Biết đếm từ 1 đến 1000
Trang 7Bài 4: Số (Trang 141, Toán 2)
Trang 8Trăm Chục Đơn
vị
Đọcsố
116 1 1 6 Một
trămmườisáu815
Trang 96) Biết sử dụng cấu tạo thập phân
của số và giá trị theo vị trí của các
chữ số hoặc với số tròn chục hoặc
với số tròn trăm (không nhớ)
a, 395 ; 695 ; 375
b, 873 ; 973 ; 979
c, 751 ; 341 ; 741Bài 4 (Trang 143, Toán 2)
a, Viết các số 106, 108, 103, 105, 107theo thứ tự từ bé đến lớn
Trang 1010) Biết đặt tính và tính cộng, trừ(không nhớ) các số có đến 3 chữ số.
3) Phép nhân và phép chia
- Khái niệm ban đầu về phép nhân
và phép chia Tên gọi các thành
phần, kết quả của phép nhân, phép
-Nhân chia số tròn chục, tròn trămvới (cho) số có một chữ số (trongtrường hợp đơn giản)
Bài 2: Tính nhẩm ( Trang 123, Toán 2)
135, Toán 2)
30 × 3 =
20 × 4 =
40 × 2 =
Trang 113) Biết tính giá trị của các biểu thức
có không quá 2 dấu phép tính(trong đó có 1 dấu nhân hoặc chia;
nhân, chia trong phạm vi các bảngtính đã học)
4) Biết tìm trong các bài tập dạng:
x x a = b; a x x = b; x: a = b(với a, b là các số bé và phép tính
để tìm x là nhân hoặc chia trongphạm vi các phép tính đã học.)
5) Nhận biết (bằng hình ảnh trựcquan), biết đọc, viết:
6) Biết thực hành chia một nhóm đồvật thành 2, 3, 4, 5 phần bằng nhau
Trang 122) Các số đến 100.000
c) Đếm thêm 1 trămd) Đếm thêm 1 nghìn2) Biết đọc, viết các số đến 100 0003) Biết tên gọi các hàng( hàng đơn
vị, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn) và nêu giá trị theo vị ttrí của mỗi chữ số
4) Biết mối quan hệ giữa đơn vị củahai hàng kề nhau
5) Biết viết các số thành tổng các sốtheo các hàng và ngược lại
6) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số để so sánh các số có tới nămchữ số
7) Biết xác định số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm có không quá
4 số cho trước
8) Biết sắp xếp các số có đến bốn hoặc năm chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại(nhiều nhất
Trang 132) Phép cộng,
phép trừ
1) Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10.000
2) Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100.000
1) Biết đặt tính và thực hiện phépcộng các số có đến 5 chữ số có nhớkhông quá hai lượt và không liêntiếp
2) Biết đặt tính và thực hiện phéptrừ các số có đến 5 chữ số có nhớkhông quá hai lượt và không liêntiếp
3) Biết cộng, trừ nhẩm các số trònchục, tròn trăm, tròn nghìn
3) Phép nhân,
phép chia
1) Phép nhân, phép chia các số trong phạm vi 10.000
2) Phép nhân, phép chia các số trong phạm vi 100.000
1) Biết đặt tính và thực hiện phépnhân các số có đến 5 chữ số với số
có một chữ số, có nhớ không quáhai lượt và không liên tiếp
2) Biết đặt tính và thực hiện phépnhân các số có đến 5 chữ số cho số
có một chữ số (chia hết hoặc chia
có dư)3) Biết nhân, chia nhẩm trong phạm
vi bảng nhân, bảng chia4) Biết nhân, chia nhẩm các số trònchục, tròn trăm, tròn nghìn,… với
Trang 147) Bước đầu làm quen với biểu
thức, giá trị của biểu thức
8) Thuộc quy tắc và tính đúng giá
trị của các biểu thức số có đến hai
dấu phép tính (có ngoặc hoặc
không có dấu ngoặc)
9) Biết tìm thành phần chưa biết
Trang 15- Biết tìm thành phần chưabiết( thừa số) trong phép nhân -Biết tìm thành phần chưa biết( số
bị chia, số chia) trong phép chia
2) Phép cộng và phép trừ các số cóđến sáu chữ số, có nhớ không quá 3lượt Tính chất giao hoán và kếthợp của phép cộng các số tự nhiên
- Phép nhân các số có nhiều chữ sốvới số có không quá ba chữ số, tíchkhông quá sáu chữ số Tính chấtgiao hoán và tính chất kết hợp của
1) Đọc, viết, so sánh các số tựnhiên
- Biết đọc, viết các số đến lớptriệu
-Biết so sánh các số có đến sáuchữ số; biết sắp xếp 4 số tự nhiên
có không quá sáu chữ số theo thứ tự
từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé
2) Dãy số tự nhiên và hệ thập phân
- Bước đầu nhận biết một số đặcđiểm của dãy số tự nhiên:
+ Nếu thêm 1 vào một số tựnhiên thì được số tự nhiên liền sau
nó, bớt 1 ở một số tự nhiên (khác 0)thì được số tự nhiên liền trước nó
+ Số 0 là số tự nhiên bé nhất
Không có số tự nhiên lớn nhất (dãy
số tự nhiên kéo dài mãi)
Trang 16phép nhân các số tự nhiên Nhânmột tổng với một số
- Phép chia các số có nhiều chữ sốcho các số có không quá ba chữ số,thương có không quá bốn chữ số(chia hết hoặc chia có dư)
2) Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
3) Tính giá trị của các biểu thức số
có đến ba dấu phép tính Tính giátrị biểu thức chứa chữ dạng a+b; a-b; axb; a:b; a+b+c; axbxc; (a+b)xc
Giải các bài tập dạng: “ Tìm x biếtx<a; a<x<b” với a, b là các số bé
- Nhận biết các hàng trong mỗilớp Biết giá trị của mỗi chữ số theo
vị trí của nó trong mỗi số
3) Phép cộng, phép trừ các số tựnhiên
- Biết đặt tính và thực hiện phépcộng, phép trừ các số có đến sáuchữ số, không nhớ hoặc có nhớkhông quá 3 lượt và không liêntiếp
- Bước đầu biết sử dụng tính chấtgiao hoán và tính chât kết hợp củaphép cộng các số tự nhiên trongthực hành tính
- Biết cộng, trừ nhẩm các số trònchục, tròn trăm, tròn nghìn (dạngđơn giản)
4) Phép nhân, phép chia các số tựnhiên
- Biết đặt tính và thực hiện phépnhân các số có nhiều chữ số với các
Trang 17không quá sáu chữ số).
- Bước đầu biết sử dụng tính chấtgiao hoán, tính chất kết hợp củaphép nhân và tính chất nhân mộttổng với một số trong thực hànhtính
- Biết đặt tính và thực hiện phépchia số có nhiều chữ số cho số cókhông quá hai chữ số (thương cókhông quá ba chữ số)
- Biết nhân nhẩm với 10 ; 100;
1000; chia nhẩm cho 10; 100; 10005) Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệuchia hết cho 2; 5; 9; 3 trong một sốtình huống đơn giản
6) Biểu thức chứa chữ
- Nhận biết và tính được giá trị biểuthức chứa một, hai, hoặc bachữ( trường hợp đơn giản)
1) Khái niệm ban đầu về phân số
Đọc, viết các phân số; phân số bằng
1) Nhận biết khái niệm ban đầu vềphân số Biết đọc, viết các phân số
Trang 182) Phép cộng, phép trừ hai phân số
có cùng hoặc không cùng mẫu số(trường hợp đơn giản, mẫu số củatổng hoặc hiệu không quá 100)
Tính chất giao hoán và kết hợp củaphép cộng các phân số
3) Giới thiệu quy tắc nhân phân sốvới phân số, nhân phân số với số tựnhiên (mẫu số của tích không vượtquá 100) Giới thiệu tính chất giaohoán và kết hợp của phép nhân cácphân số, nhân một tổng hai phân sốvới một phân số
4) Giới thiệu quy tắc chia phân sốcho phân số, chia phân số cho số tựnhiên khác 0
có tử số và mẫu số không quá 1002) Nhận biết được tính chất cơ bảncủa phân số
3) Nhận ra hai phân số bằng nhau
4) Biết cách sử dụng dấu hiệu chiahết khi rút gọn một phân số để đượcphân số tối giản
5) Biết quy đồng mẫu số hai phân
số trong trường hợp đơn giản
6) Biết so sánh hai phân số cùngmẫu số
7) Biết so sánh hai phân số khácmẫu số
8) Biết viết các phân số theo thứ tự
Trang 19trong một số trường hợp đơn giản.
Tính giá trị của các biểu thức có
không quá ba dấu phép tính với các
phân số đơn giản
- Biết thực hiện phép chia phân sốtrong trường hợp phép chia đó có
số chia là số tự nhiên
18) Biểu thức với phân số
- Biết tính giá trị của biểu thức cácphân số theo các quy tắc như đốivới số tự nhiên
19) Tìm một thành phần trong phép
Trang 20- Biết tìm một thành phần chưa biếttrong phép tính (như đối với số tựnhiên)
2) Bước đầu biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột
1) Ôn tập về
phân số
1) Ôn tập về khái niệm phân số
2) Ôn tập về tính chất cơ bản của phân số
3) Ôn tập về so sánh hai phân số
4) Ôn tập về phép cộng và phép trừ hai phân số
5) Ôn tập về phép nhân và phép
1) Biết đọc, viết các phân số Biết phân số là thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiênkhác 0 Biết viết các số tự nhiên dưới dạng phân số có mẫu số là 1;
viết số 1 và số 0 dưới dạng phân số
2) Biết so sánh hai phân số cùng
Trang 215
3) Biết thực hiện phép cộng (phép trừ) 2 phân số cùng mẫu số (khác mẫu số)
Biết cộng hoặc trừ 1 số tự nhiên cho một phân số
2) Biết đọc, viết hỗn số
3) Biết chuyển một hỗn số thành một phân số
1) Khái niệm ban đấu về số thập phân
- Đọc, viết các số thập phân
- Viết và chuyển đổi các số đo đại
lượng (các số đo độ dài; các số đo
1) Biết nhận dạng số thập phân
2) Biết số thập phân gồm hai phần:
phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy
3) Biết đọc và viết số thập phân
4) Biết viết số thập phân khi biết số
Trang 226) Biết số đo đại lượng có thể viết dưới dạng phân số thập phân thì viết được dưới dạng số thập phân
và ngược lại
2) Số thập phân bằng nhau So sánhhai số thập phân
- Số thập phân bằng nhau
- So sánh hai số thập phân+ Giới thiệu quy tắc so sánh hai số thập phân
1) Biết cách viết một số thập phân mới bằng số thập phân đã biết
2) Biết cách so sánh hai số thập phân:
- Thuộc quy tắc so sánh hai số thập phân:
- Biết vận dụng quy tắc để so sánh các số thập phân
3) Biết sắp xếp một nhóm các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại
Trang 23có nhớ không quá hai lần.
2) Biết tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, trừ các
số thập phân và sử dụng trong thực hành tính
a +b = b +a ; (a + b) + c = a + (b +c) ;
a – b – c = a – (b + c) 3) Biết tính giá trị của các biểu thức
có không quá ba dấu phép tính cộng, trừ ; có hoặc không có dấu ngoặc
4) Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
4) Phép nhân các số thập phân:
- Giới thiệu phép nhân các số thập
phân có tới ba tích riêng và phần
thập phân của tích có không quá ba
chữ số trong trường hợp:
- Nhân một số thập phân với một
1) Biết thực hiện phép nhân có tích
là số thập phân có không quá ba chữ số ở phần thập phân, trong một
số trường hợp:
- Nhân một số thập phân với một số
tự nhiên có không quá hai chữ số,
Trang 24- Tính giá trị biểu thức số thập phân
không quá ba dấu phép tính
mỗi lượt nhân có nhớ không quá hai lần
- Nhân một số thập phân với một sốthập phân, mỗi lượt nhân có nhớ không quá hai lần
- Biết nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000,… hoặc với 0,1 ; 0,01 ; 0,001
2) Biết tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân, nhân một tổng với một số và sử dụng trong thực hành tính
3) Biết tính giá trị biểu thức số thậpphân không quá ba dấu phép tính
5) Phép chia các số thập phân:
- Phép chia các số thập phân, trong
đó số chia có không quá ba chữ số
(cả phần nguyên cả phần thập
phân), thương có không quá bốn
chữ số, với phần thập phân của
1) Biết thực hiện phép chia, thương
là số tự nhiên hoặc số thập phân có không quá ba chữ số ở phần thập phân, trong một số trường hợp:
- Chia số thập phân cho số tự nhiên
- Chia số tự nhiên cho số tự nhiên,
Trang 25- Thực hành chia nhẩm một số thậpphân cho 10, 100, 1000.
- Tính giá trị của các biểu thức có đến ba dấu phép tính
- Tìm một thành phần chưa biết củaphép nhân hoặc phép chia với số thập phân
phân
- Chia số tự nhiên cho số thập phân
- Chia số thập phân cho số thập phân
2) Biết chia nhẩm một số thập phâncho 10 ; 100 ; 1000 hoặc cho 0,1 ; 0,01; 0,001
3) Biết tính giá trị của các biểu thức
có đến ba dấu phép tính
4) Biết tìm một thành phần chưa biết của phép nhân hoặc phép chia với số thập phân
2) Biết đọc, viết tỉ số phần trăm
3) Biết viết một phân số thành tỉ số phần trăm và viết tỉ số phần trăm thành phân số
4) Biết thực hiện phép cộng, phép trừ các tỉ số phần trăm; nhân tỉ số phần trăm với một số tự nhiên, chia
Trang 265) Tỉ số phần trăm của hai số; tìm giá trị một tỉ số phần trăm của một
7) Biết tìm một số biết giá trị một tỉ
3) Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán tỉ số phần trăm
1) Biết trên mặt máy tính có màn hình và các phím; biết chức năng của một số phím cơ bản
2) Biết sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
3) Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số phần trăm