1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc

61 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 89,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI LÀM 1 ĐIỂM MỚI CỦA CT MÔN TOÁN 2018 SO VỚI CT MÔN TOÁN 2006 NỘI DUNG ĐIỂM MỚI Quan điểm xây dựng Chương trình môn Toán được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của người học Chú trọng tính ứng dụng thiết thực, gắn kết với đời sống thực tế và các môn học khác Quán triệt tinh thần “Toán học dành cho tất cả mọi người ” Chương trình có tính mở để thực hiện chủ trương “một chương trình nhiều bộ sách giáo khoa” Có cấu trúc xoay quanh và tích hợp ba mạch kiến thức Số và Đại số.

Trang 1

BÀI LÀM

1 ĐIỂM MỚI CỦA CT MÔN TOÁN 2018 SO VỚI CT MÔN TOÁN 2006

NỘI DUNG ĐIỂM MỚI

Quan điểm xây dựng

-Chương trình môn Toán được xây dựng theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của người học

-Chú trọng tính ứng dụng thiết thực, gắn kết với đời sống thực tế

và các môn học khác

-Quán triệt tinh thần “Toán học dành cho tất cả mọi người.”

-Chương trình có tính mở để thực hiện chủ trương “một chương trình nhiều bộ sách giáo khoa”

-Có cấu trúc xoay quanh và tích hợp ba mạch kiến thức: Số và Đại số; Hình học và Đo lường; Thống

kê và Xác suất

-Trao quyền chủ động và trách nhiệm cho địa phương và nhà trường trong việc lựa chọn, bổ sung một số nội dung giáo dục toánhọc và triển khai kế hoạch giáo dụcphù hợp với đối tượng và điều kiệncủa địa phương, của cơ sở giáo dục

Mục tiêu xây dựng

Chuyển từ tiếp cận nội dung sang hình thành và phát triển phẩm chất,năng lực cho người học (CT hiện hành xây dựng theo hướng

Trang 2

tiếp cận nội dung)

Yêu cầu cần đạt

Xác định những phẩm chất và nănglực (đặc thù, chung) cần đạt của học sinh ( CT 2006 chỉ xác định về

kĩ thức và kĩ năng)

Nội dung giáo dục

-Nội dung kiến thức phải phù hợp với năng lực, độ tuổi của trẻ

-Tăng cường tính trực quan trong việc tiếp thu nội dung môn Toán.-Chương trình môn Toán năm 2018xác định 3 mạch kiến thức cơ bản:

Số và phép tính; Hình học và đo lường; Một số yếu tố Thống kê và Xác suất.(Trong khi đó Chương trình môn Toán năm 2006 bao gồm

4 mạch kiến thức cơ bản: Số học; Yếu tố hình học; Đại lượng và đo đại lượng; Giải bài toán có lời văn)

PP dạy học

Đổi mới phương pháp dạy học theohướng phát triển năng lực cho học sinh,chuyển quá trình dạy học từ biết cái gì đến làm được cái gì (Việc đổi mới này nó khắc phục lốitruyền thụ một chiều của chương tình cũ,góp phần phát huy tính chủ động, sáng tạo của người học)

2 ĐỐI SÁNH MỤC TIÊU DẠY HỌC MÔN TOÁN CỦA CT

2018 VÀ CT 2006

Giống nhau:

Trang 3

-Xây dựng trên quan điểm coi mục tiêu giáo dục phổ thông là giáo dục con người toàn diện, giúp phát triển hài hòa “ Đức, trí, thể, mĩ”

lực toán học: năng lực tư duy và

lập luận toán học; năng lực mô

hình hoá toán học; năng lực giải

quyết vấn đề toán học; năng lực

giao tiếp toán học; năng lực sử

dụng công cụ, phương tiện học

những hiểu biết ban đầu về một số

nghề nghiệp trong xã hội

3.Giúp học sinh biết cách phát hiện và cách giải quyết các vấn đềđơn giản, gần gũi trong cuộc sống

Mục tiêu dạy học tiếp cận năng

lực trả lời cho câu hỏi: Sau khi

học xong học sinh làm được cái

gì?

Mục tiêu dạy học tiếp cận nội dung trả lời cho câu hỏi: Sau khi học xong học sinh biết được cái gì?

Dạy học định hướng phát triển Dạy học định hướng phát triển

Trang 4

phẩm chất, năng lực kiến thức, kĩ năng.

Chương trình là mệnh lệnh, áp

dụng nhiều bộ sách khác nhau

Coi sách giáo khoa là mệnh lệnh,

cả chương trình chỉ có một bộ sách

3 ĐỐI SÁNH THỜI LƯỢNG MÔN TOÁN CỦA CT 2018 VÀ CT 2006.

THỜI LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH

- Môn Toán lớp 2,3,4,5 đều 5 tiết/tuần (tổng cộng 175 tiết)

- Mỗi năm học có 35 tuần

Trang 5

Mạch kiến thức

Lớp

Số, Đại số

và một số yếu tố Giải tích (%)

Hình học

và Đo lường (%)

Thống kê

và Xác suất (%)

Thực hành và Hoạt động trải nghiệm (%)

Trang 6

Số tự nhiên Đếm, đọc, viết các

số trong phạm vi 100

So sánh các số So sánh các số

Trang 7

trong phạm vi 100 trong phạm vi 100

Các phép

tính

Phép cộng, phép trừ

Các phép tính

Phép cộng, phép trừ

Thực hành giải quyết các vấn đề liên quan đến các phép tính cộng , trừ

Luyện tập, Luyện tập chung

Hình phẳng

và hình

khối

Quan sát, nhận biết hình dạng của một

số hình phẳng và hình khối đơn giản

Hình phẳng Giới thiệu về điểm,

đoạn thẳng, hình vuông, hình tròn, hình tam giác Cáchnhận biết điểm nằmbên ngoài hoặc bên trong của một hìnhThực hành lắp

ghép, xếp hình gắn với một số hình phẳng và hình khối đơn giản

Thực hành vẽ cắt ghép một hình đã học biểu diễn trên giấy kẻ ô vuông

Đo lường Biểu tượng về đại

lượng và đơn vị đo đại lượng

ĐẠI LƯỢNG & ĐO ĐẠI LƯỢNG

Thực hành đo đại lượng

Đại lượng đo lường và ứng dụng

Đo đại lượng

Giới thiệu đơn vị

đo khoảng cách, độ dài cm Giới thiệu đơn vị đo thời gian,làm quen với cách đọc lịch, tính ngày, tính giờ trên đồng hồ

Thực hành đo độ dài của một vật đơn

Trang 8

giản Vẽ độ dài cho trước Cách ước lượng độ dài theo đơn vị cm

Giải bài toán

có lời văn

Thực hiện giải toán

có lời văn bằng cách sử dụng một phép tính đơn giản

Hoạt động

trải nghiệm

+Thực hành ứng dụng các kiến thức toán vào thực tiễn+Tổ chức các hoạt động ngoài giờ chính khóa liên quan đến ôn tập, củng cố các kiến thức cơ bản

Số tự nhiên Số và cấu tạo

thập phân của một số

Trang 9

Phép nhân, phépchia Làm quen với phép nhân, phép

chia

quen với phân số

Giá trị biểu thức Có đến hai dấu phép tính

VÀ HÌNH HỌC Hình phẳng và

hình khối Quan sát, nhận biết, mô tả hình

dạng của một sốhình phẳng và hình khối đơn giản

Hình phẳng và hình khối Giới thiệu về đường thẳng ; ba

điểm thẳng hàng ; đường gấp khúc ; hình tứ giác ; hình

chữ nhật

Thực hành đo,

vẽ, lắp, ghép, tạo hình gắn vớimột số hình phẳng và hình khối đã học

Thực hành Tính chu vi hình

tam giác, hình tứ giác

-Tính độ dài đường

gấp khúc Giới thiệu khái niệm chu vi của một hình đơn giản.Thực hành vẽ hình gấp hình

Trang 10

Đo lường Biểu tượng về

đại lượng và đơn vị đo đại lượng

Đo lường Biểu tượng về

đại lượng và đơn vị đo đại lượng

Thực hành đo đại lượng

Thực hành đo đại lượngTính toán và

ước lượng với các số đo đại lượng

Tính toán và ướclượng với các số

đo đại lượng

Giải bài toán

có lời văn

Giải bài toán bằng

một phép tính cộng,

trừ, nhân, chia (trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơnmột

Trang 11

+Tổ chức các hoạt động ngoài giờ

chính khóa liên quan đến ôn tập,

vi 20; trong phạm vi 100

+ Nhận biết được chục và đơn

vị, số tròn chục

+ Biết đếm, đọc, viết các số đến 10, các số đến phạm vi 100

+ Nhận biết ban đầu về chục, đơn vị

+ Bước đầu nhận biết được thứ tự các số trên tia số

không quá 4 số).

+ Biết đếm, so sánh, sắp xếp thứ tự các số từ 0 đến 100

+ Làm quen với việc thực hiện

+ Bước đầu giới thiệu về phép cộng, phép trừ

+ Phép cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100

+ Làm quen với việc thực hiện tính toán trong trường hợp có

Trang 12

tính toán trong trường hợp có hai dấu phép tính cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải).

hai dấu phép tính cộng, trừ (theo thứ tự từ trái sang phải)

Tính

nhẩm + Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10

+ Thực hiện được việc cộng, trừ nhẩm các số tròn chục

+ Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 và biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10

+ Biết cộng trừ nhẩm (không nhớ):

- Hai số tròn chục

- Số có hai chữ số với số có một chữ số ( trường hợp phép cộng, phép trừ ở cột đơn vị dễ thực hiện bằng nhẩm )

 Nhận biết và viết được phép tính (cộng, trừ) phùhợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính được kết quả đúng

+ Giải toán có lời văn được

lồng ghép ở phần Thực hành giải quyết các vấn đề liên quan đến các phép tính cộng trừ

+ Xác định được phép toán cộng trừ cần làm khi đọc đề bài

+ Thực hiện giải bài toán bằng cách nhìn đề bài để thực hiện

+ Sử dụng các mô hình, hình

vẽ, thao tác để minh họa, nhậnbiết ý nghĩa của phép cộng,phép trừ

 Giải các bài toán bằngmột phép cộng hoặcphép trừ, chủ yếu là cácbài toán thêm bớt một sốđơn vị

+ Bước đầu giới thiệu về giải bài toán có lời văn qua các bài

cụ thể

+ Xác định được phép toán cộng trừ cần làm khi đọc đề bài

+ Thực hiện giải các bài toánbằng một phép cộng hay

Trang 13

các phép tính cộng trừ

+ Chỉ thực hiện được phép tính đúng và phù hợp với bài toán

trừ, chủ yếu là các bài toán

về thêm hay bớt một số đơnvị

+Biết được các bước giải

toán có lời văn: Lời giải, phép tính, đáp số

trên-dưới, trái-phải, sau, ở giữa.

trước-+ Nhận dạng được hình vuông, hình tròn, hình tam

giác, hình chữ nhật thông qua việc sử dụng bộ đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật

+Nhận dạng được khối lậpphương, khối hộp chữ nhậtthông qua việc sử dụng bộ đồdùng học tập cá nhân hoặc vậtthật

+ Nhận dạng bước đầu về hìnhvuông, hình tam giác, hìnhtròn

+ Giới thiệu điểm, đoạn thẳng +Cách nhận biết điểm nằm bên ngoài hoặc nằm bên trong của một hình

+Nhận biết được đơn vị đo độ

+Giới thiệu đơn vị đo khoảng cách

Trang 14

+ Nhận biết kim phút, kim giờ

được giờ đúng trên đồng hồ+Nhận biết được mỗi tuần lễ

có 7 ngày và tên gọi, thứ tự các ngày trong tuần lễ

+Nhận biết đơn vị đo độ dài xăng-ti-mét

+Giới thiệu đơn vị đo thời gian:phút, giờ, đọc giờ đúng trên đồng hồ

+Giới thiệu ngày, tuần, tháng.

Nhận biết tuần lễ, tên gọi cácngày trong tuần

Thực

hành đo

đại

lượng

+ Thực hiện được việc đo và

ước lượng độ dài theo đơn vị

đo tự quy ước (gang tay, bước chân, )

+Thực hiện được việc đo độ dài bằng thước thẳng với đơn

vị đo là cm

+Thực hiện được việc đọc giờ đúng trên đồng hồ

+Xác định được thứ, ngày trong tuần khi xem lịch (loại lịch tờ hàng ngày)

+Giải quyết được một số vấn

đề thực tiễn đơn giản liên quan đến đo độ dài, đọc giờ đúng và xem lịch (loại lịch tờ hằng ngày)

+Thực hành đo độ dài của một vật đơn giản

+Thực hiện đo độ dài với thước thẳng bằng đơn vị cm

+Thực hiện vẽ đoạn thẳng với

độ dài cho trước.

+Làm quen với cách tính giờ trên đồng hồ

+Làm quen với cách đọc lịch, tính ngày

Trang 15

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM

– Thực hành các hoạt động liên quan đến vị

trí, định hướng không gian

(ví dụ: xác định được một vật ở trên hoặc

dưới mặt bàn, một vật cao hơn hoặc thấp

hơn vật khác, )

-Thực hành đo và ước lượng độ dài một số

đồ vật trong thực tế gắn với đơn vị đo cm;

thực hành đọc giờ đúng trên đồng hồ, xem

lịch loại lịch tờ hằng ngày

Hoạt động 2: Tổ chức các hoạt động ngoài

giờ chính khoá (ví dụ: các trò chơi học

toán, ) liên quan đến ôn tập, củng cố các

kiến thức cơ bản

LỚP 2

Chương trình mới Chương trình hiện hành

Trang 16

SỐ TỰ

NHIÊN cấu tạoSố và

thậpphâncủa mộtsố

- Đọc, viết được các số

trong phạm vi 1000

- Nhận biết được số liền

trước, số liền sau của một số

- Nhận biết được số tròn

trăm

- Thực hiện được viết số

thành tổng của trăm, chục, đơn vị

- Nhận biết được tia số

và viết được số thích hợp trên tia số

- Biết đọc, viết các số từ 1

đến 1000-Biết xác định số liền trước,

số liền sau của một số cho trước

- Biết phân tích số có 3

chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị

và ngược lại

- Nhận biết được giá trị

theo vị trí của các chữ sốtrong một số

- Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản

So sánhcác số

phạm vi 1000)

- Thực hiện được sắp xếp

các số theo thứ tự (từ bé đến lớn hoặc ngược lại)

trong một nhóm không quá 4 số (trong phạm vi

1000)

- Biết sử dụng cấu tạo thập

phân của số và giá trị theo vị trí của các số trong một số để so sánh các số đó có đến ba chữ số

- Biết xác định số bé nhất

(hoặc lớn nhất) trong một nhóm các số cho trước

- Biết sắp xếp các số đến

ba chữ số theo thứ tự từ

bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số)

Trang 17

số đồvật

- Làm quen với việc ước lượng số đồ vật theo các nhóm một chục

- Nhận biết được các

thành phần của phép tínhcộng, trừ

- Thực hiện được phép

cộng, phép trừ (không nhớ, có nhớ không quá một lượt) các số trong phạm vi 100

-Thực hiện được việc tính toán trong trường hợp có 2 dấu phép tính cộng, trừ (từ trái sang phải)

- Tên gọi, thành phần và

kết quả của phép tính cộng, trừ

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.

- Biết đặt tính và tính

cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100

- Biết đặt tính và tính cộng, trừ (không nhớ) các số có đến 3 chữ số.

- Biết tính giá trị của các

biểu thức số không quá 2dấu phép tính

- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ.

Phépnhân,phépchia

- Nhận biết được ý nghĩa

của phép nhân, phép chia

- Nhận biết được các

thành phần của phép nhân, phép chia

Trang 18

- Biết tính giá trị của các biểu thức có đến hai dấu phép tính.

- Số 0 và số 1 trong phép nhân và phép chia.

Tính

nhẩm

- Thực hiện được việc

cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20

- Thực hiện được việc

cộng, trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm trong phạm vi 1000

- Nhân chia nhẩm trong phạm vi bảng tính.

- Nhân, chia số tròn chục, tròn trăm với (cho) số có một chữ số (trong trường hợp đơn giản).

- Giải quyết được một số

vấn đề gắn với việc giải các bài toán có một bướctính (trong phạm vi các

số và phép tính đã học)

-Biết giải và trình bày bài giải các bài toán giải bằng một bước tính về cộng, trừ, trong đó có các bài toán về

‘’nhiều hơn’’, ‘’ít hơn’’ một

số đơn vị; các bài toán có nội dung hình học; giải bằng một bước tính về

Trang 19

liên quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính nhân, chia, chủ yếu là các bài toán tìm tích của hai số

trong phạm vi bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5

mô tảhìnhdạngcủa một

số hìnhphẳng

và hìnhkhốiđơngiản

- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng, đường

cong, đường thẳng, đường gấp khúc, ba điểmthẳng hàng thông qua hình ảnh trực quan

- Giới thiệu về đường

thẳng, ba điểm thẳng hàng, đường gấp khúc

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đường

thẳng, đường gấp khúc

- Nhận biết ý nghĩa thực tiễn của phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) thông qua tranh ảnh, hình vẽ hoặc tình

Trang 20

huống thực tiễn.

- Giải quyết được một số

vấn đề gắn với việc giải các bài toán có một bướctính (trong phạm vi các

số và phép tính đã học) liên quan đến ý nghĩa thực tế của phép tính

- Biết giải và trình bày bài

giải các bài toán giải bằng một bước tính về cộng, trừ, trong đó có các bài toán về ‘’nhiều hơn’’, ‘’ít hơn’’ một số đơn vị; các bài toán có nội dung hình học; giải bằng một bước tính về nhân, chia, chủ yếu là các bài toán tìm tích của hai số trong phạm vi bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5

Thựchành

đo, vẽ,lắpghép,tạo hìnhgắn vớimột sốhìnhphẳng

và hìnhkhối đãhọc

- Thực hiện được việc vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- Nhận biết và thực hiện được việc gấp, cắt, ghép, xếp và tạo hình gắn với việc sử dụng bộ

đồ dùng học tập cá nhân hoặc vật thật

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn đơn giản liên quan đến hình phẳng và hình khối đã học.

- Thực hành vẽ hình , gấp hình

ĐO

LƯỜNG

Biểutượng

về đạilượng

- Nhận biết được về

“nặng hơn”, “nhẹ hơn”

- Nhận biết được đơn vị

-Biết ki-lô-gam (kg) là đơn

vị đo khối lượng

Trang 21

và đơn

vị đo

đại

lượng

đo khối lượng: kg; đọc

và viết được số đo khối lượng trong phạm vi 1000kg

- Nhận biết được đơn vị

đo dung tích: l (lít); đọc

và viết được số đo dung tích trong phạm vi 1000 lít

- Nhận biết được các đơn

- Nhận biết được số ngày

trong tháng, ngày trong tháng

- Nhận biết được tiền Việt

Nam thông qua hình ảnh một số tờ tiền

- Thực hiện được việc

chuyển đổi và tính toán với các số đo độ dài, khối lượng, dung tích đã học

- Thực hiện được việc ước

lượng các số đo trong một số trường hợp đơn giản

- Tính được độ dài đường

gấp khúc khi biết độ dài

- Biết ước lượng độ dài

trong một số trường hợp đơn giản

- Biết tính độ dài đường

gấp khúc khi cho sẵn độ dài mỗi đoạn thẳng của nó

Trang 22

các cạnh

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến đo lường các đại lượng đã học.

- Qua thực hành sử dụng tiền biết được mối quan

hệ giữa các đồng tiền ( đổi tiền trong trường hợp đơn giản)

- Làm quen với việc thu

thập, phân loại, kiểm đếm các đối tượng thống

kê (trong một số tình huống đơn giản)

Đọcbiểu đồtranh

- Đọc và mô tả được các

số liệu ở dạng biểu đồ tranh

Nhậnxét vềcác sốliệutrênbiểu đồtranh

sự kiện

- Làm quen với việc mô tả

những hiện tượng liên quan tới các thuật ngữ:

có thể, chắc chắn, không thể, thông qua một vài thí nghiệm, trò chơi, hoặc xuất phát từ thực tiễn

- Ví dụ:

+ Tung đồng xu:

- Khả năng xuất hiện mặt

sấp hoặc mặt ngửa là

Trang 23

“phần thưởng”, “thêm lượt”…

- Khả năng quay trúng vào

ô “phần thưởng” là có thể

Hoạt động 1: Thực

hành ứng dụng các kiến thức toán học vào thực tiễn, chẳng hạn:

+ Thực hành tính toán, đo lường và ước lượng độ dài, khối lượng, dung tích một

số đồ vật trong thực tiễn; thực hành đọc giờ trên đồng

hồ, xem lịch; thực hành sắp xếp thời gian biểu học tập

và sinh hoạt của cá nhân hằng ngày, trong tuần, + Thực hành thu thập, phân

Trang 24

loại, ghi chép, kiểm đếm một số đối tượng thống kê trong trường, lớp

Hoạt động 2: Tổ chức

các hoạt động ngoài giờ chính khoá

+ Ví dụ: trò chơi học toán hoặc các hoạt động “Học vui – Vui học”, ) liên quanđến ôn tập, củng cố các kiến thức cơ bản

trong phạm vi 100 000

- Biết đếm trong phạm vi 100 000

- Biết đọc, viết các số đến 100 000

- Nhận biết được số trònnghìn, tròn mười nghìn - Biết tên gọi các hàng (hàng đơnvị, hàng chục, hàng trăm, hàng

nghìn, hàng chục nghìn) và nêugiá trị theo vị trí của mỗi chữ số

- Biết mối quan hệ giữa đơn vịcủa hai hàng kể nhau

- Nhận biết được cấu tạothập phân của một số - Biết viết một số thành tổng cácsố theo các hàng và ngược lại

- Nhận biết được chữ số

La Mã và viết được các số - Làm quen với số La Mã.

Trang 25

tự nhiên trong phạm vi

20 bằng cách sử dụng chữ số La Mã.

So sánh

các số

- Nhận biết được cách so sánh hai số trong phạm vi

100 000

- Biết sử dụng cấu tạo thập phâncủa số và giá trị theo vị trí củacác chữ số để so sánh các số códưới 5 chữ số

- Xác định được số lớn nhất hoặc số bé nhất trong một nhóm có không quá 4

số (trong phạm vi 100 000)

- Biết xác định số lớn nhất, số bénhất trong một nhóm có khôngquá 4 số cho trước

- Thực hiện được việc sắp xếp các số theo thứ tự (từ

bé đến lớn hoặc ngược lại)trong một nhóm có không quá 4 số (trong phạm vi

100 000)

- Biết sắp xếp các số có đến bốn hoặc năm chữ số theo thứ tự từ

bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số)

Làm

tròn số

- Làm quen với việc làmtròn số đến tròn chục, tròntrăm, tròn nghìn, trònmười nghìn

- Nhận biết được tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng

và mối quan hệ giữa phép cộng với phép trừ trong thực hành tính.

- Biết đặt tính và thực hiện phépcộng, phép trừ các số có đến 5chữ số có nhớ không quá hai lượt

và không liên tiếp

Phép

nhân,

- Vận dụng được các bảngnhân, bảng chia 2, 3, , 9

- Bảng nhân và bảng chia 6, 7, 8,

9 Hoàn thiện bảng nhân, bảng

Trang 26

phép

chia trong thực hành tính.- Thực hiện được phép chia 2, 3, 4, , 9.

nhân với số có một chữ số

(có nhớ không quá hai

lượt và không liên tiếp)

- Biết đặt tính và thực hiện phépnhân các số có đến năm chữ sốvới số có một chữ số, có nhớkhông quá hai lượt và không liêntiếp

- Thực hiện được phép

chia cho số có một chữ số

- Biết đặt tính và thực hiện phépchia các số có đến năm chữ sốcho số có một chữ số (chia hếthoặc chia có dư)

và mối quan hệ giữa

phép nhân với phép chia

- Biết nhân, chia nhẩm các sốtròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,

…với (cho) số có một chữ số(trường hợp đơn giản)

Biểu

thức số - Làm quen với biểu thứcsố

– Tính được giá trị của

Trang 27

thức số có đến hai dấu phép tính và có dấu ngoặc theo nguyên tắc thực hiện trong dấu ngoặc trước.

trị của các biểu thức số có đến hai dấu phép tính (có hoặc không

có dấu ngoặc)

- Xác định được thành phần chưa biết của phép tính thông qua các giá trị

so sánh trực tiếp và đơngiản (chẳng hạn: gấp một

số lên một số lần, giảmmột số đi một số lần, sosánh số lớn gấp mấy lần sốbé)

- Biết giải và trình bày bài giảicác bài toán có đến hai bước tính,

trong đó có bài toán liên quan đến rút về đơn vị, bài toán có

nội dung hình học

- Biết giải và trình bày bài giảicác bài toán bằng một bước tính,trong đó có các bài toán về: Ápdụng trực tiếp phép nhân, phépchia; Gấp một số lên nhiều lần,giảm đi một số lần; Tìm mộttrong các phần bằng nhau củamột số; So sánh số lớn gấp mấylần số bé, số bé bằng một phầnmấy số lớn

- Nhận biết được về 1/2; 1/3;…;1/9 thông qua các hình ảnh trựcquan; Biết đoc, viết 1/2; 1/…; 1/9

- Xác định được 1/2; 1/3;

…; 1/9 của một nhóm đồ vật (đối tượng) bằng việc chia thành các phần đều nhau

- Biết tìm 1/2; 1/3;…; 1/9 củamột đại lượng

Trang 28

- Nhận biết điểm ở giữa và trungđiểm của đoạn thẳng.

- Xác định được trung điểm củamột đoạn thẳng cho trước trongtrường hợp đơn giản

Nhận biết được góc, góc vuông, góc không vuông

- Nhận biết, gọi đúng tên gócvuông, góc không vuông

– Nhận biết được tam giác, tứ giác

– Nhận biết được một sốyếu tố cơ bản như đỉnh,cạnh, góc của hình chữnhật, hình vuông; tâm, bánkính, đường kính của hìnhtròn

- Biết dùng compa để vẽ hìnhtròn

– Sử dụng được ê ke đểkiểm tra góc vuông, sửdụng được compa để vẽđường tròn

- Biết dùng ê ke để xác định gócvuông, góc không vuông

– Thực hiện được việc vẽhình vuông, hình chữ nhậtbằng lưới ô vuông

- Biết vẽ bán kính, đường kính của một hình tròn cho trước (có tâm xác định)

– Giải quyết được một số

Trang 29

khối đã

học

vấn đề liên quan đến gấp, cắt, ghép, xếp, vẽ và tạo hình trang trí.

II ĐO LƯỜNG

– Nhận biết được đơn vị

đo diện tích: cm2 mét vuông)

(xăng-ti Biết cm2 là đơn vị đo diện tích

– Nhận biết được đơn vị

đo độ dài: mm mét); quan hệ giữa các

(mi-li-đơn vị m, dm, cm và mm

- Biết tên gọi, kí hiệu, mối quan

hệ của các đơn vị đo độ dài trongbảng đơn vị đo độ dài

– Nhận biết được đơn vị

đo khối lượng: g (gam);

quan hệ giữa g và kg

- Biết gam (g) là một đơn vị đokhối lượng; mối quan hệ giữa kg

và g

– Nhận biết được đơn vị

đo dung tích: ml lít); quan hệ giữa l và ml.

(mi-li-– Nhận biết được đơn vị

đo nhiệt độ ( 0 C)

– Nhận biết được mệnhgiá của các tờ tiền ViệtNam (trong phạm vi 100

000 đồng); nhận biết được tờ tiền hai trăm nghìn đồng và năm trăm nghìn đồng (không yêu cầu học sinh đọc, viết số

- Biết 1 năm có 12 tháng, số ngàytrong từng tháng Biết xem lịch (loại lịch tháng, năm)

Trang 30

số ô vuông đó hoặc bằng cách chồng lên nhau).

- Biết sử dụng các dụng cụ đo:cân đĩa, cân đồng hồ để xác địnhkhối lượng các đồ vật

- Thực hiện được việc

chuyển đổi và tính toán

với các số đo độ dài (mm,

cm, dm, m, km); diện tích

(cm2); khối lượng (g, kg);

dung tích (ml, l); thời gian

(phút, giờ, ngày, tuần lễ,

tháng, năm); tiền Việt

Nam đã học

- Biết đổi từ số đo có hai tên đơn

vị đo thành số đo có một đơn vịđo

- Biết thực hiện các phép tính vớicác số đo độ dài

- Tính được chu vi của

Ngày đăng: 22/04/2022, 21:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4.ĐỐI SÁNH MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN CỦA CT 2018 VÀ CT 2006. - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
4. ĐỐI SÁNH MẠCH KIẾN THỨC MÔN TOÁN CỦA CT 2018 VÀ CT 2006 (Trang 5)
Hình học và Đo lường (%) - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
Hình h ọc và Đo lường (%) (Trang 5)
Hình học trực quan - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
Hình h ọc trực quan (Trang 6)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG YẾU TỐ HÌNH HỌC - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG YẾU TỐ HÌNH HỌC (Trang 7)
+ Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 và biết cộng, trừ  nhẩm trong phạm vi 10. + Biết cộng trừ nhẩm (không  nhớ): - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
hu ộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 và biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 10. + Biết cộng trừ nhẩm (không nhớ): (Trang 12)
Hình phẳng  và  hình  khối Quan sát, nhận  biết hìnhdạng  của một  số hình  phẳng  và hình  khối đơn giản - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
Hình ph ẳng và hình khối Quan sát, nhận biết hìnhdạng của một số hình phẳng và hình khối đơn giản (Trang 13)
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20. - Biết đặt tính và tính - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
hu ộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20. - Biết đặt tính và tính (Trang 17)
- Số và số 1 trong phép nhân và phép chia. - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
v à số 1 trong phép nhân và phép chia (Trang 18)
Phân số -Nhận biết (bằng hình ảnh - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
h ân số -Nhận biết (bằng hình ảnh (Trang 19)
hình phẳng và hình khối đã - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
hình ph ẳng và hình khối đã (Trang 20)
- Vận dụng được các bảng nhân, bảng chia 2, 3,..., 9 - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
n dụng được các bảng nhân, bảng chia 2, 3,..., 9 (Trang 25)
nội dung hình học. - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
n ội dung hình học (Trang 27)
B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG I. HÌNH HỌC TRỰC QUAN - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
B. HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG I. HÌNH HỌC TRỰC QUAN (Trang 28)
-Biết so sánh diện tích hai hình trong một số trường hợp đơn giản (bằng cáh đếm số ô vuông trong mỗi hình rồi so sánh các số ô vuông đó hoặc bằng cách chồng lên nhau). - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
i ết so sánh diện tích hai hình trong một số trường hợp đơn giản (bằng cáh đếm số ô vuông trong mỗi hình rồi so sánh các số ô vuông đó hoặc bằng cách chồng lên nhau) (Trang 30)
– Tính được diện tích hình - bc 211pri04204 en pri04204 3 pp day hoc toan o tieu hoc
nh được diện tích hình (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w