1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Collocations for ielts 3

2 391 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 138,86 KB
File đính kèm Collocations for ielts 3.rar (131 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Collocation đóng 1 vai trò quan trọng , giúp các bạn nâng band điểm writing cũng như speaking. Quyển Collocation 1 này bao gôm hơn 20 phrases, có dịch nghĩa và ví dụ cho từng pharse. Cách học: Các bạn hãy đọc từng Phrase và tự đặt 10 câu cho 1 phrase. Ngày thứ nhất, học 5 phrases. Ngày thứ 2, học 5 phrases tiếp theo và ôn tập lại 5 phrases của ngày hôm trước. Những ngày sau, học tương tự...

Trang 1

Written by Ngoc Bach

Website: ngocbach.com

Page: https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0

COLLOCATIONS 3

over-populated

(bùng nổ dân số)

cities seem to be quite over-populated

Các thành phố dường như đang bị bùng nổ dân số

great population

(dân số phát triển)

the great population means that more and more land is needed

to build houses and other buildings

Dân số phát triển đồng nghĩa với việc cần nhiều diện tích hơn

để xây nhà và các công trình

more and more dependent on

(phụ thuộc ngày càng nhiều

vào…)

teenagers are more and more dependent on their social

networks on the Internet

Thanh thiếu niên hiện nay đang phụ thuộc ngày càng nhiều vào các mạng xã hội trên Internet

play a very important role

(đóng một vai trò rất quan

trọng)

Because youngsters play a very important role in the

workforce, the government cannot leave them unemployed

Bởi những người trẻ tuổi đóng một vai trò rất quan trọng trong lực lượng lao động, chính phủ không thể để họ thất nghiệp

overburdened with work

(quá tải trong công việc)

graduates are often overburdened with work

Những người mới tốt nghiệp thường bị quá tải trong công việc

react against learning

(chống đối lại việc học)

Apart from attending lectures, students are also required to complete a large number of assignments and group projects, so

they might feel stressed and exhausted Gradually, they react

against learning

Ngoài việc lên lớp, các sinh viên cũng được yêu cầu hoàn thành một khối lượng lớn bài tập và dự án nhóm, do vậy họ có thể cảm thấy quá áp lực và mệt mỏi Dần dần họ chống đối lại việc học

Trang 2

Written by Ngoc Bach

Website: ngocbach.com

Page: https://www.facebook.com/tuhocIelts8.0

lighten their workload

(giảm tải khối lượng công việc)

The first solution would be to reduce the demands made on

students by the school curriculum in order to lighten their

workload

Giải pháp đầu tiên sẽ là giảm bớt yêu cầu đối với sinh viên thông qua chương trình giảng dạy tại trường nhằm giảm tải khối lượng công việc

the number of irrelevant

subjects is cut down

(số lượng các môn học không

phù hợp được giảm tải)

If the number of irrelevant subjects is cut down and the school

syllabus becomes more practical, learners will really see the benefits of education

Nếu số lượng các môn học không phù hợp được giảm tải và chương trình học tại trường trở nên thực tiễn hơn, người học sẽ thực sự thấy rõ những lợi ích của giáo dục

apply this sort of knowledge in

earning money

to earn money

(áp dụng kiến thức này vào việc

kiếm tiền)

When studying History, learners must memorise events in the

past although they cannot apply this sort of knowledge in

earning money later on As a result, high school education

might be considered a waste of time

Khi học lịch sử, người học phải ghi nhớ những sự kiện trong quá khứ mặc dù họ không thể áp dụng kiến thức này vào việc kiếm tiền sau đó Kết quả là việc giáo dục ở bậc trung học có thể trở thành phí thời gian vô ích

push their imagination

expand their imagination

(thúc đẩy trí tưởng tượng)

For example, youngsters, thanks to great nature scenes or

fantasy characters, can push their imagination to be more

creative or enhance their world knowledge

Ví dụ như, nhờ có những cảnh quan thiên nhiên đẹp hoặc những nhân vật ảo tưởng, người trẻ tuổi có thể thúc đẩy trí tưởng tượng sáng tạo hơn hoặc nâng cao tri thức về thế giới

strengthen the relationship

between

(củng cố lại mối quan hệ

giữa…)

TV advertising can strengthen the relationship between

parents and their offspring

Các chương trình quảng cáo trên TV có thể củng cố lại mối quan hệ giữa các bậc cha mẹ và con cái của họ

keep their teeth healthy

(giữ cho răng chắc khỏe)

advertisements encourage youngsters to stay clean such as

brushing teeth every day in order to keep their teeth healthy,

or washing hands before eating

Các chương trình quảng cáo khuyến khích người trẻ tuổi giữ gìn vệ sinh sạch sẽ ví dụ như đánh răng hàng ngày để giữ cho răng chắc khỏe, hoặc rửa tay trước khi ăn

Ngày đăng: 05/08/2016, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w