Collocation đóng 1 vai trò quan trọng , giúp các bạn nâng band điểm writing cũng như speaking. Quyển Collocation 1 này bao gôm hơn 20 phrases, có dịch nghĩa và ví dụ cho từng pharse. Cách học: Các bạn hãy đọc từng Phrase và tự đặt 10 câu cho 1 phrase. Ngày thứ nhất, học 5 phrases. Ngày thứ 2, học 5 phrases tiếp theo và ôn tập lại 5 phrases của ngày hôm trước. Những ngày sau, học tương tự...
Trang 1Written by Ngoc Bach
Website: ngocbach.com
COLLOCATIONS 2
take a gap year
(dành một năm ngắt quãng)
There are lots of great reasons to take a gap year before
starting university
Có rất nhiều lý do để dành ra một năm ngắt quãng trước khi bắt đầu học đại học
straight after school
(ngay sau trung học)
Instead of going to university straight after school, I rushed
into a job, got married and had two lovely children
Thay vì bước vào đại học ngay sau trung học, tôi đã nhanh chóng kiếm một công việc, lập gia đình và có hai đứa trẻ đáng yêu
their professional careers
later than their fellows
(đi làm muộn hơn bạn cùng
trang lứa)
A number of graduating students may start their professional
careers later than their fellows who do not choose to get a job
or go on a trip after high school
Một số sinh viên tốt nghiệp có thể bắt đầu đi làm/công việc muộn hơn bạn cùng trang lứa - những người không lựa chọn đi làm hoặc du lịch sau khi tốt nghiệp trung học
costs them a great deal
(tốn một khoản chi phí lớn với
họ)
Traveling costs them a great deal
Du lịch tốn một khoản chi phí lớn với họ
gain some valuable experience
(thu thập được những kinh
nghiệm quý giá)
Working and traveling are both good opportunities for them to
gain some valuable experience
Đi làm và du lịch đều là những cơ hội tốt với họ để thu thập được những kinh nghiệm quý giá
give countless opportunities
(đưa đến vô số cơ hội)
He was able to hear, speak, read and write the English language
constantly, giving him countless opportunities to improve his
English skills
Anh ấy đã có thể nghe, nói, đọc và viết Tiếng Anh liên tục, điều này đưa đến vô số cơ hội giúp anh ta nâng cao các kỹ năng tiếng Anh của mình
Trang 2Written by Ngoc Bach
Website: ngocbach.com
do various jobs without a
long-term commitment
(làm nhiều nghề khác nhau
trong một khoảng thời gian
ngắn)
Young people can do various jobs without a long-term
commitment in this time, and discover what might be right for
them
Những người trẻ tuổi có thể làm nhiều nghề khác nhau trong một khoảng thời gian ngắn lúc này, và từ đó phát hiện ra điều
gì là phù hợp với họ
draw inspiration
(tìm thấy nguồn cảm hứng)
Young people can draw inspiration from interesting television programs and easily access a world of knowledge
Các chương trình thú vị trên tivi có thể giúp những người trẻ tuổi tìm thấy nguồn cảm hứng và dễ dàng tiếp cận với thế giới tri thức
access a world of knowledge
(tiếp cận thế giới tri thức)
develop their soft skills
(phát triển các kỹ năng mềm)
Teenagers can not only enlarge their knowledge but also
develop their soft skills through watching some kinds of TV
shows
Thanh thiếu niên hiện nay không những có thể mở rộng kiến thức mà còn phát triển các kỹ năng mềm thông qua việc xem một số chương trình truyền hình trên TV
enlarge their knowledge
(mở rộng kiến thức)
narrow the generation gap
(thu hẹp khoảng cách thế hệ)
Entertainment programs offer an opportunity to narrow the
generation gap between family members
Các chương trình giải trí tạo ra những cơ hội để thu hẹp khoảng cách thế hệ giữa các thành viên trong gia đình
nurture essential skills
(nuôi dưỡng các kỹ năng cần
thiết)
Watching television should be encouraged in and out of the
study environment as a method of education to nurture
essential skills for youngsters
Truyền hình nên được khuyến khích cả trong và ngoài môi trường học tập như một phương pháp giáo dục để nuôi dưỡng các kỹ năng cần thiết cho thanh thiếu niên
Trang 3Written by Ngoc Bach
Website: ngocbach.com