Collocation đóng 1 vai trò quan trọng , giúp các bạn nâng band điểm writing cũng như speaking. Quyển Collocation 1 này bao gôm hơn 20 phrases, có dịch nghĩa và ví dụ cho từng pharse. Cách học: Các bạn hãy đọc từng Phrase và tự đặt 10 câu cho 1 phrase. Ngày thứ nhất, học 5 phrases. Ngày thứ 2, học 5 phrases tiếp theo và ôn tập lại 5 phrases của ngày hôm trước. Những ngày sau, học tương tự...
Trang 1COLLOCATION 5
refresh the exhibits
(làm mới các cuộc triển lãm)
Authorities ought to invest more in museums so they can refresh the exhibits
Chính quyền nên đầu tư nhiều hơn vào các viện bảo tàng để làm mới lại các cuộc triển lãm
over-populated
(bùng nổ dân số)
the cities seem to be quite over-populated
Các thành phố dường như đang bị bùng nổ dân số
the great population
(dân số phát triển)
the great population means that more and more land is needed to
build houses and other buildings
the large population means…
Dân số phát triển đồng nghĩa với việc cần nhiều diện tích hơn
để xây nhà và các công trình
Create a job
(Tạo công ăn việc làm)
If too many people live in a certain city, enough jobs cannot be
created for them
Nếu có quá nhiều người sống trong cùng một thành phố nhất định, sẽ không có đủ công việc được tạo ra cho họ
leave them unemployed
(để mặc họ thất nghiệp)
the government cannot leave youngsters unemployed
Chính phủ không thể để mặc những người trẻ tuổi thất nghiệp
Nearby/local inhabitants
(dân cư địa phương)
museums are so familiar to nearby inhabitants too vs so
Các viện bảo tàng đã trở nên quá quen thuộc với những cư dân địa phương
make ends meet
(xoay sở đủ sống)
In Dien Bien, a province in northwestern Vietnam, it is rather hard
for the residents to make ends meet, let alone to spend money on
visiting some famous historical attractions there
Ở Điện Biên, một tỉnh phía Tây Bắc Việt Nam, người dân nơi đây phải rất khó khăn mới xoay sở đủ sống, chưa nói đến việc dành tiền
để đi thăm các di tích lịch sử nổi tiếng tại đó
fully educated
(giáo dục/học hành đầy đủ)
the young ought to be fully educated and given more job opportunities
Lớp trẻ nên được giáo dục đầy đủ và nhận được nhiều cơ hội nghề nghiệp hơn
give more job opportunities
(đưa tới nhiều cơ hội nghề nghiệp
hơn)
refresh the exhibits
(làm mới các cuộc triển lãm)
Authorities ought to invest more in museums so they can refresh the exhibits
Chính quyền nên đầu tư nhiều hơn vào các viện bảo tàng để làm mới lại các cuộc triển lãm
Trang 2have positive influences on
(có ảnh hưởng tích cực tới…)
Not only do TV advertisements have positive influences on
children’s emotions and behavior, but they also give them moral messages
Các chương trình quảng cáo trên TV không chỉ có ảnh hưởng tích cực đôí với cảm xúc và hành vi của trẻ em, mà nó còn đưa đến những thông điệp đạo đức.
Dwell in a city
(Sinh sống/ở/cư ngụ trong một
thành phố)
There are benefits to residents who dwell in a city which consists of
low-rise construction,
Có rất nhiều lợi ích cho người dân sinh sống trong một thành phố chỉ bao gồm các công trình xây dựng nhà thấp tầng/ít tầng
save a great deal of money
(tiết kiệm được một số tiền lớn)
If residents settle in a private house, they may save a great deal of money since they do not have to spend money (số tiền) on building service fees
Nếu người dân sống trong một ngôi nhà riêng, họ có thể tiết kiệm được một số tiền lớn bởi họ sẽ không phải chi trả các khoản tiền cho dịch vụ tòa nhà (dịch vụ thuộc khu chung cư)
emergencies occur
(trường hợp khẩn cấp xảy ra)
it is safer for inhabitants when emergencies occur
Điều này sẽ an toàn hơn cho cư dân khi trường hợp khẩn cấp xảy ra
cause serious mental health
problems
(gây ra những vấn đề sức khỏe
tinh thần nghiêm trọng)
Facebook may cause serious mental health problems in kids,
studies show
Các nghiên cứu chỉ ra rằng Facebook có thể gây ra những vấn đề về sức khỏe tinh thần nghiêm trọng ở trẻ em
face health problems
(đối mặt với những vấn đề về sức
khỏe)
Women who exercise too much face health problems
Phụ nữ tập thể dục quá nhiều cũng sẽ phải đối mặt với những vấn đề
về sức khỏe
suffer from eye diseases
(chịu đựng các căn bệnh về mắt)
Patients who suffer from eye diseases may have difficulty
performing everyday tasks such as reading, writing, shopping, and cooking
Các bệnh nhân chịu đựng các căn bệnh về mắt sẽ gặp khó khăn trong việc thực hiện các hoạt động hàng ngày như đọc, viết, mua sắm và nấu nướng
have a negative impact on
(có ảnh hưởng tiêu cực đến…)
Video games do not have a negative impact on the academic
performance of adolescents
Trò chơi điện tử không có ảnh hưởng tiêu cực tới thành tích học tập của người trưởng thành
keep their eyes glued to screens
(nhìn chăm chú vào màn hình/dán
mắt vào màn hình)
When people keep their eyes glued to screens for several hours, waves from computers and wifi devices may cause headaches
Khi con người nhìn chăm chú vào màn hình trong vài giờ liên tục, sóng điện từ từ máy tính và các thiết bị wifi có thể gây ra chứng đau đầu
waves from computers and wifi
devices
(sóng điện từ từ máy tính và thiết
bị wifi)