Đây là giải chi tiết đề thi ckc f2 full gần trọn bộ 50 để thi của trường đại học giao thông vận tải. Nguồn đề thi tham khảo trên đề thi uct. Chúc bạn bạn có tài liệu tốt để ôn tập. Mọi thắc mắc xin vui lòng để lại tin nhắn trên trang or gửi thư về địa chỉ email: buddha93uctgmail.com
Trang 1Xác định nội lực trong giàn do X1 = 1 và tải trọng gây ra trên kết cấu cơ bản
Ta thiết lập trạng thái “k” bằng cách cho X1 = 1 trên KCCB và xác định nội lực trong giàn Kết quả được thống kê như trong bảng
Lập trạng thái “m” do tải trọng tác dụng trên KCCB và xác định nội lực trong giàn Kết quả được thống kê như trong bảng
Trang 5Z2EI.Z Z 20 0
23EI2
.Z 3EI.Z 12 0 Z
Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M Z1 1 M Z2 2 MP
Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 6Ta có chuyển vị thẳng đứng tại K là:
k k
Trang 7Vẽ biểu đồ mômen do tải trọng đơn vị và tải trọng gây ra trên KCCB
M M X1 1 M2 X2 MP
Trang 9Vẽ biểu đồ mômen do tải trọng và do Z1, 2 = 1 gây ra trên KCCB
16 16 4
Ta xét cân bằng nút 1 của biểu đồ M
Trang 12Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị Giả thiết EI = Const
Bậc siêu động n = 2g + 0đ = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
Trang 14Z2EI.Z Z 24 0
3EI2
Trang 161 20 10 3.3 20 10 1.6 22, 5
Trang 18Z3EI.Z Z 10 0
35EI2
Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M Z1 1 M Z2 2 MP
Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 21Z2EI.Z Z 40 576 0
3EI2
Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M Z1 1 M Z2 2 MP MZ
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp tự chọn Giả thiết EI =Const
Trang 22Đây là kết cấu đối xứng, chịu tải trọng phản xứng nên ta có sơ đồ 1/2 kết cấu thể hiện như hình vẽ sau
Trang 23Thay số vào giải phương trình ra ta có X1 = 80/3kN
Theo nguyên tắc cộng tác dụng ta có biểu đồ mômen cuối cùng
M M X1 1MP
Đề thi 07
Bài 1 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Giả thiết EI = Const Tính chuyển vị ngang tại K
Trang 26Ta cã chuyÓn vÞ ngang t¹i K lµ:
k K
Trang 28Z3EI.Z Z 18 0
23EI2
Trang 30 M MP
Trang 31Tính chuyển vị thẳng đứng tại C Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
C theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 34Bài 1 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương trình
3 mômen Giả thiết = 1280/EI, EI = Const
Bậc siêu tĩnh n = 5 + 2.0 - 3.1 = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
Trang 35Tính toán thông số và viết phương trình 3 mômen cho các gối trung gian Chọn I = I0 ta có chiều dài quy ước được xác định như sau:
Trang 36Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị EI = Const
Trang 38Z3EI.Z Z 20 0
35EI2
Trang 39Ta nhận thấy đây là kết cấu đối xứng, chịu tải trọng đối xứng nên ta có 1/2 kết cấu tương đương thể hiện như hình vẽ sau:
Với 1/2 kết cấu tương đương này nếu ta tính toán theo phương pháp lực sẽ là
Trang 41Tính toán các hệ số và số hạng tự do
Xác định r11 - xét cân bằng mômen nút 1 của biểu đồ M1
r11 = EI + EI + EI/4 = 9EI/4
Xác định r ta xét cân bằng nút 1 của biểu đồ 12 M2
Trang 42Z.Z 5X 96 0
529EI4
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương trình
3 mômen Giả thiết EI = Const
Trang 434M 16M 320 M 24kNm160
Trang 45Ta thấy khi P = 1 di động bên trái tiết diện K, xét cân bằng phần bên phải ta
Vậy ta có đường ảnh hưởng mômen tại tiết diện K là:
0
đah M đah M đah M X
Trang 48Z2EI.Z Z 56 0
23EI2
Trang 51Viết phương trình 3 mômen cho các gối trung gian
EI EI9380
578900
Trang 52Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị.
Xác định bậc siêu động n = ng + nđ = 2g + 0đ = 2
Trang 57Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị
Trang 59Thay sè vµo gi¶i hÖ ra ta cã
1
202EI
Z2EI.Z Z 13, 5 0
23EI2
Trang 60Tính toán thông số và viết phương trình 3 mômen cho các gối trung gian
Chọn I = I0 ta có chiều dài quy ước được xác định như sau:
Trang 61Biểu đồ lực cắt được suy ra từ biểu đồ mômen
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị Giả thiết EI = Const
Trang 63Z3EI.Z Z 16 0
23EI2
Trang 64Kiểm tra biểu đồ
Trang 66Kiểm tra biểu đồ
Ta vẽ biểu đồ mômen tổng cộng do X1 = 1 và X2 =1 tác dụng lên KCCB
Trang 71Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 73TÝnh to¸n c¸c hÖ sè vµ sè h¹ng tù do
Trang 74 M M X1 1 M2 X2 MP
§Ò sè 17
Trang 75Bài 1 (4p): Tính và vẽ đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt K của kết cấu dầm liên tục như trong hình vẽ sau: Giả thiết EI = Const và cho trước đah ẩn
Trang 76Vậy ta có đường ảnh hưởng mômen tại tiết diện K là
0
đah M đah M đah M X
Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Giả thiết EI = Const
Xác định bậc siêu động n = ng + nđ = 2g + 0đ = 2
Trang 78Z3EI.Z Z 20 0
23EI2
Trang 84Z2EI.Z Z 9 0
23EI2
Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M Z1 1 M Z2 2 MP
Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 85Ta có chuyển vị thẳng đứng tại K là:
k k
Trang 87Thay số vào giải hệ ra ta có
1 1
Kiểm tra biểu đồ
Ta vẽ biểu đồ mômen tổng cộng do X1 = 1 và X2 =1 tác dụng lên KCCB
Kiểm tra các hệ số
Trang 88Kiểm tra kết quả cuối cùng Ms M 0 Ok
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị
Xác định bậc siêu động n = ng + nđ = 2g + 0đ = 2
Trang 9080EI
Z.Z 3EI.Z 0 0
69EI2
Trang 91Biến đổi dầm thành sơ đồ sau
Bậc siêu tĩnh n = 5 + 2.0 - 3.1 = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
Tính toán thông số và viết phương trình 3 mômen cho các gối trung gian
Chọn I = I0 ta có chiều dài quy ước được xác định như sau:
Trang 92Tính chuyển vị góc xoay tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt Mk =1 tại K thuận chiều kim đồng hồ và vẽ biểu đồ mômen
Trang 98 M M X1 1 M2 X2 MP
Biểu đồ lực cắt được suy ra từ biểu đồ mômen
Trang 100 B A
Gối 2: M 2 M M 6EI Xác định các thông số và số hạng tự do
Trang 101Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị
Trang 104Thay số vào giải hệ ra ta có X1 = -130/3
Theo nguyên tắc cộng tác dụng ta có biểu đồ mômen cuối cùng
Trang 107Theo nguyªn lý céng t¸c dông ta cã M M Z1 1 M Z2 2 MP
Trang 109Thay số vào giải phương trình ra ta có X1 = 27,75kN
Theo nguyên tắc cộng tác dụng ta có biểu đồ mômen cuối cùng
M M X1 1MP
Bài 2 (6p): Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu bằng phương pháp
Trang 111Z2EI.Z Z 40 64 0
15EI2
Trang 114Tính chuyển vị ngang tại K Ta lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk = 1 như trên sơ đồ sau và vẽ biểu đồ mômen
Vậy chuyển vị ngang tại K là
Trang 116EIEI
Z 0.Z 3EI.Z 4 0
Trang 117Theo nguyªn lý céng t¸c dông ta cã M M Z1 1 M Z2 2 MP
Trang 118Chọn I = I0 ta có chiều dài quy ước được xác định như sau:
M 3L L M.2L 40.2.4 1606EIL 6EI 6EI 3EI30.2.4 2 2.4 30.2.4 4 2.2 80
16M 4M 960 M 56kNm3EI EI
4M 16M 480 M 16kNm80
Trang 119Biểu đồ lực cắt được suy ra từ biểu đồ mômen
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị
Bậc siêu động n = 1g + 1đ = 2
Trang 121Z4EI.Z Z 1, 25 0
16EI2
Trang 122Nhận thấy nếu giải theo phương pháp lực sẽ là n = 3 ẩn số, phương pháp chuyển vị n = 3 ẩn số Nhưng khi thực hiện giải theo phương pháp hỗn hợp thì
ẩn số chỉ còn n = 2 thui
Chọn kết cấu cơ bản theo PP lực
Kết cấu cơ bản theo phương pháp chuyển vị
Chọn kết cấu cơ bản theo PP hỗn hợp
Trang 124Theo định lý tương hỗ giữa phản lực và chuyển vị ta có 21 r12 3
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho biết chiều cao các nhịp là như nhau và bằng 0,4m Trục trung hoà của mặt cắt ở chính giữa mặt cắt Giả thiết , EI = Const
Bậc siêu tĩnh n = 3V - K = 3.1 - 1 = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau:
Trang 127Phương trình chính tắc 11X1 1P 0
Xác định nội lực trong giàn do X1 = 1 và tải trọng gây ra trên kết cấu cơ bản
Ta thiết lập trạng thái “k” bằng cách cho X1 = 1 trên KCCB và xác định nội lực trong giàn Kết quả được thống kê như trong bảng
Lập trạng thái “m” do tải trọng tác dụng trên KCCB và xác định nội lực trong giàn Kết quả được thống kê như trong bảng
Trang 130Z3EI.Z Z 6 0
23EI2
Trang 131Vậy chuyển vị thẳng đứng tại K là
Trang 132Vẽ biểu đồ mômen do tải trọng và Z1, 2 = 1 gây ra trên KCCB
Trang 1332
55Z
3EI.Z 55 0 3EI2EI.Z 16 0 8
ZEI
M M Z1 1 M2 Z2 MP
Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Giả thiết EI = Const Tính chuyển vị ngang tại K
Trang 136VËy chuyÓn vÞ ngang t¹i K lµ
Trang 138Vẽ biểu đồ mômen cuối cùng M MGốiMNhịp
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị
Trang 139Biến đổi kết cấu như hình vẽ sau “Thực ra cần chi biến đổi”
Trang 141Z3EI.Z Z 18 0
35EI2
Trang 143Vẽ biểu đồ mômen cuối cùng M MGốiMNhịp
Biểu đồ lực cắt được suy ra từ biểu đồ mômen
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị
Trang 146Tổng hình chiếu theo phương ngang
EI1413Z
Trang 147Bài 1 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho biết chiều cao các nhịp là như nhau và bằng 0,4m Trục trung hoà của mặt cắt ở chính giữa mặt cắt Giả thiết , EI = Const
Trang 151Thay sè vµo gi¶i hÖ ta cã
1
3264EI
Z3EI.Z Z 18 0
623EI24
Trang 152ph¸p lùc Gi¶ thiÕt EA = 1/EI, EI = Const
Trang 154Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị Xác định chuyển vị ngang tại K
Trang 155Theo theo nguyên tắc cộng tác dụng ta có biểu đồ mômen cuối cùng
M M Z1 1 MP
2-2
1-1
Trang 156VËy chuyÓn vÞ ngang t¹i K lµ
Trang 157Nhận thấy đây là kết cấu đối xứng chịu tải trọng phản xứng nên trong các thanh nằm ngang không có mômen mà chỉ có lực dọc
Bậc siêu tĩnh n = 3.2 - 4 = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau:
Ta có kết cấu đối xứng chịu tải trọng phản xứng mà ẩn số đối xứng nên những
ẩn số đối xứng = 0 Vậy biểu dồ mômen của kết cấu chính là biểu đồ do tải trọng gây ra trên KCCB
Bây giờ ta đi làm cách mà sinh viên hay làm nè
Trang 160 M M X1 1 M2 X2 MP
Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị Tính chuyển vị thẳng đứng tại tiết diện K
Trang 162Z2EI.Z Z 4 0
15EI2
Trang 163Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M Z1 1 M Z2 2 MP
Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Ta có chuyển vị thẳng đứng tại K là:
k k
Trang 164Nhận thấy nếu giải theo phương pháp lực sẽ là n = 5 ẩn số, phương pháp chuyển vị n = 3 ẩn số Nhưng khi thực hiện giải theo phương pháp hỗn hợp thì
ẩn số chỉ còn n = 2 thui
Chọn kết cấu cơ bản theo PP lực
Kết cấu cơ bản theo phương pháp chuyển vị
Trang 173Ta cã chuyÓn vÞ ngang t¹i K lµ:
Trang 175định
EI EI 4EIr
Z2EI.Z Z 29 0
23EI2
Trang 178Z2EI.Z Z 22 0
15EI2
Trang 184Z4EI.Z Z 12 0
31EI2
Trang 185Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Giả thiết EI = Const Tính chuyển vị thẳng đứng tại K
Bậc siêu tĩnh n = 3.1 - 1 = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
Trang 186Thay sè vµo gi¶i hÖ ra ta cã 1 1
2 2
M M X1 1 M2 X2 MP
Trang 187Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 188Bậc siêu tĩnh n = 3V - K = 3.2 - 4 = 2 “ở đây khớp cần xét đến độ phức tạp của liên kết p = T - 1 (T - Thanh tại liên kết)”
Trang 190Bài 2 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị Tính chuyển vị ngang tại K
Trang 193Bài 1 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Cho biết chiều cao các nhịp là như nhau và bằng 0,4m Trục trung hoà của mặt cắt ở chính giữa mặt cắt Giả thiết , EI = Const
Trang 195 M M X1 1 M2 X2
Bài 2 (6p): Chọn kết cấu cơ bản theo phương pháp lực, chuyển vị và phương pháp hỗn hợp Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp tuỳ chọn
Nhận thấy nếu giải theo phương pháp lực sẽ là n = 4 ẩn số, phương pháp chuyển vị n = 3 ẩn số Nhưng khi thực hiện giải theo phương pháp hỗn hợp thì
ẩn số chỉ còn n = 2 thui
Chọn kết cấu cơ bản theo PP lực
Trang 196Kết cấu cơ bản theo phương pháp chuyển vị
Trang 197Tính toán các hệ số và số hạng tự do
Xác định r11 - xét cân bằng mômen nút 1 của biểu đồ M 1
r11 = 2EI + 2EI = 4EI
Xác định r ta xét cân bằng nút 1 của biểu đồ 12 M2
12
r 4Xác định R1P - xét cân bằng nút 1 biểu đồ MP
Trang 200 M M Z1 1 M Z2 2 MP
Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 202Lập trạng thái “m” do tải trọng tác dụng trên KCCB và xác định nội lực trong giàn Kết quả được thống kê như trong bảng
N N X1 1 NP
Đề thi 47
Bài 1 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương trình
3 mômen Giả thiết EI = Const Vẽ biểu đồ lực cắt
Trang 203Biến đổi dầm như hình vẽ sau:
Bậc siêu tĩnh n = 5 + 1.0 - 3.1 = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
Tính toán thông số và viết phương trình 3 mômen cho các gối trung gian
Chọn I = I0 ta có chiều dài quy ước được xác định như sau:
15EI
Trang 204Biểu đồ lực cắt được suy ra từ biểu đồ mômen
Bài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau theo phương pháp chuyển vị Giả thiết = 384/EI, EI = Const
Đây là kết cấu đối xứng chịu nguyên nhân tác dụng đối xứng nên ta có sơ đồ 1/2 kết cấu tương đương như hình vẽ sau:
Trang 206Xác định R1P - Ta xét cân bằng mômen nút 1 của biểu đồ M P
R1p = -16 Xác định R1Z - Ta xét cân bằng mômen nút 1 của biểu đồ M z
R1Z = 192
Thay số vào ta có Z1 = -88/EI
Theo nguyên tắc cộng tác dụng ta có biểu đồ mômen cuối cùng
M M Z1 1 MP MZ
Đề thi 48
Bài 1 (6p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp chuyển vị Tính chuyển vị thẳng đứng tại K
Trang 207Xác định bậc siêu động n = ng + nđ = 2g + 0đ = 2
Hệ phương trình chính tắc r Z11 1r Z12 2 R1P 0
Trang 209Thay số vào và giải hệ ra ta có
1
64EI
Z2EI.Z Z 24 0
5EI2
Tính chuyển vị thẳng đứng tại K Lập trạng thái “k” bằng cách đặt lực Pk =1 tại
K theo phương thẳng đứng và vẽ biểu đồ mômen
Trang 210
k
EI 2 3 3EIBài 2 (4p): Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau bằng phương pháp lực Giả thiết EI = Const, EA = 12/EI
Ta biến đổi kết cấu như sau:
Bậc siêu tĩnh n = 3.2 - 5 = 1
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
Trang 214Đây là kết cấu đối xứng chịu tác dụng của tải trọng đối xứng nên ta có sơ đồ 1/2 kết cấu tương đương thể hiện như hình vẽ sau:
Trang 215Xác định r11 - Ta xét cân bằng mômen nút 1 của biểu đồ M 1
r11 = 2EI + 2EI + 1,5EI = 5,5EI
Xác định R1P - Ta xét cân bằng mômen nút 1 của biểu đồ M P
R1P = 20 + 16 = 36
Thay số vào ta có Z1 = -72/11EI
Theo nguyên tắc cộng tác dụng ta có biểu đồ mômen cuối cùng
M M Z1 1 MP
Đề số 50
Trang 218Vậy chuyển vị góc xoay tại K là
Đây là kết cấu đối xứng chịu tải trọng phản xứng nên ta có sơ đồ 1/2 kết cấu tương đương như sau:
Trang 220 M M Z1 1 M Z2 2 MP
The end ! Lời giải được thực hiện bởi K.S Mọi ý kiến đóng góp xin vui lòng gửi về địa chỉ Email: buddha93uct@gmail.com or Twitter:
@northsaint93 or gọi trực tiếp qua số điện thoại 0bac84de564
Trong đó:
b - il trong ngôn ngữ đại diện cho xứ sở kim chi
a - Sei trong ngôn ngữ đại diện cho đất nước hình chiếc ủng
c - là nghiệm x của phương trình sau: x3 + 3367 = 2n (x, n nguyên dương)