Đây là tài liệu hướng dẫn giải những bài tập cơ bản trong đề thi gộp giữa cơ kết cấu 1 và cơ kết 2. Vì nguồn đề ít nên chỉ có số lượng ít để các bạn tham khảo. Chúc các bạn sức khỏe và thành công trong học tập,
Trang 1North saint - amitabha 126
Đề số 01 Câu 1: (3P)Tính lực dọc trong các thanh a, b, c trong dàn
Ta thấy rằng đề không yêu cầu tính bằng đường ảnh hưởng hay giải tích thì theo mình, mình nghĩ PP giải tích sẽ thích hợp so với
PP đường ảnh hưởng trong đề thi 4 tín “Sẽ có nhiều người nghĩ khác đó ”
Thanh a: Ta dùng mặt cắt 1-1 xét cân bằng phần bên trái
Lấy tổng mômen tại K ta có N 2a 30.4 0 Na60kN
Thanh b: Ta dùng mặt cắt 2-2 xét cân bằng phần bên phải Nhưng đầu tiên ta xác định phản lực gối
Tổng mômen tại gối A ta có RB.16 - 10.24 - 40.4 + 30.8 = 0 → RB = 10kN
Trang 2North saint - amitabha 127
Thanh c: Ta thấy rằng để tính trực tiếp bằng phương 1 phương trình chưa thể xác định được nội lực thanh Nc, do
vậy ta xác định lực trong thanh thông qua thanh khác cụ thể trong bài toán là thanh d
Để xác định nội lực thanh d, ta dùng mặt cắt 3-3, xét cân bằng phần bên phải và lấy tổng mômen tại gối B ta có
2
2 A
70kN
B 10kN
70kN
B 10kN
3
3
r d
d C
D
Trang 3North saint - amitabha 128
“ 1 cách khác xác định r d , bạn kéo dài thanh CD sẽ cắt AB tại điểm cách
gối B 1 đoạn bằng 12m Sau đó ta xét tam giác đồng dạng để xác định r d ”
Câu 2: (4P)Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu bằng phương pháp lực
Cho biết chiều cao mặt cắt như nhau có giá trị = 0,4m Trục trung hoà của mặt cắt ở chính giữa mặt cắt Cho , EJ = Const, = 20
27,49kN
C
N c
Trang 4North saint - amitabha 129
Trang 5North saint - amitabha 130
Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M X1 1 M X2 2
Câu 3: (3P)Tính chuyển vị thẳng đứng tại A và chuyển vị góc xoay tại B Cho
Trang 6North saint - amitabha 131
Ta vẽ nhanh biểu đồ mômen của kết cấu như hình vẽ sau:
A
(M) kNm
120
320
80 30
A
Pk=14
4
(Mk)
Trang 7North saint - amitabha 132
Tính chuyển vị góc xoay tại B
Ta vẽ biểu đồ momen đơn vị do lực Mk = 1 đặt tại B quay thuận chiều kim
Trang 8North saint - amitabha 133
Đề số 02 Câu 1: ( 3P)Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau
Ta đánh dấu các điểm cần thiết cho kết cấu như hình vẽ
40kNm
40kN 16kN/m
Trang 9North saint - amitabha 134
Tổng hình chiếu theo phương thẳng đứng ta có RC = 0 Tổng mômen tại F ta
có HC.4 - 40.2 = 0 → HC = 20kN Tổng hình chiếu theo phương ngang ta có H
= -20 - 40 = -60kN
Đoạn ED - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, ME = 0, MD = 40.2 = 80kNm (Căng phải)
Đoạn FD - Biểu đồ có dạng đường thẳng trùng với trục thanh MF = MD = 0
Đoạn DC - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, MC = 0, MD = 20.4 = 80kNm (Căng phải)
Xét đoạn ABGHIKL:
Đoạn GH - Biểu đồ có dạng đường thẳng trùng với trục thanh MG = MH = 0
Đoạn BH - Biểu đồ có dạng đường xiên, MB = 0, MH = 35.4 = 140kNm (Căng trái)
Đoạn IG - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, MI = 0 (Khớp), xét cân bằng nút H ta có MH = 140kNm (Căng dưới)
K L
Trang 10North saint - amitabha 135
Đoạn AK - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, MA = 0, MK = 25.4 = 100kNm (Căng trái)
Đoạn LK - Biểu đồ mômen có dạng đường cong bậc hai, ML = -40kNm (Căng trên), MK = -40 - 16.2.1 = -72kNm (Căng trên) Tung độ treo ql2/8 = 8kNm
Đoạn KI - Biểu đồ có dạng đường cong bậc hai, MI = 0 (Khớp), xét cân bằng nút K ta có MK = 72 + 100 = 172kNm (Căng trên) Tung độ treo ql2/8 = 8kNm
Ta có biểu đồ mômen của kết cấu:
Câu 2: (4P)Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu bằng phương pháp
chuyển vị
Bậc siêu động n = 0g + 2đ = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ
(M) kNm
Trang 11North saint - amitabha 136
9
9 13,5
13,5 13,5
1-1
4-4
5-5
Trang 12North saint - amitabha 137
-4EI
9
-EI 9
r22
4EI 9
Trang 13North saint - amitabha 138
C©u 3: (3P)TÝnh chuyÓn vÞ ngang t¹i A vµ chuyÓn vÞ gãc xoay t¹i B Cho
Trang 14North saint - amitabha 139
Tính chuyển vị ngang tại A
Vậy chuyển vị ngang tại A là: Chuyển vị góc xoay tại B là:
Note: Tính chất đối xứng, phản xứng để giảm công tác tính toán
(M) kNm
33,75 33,75 16,875
33,75 33,75
2
2/3
Pk=1 A
(Mk)2
21/2
2
2
Mk=1B
(Mk)
1/61/8
Trang 15North saint - amitabha 140
Trang 16North saint - amitabha 141
đề 03 Câu 1: (3P)Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau
Ta đánh dấu các điểm cần thiết cho kết cấu như hình vẽ
Tổng mômen tại gối A ta có RG.4 + 10.4.2 - 40.4 = 0 → RG = 20kN Tổng hình chiếu theo phương thẳng đứng ta có RA = 20kN Tổng hình chiếu theo phương ngang ta có HA = HG
Ta nhận thấy rằng trên thanh BF, AB không có tải trọng theo phương vuông góc với trục thanh nên trong thanh chỉ có lực dọc (ABF bây giờ như cái gối
HG
HA
20kN
Trang 17North saint - amitabha 142
Đoạn GF - Biểu đồ mômen có dạng đường cong bậc hai, MG = 0, MF = 10.2.1 = 20kNm (Căng phải) Tung độ treo = ql2/8 = 5kNm
Đoạn FE - Biểu đồ mômen có dạng đường cong bậc hai, MF = 20kNm (Căng phải), ME = 10.4.2 - 20.2 = 40kNm (Căng phải) Tung độ treo = ql2/8 = 5kNm
Đoạn DE - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, xét cân bằng nút E ta có
Vậy ta có biểu đồ mômen của kết cấu
Câu 2: (4P)Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu bằng phương pháp
chuyển vị
G20kN
HG
D
HF0kN40kN
AB
20 40
5 5 40
Trang 18North saint - amitabha 143
Biến đổi kết cấu
(KCCB)
8kN/m 30kN 10kNm4I/3
I
I
Trang 19North saint - amitabha 144
Vẽ biểu đồ momen do Z1,2 = 1 và tải trọng gây ra trên kết cấu cơ bản
Trang 20North saint - amitabha 145
Theo nguyên lý cộng tác dụng ta có M M Z1 1 M Z2 2 MP
Bài 3 mình sẽ trình bày chi tiết để các bạn dễ hiểu Nếu chưa chi tiết thì các bạn tự bổ sung hey_:)_!
r22
EIEI
16
24215
473
18815
3815
1915
10
Trang 21NORTH SAINT - AMITABHA 146
Câu 3: (3P)Tính mômen tại D và lực cắt tại gối C trên kết cấu bằng phương pháp đường ảnh hưởng
Ta phân tích kết cấu thành hệ chính phụ như hình vẽ sau:
Tính mômen tại D
P = 1 di động trên kết cấu BCDE (Kết cấu chính)
Ta vẽ ngay được đường ảnh hưởng của hai phản lực gối RC và RE
P =1 di động bên phải mặt cắt D , ta xét cân bằng phần bên trái Ta có đahMD = 2đahRC
P = 1 đi động bên trái mặt cắt D, ta xét cân bằng phần bên phải Ta có đahMD = 4đahRE
Trang 22NORTH SAINT - AMITABHA 147
®ahRC1
1
®ahRE
®ahMD
4 2
434
Trang 23NORTH SAINT - AMITABHA 148
P = 1 di động trên kết cấu phụ thuộc AB
Tại z =0 (Tại B) ta có đahMD = -4/3
Tại z =4m (Tại A) ta có đahMD = 0
z4
z 4
Trang 24NORTH SAINT - AMITABHA 149
Tõ ®ahMD ta cã m«men t¹i D lµ: D
434
Trang 25NORTH SAINT - AMITABHA 150
P =1 đặt tại gối C, ta có RC = 1 → đahQC = 0
bên trái với gốc chọn tại gối C (Chiều dương z chạy từ
gối C đến đoạn mút thừa) Ta có đahQC = -1
P=1 z
z6
P=1
z
Trang 26NORTH SAINT - AMITABHA 151
P = 1 di động trên kết cấu phụ thuộc AB
1
đahRE
đahQC1
z4
F
z4
P=1
z
Trang 27NORTH SAINT - AMITABHA 152
TruyÒn lùc xuèng kÕt cÊu chÝnh ta cã
Dïng mÆt c¾t qua C vµ xÐt c©n b»ng phÇn bªn tr¸i ta
cã QCTr¸i z 4
4
T¹i z =0 (T¹i B) ta cã ®ahQC = -1
T¹i z =4m (T¹i A) ta cã ®ahQC = 0
z 4
Trang 28NORTH SAINT - AMITABHA 153
Tõ ®ahQC ta cã:
Tr¸i C
Ph¶i C
®ahQCPh¶i1
14
23
13
1
Trang 29NORTH SAINT - AMITABHA 154
Đề 04 Câu 1: ( 3P)Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau
Ta phân tích sơ đồ thành hệ kết cấu chính, phụ và đánh dấu điểm như hình vẽ sau
Xét đoạn ABC
Lấy tổng mômen tại gối B ta có RC.3 - 12 = 0 → RC = 4kN
Đoạn AB - Biểu đồ mômen có dạng đường thẳng song song với trục thanh, MA =
CD
EF
GH
Trang 30NORTH SAINT - AMITABHA 155
Xét đoạn CDE
Lấy tổng mômen tại gối D ta có RE.4 - 8.3 - 6.3.1,5 = 0 → RE = 51/4kN
Đoạn DC - Biểu đồ mômen có dạng đường cong Parabol, MC = 0 (Khớp) MD = -4.3 - 6.3.1,5 = -39kNm (Căng trên) Tung độ treo =ql2/8 = 6,75kNm
Đoạn BC - Biểu đồ có dạng đường xiên, tại E có ME = 0 (Khớp) Xét nút D
ta có MD = 39kNm (Căng trên)
Xét đoạn EFGHIK
Lấy tổng mômen tại gối I ta có RF.9 + 39/4.11 - 36.6 + 24 = 0 → RF = 113/12kN
Đoạn EF - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, ME = 0 (Khớp), MF = 51/4.2 = 51/2kNm (căng dưới)
Đoạn FG - Biểu đồ có dạng đường xiên, MF = 51/2kNm (Căng dưới), MG = 39/4.5 + 113/12.3 = 77kNm (Căng dưới)
Đoạn GH - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, MG = 81kNm (Căng dưới), MH = 39/4.8 + 113/12.6 - 36.3 = 53/2kNm (Căng dưới)
E F
G H
I
39
4kN113
12 kN
6kN/m
CD
Trang 31NORTH SAINT - AMITABHA 156
Đoạn HI - Biểu đồ mômen có dạng đường xiên, MI = 0 (Gối), Xét cân bằng nút H ta có MH = 57/2 + 24 = 105/2kNm (Căng dưới)
Câu 2: (4P)Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu bằng phương pháp lực
Giả thiết EI = Const, EA = EI/16
12
39/2 77
53/2 101/2
Trang 32NORTH SAINT - AMITABHA 157
12
Trang 33NORTH SAINT - AMITABHA 158
Thay c¸c th«ng sè vµo gi¶i ra ta cã X1 135
28
Theo nguyªn lý céng t¸c dông ta cã M M X1 1 MP
(M) kNm
24
12
127528
124528
36
Trang 34NORTH SAINT - AMITABHA 159
Câu 3: ( 3P)Tính lực dọc trong các thanh a, b, c bằng phương pháp đường ảnh hưởng
Thanh a: Ta dùng mặt cắt 1-1 như hình vẽ
Trước tiên ta vẽ đường ảnh hưởng 2 phản lực gối thể hiện như hình vẽ
P = 1 di động bên trái mặt cắt 1-1, ta xét cân bằng phần bên phải Sử dụng phương trình hình chiếu theo phương thẳng đứng ta có N a 2 RB 0 đahNa 2đahRB
Trang 35NORTH SAINT - AMITABHA 160
Tõ ®ah ta cã lùc däc trong thanh a lµ Na 40 2 80 2 60 2 15 2kN
11
2a
b
2/4
2/2
Trang 36NORTH SAINT - AMITABHA 161
Thanh b: Ta dùng mặt cắt 2-2 như hình vẽ và xét cân bằng nút 3
P = 1 đặt tại nút 3 ta có đahNb = 1
P = 1 di động ngoài khoang bị cắt ta đều có đahNb = 0
P = 1 di động trong khoang bị cắt 2-3 theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đường nối ef
P = 1 di động trong khoang bị cắt 3-B theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đường nối fg
Vậy ta có ngay đường ảnh hưởng thanh Nb như hình vẽ sau
Từ đah ta có lực dọc trong thanh b là Nb 60.160kN
1
f
Trang 37NORTH SAINT - AMITABHA 162
P = 1 di động bên trái mặt cắt 3-3, ta xét cân bằng phần bên phải Lấy tổng momen tại điểm K ta có đahNc = 0
P = 1 di động bên phải mặt cắt 3-3, ta xét cân bằng phần mút thừa với gốc tại điểm 4
Lấy tổng mômen tại điểm K ta có c c c
P = 1 di động trong khoang bị cắt B-4, theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đah cd thể hiện như hình vẽ
Từ đah ta có lực dọc trong thanh c là Nc = 0
c
K 4m
P=1 z 3
Trang 38NORTH SAINT - AMITABHA 163
Đề 05 Câu 1: ( 3P)Tính toán và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu sau
Ta phân tích kết cấu thành hệ chính phụ và đánh dấu các điểm như hình
vẽ sau
Xét phần kết cấu phụ thuộc BCDEF
6kN/m
20kN12kN
6kN/m
20kN12kN
Trang 39NORTH SAINT - AMITABHA 164
Lấy tổng mômen tại B ta có RF.6 - 12.3 + 6.3.1,5 = 0 → RF = 1,5kN
Đoạn AB - Biểu đồ mômen
có dạng đường xiên, tại B
Đoạn IH - Biểu đồ có dạng đường xiên, MI = 0 (Gối), MH = 10,75.2 = 21,5kNm (Căng dưới)
Đoạn HG - Biểu đồ có dạng đường xiên, ta
Trang 40NORTH SAINT - AMITABHA 165
Câu 2: (4P)Tính và vẽ biểu đồ mômen của kết cấu bằng phương pháp
chuyển vị
Bậc siêu động n = 2g + 0đ = 2
Chọn kết cấu cơ bản như hình vẽ sau
(M) kNm
50,5
21,5 3
4I/3 8kN/m
40kN I
Trang 41NORTH SAINT - AMITABHA 166
(M2)
EI/2
Trang 42NORTH SAINT - AMITABHA 167
16
R1P
R2P20kNm
Trang 43NORTH SAINT - AMITABHA 168
Theo nguyªn lý céng t¸c dông ta cã M M Z1 1 M Z2 2 MP
(M)kNm
40
164,8
7,2
6,4
12,8
Trang 44NORTH SAINT - AMITABHA 169
Câu 3: ( 3P)Tính lực dọc trong các thanh a, b, c bằng phương pháp đường ảnh hưởng
Thanh a: Ta thấy rằng thanh a nằm trên kết cấu cơ bản nên đahNa gây ảnh hưởng cho cả phần cơ bản và phụ thuộc
40KN30KN
1-1 1
P=1
z
Trang 45NORTH SAINT - AMITABHA 170
Tại z = 6m (Tại gối B) ta có đahNa 0
P = 1 di động trong khoang bị cắt C-1 theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đường nối ab
P = 1 di động trên phần kết cấu phụ thuộc
Lấy tổng mômen tại gối A ta có RD = z/6
Truyền tải sang kết cấu cơ bản ta có
a
C B
1-1 1
a
b
3 24
22
242
2
Trang 46NORTH SAINT - AMITABHA 171
Lấy tổng mômen tại gối B ta có RC.8 - z/6.4 = 0 → RC = z/12
Xét cân bằng nút C và lấy tổng hình chiếu theo phương thẳng đứng ta có:
z6
a
CB
1-11
z6
z12
Trang 47NORTH SAINT - AMITABHA 172
Vậy ta có ngay đường ảnh hưởng thanh Na như hình vẽ sau
Từ đah ta có lực dọc trong thanh a là Na 2.30 2.30 2.40 20 2kN
A
a C B
1-1 1
đahNa 2
2
24
24
22
3 24
A
D
P=1z
đahNa2
2
Trang 48NORTH SAINT –AMITABHA 173
Thanh b: Nhận thấy thanh b thuộc giàn phụ thuộc nên chỉ gây đah cho
giàn phụ thuộc
Ta dùng mặt cắt 2-2 như hình vẽ
Trước tiên ta vẽ đường ảnh hưởng 2 phản lực gối thể hiện như hình vẽ
P = 1 di động bên trái mặt cắt 2-2, ta xét cân bằng phần bên phải Tổng mômen tại K ta có
N 1 R 3 0 đahN 3đahR
P = 1 di động bên phải mặt cắt 1-1, ta xét cân bằng phần bên trái Tổng mômen tại K ta có
N 1 R 3 0 đahN 3đahR
P = 1 di động trong khoang bị cắt, theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực
ta có đường nối cd và de thể hiện như hình vẽ
Từ đah ta có lực dọc trong thanh b là Nb = 1,5.30 = 45kN
Thanh c: Ta thấy rằng thanh a nằm trên kết cấu cơ bản nên đahNa gây ảnh hưởng cho cả phần cơ bản và phụ thuộc
Ta dùng mặt cắt 3-3 như hình vẽ và xét cân bằng nút 2
A
D b
đahRA
đahRD
2
2 K
1,5
Trang 49NORTH SAINT - AMITABHA 174
P = 1 đặt tại nút c ta có đahNc = 1
P = 1 di động ngoài khoang bị cắt ta đều có đahNc = 0
P = 1 di động trong khoang bị cắt 2-3 theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đường nối ef
P = 1 di động trong khoang bị cắt 1-2 theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đường nối fg
Vậy ta có ngay đường ảnh hưởng thanh Nc như hình vẽ sau
Từ đah ta có lực dọc trong thanh c là Nc = 1.40 = 40kN
đahNc
c
2 3
3-3
1 e
f
g
Trang 50NORTH SAINT - AMITABHA 175
Câu 3: (3P) Tính nội lực của thanh a, mômen và lực cắt tại B bằng phương pháp đường ảnh hưởng (Đề 21)
P = 1 di động bên phải mặt cắt 1-1, ta xét cân bằng phần bên trái ta có Na.2 + RE.2 = 0 →đahNa = -đahRE
P = 1 di động bên trái mặt cắt 1-1, ta xét cân bằng phần bên phải ta có Na.2 + RG.6 = 0 →đahNa = -3đahRG
P = 1 di động trong khoang bị cắt 1-2, theo nguyên tắc của hệ thống truyền lực ta có đường nối ab như hình vẽ
a
Trang 51NORTH SAINT - AMITABHA 176
Từ đường ảnh hưởng ta có nội lực thanh a là Na = -1/4.20 + 1/4.10 = -2,5kN
Mômen tại mặt cắt B
F
G
10KN20KN
Trang 52NORTH SAINT - AMITABHA 177
Ta thấy mặt cắt B thuộc hệ cơ bản nên đường ảnh hưởng có cả trên hệ chính va hệ phụ thuộc
Ta xét P = 1 di động trên hệ cơ bản
Khi P = 1 di động bên phải mặt cắt B, ta xét cân bằng phần mút
thừa, ta có MB +1.( 2 -z) = 0→ MB = z -2 Tại z = 0 (Tại C) ta có
đahMB = -2, tại z = 2m (Tại B) ta có đahMB = 0
P=1 z
Trang 53NORTH SAINT - AMITABHA 178
Ta xét P = 1 di động trên hệ phụ thuộc CDEH
Tại z = 0 (Tại D) ta có đahMB = 0, tại z = 2m (Tại C) ta có đahMB =
-2 Tương tự khi P = 1 di động bên đoạn DE ta có tại E đahMB = 2
Ta xét P = 1 di động trên hệ phụ thuộc EGF
Khi P =1 di động trên hệ giàn ta xác định được phản lực thẳng đứng tại E = z/8, truyền lực sang hệ CDE, lấy tổng mômen tại H ta có ngay phản lực thẳng đứng tại C là z/8 Truyền sang hệ chính và xét cân bằng mặt cắt mút thừa ta có MB - z/8.2 = 0 → MB = z/4, tại z = 0 (Tại G) ta có đahMB = 0, tại z = 8m (Tại E) ta có đahMB = 2 Tương tự khi
Trang 54NORTH SAINT - AMITABHA 179 Vậy ta có đường ảnh hưởng mômen tại mặt cắt B thể hiện như hình vẽ
z 8C
H
z 8
z8
3
z8
2
đahMB
1 2
1 2