Câu 5 (1,0 điểm): Chọn hiện tượng thí nghiệm ở cột B với nội dung thí nghiệm ở cột A và điền vào cột C theo bảng sau đây:.. Nội dung thí nghiệm B.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG KHƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Họ và tên: Năm học: 2011 - 2012
Lớp: 9 Môn thi: Hoá Học – Lớp 9
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề.
I Phần trắc nghiệm ( 2,0 điểm):
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ cái A hoặc B, C, D mà em cho là đúng:
Câu 1 (0,25 điểm): Công thức phân tử của Mêtan là:
A C2H2 B CH4 C C2H4 D C6H6
Câu 2 (0,25 điểm): Chất dùng làm nguyên liệu để sản xuất Axetilen trong phßng thÝ nghiÖm lµ:
A CH3COOH B CaO C CH3COONa D CaC2 và H2O
Câu 3 (0,25 điểm): Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng được với kim loại Na:
A CH3-CH3 B CH3COOC2H5 C CH3-O-CH3 D C2H5OH
Câu 4 (0,25 điểm): Cấu tạo đặc biệt của Benzen là:
A Phân tử có vòng sáu cạnh
B Phân tử có ba liên kết đôi
C Phân tử có vòng sáu cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn
D Phân tử có vòng sáu cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn
Câu 5 (1,0 điểm): Chọn hiện tượng thí nghiệm ở cột B với nội dung thí nghiệm ở cột A và điền vào cột C theo bảng sau đây:
1 Dẫn khí Êtilen qua dd Brôm có màu vàng da
-2 Nhỏ vài giọt dung dịch Iốt vào ống nghiệm
-3 Bình đựng hỗn hợp khí Mêtan và Clo khi cho
ra ánh sáng, để một thời gian, cho nước vào
bình, lắc nhẹ, sau đó cho quỳ tím vào bình
c Dung dịch Brôm dần chuyển sang
-4 Nhiệt phân muối Natri hiđrôcacbonat rồi dẫn
luồng khí thu được qua dung dịch nước vôi
trong
d Có màu xanh xuất hiện, khi đun
II Phần tự luận (8 điểm)
Câu 6 (1,0 điểm): Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi đun chất béo với H2O có axit làm xúc tác và chất béo với dung dịch NaOH
Câu 7 (2,0 điểm): Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy biến hóa sau Ghi rõ điều kiện phản
ứng (nếu có).
C2H4 ⃗(1) C2H5OH ⃗(2) CH3COOH ⃗(3) CH3COOC2H5 ⃗(4 ) CH3COONa
Câu 8 (2,0 điểm): Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí riêng biệt: CH4, C2H4 và CO2 Bằng phương pháp hoá
học hãy nhận biết các chất khí trong mỗi lọ? Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có).
Câu 9 (3,0 điểm): Cho 4,6 gam rượu etylic (C2H5OH) tác dụng với axit axetic (CH3COOH) đem đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác thu được etyl axetat
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng este thu được Biết hiệu suất của phản ứng đạt 80%
(Cho biết: C= 12; H = 1; O = 16)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HỌC KỲ II
Năm học 2011-2012 Môn: Hoá học- Lớp 9
5
1 - c
2 - d
3 - a
4 - b
0,25 0,25 0,25 0,25
6 (RCOO)3C3H5 + 3H2O ⃗Axit , T o C3H5(OH)3 + 3RCOOH
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH ⃗Axit , T o C3H5(OH)3 + 3RCOONa
0,5 0,5
7
Phương trình phản ứng:
* C2H4 + H2O ⃗H2SO4 , T0 C2H5OH
* C2H5OH + O2 ⃗Lên men giâm CH3COOH + H2O
* CH3COOH + C2H5OH
0
2 4 ,
H SO d t
CH3COOC2H5 + H2O
* CH3COOC2H5 + NaOH ⃗T0 CH3COONa + C2H5OH
0,5 0,5 0,5 0,5
8
- Đánh số thứ tự 3 lọ và trích mẫu thử 3 lọ vào 3 ống nghiệm
- Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước Brôm, thấy dung dịch brôm dần
chuyển sang không màu đó là khí C2H4
PTPƯ: CH2=CH2 + Br2 Br- CH2 – CH2-Br
- Dẫn hai khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong, thấy có hiện tượng
nước vôi trong vẩn đục là khí CO2
PTPƯ: CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
- Khí còn lại là không có hiện tượng gì CH4
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5
9
a Phương trình phản ứng
C2H5OH + CH3COOH
0
2 4 ,
H SO d t
CH3COOC2H5 + H2O
- Số mol rượu tham gia phản ứng là: n C2H5OH=4,6
- Theo phương trình phản ứng ta có n C2H5OH=nCH3COOC2H5=0,1 mol
- Khối lượng este thu được là:
CH COOC H
m
= 0,1.88 = 8,8 gam
Vì H = 80% nên khối lượng thực tế CH3COOC2H5 thu được là
CH COOC H
8,8.80
100 = 7,04 (gam)
0,5 0,5 0,5 0,5 1