1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

sơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơ

21 823 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 463,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơ sơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơsơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơ

Trang 1

Câu 1: Cho các dãy ion sau đây:

Câu 4: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3, (2) NaNO3 và FeCl2, (3) HCl và Fe(NO3)2, (4) NaHCO3 và BaCl2, (5) NaHCO3 và NaHSO4 Các cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau là

A (1), (4), (5) B (1), (3), (4) C (1), (3), (5) D (3), (2), (5)

Câu 5: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3;H2S và dung dịch Pb(NO3)2; H2S và dung dịch ZnCl2;

dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3.Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là

Câu 6: Có các thí nghiệm sau:

(1) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(2) Sục khí SO2 vào nước brom

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

(4) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hoá học là

 khí Y + …;

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG VÀ CẶP CHẤT VÔ CƠ

Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC

Trang 2

Câu 12: Cho các cặp dung dịch sau:

(1) NaAlO2 và AlCl3 (2) NaOH và NaHCO3

Câu 13: Có cácthí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (2) SụckhíSO2vào dung dịch KMnO4

(3) Sục khí CO2vào nước Gia-ven (4) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4đặc, nguội

(5) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(6) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl3

Số thí nghiệm cóxảy ra phản ứng hoá học là

Trang 3

Câu 14: Cho các cặp chất sau: FeCl2 và H2S; CuS và HCl; Fe2(SO4)3 và H2S; NaOH đặc và Cr(OH)2;

(3) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khí CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 16: Chocáccặpchấtsau:

(1)NaHSO3+NaOH (2)Fe(NO3)2+HCl (3)Na2CO3+H2SO4 (4)KCl+NaNO3

(5)CuCl2+AgNO3 (6)NH4Cl+NaOH (7)CuCl2+H2S (8)FeCl3+HI

(9) CuS + HCl (10) AlCl3 + NaHCO3 (11) F2 + O2 (12) Cl2 + Br2 + H2O

Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch, chất rắn và dung dịch hay các chất khí là

Câu 19: Nhiệt phân các muối sau: (NH4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(NO3)2, KMnO4, Mg(OH)2, AgNO3, NH4Cl,

Trang 4

Câu 25: Cho dãy các chất: Al, Fe, Ca, HCl, NaHSO4,AgNO3, Na2CO3, CuCl2 Số chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2, vừa tác dụng với dung dịch KOH là

Đáp án.X = Fe, FeO, Fe3O4, FeS,FeS2,Fe(OH)2, FeSO3 –nên nhớ Fe2(SO3)3 không tồn tại , (nguyên tắc

Fe có số OXH <3) vì đây là p/ư OXH –K và không được sinh chất khác( theo phương trình)

Câu 31: Cho sơ đồ phản ứng sau: X + H2SO4 (đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Trong số các chất:

Fe, FeCO3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2, FeS, FeS2, Fe2(SO4)3 thì số chất X thỏa mãn sơ đồ

Câu 34: Cho các dung dịch sau: (X1) NaHCO3; (X2) CuSO4; (X3) (NH4)2CO3; (X4) NaNO3; (X5) MgCl2;

(X6) KCl Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là

A X1, X3, X6 B X1, X4, X5 C X4, X6 D X1, X4, X6

Câu 35: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau phản ứng?

A dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 B dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

C khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 D.dung dịch HCl loãng dư vào dung dịch NaAlO2

Câu 36: Cặp dung dịch loãng nào dưới đây khi cho vào nhau không có kết tủa tách ra?

A NaAlO2 và AlCl3 B Pb(NO3)2 và H2S

C Ca(OH)2 và NaHCO3 D CaSO4 và MgCl2

Câu 37: Trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch natri aluminat

B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch natri aluminat

C Cho Al vào dung dịch NaOH dư

D Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn

bộ sản phẩm cháy vào dung dịch X

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau đây, trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí

nghiệm?

Trang 5

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

B Cho Al vào dung dịch NaOH dư

C Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]

D Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn B rồi hấp thu toàn

bộ sản phẩm cháy vào dung dịch A

Câu 39: Phản ứng nào sau đây thu được kết tủa sau phản ứng?

A Cho khí H2S vào dung dịch FeCl2

B Cho dung dịch NaOH đặc, dư vào dung dịch Pb(NO3)2

C Cho từ từ đến dư dung dịch HCl và dung dịch Na[Cr(OH)4]

D Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

Câu 42:Cho các thínghiệmsau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat

(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí H2S vào dung dịch AgNO3

(4) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(5) Dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ba(HCO3)2

Nhữngthí nghiệmthu đượckết tủasauphảnứnglà

Câu 45:Khi sục khí H2S đến dư lần lượt vào các dung dịch: Ba(NO3)2, ZnCl2, Pb(NO3)2, CuSO4, FeCl2,

Fe2(SO4)3thì số trường hợp có phản ứng tạo kết tủa là

Câu 50: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2

Số dung dịch có tạo thành kết tủa là

Câu 51: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

Trang 6

Câu 56: Có 6 dung dịch đựng riêng biệt trong 6 ống nghiệm (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,

NaHSO3Al(NO3)3 Cho Ba(OH)2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm

Câu 59: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau:

(1) Na[Al(OH)4] + CO2 (dư) (2) Ca(OH)2 (dư) + Mg(HCO3)2

(5) KOH (dư) + Ca(H2PO4)2 (6) Na2CO3 + AgNO3 (dư)

Có bao nhiêu trường hợp tạo thành kết tủa?

Câu 60: Trộn lẫn dung dịch các cặp chất sau:

(1) NaAlO2 + CO2 (dư) (2) FeS2 + HCl

(3) CuSO4 + NH3 (dư) (4) Na2CO3 (dư) + FeCl3

(5) KOH (dư) + Ca(HCO3)2 (6) H2S+ CuSO4

Số trường hợp có phản ứng tạo thành kết tủa là

Câu 61: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaAlO2 (2) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3

(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 (4) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 62:Cho các thí nghiệm sau:

1) Đun sôi dung dịch gồm các muối NaHCO3 và CaCl2

2) Nhỏ dung dịch AlCl3 tới dư vào dung dịch NaOH

3) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2

4) Nhỏ dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

Trang 7

5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ba(OH)2

6) Nhỏ dung dịch KOH tới dư vào dung dịch MgSO4

Sau khí kết thúc thí nghiệm, số trường hợp có kết tủa là

Câu 63: Có các thí nghiệm:

(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp (KHCO3 và CaCl2)

(2) Đun nóng nước cứng toàn phần

(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O

(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu

(6) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl2

(7) Cho CO2 dư vào dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH

(8) Cho AlCl3 đến dư vào dung dịch K[Al(OH)4]

Số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 64:Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí NH3 (dư) vào cốc đựng hỗn hợp dung dịch CuCl2 và AlCl3

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào cốc đựng dung dịch Al2(SO4)3

(3) Rót từ từ đến dư dung dịch HCl vào cốc đựng dung dịch Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2)

(4) Sục khí etilen vào cốc đựng dung dịch KMnO4

(5) Sục khí CO2 (dư) vào cốc đựng dung dịch C6H5ONa

Số thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa là

Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?

Câu 66: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung AgNO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí SO2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng)

(e) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn (b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (c) Sục khí Cl2vào dung dịch NaHCO3 (d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Trang 8

A NO2, SO2 , CO2 B CO2, Cl2, N2O C SO2, CO2, H2S D Cl2, NO2

Câu 74: Cho các chất: Al, Fe3O4, dung dịch NaOH, dung dịch NH4Cl, dung dịch NaNO2, dung dịch

H2SO4 20%, dung dịch Na2SO3, KMnO4, HCl Khi cho lần lượt hai chất ở trên tác dụng với nhau thì thu được bao nhiêu khí khác nhau (được đun nóng nếu cần)?

N2, H2, Cl2, NH3, SO2, O2 (KMnO4 + NaOH > K2MnO4 + O2)

Câu 75: Trong các phản ứng sau:

(1) Dung dịch BaS + dung dịch H2SO4 (2) dung dịch Na2CO3 +dung dịch FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2 (4) dung dịch Mg(HCO3)2 + dung dịch HCl

(5) dung dịch(NH4)2SO4 + dung dịch KOH (6) dung dịch NH4HCO3 + dung dịch Ba(OH)2

Các phản ứng sản phẩm tạo ra có đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là

A 1, 2, 6 B 1, 4, 6 C 3, 4, 5 D 1, 5, 6

Câu 76:Trong các phản ứng sau:

(5) dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 (6) dung dịch Na2S + AlCl3

Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là

A 2, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 3, 6 D 2, 5

Câu 77:Cho Na dư vào các dung dịch sau: CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2,

ZnSO4 Số chất mà sau phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa là

Câu 78:Trong các phản ứng sau:

(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4 (2) dung dịch NaHCO3 + FeCl3

(5) dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 (6) dung dịch Na2S + AlCl3

Số phản ứng tạo ra đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là

Trang 9

Câu 79:Cho các phản ứng sau:

(1) Ure + dung dịch Ca(OH)2 (2) Xôđa + dung dịch H2SO4

(3) Đất đèn + dung dịch H2SO4 (4) Phèn chua + dung dịch BaCl2

(5) Nhôm cacbua + H2O (6) Đá vôi + dung dịch H2SO4

(7) Phèn chua + dung dịch Ba(OH)2 (8) Xôđa + dung dịch AlCl3

Số phản ứng vừa tạo thành kết tủa, vừa có khí thoát ra là

Câu 80: Cho NH3 dư vào lần lượt các dung dịch sau: CrCl3, CuCl2, ZnCl2, AgNO3, NiCl2 Số trường hợp kết tủa hình thành rồi bị tan là

Câu 81: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là

A (1), (2) và (3) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1) và (2)

Câu 82: Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

Câu 83: Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3

Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là

Câu 84:Đun sôi bốn dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 mol mỗi chất sau: Ba(HCO3)2, Ca(HCO3)2, NaHCO3, NH4HCO3 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, trường hợp nào khối lượng dung dịch giảm nhiều nhất (Giả sử nước bay hơi không đáng kể)?

A NH4HCO3 B Ba(HCO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3

Câu 85:Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?

A Cho 0,20 mol K vào dung dịch chứa 0,20 mol CuSO4

B Cho 0,35 mol Na vào dung dịch chứa 0,10 mol AlCl3

C Cho 0,10 mol Ca vào dung dịch chứa 0,15 mol NaHCO3

D Cho 0,05 mol Ba vào dung dịch loãng chứa 0,10 mol H2SO4

Câu 86: Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa có khối lượng lớn nhất?

A Cho V (lít) dung dịch HCl 2M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M

B Cho V (lít) dung dịch NaOH 1M vào V (lít) dung dịch AlCl3 1M

C Cho V (lít) dung dịch HCl 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M

D Cho V (lít) dung dịch AlCl3 1M vào V (lít) dung dịch NaAlO2 1M

Câu 87: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Ba(OH)2

(2) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol NaHCO3

(3) Sục khí NH3 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol AlCl3

(4) Sục khí NH3 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol CuCl2

(5) Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4]

(6) Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na2CO3

(7) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch chứa 1 mol Na[Al(OH)4]

Phản ứng thu được lượng kết tủa nhiều nhất là

A (2), (6) B (6) C (2), (7) D (2), (3)

Trang 10

Câu 88: Thực hiện các phản ứng sau đây:

Câu 90:Cho các trường hợp sau:

(1) O3 tác dụng với dung dịch KI

(2) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

(3) Axit HF tác dụng với SiO2

(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2

(5) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng

(6) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng

(2) Cho dung dịch H2O2 tác dụng với dung dịch KI

(3) Cho nước Gia-ven tác dụng với dung dịch HCl

(4) Cho khí F2 qua nước nóng

(5) Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ

(6) Đốt cháy kim loại Mg trong khí CO2

(7) Đun nóng dung dịch gồm axit fomic và axit sunfuric đặc

Số thí nghiệm có tạo ra đơn chất là

Câu 92: Tiến hành các thí nghiệm sau:

5) Cho F2 vào H2O

Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có đơn chất là

Trang 11

Phản ứng trong đó axit chỉ đóng một vai trò là

A (1), (3), (4) B (3), (4), (6) C (2), (5), (6) D (1), (2), (5)

Câu 95: Cho các chất: Fe, Cu, KCl, KI, H2S, KMnO4 , AgNO3 Dung dịch Fe (III) oxi hóa được bao nhiêu chất trong số các chất trên?

Câu 96: Cho các hóa chất sau: (1) dung dịch Fe2(SO4)3; (2) dung dịch HCl và KNO3; (3) dung dịch KNO3

và KOH; (5) dung dịch HCl; (6) dung dịch H2SO4 đặc, nóng; (7) propan-1,2- điol; (8) dung dịch HNO3loãng Số dung dịch hòa tan được Cu là

Câu 97: Cho các dung dịch: X1 là dung dịch HCl; X2 là dung dịch KNO3; X3 là dung dịch (HCl + KNO3);

X4 là dung dịch Fe2(SO4)3 Dung dịch có thể hòa tan được bột đồng (Cu) là

A X3 và X4 B X2, X3 và X4 C X2 và X4 D X1, X2, X3, X4

KNO3);X4 là dung dịch Fe2(SO4)3 Số dung dịch có thể hòa tan được bột đồng (Cu) là

Câu 99: Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3 Số dung dịch hoà tan được kim loại đồng là

Câu 100: Nhúng một lá sắt nhỏ vàodung dịch chứa lượng dư một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3,

CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 Số trường hợp phản ứng tạo muối

Fe (II) là

Câu 101: Thực hiện các thí nghiệm sau:

hơi brom

(3) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư (4) Đun nóng hỗn hợp bột Fe

và I2

(5) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Câu 102:Thực hiện các thí nghiệm sau:

dịch HNO3 (loãng, dư)

(3) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 (4) Cho Fe vào dung dịch

H2SO4 (loãng, dư)

(5) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (II) là

Trang 12

Câu 103: Cho các phản ứng sau:

(1) Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch HI (2) Sục khí H2S vào dung dịch muối FeCl3

(3) Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 đặc, nóng (4) Cho Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch K2CO3

(5) Sục khí Cl2 vào dung dịch Fe(NO3)2 (6) Cho Fe(OH)2 tác dụng với HNO3 loãng

(7) Cho FeSO4 loãng vào dung dịch HNO3 loãng

(8) Cho quặng pirit vào dung dịch HCl đặc, nóng

Số phản ứng điều chế được muối sắt (III) là

Câu 104: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau: FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS, MgCl2 trong oxi (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là

Câu 105: Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(1) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường) (2) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(3) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2) (4) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là

Câu 106:Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với các hóa chất sau: (1) dung dịch HCl; (2) khí oxi, t°; (3)

dung dịch NaOH; (4) dung dịch H2SO4 đặc, nguội; (5) dung dịch FeCl3 Số hóa chất chỉ tác dụng với 1 trong 2 kim loại là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 107: Khi cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được chất rắn X và dung dịch

Y Dãy nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y?

A KI, NH3, NH4Cl B BaCl2, HCl, Cl2 C NaOH, Na2SO4,Cl2 D Br2, NaNO3, KMnO4

Câu108: Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Trong các hóa chất sau:

KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3, số chất tác dụng được với dung dịch X là

Câu 109:Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Trong các hóa chất sau:

KMnO4, Cl2, NaOH, CuSO4, Cu, KNO3, KI Số chất tác dụng với dung dịch X là

Ngày đăng: 01/08/2016, 02:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG VÀ CẶP CHẤT VÔ CƠ - sơ đồ phản ứng các hợp chất vô cơ
SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG VÀ CẶP CHẤT VÔ CƠ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w