Mô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện đượcMô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đồ thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện được
Trang 1DAI HOC QUOC GIA HA NOI TRUONG DAI HOC KHOA HOC TU NHIEN
MON: GIS VA VIEN THAM TRONG NGHIEN CUU DIA MAO Bài viết số 2: Mô tả phương pháp xây dựng mô hình số độ cao và các bản đô thành phần khu vực Xuân Mai, trình bày kết quả thực hiện được
Giảng viên: PGS.TS Nguyễn Hiệu Sinh viên: Lê Thị Hong Phượng
Lớp: Kã4— Địa lý & môi trường biến
Hà Nội, 01/2013
Trang 21 Các khái niệm:
a DEM (Digital Elevation Model):
- La mot luoi giá trị độ cao, trong đó môi ô chứa một giá trị độ cao của địa hình thực tế tại vị trí mà ô đó phủ lên
- - Được lưu trữ dưới dạng raster hoặc vector:
+ Trong mô hình Raster DEM (grid): là ma trận các ô vuông gồm các hàng và cột, môi một ô (cell) chứa giá trị độ cao của điểm trung tâm của
ô
+ Trong cấu trúc Vector DEM: là một lưới tam giác khéng déu (TIN — Triangle Irregular Network)
- Ung dung cia DEM:
+ Tính toán độ dốc
+ Tính toán hướng dốc
+Tính toán mức độ lỗi lõm của sườn dốc
+ Tính toán độ dài sườn dốc
+ Phân tích địa mạo của khu vực nghiên cứu
+ Xác định lưu vực và kiểu tưới tiêu nước của một khu vực
b ASPECT
Tao ban đồ hướng sườn
c COUTOUR:
Tao ban dé đường bình độ
d CURATURE:
Xác định bề rộng cung, liên quan đến độ dốc, xói lở, trượt đất
Trang 3e HILLSHADE:
Liên quan đến bóng địa hình (liên quan đến việc hiển thị bản đồ)
f SLOPE:
Tạo bản đồ độ dốc
2 Phương pháp và kết quả xây dựng mô hình số độ cao cho bản đồ Xuân
Mai
- - Đầu tiên, bản đỗ Xuân Mai được số hóa trong Mapinfo tạo ra file các
điểm độ cao đã được gan trường thuộc tính độ cao File này có định
dạng TAB
- - Để tạo được DEM từ file độ cao TAB này, ta phải có một bước chuyển
từ định dạng FAB sang dạng shp để đưa vào ARCGIS
§nuIrce:
Format: |Maplnfo TAB |
File(s): EN NGANH ArcGIS 41 7.1.13\Diem_do_cao TAB L |
Coordinate system will be read from source Look in: | ad 17.1.13
Format: {ESRI Shape >| | EP Diem_do_cao 11/11/2012 7:21CH M
T~ Log to File: c:\users\phuong™1 \appdata\local\temp\m _| Beane: [Diem_do_cao
7 Append to Log View Log | Files of type: | TAB Files(*tab)
Help | OK | Cancel |
- Trong Mapinfo, vao Tool — Universal Translator, chon MapInfo TAB
tại khung Fomat của Source, File(s) là file điểm độ cao cần chuyến
Dưới phân Destination, tai khung Fomat chon ESRI Shape, chon vi tri
lưu file dau ra tai khung Directory, sau do chon OK
- _ Vào ARCGIS, mở file điểm độ cao vừa chuyền (đuôi shp) ra:
Trang 4Re oe
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
i?eMHa eB » th ~ | 1:118.239 > | 3% | © Gal Ee) RR 1# v? C
® @G@ m we RA we > @ ing?
QAM rc ha k @ (aad oy IS = | Georeferencing~ | Layer:
Table Of Contents °
° ° ° °
3 & layers a Diem_do_cao_point - - ° * oe ° `" ° ° ° *e core ° 8 we oe”? ° « ° °
° «se o ®e
+ «* ° ° ° ° °
° ° ° ° ° e
° ° ° °
o «se * ee © eo 8 oe ° ° ° *e °
° °
° ° °° ° ° oe ° oo °¢ ° ° °
°
° e e ¬> -ˆ ° + * ° e?
° ° ° of § oo °
¢ ° ° ee 6
0” % 66% e ¢ * °
" oe °, oe °
° s ° ° oe ạ @ % ° oe %
° °
ee vs * ° sự ee ° % @ °
° ÖỔ * ee ạv® ° la
ee 4 oe ° ° ° e.ee
°
° ° ° « ° tt — s2 ° ¬ ¢ ° °
°„ ® s ° «` ° eee $ o e% oe oo ° ¬>
° © o ¢
e ° ° ° e ° ° °
e ee ° 10% 6 ©Ẳ * eet © ° ° ~? ° ° ° oe © eee
° 7°? ° ° ° ° °
° oo ° © % 0% oe ° ° „ *Sạ* la - ° o ® © ° «@ 6% « ° °
£ ° „ * ° V°* e 68 °
° eee °° ee ce
e oo * se eo, ee o
° oe % 6 ° ° ° oe?
° oe + & %% oe
(B) ArcToolbox | FE) Table Of Contents ° ° *®ạ ° °° o, ¢
[đ] ä | z n ‹
- Để tạo mô hình DEM: Trên thanh công cụ vào
Catalog aX
&y ® ^ tà Lã| §š r | £%| tạ:
Location: (3) Diem_do_cao _point.shp v
| a Diem_nan
- Folder Connections
#i ] CAUsersạPHUONG HAM\Desktop +¡ K] D\PHAN MEM CHUYEN NGANH
=] © DAPHAN MEM CHUYEN NGANH\ArcGIS +! N Bai tap 30.11 - 1
a BaiTap_TongHop
- Le Thi Hong Phuong
og aspect
=) B aspectl
=) # CONTOUR
S contour
=) CONTOURL
©& contourl
© @ curvature +! @ curvaturel
+ eB dem
2 GG dem
© Diem_do_cao_point
=) B hillshade
=) @ hillshadel
+ B slope
Q) Tonghop30.11
LH Nan_anh
cS Nguyen Van Dat
= Setup
# thay Hieu
+ l] DAPHAN MEM CHUYEN NGANH\ArcGIS\
#i Ổ E\arc
4 B Toolboxes
%) FS Matshace Cenrere
578945,502 2316329,785 Meters
Geoprocessing — ArcToolbox — Spatial Analyst Tool — Interpolation, tai day ta c6 thé chon IDW, Kriging hoặc Natural Neighbor dé tao DEM Trong cira số
hien ra, tai Input point features chon file dt ligu điểm độ cao đã được
chuyển đổi (.shp) và chọn nơi lưu file DEM tại Output Raster Luu y nên chọn nơi lưu file đầu ra trong cùng thư mục với file điêm độ cao đầu vào để tránh xảy ra lỗi Sau đó chọn OK
Trang 5sp NớNớnợếố6ố UR a vs 7€ ears File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
(OBES! 2B x9 & | b-~| 15139112 v ';⁄ Ell li lạ RẠi de | t?
@ QO FEES) | FB) Ss Mi BT 6seemengrlyr SSS 88
ˆ ArcToolbox [3]
& Server Tools ° o ° ° š
=} Spatial Analyst Tools % 0, ° ° oe
(9-8 Conditional *, % 6 se ` 1 °
i ° Dinars o oo 6 oy ° ° ` @ * ®© |“ Natural Neighbor a 7
& Bttracti o? ° See? eo, oe” —
vs Generalsstion “ee 9 ° oe + || meotpontfeawres
_ ° *.° ce °° * 6 e | Diem_do_cao _point yi le)
(4-8 Groundwater | to "` cee, ng
Thang i % e ° ‡ © ®® oe % 0 oe ID v
aS Interpolation ’ use ° °° ° ° =
ee Fee fae › _ ° “ C:\Users\PHUONG HAM \Documents\ArcGIS \Default gdb \Natural_shp1 le)
° : ?¢ ° t ° ° Output cell size (optional)
a
(9-8 Map Algebra
I)-Ñ Math
(9-8 Multivariate
A, Point Statistics ~
ArcToolbox | =] Table Of Contents
joe! eu «| HIL |] >
561430,27 2311768,81 Meters
Kêt quả sẽ được:
| Table Of Contents
Ea
E=I £ƒ Layers
© [L] Diem_do_cao_point
°
=
fl 1,170928955 - 63,55898031
[1125,9470318 - 188,335083
[—1188,3350831 - 250,7231344
(i 313,1111858 - 375,4992371
I375,4992372 - 437,8872884
[E1 437,8872885 - 500,2753398
[BÏArcToolbox ||
Igalsn «| um }>
545272,14 2310038,896 Meters
- Tiép theo dé tao cdc ban dé thanh phan ta vao muc Surface trong hop
ArcToolbox:
Trang 6ArcToolbox
A Trend 7
BỊ: +I-Ñ Local +j.Ñ*% Map Algebra
@9-M Math
Ms Multivariate
e- ® Neighborhood
bạn
HN Filter
= A, Focal Flow
oo“, Focal Statistics
oo “\ Line Statistics
ww Point Statistics a) Overlay
cx) s Raster Creation cx) s Reclass
#i-Ñ* Solar Radiation a
oor
a Zonal
- Spatial Statistics Tools
oe) Tracking Analyst Tools 4
- Để tạo bản đồ Aspect, ta chọn mục Aspect trong Surface, một cửa số
hiện ra, chọn Input Raster là bản đồ DEM vừa tạo được và Output Raster là thư mục lưu các file điểm độ cao và DEM vừa tạo Chon OK.
Trang 7@ Untitied ArcMap”
File Edit View Bookmarks
L2 8ã xị»
Insert Selection
ob ~ | 1:139.112 Geoprocessing Customize Windows Help
- ¿I0 88s?
Q Als|@ HH lÑl~ h @ 2Ñ 9 8 Ql Georeferencing ~ Layer:|dem1 v €)- B1
ArcToolbox IH |
A, Trend a o*¢ ° ° ee %e 6
8 Local ° °° «e9 ° °
ce 4) Map Algebra ` oe, ` oe oe 4® °
:#)- Math ° * 6 ee ‘ * - of °.e
+) Multivariate set ° 6 ° ° o fee, o %e se
=I-Ñ Neighborhood ¢ ee ° * eo 8, ° “
A, Block Statistics % © @ -= oo e ‘ 0% ° A, Aspect (Se)
A, Filter ° oe % & om eg ce R
nq Focal Flow $ * et oe © e% e ° Input raster
A, Focal Statistics ° e 2 2%? se oe 3 oe ~v | dem1 xị
^ Line Statistics v` © he oe @ o* % © e Output raster
» Point Statistics TỐ ° eee © D:\PHAN MEM CHUYEN NGANH|ArcGIS\ e Thi Hong Phuong\aspect1 3
+) Overlay * eee go M `
+) Raster Creation ° oo * e °¢ ° e +
+i-Ñx Reclass ° °°? s s oe ° `
+) Solar Radiation ° +» se v® ° ° ° ® % °
° e °
=) Surface eo ye % ° ° se.* °
A Aspect ° ° ° + *e ° ee
A, Contour ° ÑQ ——.- oe? se °
A, Contour List ° ° & Pesos ° 2% 6 ° ° °
A, Contour with Barriers s ° ee ° o%e e oe ° e ° °
A, Curvature - = ° os ° oe *o%, ° „se 9 “se
AY, Cut Fill E o% eo 6 ® ` eee ° % e%e ha
y Hillshade &@ se s* o? ° ° oo @ ° 2 ° ° onments
A, Observer Points oo Foe %% seo oe o, % ve * OK ]{ Cancel Ì [Enur ts JI Show Help >>
A, Slope *, “ X v ® s° R TT 4 L
A, Viewshed ° Sd e o e« * %% ° on, °
<1) Spatial Statistics Tools
<6) Tracking Analyst Tools ~
( ArcToolbox Table Of Contents
Kêt quả sẽ được:
Of Contents £
34©8:8
ƒ Layers
1 E1 Diem_do_cao_point
°
| Gi Flat (-1)
Ml North (0-22.5)
Gl Northeast (22.5-67.5)
(i East (67.5-112.5)
Gl Southeast (112.5-157.5)
Gi South (157.5-202.5)
Hl Southwest (202.5-247.5)
Ml West (247.5-292.5)
Hl Northwest (292.5-337.5)
Ml North (337.5-360)
3 0 demi
1170928955 -
[¬1125,9470318 -
[1250.7231345 -
E375,4992372 -
[]1500,2753399 -
63,55898031
188,335083
250,7231344
375,4992371
500,2753398
rcToolbox | [| Table Of Contents
Muôn chỉnh màu sắc ta chỉ việc kích chuột vào các
Of Contents
547038,86 2318798,885 Meters
566546,398 2317142584 Meters
ô màu tương ứng trên Table
Tạo bản đô Contour: kích vào confour của mục surface, trong cửa sô hiện ra,
chọn Input Raster là bản đồ DEM ở trên, Output Raster tương tự như trên, lưu ý
6 khung Contour interval la khoảng cách giữa 2 đường bình độ, muốn biết
Trang 8khoảng cách nào là đẹp mắt nhất ta nên thử trước một vài số, thông thường thì
nén chon la 1 Sau dé chon OK
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
D8 Hội 9L 9 8 x9 eI@- 118812 +) 3% | GS BOF \n2 yp
BQ ASO eee Se Be) MB & || Bg: Georeferencing ~ | Layer [dem1 vÌ@x 8e
a
ArcToolbox [3]
“oA, Trend ^ˆ =
(- Map Algebra ° ° es
S& Man ° — ° ° ee , «
ti-Ñ Multivariate ° * oe ` ee
8 & Neighborhood of e ° ° ° ee ° ,
AQ, Block Statistics ° oS ° °o% ° A, Contour
oA Filter 2 oe 0° ot 8
uA, Focal Flow ° 6% © 6 oe ° Input raster 1
AA Focal Statistics ° $ °s ot ee 6 [demi i leì
AQ Line Statistics %2 ° ‡ o %* se Output polyline features
“A Point Statistics 0 oho ®see + * ° ooo ° D:\PHAN MEM CHUYEN NGANH|\rcGIS\Le Thi Hong Phuong|contour £ 1.shp *
®& Raster Creation ° ° >> lung al
fall Reclass : ° cà $ ° *@ oe Base contour (optional)
a & Surface e? oe oe Ve Z factor (optional)
AQ Contour List ove £ se oo ` "` oe
=5 Contour with Barriers e ce oe *,
ị AY Curvature Bee? % 6 oe $ ° ° 6 °
: A, Observer Points oof 9 Ce 6 o* e%e [ OK ] Cancel } (Environments | { Show Help >> ]
oA Slo 30° fee %% se° se ®
i Ai pe e oe %, & & 8,9“
iewshed se $ o ¢ °
° “ oo & %%
Zonal 7? s% °°
(4 Spatial Statistics Tools
(9 Tracking Analyst Tools =
ArcToolbox Table Of Contents
576336,973 2321117,705 Meters
z
A 2
Ket qua: °
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
D8 Hội 9L 9 8 x9 eI@- 118812 +) 3% | GS BOF \n2 yp
BQ ASO eee Se 7Œ 33W & || Bg: Georeferencing ~ | Layer [dem1 vÌ@x 8e
Table Of Contents a
898i
& & layers
8 OD Diem_do_cao_point
-°
= mm
Ei DO aspect
Gi Flat (-1)
Ml North (0-22.5)
Gl Northeast (22.5-67.5)
(i East (67.5-112.5)
Gl Southeast (112.5-157.5)
Gi South (157.5-202.5)
Gl Southwest (202.5-247.5)
Ml West (247.5-292.5)
Hl Northwest (292.5-337.5)
MB North (337.5-360)
& O demi
fl 1,170928955 - 63,55898031
[—1125,9470318 - 188,335083
[—1188,3350831 - 250,7231344
(i 313,1111858 - 375,4992371
(0 437,8872885 - 500,2753398
([]ArcToolbox | EỂÏTable Of Contents |
Ia8lsnw «|
570043,032 2311143,096 Meters
- Tao ban do Curvature: lam tương tự như với các bản đồ trên, chọn dữ liệu đâu vào là DEM và nơi lưu bản đô tạo ra cùng thư mục với các bản
đồ trên Chọn OK
Trang 9
SABES) & AB x) 9 | d-| 15139112 ~~ BG Bị Hs v? 2
:® @ |#]@ (3š *3I « + LM~ ZÌ R0
ArcToolbox [8]
oA Trend a
(a Local
(Map Algebra o?¢ °
8
rị-Ñ» Multivariate se“
¬-Ñ Neighborhood ° °
A, Block Statistics
AQ Focal Flow %
AA Focal Statistics °
uo”, Line Statistics °
AQ, Point Statistics
2-8 Overlay 2°
(all Raster Creation °
fa Reclass °
Ii-Ñ* Solar Radiation l=— ° ee ` e
a & Surface ° °
ị A, Contour
ị A, Contour List ©Ẳ °
ị A, Contour with Barriers ° fe ee
AQ Curvature °
oA Cut Fill
AY Hillshade
AQ, Observer Points °
i A Slope
uA, Viewshed
(Zonal
cH Spatial Statistics Tools o %ee | °
(9 Tracking Analyst Tools + ° *ạ *
Table Of Contents
m2 | Bg ˆ Georeferencing v ' Layer|dem1 xị|@Q- y' Hy
| dem1
Output curvature raster D:\PHAN MEM CHUYEN NGANH\ArcGIS\Le Thi Hong Phuong\curvature 1
Z factor (optional)
Output profile curve raster (optional) Output plan curve raster (optional)
| >
566546,398 2313461,917 Meters
Geoprocessing Customize Windows Help
12 ~ |x| BID S02 y
File Edit View Bookmarks Insert Selection
:BϨma&
IQ QW S| FE ee | M- Sk S| BB 25 8 |) Bg ` Georeferencingx Layer|ldem eA A BE
| Table Of Contents
Bla S8\a
Ei & Layers ˆ
© O Diem_do_cao_point
°
© O contourl
aM
Value
High : 3,50218
& DO aspect
Gi Fiat (-1)
MB North (0-22.5)
i Northeast (22.5-67.5)
(East (67.5-112.5)
Gi Southeast (112.5-157.5)
[South (157.5-202.5)
GB Southwest (202.5-247.5)
MM West (247.5-292.5)
BB Northwest (292.5-337.5)
Ml North (337.5-360)
© O demi
fi 1170928955 - 63,55898031 Ea
[EI63,55898032 - 125,9470317
25,9470318 - 188,335083
[E1188,3350831 - 250,7231344
Gm 2121441252 _ 275 4002371
| ArcToolbox | Table Of Contents
Low: -3,45468
foaleu «|
- Tao ban dé Hillshade:
575490,42 2310222,93 Meters
Trang 10
SABES) & AB x) 9 | d-| 15139112 7/4 | Bl BIO P|? 5
ArcToolbox [3]
| AY Trend
(a Local
8-8 Map Algebra
)-8 Math
8
rị-Ñ» Multivariate
¬-Ñ Neighborhood
A, Block Statistics
oA Filter
AQ Focal Flow
AY, Focal Statistics
AQ, Point Statistics e D:\PHAN MEM CHUYEN NGANH\ArcGIS\Le Thi Hong Phuong)hillshade 1
al Overlay Azimuth (optional)
(all Raster Creation °
fall Reclass Altitude (optional)
8
Ms Solar Radiation pe
=} & Surface
AN Aspect
wo, Contour
ị nN Contour List
oA, Contour with Barriers
i nN Curvature
AL Cut Fill
AY Hillshade
AQ, Observer Points
AA Slope
uA Viewshed
(Zonal
(4 Spatial Statistics Tools
(9 Tracking Analyst Tools Ss
ArcToolbox Table Of Contents
574275,8 2302199,074 Meters
Két qua:
File Edit View Bookmarks Insert Selection Geoprocessing Customize Windows Help
‘DB ES|% 9B x) 9 mb 13912 *|4|B GS BD P|? 5
@ QO [26 53) 3 + BỊ k|@ Z 1881/N # 8 IED Georterencng | Layer (deni sìa- +1, 7
= & layers 2
© O Diem_do_cao_point [4
°
© O contourl
= ø [II Value
High : 244
Low:112
© O curvaturel
Value
High : 3,50218
© O aspect
[Fiat (-1)
Mi North (0-22.5)
[i Northeast (22.5-67.5)
(Di East (67.5-112.5)
i Southeast (112.5-157.5)
[South (157.5-202.5)
El Southwest (202.5-247.5)
Ml West (247.5-292.5)
Hl Northwest (292.5-337.5)
I North (337.5-360)
Low: -3,45468
oO demt
| ArcToolbox | EE Table Of Contents |
570558,325 2316259,224 Meters
- Tao ban dé Slope:
Lưu ý: tại muc Output measurement ta có thé chon PERCENT_RISE
tức là tạo bản đồ độ dốc dựa vào hướng chiếu của mặt trời hoặc chọn DEGREE là dựa trên độ dốc cụ thể.