Lưu ý: Đây chỉ là mẹo nhớ, không phải là quy luật Vì cho dung dịch xút NaOH vào dung dịch ban đầu nên nồng độ H+ trong dung dịch giảm do có sự trung hòa: H+ + OH– → H2O Khi đó cân bằng s
Trang 1TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HĨA HỌC Câu 1 Giữa muối đicromat 2 , cĩ màu đỏ da cam, và muối cromat , cĩ màu vàng tươi, cĩ
2 7
4 CrO
sự cân bằng trong dung dịch nước như sau:
màu vàng màu da cam
Nếu lấy ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat K Cr O2 2 7, cho từ từ dung dịch xút vào ống nghiệm trên thì sẽ cĩ hiện tượng gì?
A Thấy màu đỏ da cam nhạt dần do cĩ sự pha lỗng của dung dịch xút
B Khơng thấy cĩ hiện tượng gì lạ, vì khơng cĩ xảy ra phản ứng
C Hĩa chất trong ống nghiệm nhiều dần, màu dung dịch trong ống nghiệm khơng đổi
D Dung dịch chuyển dần sang màu vàng tươi
Câu 2 Cho phản ứng hĩa học sau: 2SO k2 O k2 2SO k3
Khi nồng độ của SO2 tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận thay đổi như thế nào:
A Tăng 3 lần B Tăng 6 lần C Tăng 9 lần D Giảm 4 lần
Câu 3 Mệnh đề nào sau đây khơng đúng?
A Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm chuyển dịch cân bằng.
B Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
C Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm thay đổi hằng số cân bằng.
D Sự thay đổi nhiệt độ phản ứng làm chuyển dịch cân bằng khi phản ứng thu hoặc tỏa nhiệt.
Câu 4 Cho cân bằng sau:SO2H O2 HHSO3. Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO4
(khơng làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ:
A khơng xác định B khơng chuyển dịch theo chiều nào.
C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận.
Câu 5 Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI k H2 k I2 k ; (II)
2 k)
CaCO CaO CO ; (III) FeO r CO k Fe r CO2 k ; (IV)
2 k 2 k 3 k 2SO O 2SO ; (V) N2 k 3H2 k 2NH3 k)( ; (VI)
CO Cl COCl ; Khi tăng áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là
Câu 6 Trong mơi trường thích hợp, các muối cromat và đicromat chuyên hĩa lẫn nhau theo một cân
2CrO 2HCr O H O
Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chắc chắn chuyển dịch theo chiều thuận?
A dung dịch NaHCO3 B dung dịch NaOH C dung dịch CH3COOK D dung dịch NaHSO4
Câu 7 Khi nhiệt độ tăng lên 10°C, tốc độ của một phản ứng hố học tăng lên 3 lần Người ta nĩi rằng tốc
độ phản ứng hố học trên cĩ hệ số nhiệt độ bằng 3 Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A Tốc độ phản ứng tăng lên 256 lần khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 50°C.
B Tốc độ phản ứng tăng lên 243 lần khi nhiệt độ tăng từ từ 20°C lên 50°C.
Trang 2C Tốc độ phản ứng tăng lên 27 lần khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 50°C.
D Tốc độ phản ứng tăng lên 81 lần khi nhiệt độ tăng từ 20°C lên 50°C.
Câu 8 Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2SO2O22SO3 k H 0
Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
A Giảm nồng độ của SO2 B Tăng nồng độ của O2
C Tăng nhiệt độ lên rất cao D Giảm nhiệt độ xuống rất thấp
Câu 9 Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận
B Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch
C Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau.
D Không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch
Câu 10: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k)3H2(k)2NH3(k) H 0
Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:
A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất
C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Câu 11 Cho phản ứng sau ở trang thái cân bằng: H2(k)F2(k)2HF(k) H 0
Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?
A Thay đổi áp suất B Thay đổi nhiệt độ
C Thay đổi nồng độ khí H2 hoặc F2 D Thay đổi nồng độ khí HF
Câu 12 Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 k I2 k 2HI k
Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
C
2 2
2HI
K
H I
2 2 C
H I K
2 HI
2 C
2 2
HI K
H I
2 2
H I K
HI
Câu 13 Thực nghiệm cho biết tốc độ phản ứng: A2 + B2 → 2AB được tính theo biểu thức: V = k [A2][B2] Trong các điều khẳng định dưới đây, khẳng định nào phù hợp với biểu thức trên?
A Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời
gian
B Tốc độ phản ứng tỉ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng
C Tốc độ phản ứng giảm theo tiến trình phản ứng.
D Tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác.
Câu 14 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào phù hợp với một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái
Trang 3A Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
B Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.
D Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng
Câu 16 Khi cho cùng một lượng Magie vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất
khi dùng Magiê ở dạng:
A Viên nhỏ B Bột mịn, khuấy đều C Lá mỏng D Thỏi lớn
Câu 17 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H (k) Cl (k)2 2 HCl, H 0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng
A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ H2 D Nồng độ Cl2
Câu 18 Cho phản ứng: A(k)B(k)C(k)D(k) ở trạng thái cân bằng
Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên nhân nào sau đây làm nồng độ khí D tăng?
A Sự tăng nồng độ khí C B Sự giảm nồng độ khí A
C Sự giảm nồng độ khí B D Sự giảm nồng độ khí C
Câu 19 Cho phản ứng thuận nghịch: 2HgO(r)2Hg(1) O (k), H 0 2
Để thu được lượng oxi lớn nhất cần phải:
A Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao
B Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp
C Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp
D Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao
Câu 20 Cho một cục đá vôi nặng lg vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25°C Biến đổi nào sau đây không
làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi B Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C Thay dung dịch HCl 2M bằng HCl 4M D Tăng nhiệt độ lên 50°C
Câu 21 Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng:
H Br 2HBr
A Cân bằng chuyển dịch sang chiều nghịch B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
C Phản ứng trở thành một chiều D Cân bằng không thay đổi
Câu 22 Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất:
A.2H k2 O k2 2H O k2 B 2SO k3 2SO (k)2 O (k)2
C.2NO k N k2 O k2 D 2CO2(k)2CO(k) O k 2
Câu 23 Cho hai hệ cân bằng sau trong hai bình kín:
r CO k2 2CO k ; H 7 ;
CO k H O k +H k ; H 41 kJ
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên chuyển dịch ngược chiều nhau (giữ nguyên các điều kiện khác)?
Trang 4(1) Tăng nhiệt độ (2) Thêm khí CO2 vào (3) Thêm khí H2 vào.
(4) Tăng áp suất (5) Dùng chất xúc tác (6) Thêm khí CO vào
Câu 24 Cho ba mẫu đá vôi (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?
A.t3 t2 t1 B t2 t3 t1 C t1 t2 t3 D t1 t2 t3
Câu 25 Cho các phản ứng sau:
Qua giản đồ trên cho thấy:
A Phản ứng theo giản đồ (a) và theo giản đồ (b) đều là các phản ứng toả nhiệt
B Phản ứng theo giản đồ (a) và theo giản đồ (b) đều là các phản ứng thu nhiệt
C Phản ứng theo giản đồ (a) là phản ứng toả nhiệt; theo giản đồ (b) là phản ứng thu nhiệt
D Phản ứng theo giản đồ (a) là phản ứng thu nhiệt; theo giản đồ (b) là phản ứng toả nhiệt
Câu 26 Cho các giản đồ năng lượng sau:
Kết luận nào sau đây về giá trị của các nhiệt phản ứng là đúng?
A H1 0; H2 0 B H1 0; H2 0 C H1 0; H2 0 D H1 0; H2 0
Câu 27 Cho giản đồ năng lượng sau:
Trang 5Và cho phương trình nhiệt hóa học: 2Na(r) + Cl2(k) → 2NaCl(r) H 822, 2kJ 1
Theo giản đồ trên, năng lượng của phản ứng (1)
A có thể được thể hiện theo giản đồ (a)
B có thể được thể hiện theo giản đồ (b)
C có thể được thể hiện theo giản đồ (a) hoặc theo giản đồ (b)
D không thể thể hiện theo giản đồ (a) hoặc giản đồ (b)
Câu 28 Cho giản đồ năng lượng sau:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi tạo nên 2 mol NaCl từ kim loại Na và khí Cl2, phản
ứng thoát ra 822,2 kJ
B Khi tạo nên 1 mol NaCl từ kim loại Na và khí Cl2, phản
ứng thoát ra 411,1 kJ
C Khi tạo nên 1 mol NaCl từ kim loại Na và khí Cl2, phản
ứng lấy thêm 411,1 kJ
D Đây là phản ứng toả nhiệt.
Câu 29 Cho giản đồ năng lượng sau:
Người ta cho 46g kim loại Na tác dụng với 44,81 khí Cl2
(đktc) thì thu được năng lượng là:
A H 822, 2kJ B H 1644, 4kJ
C H 411,1kJ D H 411,1kJ
Câu 30: Cho một lá sắt nhỏ tác dụng với dung dịch HCl, thấy có khí H2 thoát ra Thể tích khí H2 thu được tương ứng với thời gian đo được như sau:
1.Thể tích khí H2 thoát ra mạnh nhất ở khoảng thời gian nào?
A Từ phút thứ 2 đến phút thứ 3
B Từ phút thứ 7 đến phút thứ 8
C Từ phút thứ 1 đến phút thứ 2
D Cả 3 đáp án đều sai
2 Phản ứng hóa học kết thúc sau thời gian bao lâu?
A 7 phút B 8 phút
C 3 phút D không thể xác định
Câu 31 Khi đưa mẩu Natri nóng đỏ vào đựng khí
Cl2 Người ta thu được khối lượng muối ăn theo thời
gian như sau:
1.Thể tích khí Cl2 tối đa (đktc) phản ứng với Natri là
bao nhiêu?
A 5,6 lít B 33,6 lít
C 22,4 lít D 11,2 lít
Trang 62.Hòa tan muối ăn thu được và cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 71,75 gam kết tủa trắng Muối ăn đã lấy ở thời điểm?
A 3 phút B 5 phút
C 4 phút D 6 phút
Câu 32 Xét phản ứng sau xảy ra trong CCl4 ở 45°C 2N O2 52N O2 4O2 ta có đồ thị sau:
1 Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo O2 (v1) và tính
theo N2O5 (v2) có mối quan hệ như sau:
A v1 > v2 B v1 < v2
C v1 = v2 D tuỳ lượng phản ứng
2 Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng 184 giây
đầu tiên là
A 1,36.10 3 B 1,16.10 3
C 9,1.10 4 D 1, 26.10 4
3 Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian từ giây thứ 319 đến giây thứ 526 là:
Vận tốc phản ứng nghịch
A 1,36.103 B 1,16.103
C 9,1.10 4 D 1, 26.10 4
Câu 33 Xét phản ứng thuận nghịch sau:
2 k 2 k k
H I HI
Đồ thị biểu diễn sự biến thiên tốc độ phản ứng thuận
và phản ứng nghịch theo thời gian kể từ khi bắt đầu
tại thời điểm nào phản ứng đạt trạng thái cân bằng:
A 0 giây B 5 giây
C 10 giây D 15 giây
Trang 7ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Đáp án D
CHEM Tip
Với những câu hỏi liên quan đến sự thay đổi màu dung dịch có chứa 2 và , nhiều bạn thường
2 7
4 CrO hay nhầm lẫn màu của hai ion này, tuy nhiên các bạn có thể ghi nhớ theo “mẹo” sau: lon 2 có 2
2 7
Cr O nguyên tử Cr là số nhiều nên màu của nó đậm hơn (màu da cam), còn ion 2 có 1 nguyên tử Cr là số
4 CrO
ít nên màu nhạt hơn (màu vàng)
(Lưu ý: Đây chỉ là mẹo nhớ, không phải là quy luật)
Vì cho dung dịch xút (NaOH) vào dung dịch ban đầu nên nồng độ H+ trong dung dịch giảm do có sự trung hòa:
H+ + OH– → H2O Khi đó cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ H+ Vậy màu của dung dịch sẽ chuyển từ da cam sang vàng tươi
Câu 2 Đáp án C
Biểu thức tính vận tốc phản ứng: v = [SO2]2[O2]
Do đó khi nồng độ của SO2 tăng lên 3 lần thì tốc độ phản ứng thuận tăng 9 lần
Câu 3 Đáp án B
Hằng số cân bằng KC chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ thay đổi thì làm thay đổi KC
CHEM Tip
Khi tăng hoặc giảm áp suất chung của hệ cân bằng thì bao giờ cân bằng cũng chuyển dịch theo chiều làm giảm tác dụng của việc tăng hoặc giảm áp suất đó (Trong trường hợp này, khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol khí)
Khi hệ cân bằng có số mol khí ở hai vế của phương trình hóa học bằng nhau hoặc trong hệ không có chất khí thì việc tăng hoặc giảm áp suất chung không làm cho cân bằng chuyển dịch
Câu 4 Đáp án C
NaHSO NaHSO
Do đó khi thêm muối NaHSO4 vào dung dịch thì làm tăng nồng độ H+ Do đó cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ H+ là chiều nghịch
Câu 5 Đáp án B
Khi tăng áp suất của hệ, các cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là: (IV), (V) và (VI)
CHEM Tip
NaHCO3 là chất lưỡng tính; là muối axit nhưng dung dịch pH > 7 (môi trường bazo)
Trang 8A Dung dịch NaHCO3 tồn tại hai cân bằng:
HCOCO H K 10
7,25
HCOH OH CO OH K 10
Vì K1 < K2 nên trong dung dịch cóOH H
Do đó khi thêm dung dịch NaHCO3 thì sẽ làm giảm nồng độ H+ của dung dịch ban đầu nên cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ H+ là chiều nghịch
B, C Hai dung dịch NaOH và CH3COOK đều có môi trường kiềm, khi cho vào cân bằng sẽ làm giảm nồng độ H+ nên cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ H+ là chiều nghịch
D Dung dịch NaHSO4 có môi trường axit, khi cho vào cân bằng làm tăng nồng độ H+ cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ H+ là chiều thuận
Câu 7 Đáp án C
Khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 50 °C thì tốc độ phản ứng tăng: (lần)
50 20
3 10
Câu 8 Đáp án B
Nồng độ SO3 tăng lên khi cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
A Khi giảm nồng độ SO2 thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ SO2 là chiều nghịch
B Khi tăng nồng độ của O2 thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ của O2 là chiều thuận
c Khi tăng nhiệt độ lên rất cao thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt là chiều nghịch.
D Khi giảm nhiệt độ xuống rất thấp thì không đủ điều kiện để xảy ra phản ứng.
CHEM Tip
+ Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch Do đó ở trạng thái cân bằng, phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra
+ Chất xúc tác không làm biến đổi nồng độ các chất trong cân bằng và cũng không làm biến đổi hằng số cân bằng, nên không làm cân bằng chuyển dịch Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch với số lần bằng nhau (nên khi phản ứng thuận nghịch chưa ở trạng thái cân bằng thì chất xúc tác có tác dụng làm cho cân bằng được thiết lập nhanh chóng hơn)
Câu 9 Đáp án C
Câu 10 Đáp án D
+ Mặc dù phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt nên khi giảm nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận nhưng nếu giảm nhiệt độ quá thấp thì lại làm cho phản ứng không xảy ra Do đó cần giảm nhiệt độ vừa phải
+ Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất (giảm tổng số mol khí) là chiều
Trang 9CHEM Tip
Tổng quát, khi một phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng: aA bB cC dD
Thì hằng số cân bằng của phản ứng trên là
c d
C D K
A B
Câu 13 Đáp án B
A Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng nồng độ các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian Khi sử
dụng cụm từ “sự biến đổi” thì liên quan đến độ chênh lệch
B Khẳng định phù hợp với biểu thức, cụ thể khi [A2].[B2] tăng thì V cũng tăng và ngược lại
C Theo tiến trình phản ứng, lượng sản phẩm AB tăng lên và lượng chất phản ứng là A2 và B2 sẽ giảm dần Tuy nhiên nếu trong tiến trình phản ứng, tại một thời điểm nào đó ta cho thêm chất phản ứng thì khi
đó tích nồng độ các chất phản ứng tăng lên làm tốc độ phản ứng tăng Như vậy khẳng định này sai
D Phản ứng này không nói rõ điều kiện phản ứng có cần chất xúc tác hay không nên không thể khẳng
định tốc độ phản ứng tăng lên khi có mặt chất xúc tác
Câu 14 Đáp án D
Ở trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cả phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn xảy ra và tốc độ của chúng bằng nhau
Câu 15 Đáp án C
CHEM Tip
Các bạn có thể ghi nhớ như sau: Nếu chất xúc tác bị tiêu hao sau phản ứng thì cũng đồng nghĩa nó cũng là chất tham gia phản ứng Do đó chất xúc tác không bị tiêu hao sau phản ứng
Câu 16 Đáp án B
Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng Khi cho Mg dưới dạng bột mịn và khuấy đều là ta đã tăng diện tích bề mặt của chất phản ứng
Câu 17 Đáp án A
A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt nên phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt Khi tăng nhiệt độ,
cân bằng chuyên dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt là chiều nghịch
B Vì tổng hệ số các chất khí tham gia phản ứng và tổng hệ số các chất khí sản phẩm bằng nhau nên áp
suất không ảnh hưởng tới cân bằng này
C Khi tăng nồng độ H2 thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ H2 là chiều thuận
D Tương tự đáp án C.
Câu 18 Đáp án D
Nồng độ khí D tăng khi cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
A Khi tăng nồng độ khí C thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ khí C là chiều nghịch.
B Khi giảm nồng độ khí A thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ khí A là chiều nghịch.
c Khi giảm nồng độ khí B thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ khí B là chiều nghịch.
D Khi giảm nồng độ khí C thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm tăng nồng độ khí C là chiều thuận Câu 19 Đáp án B
- Khi cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt là chiều thuận
Trang 10- Khi cho phản ứng xảy ra ở áp suất thấp thì cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng làm tăng áp suất
là chiều thuận
Câu 20: Đáp án A
Có phương trình phản ứng:CaCO32HCl CaCl2CO2 H O2 Bọt khí thoát ra mạnh hơn nghĩa là tốc độ phản ứng tăng
A Tăng thể tích dung dịch HCl không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
B Khi thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi nghĩa là ta đã tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, do đó tốc
độ phản ứng tăng
C Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng.
D Khi tăng nhiệt độ, tốc độ của phản ứng tăng.
Câu 21 Đáp án D
Vì tổng hệ số các chất khí tham gia phản ứng và tổng hệ số các chất khí sản phẩm bằng nhau nên áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng của phản ứng
Câu 22 Đáp án A
Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng sẽ chuyển dịch chuyển về bên phải nếu tăng áp suất là hệ cân bằng có tổng hệ số các chất khí tham gian phản ứng lớn hơn tổng hệ số các chất khí sản phẩm tạo thành (vì khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm áp suất)
Câu 23 Đáp án D
(1) Hai phản ứng trên có 1 phản ứng tỏa nhiệt và một phản ứng thu nhiệt nên khi tăng hay giảm nhiệt độ thì các cân bằng trên đều chuyển dịch ngược chiều nhau
(2) Khi thêm khí CO2 vào thì cân bằng thứ nhất chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng thứ hai chuyên dịch theo chiều nghịch
(3) Khi thêm khí H2 vào cân bằng thứ nhất thì tổng số mol khí tăng lên làm tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm tổng số mol khí Do đó cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch Khi thêm khí H2 vào cân bằng thứ hai thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm số mol H2 Khi đó cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(4) Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm tổng số mol khí Do đó cân bằng thứ nhất chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng thứ hai không chuyển dịch
(5) Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học
(6) Khi thêm khí CO vào thì cân bằng thứ nhất chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng thứ hai chuyển dịch theo chiều thuận
Vậy các điều kiện thỏa mãn là (1), (2) và (6)
Câu 24 Đáp án A
Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng càng lớn thì tốc độ phản ứng càng cao, do đó thời gian