1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Toán lớp 11: Đạo hàm

6 476 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 195,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hai đường thẳng song song với nhau thì hệ số góc của chúng bằng nhau..  Hai đường thẳng vuông góc nếu tích hệ số góc của chúng bằng 1... b Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ

Trang 1

ĐẠO HÀM KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1.1. Các quy tắc: Cho u u x  ;v v x  ;C : là hằng số

 u v ' u v' '

  u v 'u v v u'  '   C u  C u

 Nếu yf u u u x ,     y x  y u u x 

1.2. Các công thức:

  C  0 ;  x  1

  x n  n x n1   u n  n u n1.u , n, n2

u

 sinx cosx  sinu u cos u

 cosx  sinx  cosu  u.sinu

u

u

1.3. Công thức tính gần đúng: f x 0  xf x 0  f x 0 x

1.4. Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong

Tiếp tuyến của đồ thị  C :yf x  tại M x 0 ; y0 , có phương trình là:

  0 0 0

'

 Khi biết hệ số góc của tiếp tuyến: Nếu tiếp tuyến của đồ thị  C :yf x  có hệ số góc là

k thì ta gọi M x0 0 ;y0là tiếp điểm  f x' 0 k (1)

 Giải phương trình (1) tìm x0 suy ra y0  f x 0

 Phương trình tiếp tuyến phải tìm có dạng: y k x x   0y0

Chú ý:

Trang 2

Hệ số góc của tiếp tuyến tại M x y 0, 0   C là kf x 0 tan Trong đó  là góc giữa chiều dương của trục hoành và tiếp tuyến.

Hai đường thẳng song song với nhau thì hệ số góc của chúng bằng nhau.

Hai đường thẳng vuông góc nếu tích hệ số góc của chúng bằng 1.

Biết tiếp tuyến đi qua điểm A x y 1; 1:

 Viết phương trình tiếp tuyến của yf x  tại M x0 0 ; y0 :

  0 0 0  

 Vì tiếp tuyến đi qua A x y 1; 1y1  f x'  0 x1x0 f x   0 *

 Giải phương trình(*) tìm x0 thế vào (1) suy ra phương trình tiếp tuyến

Bài 1: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

0,5

4 3

c)

4 3 2

Bài 2: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y (2x 3)(x5  2 )x ; b) yx x(2 1)(3x2);

x

1

x y x

 ; e)

3

y x

 ; f)

2

1 1

y

x

 

2

y

x

1

y x

x

  

1

x y

2 2

1 1

x x y

x x

 

  .

Bài 3: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y(2x3 3x2 6x1)2; b) 2 1 5

y

  c) y  ( x2   x 1) (3 x2   x 1)2; d)

2 1

x

e) y 1 2 x x 2 ; f) yx2  1 1x2 ;

Trang 3

g) yxxx ; h) y3 3x 3x1;

i)

2

3 2 1

3

x

y

x

   

2 1

Bài 4: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

sin

y

sin cos

y

x x

y

2 cos 2 sin 2

2 cos 2 sin

d) y4sin cos 5 sin 6x x x; e) sin 2 cos 2

sin 2 cos 2

y

y

2

x

2 2

1 tan

1 tan

x y

x

yxx; m) y(sinxcosx)3;

n) ysin32xcos32x; o) ysin cos3 x; p) ysin cos cos32 2 x

q)

2

cot cos

2

x y

x

    

Bài 5: a) Cho hàm số  

x

x x

f

sin 1

cos

4 '

; 2 '

; '

; 0

f f

f

b) Cho hàm số  

x

x x

f

2

sin 1

cos

Bài 6: Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

a) y3 sin 4xcos4x 2 sin6xcos6x; b) ycos4x2cos2x 3 sin4x2sin2x3; c) y3 sin 8xcos8x 4 cos6x2sin6x6sin4x ; d) 6sin4 63cos4 41

y

tan 1 sin

4 2 sin

x

x y

x

g) sin sin 2 sin 3 sin 4

cos cos 2 cos3 cos 4

y

Bài 7: Cho hàm số yxsinx chứng minh:

a) xy2y' sin x x 2cosx y 0; b) ' tan

cos

y

Trang 4

Bài 8: Cho các hàm số: f x sin4 xcos4 x , g x sin6 xcos6x Chứng minh:

  2 '  0

'

3f xg x

Bài 9: a) Cho hàm số yx1 x 2 Chứng minh: 2 1x2.y' y

b) Cho hàm số ycot 2x Chứng minh: 2

Bài 10: Giải phương trình y' 0 biết:

cos sin

c) y 3sin 2x4 cos 2x10x; d) ym1 sin 2 x2cosx2mx

Bài 11: Cho hàm số 1 3   2

3

yxmxmx Tìm m để:

a) y' 0 có hai nghiệm phân biệt ;

b) y' có thể viết được thành bình phương của nhị thức;

c) y' 0 ,   x ; d) y' 0 ,  x 1 ; 2 ; e) y' 0 ,  x 0

Bài 12: Cho hàm số 1 3   2

3

y  mxmxmx Xác định mđể:

a) y' 0 ,   x

b) y' 0 có hai nghiệm phân biệt cùng âm;

c) y' 0 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện: x12  x22  3

Bài 13: Cho hàm số 2 6 2

2

y

x

 Xác định mđể hàm số có y' 0,  x 1 ; 

Bài 14: Cho hàm số ymx4(m29)x210 (1) (m là tham số) Xác định m để hàm số có ' 0

y  có 3 nghiệm phân biệt

Bài 15: Cho hàm số  C :yx22x3 Viết phương trình tiếp với  C :

a) Tại điểm có hoành độ x0 2 ;

b) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng: 4x y  9 0 ;

c) Vuông góc với đường thẳng: 2x4y2011 0 ; d) Biết tiếp tuyến đi qua điểm A1 ; 0

Bài 16: Cho hàm số : 3 1  

1

x

x

a) Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm M 1 ; 1 ;

b) Vết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với trục hoành;

c) Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của  C với trục tung ;

Trang 5

d) Viết phương trình tiếp tuyến của  C bết tiếp tuyến song song với đường thẳng

 d : 4x y  1 0 ;

e) Viết phương trình tiếp tuyến của  C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

  : 4x y  8 0

Bài 17: Cho hàm số: yx33x2  C

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm I1 ; 2 

b) Chứng minh rằng các tiếp tuyến khác của đồ thị  C không đi qua I

Bài 18: Cho hàm số y 1 x x2  C Tìm phương trình tiếp tuyến với  C :

a) Tại điểm có hoành độ 0 1

2

b) Song song với đường thẳng:  d :x2y0

Bài 19: Cho hàm số y x 33mx2 m1x1 1  , m là tham số thực Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x  1 đi qua điểm A 1 ;2

Bài 20: Cho hàm số 3 1  1

1

x y x

 Tính dện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị của hàm số (1) tại điểm M2 ; 5

Bài 21: Cho hàm số y 3x3 4  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C biết tiếp tuyến tạo với đường thẳng  d : 3y x  6 0 góc 300

Bài 22: Cho hàm số y  x3 3x29x5  C Trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị  C , hãy tìm tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất

Bài 23: Cho hàm số 2 1  

1

x

x

 Gọi I1 ; 2 Tìm điểm M C sao cho tiếp tuyến của

 C tại M vuông góc với đường thẳng IM

Bài 24: (*) Cho hàm số 2  

1

x

x Tìm điểm M  C , biết tiếp tuyến của  C tại M cắt hai trục tọa độ tại A B, và tam giác OAB có diện tích bằng 1

2

Bài 25: (*) Cho hàm số:  

1

x

x

 Viết phương trình tiếp tuyến   của  C sao cho  

và hai đường  d1 :x1 ; d2 :y1cắt nhau tạo thành một tam giác cân (Dự bị D 2 - 2007)

Trang 6

Bài 26: Cho hàm số 1  

1

x

 

 Chứng minh rằng qua điểm A1; 1  kẻ được hai tiếp tuyến với C và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau

Bài 27: (*) Cho hàm số 1 3 2  

3

yxxx C Qua điểm 4 4;

9 3

  có thể kẻ được mấy tiếp tuyến đến đồ thị  C Viết phương trình các tiếp tuyến ấy

Bài 28: (*) Cho hàm số 2 2 2 ( )

1

x

 Gọi I1 ; 0 Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của  C đi qua điểm I (Dự bị B 2 - 2005).

Bài 29: (*) Cho hàm số y  x4 2x21  C Tìm tất cả các điểm thuộc trục tung sao cho từ đó

có thể kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị  C

Ngày đăng: 27/07/2016, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w