CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SỮA QUY TRÌNH SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG... MỞ ĐẦU Sữa thanh trùng pasteurised milk là một sản phẩm được sử dụng rộng rãi vì công nghệ chế biến đơn giản phù hợp với thị
Trang 1CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN SỮA QUY TRÌNH SẢN XUẤT SỮA THANH TRÙNG
Trang 21 MỞ ĐẦU
Sữa thanh trùng (pasteurised milk) là một sản phẩm được sử
dụng rộng rãi vì công nghệ chế biến đơn giản phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng Ngoài ra sũa thanh trùng còn giữ được mùi vị và giá trị dinh dưỡng tự nhiên
Trang 3Phân loại sữa thanh trùng:
- Dựa vào hàm lượng chất béo:
Sữa nguyên(whole milk): 3-3,8%, Pháp min 3,5%
Sữa gầy(skimmilk): 0,5 – 1,5%(min 0,1%)
- Dựa vào hương liệu sử dụng:vanille, cam , thơm ,
dâu
Trang 4Nguyên liệu sản xuất
− Sữa tươi
− Cream
− Nước
− Đường saccharose
− Chất màu
− Hương
− Chất tạo nhũ
− Chất ổn định
Trang 5Sữa thanh trùng
Sữa nguyên liệu
Chuẩn hóa
Bài khí
Đồng hóa
Thanh trùng
Rót sản phẩm
Bảo quản lạnh Bao bì vô trùng
Trang 6Chuẩn hóa: hiệu chỉnh hàm lượng chất béo trong sữa
Phương pháp thực hiện:
Khi sữa nguyên liệu có lượng chất béo thấp : bổ sung thêm chất béo sữa: cream
Sử dụng công thức
M1=M(C-B)/(A-B),M2=M(A-C)/(A-B), M=M1+M2
M1(kg): khối lượng cream sử dụng với hàm lượng béo A%
M2(kg): khối lượng sữa nguyên liệu với hàm lượng béo B%
M(kg): khối lượng sữa cần sản xuất với hàm lượng béo C%
Trang 7Chuẩn hóa:
Trang 8Chuẩn hóa(standardisation)
Khi sữa nguyên liệu có hàm lượng chất béo cao:
• Bổ sung thêm sữa gầy
• Tách bớt chất béo: sản phẩm phụ cream
Trang 9Bài khí(Deaeration):
Mục đích tăng cường hiệu quả truyền nhiệt cho quá trình thanh trùng và cải thiện hương vị sản phẩm
Trang 10Thanh trùng (pasteurization)
−Mục đích
−Các biến đổi trong quá trình thanh trùng
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Hóa lý
Hóa sinh
−Phương pháp thực hiện: HTST 72-75oC/ 15- 20s
Trang 11Đồng hóa(Homogenization)
Trang 13Đồng hóa(Homogenization)
−Mục đích
− Nguyên tắc thực hiện: sử dụng áp lực cao
− Phương pháp thực hiện:
Đồng hóa toàn phần: 1 cấp hoặc 2 cấp
Đồng hóa 1 phần: dòng cream (10% max), dòng sữa gầy
Thông số kỹ thuật: 55-70 o C, 100-250bar
Trang 14Bảo quản sản phẩm
− Các biến đổi trong quá trình bảo quản sữa thanh trùng:
Vật lý
Hóa học
Hóa lý
Sinh học
Hóa sinh
− Điều kiện bảo quản
Nhiệt độ
Ánh sáng
Trang 15Thành tựu trong công nghệ sản xuất sữa thanh trùng
Kỹ thuật ly tâm
Kỹ thuật áp dụng membrane
Trang 16Rót sản phẩm:
Ưu và nhược điểm của các dạng bao bì
Thủy tinh
Plastic
Giấy
Bao bì giấy
Vật liệu cellulose-PE
Tiệt trùng : phương pháp vật lý và hóa học Yêu cầu kỹ thuật
Thiết bị rót
Trang 183 SẢN PHẨM SỮA THANH TRÙNG
Chỉ tiêu cảm quan
- Màu sắc
- Mùi
- Vị
- Trạng thái
Trang 193 SẢN PHẨM SỮA THANH TRÙNG
Chỉ tiêu hóa lý
−Tổng hàm lượng chất khô
− Hàm lượng chất béo, glucid, protein
− Độ chua
− Mẫu thử phosphatase và
lactoperoxydase âm tính
Trang 203 SẢN PHẨM SỮA THANH TRÙNG
Chỉ tiêu vi sinh
−TSVSVHK:max 30.000 cfu/ml
− Coliform: max 10cfu/ml
−Salmonella: không phát hiện